Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và mùa hè - Bé lên mẫu giáo - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thắm
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và mùa hè - Bé lên mẫu giáo - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_lop_nha_tre_ke_hoach_giao_duc_chu_de_nuoc_va_mua_he.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và mùa hè - Bé lên mẫu giáo - Năm học 2024-2025 - Lù Thị Thắm
- KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ MÙA HÈ- BÉ LÊN MẪU GIÁO Thời gian thực hiện 4 tuần Từ ngày: 28/04/2025 – 23/05/2025 I. KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ Đ/c bổ STT Mục tiêu Nội dung Hoạt động sung 1.Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động 1 Trẻ thực hiện - Hô hấp: Hít vào, - HĐ chơi - Tập có được động tác thở ra (thổi bóng, chủ định trong bài thể dục: gà trống gáy, thổi Thể dục sáng hít thở, tay, nơ, còi tàu...) - Hô hấp: Hít vào, lưng/bụng và chân - Tay: thở ra (thổi nơ) + Đưa ra phía - Tay: trước + Hai tay đưa về - Lưng, bụng, phía trước, đưa về lườn: phía sau. + Nghiêng người + Một tay đưa về sang 2 bên phía trước, một tay - Chân: đưa về phía sau. + Co duỗi từng - Lưng, bụng, lườn: chân. + Nghiêng người sang hai bên phải trái. + Quay người sang bên phải trái - Chân: + Ngồi xuống, đứng lên + Bật tại chỗ - Tập theo nhạc bài hát: Mùa hè đến, ếch ộp, cháu lên ba cháu đi mẫu giáo. 2 - Trẻ giữ được - Chạy thay đổi * HĐ chơi - tập có thăng bằng trong hướng chủ định vận động: Chạy - Chạy thay đổi thay đổi hướng hướng TC: Kéo cưa lừa xẻ. Trẻ biết thực hiện - Ném bóng vào * HĐ chơi - tập có 3 phối hợp vận động đích chủ định tay – mắt: Ném - Ném bóng vào bóng vào đích đích TC: Đuổi theo bóng
- 4 Trẻ biết phối hợp * HĐ chơi - tập có tay, chân, cơ thể - Bò chui qua chủ định trong khi bò chui cổng + Bò chui qua cổng- qua cổng đi bước vào các ô 5 Trẻ thể hiện sức * HĐ chơi - tập có mạnh của cơ bắp chủ định - Bật qua các trong vận động bật + Bật qua các vòng vòng qua các vòng TC: Bong bóng xà phòng 6 Trẻ biết vận động - Xoa tay, chạm * Hoạt động chơi - cổ tay, bàn tay, các đầu ngón tay tập có chủ định: ngón tay - thực với nhau, rót, + Hoạt động với đồ hiện " múa khéo" nhào, khuấy, đảo, vật: 7 Trẻ biết phối hợp vò, xé - Vẽ mưa cử động bàn tay, - Đóng cọc bàn - Nặn quả bóng ngón tay và phối gỗ - Tô màu hộp quà hợp tay-mắt trong + Hai tay làm - Hoạt động chơi: các hoạt động: động tác rót, - Dạo chơi ngoài nhào đất, nặn, xâu khuấy trời: Chơi với lá cây, vòng tay, chuỗi + Hai tay nhào, hột hạt, rơm, len, bìa đeo cổ đảo cát, đất nặn cát tông, nắp chai, + Hai tay vò xé bóng, câu cá, gắp giấy, lá khô, túi thức ăn cho vật bóng.... nuôi, gắp sỏi bỏ vào - Nhón, nhặt đồ chai. vật - Chơi ở các góc - Tập xâu, luồn + Góc thao tác vai: dây, cài, cởi cúc, Bế em, nấu, khuấy buộc dây. bột, tập cầm thìa - Chắp ghép hình đũa cho em ăn, bác - Tập cầm bút tô, sĩ. vẽ + Góc HĐVĐV: - Lật mở trang Tháo vặn nắp chai, sách xâu vòng, thả bóng, nhón hột hạt, đóng cọc gỗ, tự cài, cởi cúc, xâu luồn dây giày. + Góc vận động: Chơi bo-inh, ném bóng, bò chui qua ống, + Góc NT: Vẽ mưa, tô màu ông mặt trời,
- tô màu hộp quà, nặn quả bóng, xem tranh trang phục của bé. b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 8 - Trẻ thích nghi với - Làm quen với * Hoạt động ăn, chế độ ăn cơm, ăn chế độ ăn cơm và ngủ, vệ sinh. được các loại thức các loại thức ăn + Giờ ăn: Dạy trẻ ăn khác nhau. khác nhau. mời cô, mời bạn, rửa - Tập luyện nề tay trước khi ăn, ăn nếp thói quen tốt hết xuất, không làm trong ăn uống. rơi vãi thức ăn. Trò - Luyện một số chuyện về các món thói quen tốt trong ăn hằng ngày, dạy trẻ sinh hoạt: Ăn chín, biết ăn chín uống sôi, uống chín; rửa tay ăn nhiều loại thức ăn trước khi ăn; lau khác nhau để đảm mặt, lau miệng, bảo đủ chất dinh uống nước sau khi dưỡng cho cơ thể. Ăn ăn; vứt rác đúng xong lau mặt lau nơi quy định. miệng, bỏ rác đúng nơi qui định. + Trò chuyện về các loại thức ăn, biết ăn chín, uống chín, ăn nhiều loại thức ăn. + Giờ ngủ: Rèn trẻ lấy và cất chăn gối gọn gàng, ngăn nắp, ngủ ngoan, không nói chuyện riêng. - Thực hành: Lấy và cất chăn gối đúng nơi qui định. Cất dọn đồ dùng, bỏ rác đúng nơi qui định. - Trẻ làm được một - Tập tự phục vụ: * Hoạt động ăn, số việc với sự giúp + Xúc cơm, uống ngủ, vệ sinh. đỡ của người lớn nước. + Giờ vệ sinh: (lấy nước uống, đi +Mặc quần áo, cởi - Dạy trẻ nói với 11 vệ sinh ) quần áo khi bị bẩn, người lớn khi có bị ướt. nhu cầu ăn, uống, vệ +Đi dép, đi vệ sinh. sinh - Dạy trẻ đi vệ sinh + Chuẩn bị chỗ đúng nơi quy định
- ngủ: lấy gối. - Dạy trẻ mặc và cởi - Luyện một số quần áo khi bị bẩn, thói quen tốt trong bị ướt sinh hoạt: ăn chín, - Dạy trẻ đi dép uống chín, rửa tay đúng chiều, lau mặt trước khi ăn; khi bị bẩn + Lau mặt, lau - Thực hành: Trẻ tự miệng, uống nước uống nước, rửa tay sau khi ăn trước khi ăn và sau - Tập một số thao khi đi vệ sinh. tác đơn giản trong - Dạy trẻ kỹ năng tự rửa tay, lau mặt. lau mặt,đi vệ sinh . sau khi ăn. - Trẻ chấp nhận: đội - Kỹ năng đội mũ * Hoạt động chơi: mũ khi ra nắng; Trẻ + Mặc, cởi quần áo đeo khẩu trang khi khi bị ẩm ướt. đi ra đường để + Đội mũ khi ra phòng tránh dịch nắng; đi giày dép; bệnh và bảo vệ sức mặc quần áo mưa khỏe, đi giày dép; khi trời mưa. mặc quần áo ấm khi - Giờ đón, trả trẻ: trời lạnh. giáo dục trẻ: Không được vứt dép, tất, 12 quần áo phải cất vào tủ của mình, để đúng nơi quy định. Kỹ năng sống: - Dạy trẻ kỹ năng đội mũ - Dạy trẻ kỹ năng đi dép đúng chiều. - Dạy trẻ kỹ năng tự thay quần áo và bỏ vào ba lô. - Trẻ biết tránh một - Nhận biết một * Hoạt động chơi: số vật dụng nguy số vật dụng nguy + Cho trẻ xem video hiểm (bếp đang đun, hiểm (dao, kéo, tranh ảnh về trong phích nước nóng, xô vật sắc nhọn, giờ đón, trả trẻ về nước, tách nước ), bính nước những hành động 13 nơi nguy hiểm nóng...) những nguy hiểm:leo trèo (giếng, ao, mương ) nơi nguy hiểm lên lan can, đu bám khi được nhắc nhở. không được phép giá đồ chơi, xô đẩy sờ vào hoặc đến bạn, đóng mở cửa, gần ở trường lớp kéo với các vật trên mầm non: (Tách cao... và trò chuyện
- nước, nhà kho, ổ với trẻ. điện, ao, - Thực hành: Kỹ mương...). năng kêu cứu và - Trẻ biết và tránh - Nhận biết một chạy khỏi nơi nguy một số hành động số hành động hiểm nguy hiểm (leo trèo nguy hiểm và lên lan can, cầu phòng tránh (leo thang, chơi gần ao, trèo lên lan can, mương , chơi đu bám giá đồ 14 nghịch các vật sắc chơi, xô đẩy bạn, nhọn...) khi được đóng mở cửa, kéo, nhắc nhở. với các vật trên cao...) - Kỹ năng kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức - Trẻ nói được tên - Tên, đặc điểm * Hoạt động chơi và một vài đặc nổi bật của lớp tập có chủ định: điểm nổi bật của mẫu giáo và một + Thăm quan lớp cây hoa, lớp mẫu số hoạt động ngày mẫu giáo. giáo và một số hoạt tết thiếu nhi. + Trò chuyện về 1 động ngày tết thiếu số hoạt động ngày nhi. tết thiếu nhi * Hoạt động chơi: - Giờ đón, trả trẻ 20 + Trò chuyện, xem tranh ảnh, video về lớp học mẫu giáo, các hoạt động của ngày tết thiếu nhi. + Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa quân tử, cây hoa giấy, cây hoa hồng, cây lan chỉ... - Trẻ biết chỉ hoặc - Số lượng (Một- * Hoạt động chơi lấy hoặc cất đúng nhiều) tập có chủ định: đồ chơi số lượng + Nhận số lượng 1- một nhiều theo yêu nhiều 22 cầu. * Hoạt động chơi: - Trò chơi: Nb: 2 ngôi nhà, các thẻ số bằng chấm tròn + Chơi góc: tranh
- ảnh xung quanh lớp có số lượng 1 và nhiều, + Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa quân tử, cây hoa giấy, cây hoa hồng, cây lan chỉ... (1 chậu và 3 bông hoa màu đỏ, 1 màu vàng cho trẻ nhận biết) - TCM: Chìm và nổi, xây tháp, bóng to bóng nhỏ, tìm đúng màu 3.Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 23 - Trẻ biết thực hiện - Nghe và thực * Hoạt động ăn, được nhiệm vụ hiện các yêu cầu ngủ, vệ sinh gồm 2-3 hành bằng lời nói. + Giờ ăn: Cho trẻ động. Ví dụ: “Cháu mời cô và các bạn cất đồ chơi lên giá ăn cơm. rồi đi rửa tay !”. + Giờ ngủ: Lấy gối xếp ra và đi ngủ * Hoạt động chơi: + Giờ đón, trả trẻ - Cô trò chuyện với trẻ (Cho trẻ xem video) về chủ đề nước và mùa hè- bé lên mẫu giáo (VD: Khi ra nắng thì phải như thế nào? .) - Yêu cầu trẻ cất ba lô đi vào lớp, cất dép lên giá và chào cô đến lớp. - Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa hồng, cây hoa giấy, và hỏi trẻ: Chúng mình hãy nhổ cỏ và tưới nước cho cây hoa hồng
- 24 - Trẻ trả lời 1 số - Nghe các câu * Hoạt động chơi: câu hỏi đơn giản: “ hỏi: cái gì? Làm + Giờ đón và trả trẻ Ai đây?”; “Cái gì gì? để làm gì? ở - Trò chuyện với trẻ đây?”; “...làm gì?”; đâu? như thế nào? trong giờ đón, trả trẻ “... thế nào?” - Trả lời và đặt về ao hồ, sông, câu hỏi: “ Cái suối và hỏi trẻ gì?”; “Làm gì?”; nhà con có gần ao, “Để làm gì?”; “Ở hồ không? Nếu bị đâu?; “ thế ngã xuống ao hồ con nào?; “Tại sẽ làm như thế nào? sao?” Con cảm thấy như 25 - Trẻ hiểu nội dung - Kể lại đoạn thế nào? truyện ngắn đơn truyện được nghe * Hoạt động chơi- giản: Trả lời được nhiều lần, có gợi tập có chủ định: 1 số câu hỏi đơn ý. ` Dạy trẻ kể truyện: giản về tên truyện, - Lắng nghe “Cóc gọi trời mưa” tên và hành động người lớn đọc * Hoạt động chơi: của các nhân vật. sách. - Góc NT: xem - Xem tranh và tranh ảnh, chuyện kể gọi tên các nhân về mùa hè, nước, về vật, sự vật, hành lớp mẫu giáo, trong động gần gũi truyện tranh và kể trong tranh chuyện theo tranh về các hiện tượng tự nhiên cho trẻ nghe trong giờ ôn buổi chiều. 26 - Trẻ phát âm rõ - Nghe các bài - Hoạt động chơi - tiếng. thơ, đồng dao, ca tập có chủ định: 27 - Trẻ đọc được bài dao, hò vè, câu + Dạy trẻ đọc thơ: thơ, ca dao, đồng dao đố, bài hát và Mưa, bàn tay cô với sự giúp đỡ của cô truyện ngắn. giáo, ngày tết thiếu giáo - Đọc các đoạn nhi của bé thơ, bài thơ. ngắn + Đọc ca dao, đồng có câu 3-4 tiếng dao về mùa hè ( tiếng trống, hạt mưa hạt móc, đi nắng) 28 - Trẻ nói được câu - Sử dụng các từ * Hoạt động chơi: đơn, câu có 5-7 tiếng, chỉ đồ vật, con + Trò chuyện với trẻ có các từ thông dụng vật, đặc điểm, trong giờ đón, trả trẻ chỉ sự vật, hoạt động, hành động quen về ao hồ, sông, đặc điểm quen thuộc thuộc trong giao suối và hỏi trẻ tiếp. nhà con có gần ao, hồ không? Nếu bị
- 30 - Sử dụng các từ thể ngã xuống ao hồ con hiện sự lễ phép khi sẽ làm như thế nào? nói chuyện với Con cảm thấy như người lớn. thế nào? Dạy trẻ từ tiếng việt: Áo phông, mũ, ô, áo mưa (Đi trời nắng - Trẻ biết nói to, đủ phải đội mũ ) nghe, lễ phép. * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh - Dạy trẻ xin phép cô giáo khi có nhu cầu đi vệ sinh, uống nước biết mời cô mời các bạn khi ăn cơm. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ 33 - Trẻ biết biểu lộ - Giao tiếp với - Hoạt động giao sự thích giao tiếp những người lưu cảm xúc. với người khác xung quanh. Nói + Giờ đón trẻ, trả trẻ bằng cử chỉ, lời được 1 số từ tiếng + Chào bạn tớ đi về, nói. việt trên cơ sở ôm bạn khi đến lớp. tiếng mẹ đẻ của - Chào ông bà, chào trẻ bố mẹ, ôm bố mẹ khi đến lớp. + Thực hành: Trẻ biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác băng cử chỉ, lời nói. - Trẻ biết hát và - Nghe hát, nghe - Hoạt động chơi - vận động đơn giản nhạc với các giai tập có chủ định: theo một vài bài điệu khác nhau về Âm nhạc: hát/ bản nhạc quen địa phương như: + Dạy hát: Ếch ộp, thuộc Ính lả ơi, xòe mùa hè đến hoa , nghe âm + Nghe hát: Giọt thanh của các nhạc mưa và em bé, em cụ. yêu cô giáo . 41 - Hát và tập vận + Trò chơi: Ai đoán động đơn giản đúng theo nhạc. + Biểu diễn văn nghệ + Góc NT: Chơi với các dụng cụ âm nhạc: Phách tre, xắc xô, trống, mõ...
- - Dạy trẻ nghe hát dân ca bài: Mưa rơi, bà còng. - Trẻ thích tô màu, - Vẽ các đường - Hoạt động chơi - vẽ, nặn, xé, xếp nét khác nhau, di tập có chủ định: hình, xem tranh màu, nặn, xé, vò, + Hoạt động với đồ (Cầm bút di màu, xếp hình. vật: vẽ nguệch - Xem tranh. - Vẽ mưa ngoạc) - Nặn quả bóng 42 - Tô màu hộp quà * Hoạt động chơi: - Góc NT: Xem tranh ảnh, chuyện kể về mùa hè, nước, về lớp mẫu giáo, II. CHUẨN BỊ - Một số tranh ảnh về những nguồn nước, thời tiết, trường, lớp mẫu giáo - Tranh ảnh có nội dung các bài thơ, truyện như: Mưa, Cóc gọi trời mưa, bàn tay cô giáo, ngày tết thiếu nhi của bé. - Tranh ảnh về những nơi không an toàn, đồ chơi không an toàn - Búp bê, dây, hạt vòng, khối gỗ, lá cây III. MỞ CHỦ ĐỀ - Cô chuẩn bị 1 -2 tranh có liên quan đến chủ đề “ Nước và mùa hè- bé lên mẫu giáo” gắn lên lớp học. - Cô cho trẻ quan sát trò chuyện để trẻ nói lên những hiểu biết của mình về nước và các mùa trong năm, lớp mẫu giáo. - Các con thấy hôm nay lớp mình có đẹp không? - Bức tranh vẽ những gì? - Muốn biết lớp mình có những gì mới? Cô và các con cùng đi khám phá chủ đề nhé. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG (Duyệt) (Duyệt) KẾ HOẠCH Phạm Bích Nguyệt Trần Thị Nguyệt Nga Lù Thị Thắm

