Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Ngày hội của cô giáo 20/11 - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Ngày hội của cô giáo 20/11 - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_lop_nha_tre_ke_hoach_giao_duc_chu_de_gia_dinh_ngay_h.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Ngày hội của cô giáo 20/11 - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH – NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO 20/11 (Thực hiện 4 tuần từ ngày 04/11/2024 đến ngày 29/11/2024) I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ Nội dung Điều Độ chỉnh TT Mục tiêu Hoạt động tuổi Chung Riêng bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động * 4,5T: Hô `Bắt chéo 2 * Hoạt động học: hấp: Thổi tay trước Thể dục sáng : bóng bay. ngực Hô hấp: Thổi bóng ` Tay: Hai ` Bước lên bay, gà gáy. tay đưa lên phía trước, `Tay: 4 cao, ra phía bước sang + Hai tay đưa lên Trẻ thực hiện đúng, trước, sang 2 ngang. cao, ra phía trước, 1 đầy đủ, nhịp nhàng bên ` Co duỗi sang 2 bên các động tác trong chân + Vỗ 2 tay vào nhau bài tập thể dục theo ` Lưng, ` Vỗ 2 tay (Phía trước, phía sau hiệu lệnh bụng, lườn: vào nhau trên đầu Quay sang (Phía trước, + Hai tay sang ngang trái, sang phía sau bắt chéo 2 tay trước phải (5T: kết trên đầu. ngực hợp tay ` Nhún + Hai tay đánh xoay chống hông chân. tròn trước ngực hoặc hai tay ` Lưng, bụng: 2 5 dang ngang, ` Nhảy lên, + Quay sang trái, chân bước đưa 2 chân sang phải Trẻ thực hiện đúng, sang phải, sang + Nghiêng người đủ, thuần thục các sang trái) ngang; sang trái, sang phải động tác của bài thể ` Chân: Bật nhảy lên + Quay sang trái, dục theo hiệu lệnh tại chỗ đưa một sang phải kết hợp tay hoặc theo nhịp bản ` Ngồi xổm, chân về chống hông nhạc/bài hát. Bắt đầu đứng lên. phía trước, + Nghiêng người và kết thúc động tác một chân sang hai bên, kết hợp đúng nhịp về sau. tay chống hông. ` Chân: + Bật tại chỗ + Ngồi xổm, đứng lên. + Bước lên phía trước, bước sang ngang. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang
- ` Tập thể dục sáng theo nhạc bài: Nhà mình rất vui. Cả nhà thương nhau. ` Nhảy dân vũ: Nối vòng tay lớn - Trò chơi: Bóng tròn to, vũ điệu hóa đá, hái hoa 5 4 Trẻ biết kiểm soát ` Chạy thay đổi tốc độ *Hoạt động học thể được vận động: theo hiệu lệnh. dục: ` Chạy thay đổi tốc ` Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. độ theo hiệu lệnh (4,5t) 6 5 Trẻ biết kiểm soát ` Trò chơi: Mưa to được vận động: mưa nhỏ ` Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. Trẻ phối hợp tay- mắt Đập và bắt *Hoạt động học thể 7 trong vận động: bóng tại dục: 4 ` Tự đập bắt bóng chỗ. ` Đập và bắt bóng tại được 4-5 lần liên chỗ (4t) tiếp. ` Đi và đập bắt bóng Trẻ biết phối hợp tay- ` Đi và đập (5t) mắt trong vận động: bắt bóng. ` Trò chơi: Cò bắt 8 ` Đi, đập và bắt được ếch 5 bóng nảy 4-5 lần liên tiếp. *4,5t *Hoạt động học thể Trẻ thể hiện nhanh, ` Bật nhảy ` Trèo qua dục: mạnh, khéo trong từ trên cao ghế dài 1,5 ` Bật nhảy từ trên cao thực hiện bài tập tổng xuống (30- x 30 cm. xuống (30-45cm) hợp: 45cm) (4,5t) 9 4 ` Bật nhảy từ trên cao ` Trò chơi: Chạy tiếp xuống (30-35 cm) cờ ` Trèo qua ghế dài ` Trèo qua ghế dài 1,5 x 30 cm 1,5 x 30 cm (4t) Trẻ biết thể hiện ` Trườn kết ` Trườn kết hợp trèo nhanh, mạnh, khéo hợp trèo qua ghế dài 1,5m x trong thực hiện bài qua ghế dài 30cm (5t) 10 5 tập tổng hợp: 1,5m x ` Trò chơi: Ai nhanh ` Bật nhảy từ trên cao 30cm. nhất
- xuống (40-45 cm) ` Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ nói được tên một ` Nhận biết dạng chế biến * Hoạt động chơi: số món ăn hàng ngày 17 đơn giản của một số thực - Giờ đón, trả trẻ: 4 và dạng chế biến đơn phẩm, món ăn. ` Cho trẻ xem video giản: rau có thể luộc, ` Làm quen với một số tranh ảnh, trò chuyện nấu canh; thịt có thể thao tác đơn giản trong về các món ăn, cách luộc, rán, kho; gạo chế biến một số món ăn, 18 5 chế biến món ăn hàng nấu cơm, nấu cháo thức uống. Luộc, xào, ngày và lợi ích của dán, chúng đối với cơ thể Trẻ biết ăn để cao giúp cơ thể cao lớn lớn, khoẻ mạnh, ` Nhận biết các bữa ăn thông minh và biết ăn trong ngày tại trường, gia khỏe mạnh. DTV 19 4 nhiều loại thức ăn đình: Bữa sáng, bữa trưa, trên cơ sở tiếng mẹ khác nhau để có đủ bữa tối, bữa phụ và ích lợi đẻ: Rau cải, thịt xào chất dinh dưỡng. của ăn uống đủ lượng và đậu đủ chất. ` Trò chuyện với trẻ Trẻ biết: ăn nhiều ` Nhận biết sự liên quan tác hại của ăn uống loại thức ăn, ăn chín, giữa ăn uống với bệnh tật nhiều nước ngọt, uống nước đun sôi (ỉa chảy, sâu răng, suy nước có gas, ăn nhiều để khỏe mạnh; uống dinh dưỡng, béo phì ). đồ ngọt dễ béo phì nhiều nước ngọt, ` Góc PV: Bán hàng, nước có gas, ăn nhiều nấu ăn. đồ ngọt dễ béo phì * Hoạt động ăn, không có lợi cho sức ngủ, vệ sinh: khỏe. - Giờ ăn: Cô giới thiệu và hướng dẫn trẻ kể tên 1 số món 20 5 ăn quen thuộc, cách chế biến. ` Cô giáo dục trẻ ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất đủ lượng cho cơ thể, ăn thức ăn đã nấu chín, uống nước đã đun sôi cách ăn uống hợp lý không kén chọn thức ăn.
- ` Trẻ biết tự cầm bát, * Hoạt động ăn, thìa xúc ăn gọn gàng, ngủ, vệ sinh: 23 4 không rơi vãi, đổ ` Giờ ăn: Dạy trẻ thức ăn. mời cô, mời bạn ` Trẻ biết sử dụng đồ trước khi ăn. Sử dụng dùng phục vụ ăn bát, thìa, cốc đúng uống thành thạo cách, không làm rơi vãi thức ăn. Ăn chín uống sôi, không đùa nghịch làm đổ vãi ` Tập/ luyện kỹ năng sử thức ăn, nhặt cơm rơi dụng đồ dùng ăn uống bỏ vào đĩa, lau tay 24 5 ` Thực hành: Cầm thìa bằng tay phải, cầm bát bằng tay trái, tự xúc ăn. DTV trên cơ sở tiếng mẹ đẻ: Cầm bát bằng tay trái, cầm thìa bằng tay phải. 29 4 Trẻ nhận ra bàn là, ` Nhận biết và phòng * Hoạt động chơi bếp đang đunbếp tránh những vật dụng - Giờ đón trả trẻ: đang đun, phích nước nguy hiểm đến tính mạng. Cô cho trẻ xem tranh nóng...là nguy hiểm ảnh, video nhận biết không đến gần. biết về các vật dụng trong không nên nghịch các gia đình nguy hiểm vật sắc nhọn. đến tính mạng, trò 30 5 Trẻ biết ổ điện, dao, chuyện với trẻ giáo kéo, bếp điện, bếp lò dục trẻ tránh xa đang đun, phích nước những vật sắc nhọn. nóng... là những vật ` Góc PV: Chơi nấu dụng nguy hiểm và ăn, bán hàng, bác sĩ. nói được mối nguy ` Thực hành: Tạo tình hiểm khi đến gần; huống sờ vào dao đứt không nghịch các vật tay hoặc sờ ổ điện bị sắc, nhọn. điện giật. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học Trẻ biết phân loại các ` Phân loại đồ dùng gia * Hoạt động học: đồ dùng gia đình theo đình (theo một dấu hiệu KPKH: 48 4 một hoặc hai dấu nổi bật ;1 - 2; 2 - 3 dấu ` Trò chuyện về một hiệu. hiệu) số đồ dùng trong gia
- đình (5E) * Hoạt động chơi Trẻ biết phân loại các ` Góc phân vai: Nấu đồ dùng gia đình theo 49 5 ăn, bán hàng những dấu hiệu khác ` Trò chơi: Thêm bớt nhau. đồ dùng gì b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến chữ * 4,5 T: * Hoạt động học: số, số lượng như ` Đếm trên LQVT thích đếm các vật ở đối ` Củng cố nhận biết 56 xung quanh, hỏi: bao tượng/đếm số lượng trong phạm nhiêu? là số mấy?... trong phạm vi 3. Nhận biết chữ 4 vi (3; 7) và số 3(4t) Trẻ biết đếm trên đối đếm theo ` Củng cố nhận biết 57 tượng trong phạm vi khả năng. số lượng trong phạm 3. * 3,4 T: vi7, nhận biết số 7 Trẻ biết so sánh số ` Xếp tương (5t) lượng của hai nhóm ứng 1 - 1, * Hoạt động chơi: đối tượng trong phạm ghép đôi - Giờ chơi góc: vi 3 bằng các cách + Góc học tập: Chơi 58 khác nhau và nói ở các góc: Nhận biết được các từ: bằng số thứ tự trong phạm nhau, nhiều hơn, ít vi 3, 7. hơn. + Góc xây dựng: Trẻ biết quan tâm đến ` Ghép Đếm sản phẩm vừa các con số như thích thành cặp xếp được... 59 nói về số lượng và những đối + Góc phân vai: Đếm đếm, hỏi: bao nhiêu? tượng có số đồ dùng muốn đây là mấy?... mối liên mua và bán... Trẻ biết đếm trên đối quan - Trò chơi: Tích hợp tượng trong phạm vi đếm trong các trò 60 7 và đếm theo khả chơi: Thêm bớt đồ năng. dùng gì... - Giờ chơi ngoài 5 Trẻ biết so sánh số trời: lượng của ba nhóm ` Chơi ở các nhóm đối tượng trong phạm chơi với cành cây vi 7 bằng các cách khô, lá cây, tăm 61 khác nhau và nói bông, que kem, hột được kết quả: bằng hạt, cát, đá, sỏi, nắp nhau, nhiều nhất, ít chai ...kết hợp đếm hơn, ít nhất. và tách gộp đồ dùng. Trẻ so sánh đồ dùng
- Trẻ có thể sử dụng ` Chữ số, số lượng và số và nói được bằng các số từ 1-3 để chỉ thứ tự trong phạm vi (3;7) nhau, nhiều nhất, ít 62 4 số lượng, số thứ tự. hơn, ít nhất. Trẻ nhận biết các số từ 1 - 7 và sử dụng 63 5 các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp hai ` Gộp hai nhóm đối tượng * Hoạt động học nhóm đối tượng có số và đếm. toán: 64 lượng trong phạm vi ` Tách một nhóm đối ` Tách gộp trong 3, đếm và nói kết tượng thành các nhóm nhỏ phạm vi 3 (4t) quả. hơn. ` Tách gộp trong Trẻ biết gộp hai phạm vi 7 (5t) 4 nhóm đối tượng có số * Hoạt động chơi: 65 lượng trong phạm vi ` GHT: Đếm đồ dùng 3, đếm và nói kết trong gia đình quả. ` Tách gộp các đồ Trẻ biết gộp các ` Gộp/tách các nhóm đối dùng ở góc chơi. 66 nhóm đối tượng trong tượng bằng các cách khác ` Chơi ngoài trời: phạm vi 7 và đếm. nhau và đếm. - Tách gộp, hột hat, 5 Trẻ biết tách một nắp chai nhóm đối tượng trong ` Trò chơi: Về đúng 67 phạm vi 7 thành hai nhà, thi xem đội nào nhóm bằng các cách nhanh, tìm bạn khác nhau. Trẻ nhận biết ý nghĩa ` Nhận biết ý nghĩa các * Hoạt động chơi: các con số được sử con số được sử dụng trong ` Trò chơi: Về đúng 68 4 dụng trong cuộc sống cuộc sống hằng ngày (Số nhà hằng ngày. nhà, số thôn, bản, phố ` Chơi góc học tập: Trẻ nhận biết các con phường ) Dạy trẻ nhận biết số số được sử dụng nhà, số trên đồng hồ, 69 5 trong cuộc sống hằng biển số xe ngày. C) Khám phá xã hội Trẻ nói đúng họ và ` Họ tên, tuổi/ ngày sinh, * Hoạt động học: tên, tuổi, giới tính, giới tính, dân tộc, đặc KPXH: dân tộc của bản thân điểm bên ngoài, sở thích, ` Trò chuyện về ngôi 85 4 khi được hỏi, trò quyền con người của bản nhà của bé chuyện thân ` Quyền được bảo vệ của trẻ * Hoạt động chơi:
- Trẻ nói đúng họ, tên, ` Họ tên, tuổi/ ngày sinh, - Giờ đón trả trẻ: ngày sinh, giới tính, giới tính, dân tộc, đặc ` Cô cho trẻ xem dân tộc của bản thân điểm bên ngoài, sở thích tranh ảnh, video về 86 5 khi được hỏi, trò của bản thân và quyền con gia đình, các hoạt chuyện. người vị trí của trẻ trong động của gia đình và gia đình trò chuyện với trẻ Trẻ nói được họ, tên ` Họ tên, ` Thực hành: Cho trẻ và công việc của bố, *4,5 T: công việc giới thiệu về gia đình mẹ các thành viên ` Một số nhu của bố mẹ, trẻ: Tên, nghề nghiệp trong gia đình khi cầu của gia những của bố mẹ, anh chị, 87 được hỏi, trò chuyện, đình. (đồ người thân địa chỉ nhà. xem ảnh về gia đình. dùng đặc trong gia - Trò chơi: Nghệ sĩ 4 trưng trong đình và trong gia đình, dọn Trẻ nói được địa chỉ của gia đình (Số nhà, gia đình của công việc về nhà mới, Thi ai đường phố/thôm, người dân của họ. giỏi 88 tộc xóm) khi được hỏi trò Mông...)., chuyện. ` Địa chỉ gia đình (bản, Trẻ nói được tên, làng) ` Các thành tuổi, giới tính, công viên, nghề việc hàng ngày của nghiệp của bố, mẹ 89 các thành viên trong ` Sở thích gia đình khi được của các hỏi, trò chuyện, xem thành viên 5 ảnh về gia đình. trong gia Trẻ nói địa chỉ gia đình; quy đình mình (Số nhà, mô gia đình đường phố/thôm, (gia đình 90 nhỏ, gia xóm), số điện thoại đình lớn) (nếu có)...khi được hỏi trò chuyện. Trẻ biết kể tên và nói ` Đặc điểm nổi bật của * Hoạt động học đặc điểm của một số một số ngày lễ hội ngày KPXH: 4 99 ngày lễ hội: ngày 20/11. ` Trải nghiệm ngày 20/11 20/11. * Hoạt động chơi: - Giờ đón trả trẻ: Trẻ biết kể tên một số ` Cô trò chuyện với lễ hội và nói về hoạt trẻ, cho trẻ xem tranh 101 5 động nổi bật của ảnh, video về ngày những dịp lễ hội. ví 20/11. Hỏi trẻ ngày 20/11 là ngày gì? là
- dụ nói: "ngày 20/11 ngày của ai? trường tổ chức văn nghệ, tọa đàm...". 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ ` Hiểu các từ chỉ đặc * Hoạt động học: Trẻ hiểu nghĩa từ điểm, tính chất, công cụ DTV: 105 4 khái quát: Đồ dùng, và các từ biểu cảm về gia ` Dạy từ tiếng việt gia đình, sinh hoạt... đình ngày hội của cô giáo trên cơ sở tiếng mẹ 20/11 đẻ: Quần quật, rong chơi, ngắm, lùa, tặng, hộp quà, cái bát, nâng niu. * Hoạt động chơi: - Giờ đón, trả trẻ: ` Cô cho trẻ xem hình ảnh, tranh, video đặt câu hỏi để trẻ trả lời ` Hiểu các từ khái quát, từ về các thành viên gia Trẻ hiểu nghĩa từ trái nghĩa về các thành đình, đồ dùng gia 106 5 khái quát: Đồ dùng, viên và đồ dùng trong gia đình, ngày hội gia đình, sinh hoạt đình. 20/11 * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: - Giờ ăn ` Cô hỏi trẻ kể tên các đồ dùng để ăn, uống: Cốc, bát, thìa... Trẻ có thể sử dụng Bày tỏ tình cảm, nhu cầu * Hoạt động học: được các loại câu và hiểu biết của bản thân DTV đơn, câu ghép, câu bằng các câu đơn mở rộng ` Dạy từ tiếng việt 113 4 khẳng định, câu phủ Bằng tiếng việt trên cơ sở trên cơ sở tiếng mẹ định tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) đẻ: Quần quật, vất vả, ngắm, lùa, tặng, hộp Trẻ dùng được câu quà, cái bát, nâng phức Bày tỏ tình cảm, nhu cầu niu. - Khởi sướng cuộc và hiểu biết của bản thân ` Trẻ nghe hiểu và trò chuyện. rõ ràng, dễ hiểu bằng các nói được các câu: Bà 114 5 câu phức khác nhau. làm việc quần quật Bằng tiếng việt trên cơ sở kiếm tiền để nuôi tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) Tích Chu (5t). Cái bát miệng tròn bằng
- inox để đựng cơm (5t) . * Hoạt động chơi: - Giờ chơi góc: ` Góc phân vai: Bán hàng đồ dùng trong gia đình, nấu ăn, đóng vai gia đình Trẻ mạnh dạn giao tiếp nói từ tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ trong khi tham gia các hoạt động Trẻ đọc thuộc bài ` Nghe hiểu nội dung * Hoạt động học: thơ, cao dao, đồng truyện kể, truyện đọc phù Văn học 117 4 dao... hợp với độ tuổi (Nghe ` Thơ: Thăm nhà bà, hiểu nội dung truyện kể, Nụ hồng tặng cô, cái truyện đọc của địa phương bát xinh xinh. Trẻ nghe hiểu nội qua góc thư viện) ` Truyện:Tích chu dung câu chuyện, ` Nghe các bài hát, bài * Hoạt động chơi: thơ, đồng dao, ca dao thơ, ca dao, đồng dao, tục ` Dạy đồng dao: Lớn 118 dành cho lứa tuổi của ngữ, câu đố, hò, vè phù là anh trẻ. hợp với độ tuổi. (Nghe ` Ca dao: ông cha 5 những câu truyện của dân như núi Thái Sơn. tộc, địa phương trẻ qua Nghĩa mẹ như nước góc thư viện.) trong nguồn chảy ra. Trẻ biết đọc biểu cảm ` Đọc thơ, cao dao, đồng Một lòng thờ mẹ kính 119 bài thơ, cao dao, dao, tục ngữ, hò vè trong cha. Cho tròn chữ đồng dao.. góc thư viện. hiếu mới là đạo con ` Câu đố về đồ dùng trong gia đình: cái Trẻ có thể kể lại ` Kể lại truyện đã được bát, cái đĩa... 120 4 truyện có mở đầu và nghe. (trong góc thư viện) - Giờ chơi góc: kết thúc. ` Chơi góc HT: Kể chuyện theo tranh, kể chuyện theo tranh: Tích chu. Trẻ biết kể lại chuyện - Góc thư viện cô kể 121 đã được nghe theo ` Kể lại truyện đã được cho trẻ nghe truyện, 5 trình tự nhất định nghe (Theo trình tự 5T) trẻ kể lại câu truyện Tích Chu
- Trẻ biết sử dụng các ` Sử dụng các từ biểu thị * Hoạt động ăn, từ như mời cô, mời sự lễ phép ngủ, vệ sinh: 127 4 bạn, cảm ơn, xin lỗi - Giờ ăn: Dạy trẻ biết trong giao tiếp. nói từ: Mời cô, mời bạn trước khi ăn. * Hoạt động chơi Trẻ biết sử dụng các - Giờ chơi góc: Cô từ: " cảm ơn"; "Xin ` Sử dụng các từ biểu cảm dạy trẻ biết nói “cảm lỗi"; "Xin phép"; " hình tượng ơn” khi được bạn Thưa"; "Dạ"; " hoặc mọi người giúp Vâng"...phù hợp với đỡ. Biết nói “Xin lỗi” tình huống. Không khi có lỗi với người nói tục, chửi bậy khác. Khi hỏi trẻ kết 128 5 hợp dạy trẻ nói “con thưa cô” rõ ràng lễ phép. Khi gọi trẻ dạy trẻ “vâng, dạ”. DTV tên cơ sở tiếng mẹ đẻ: Con cảm ơn cô, Con xin lỗi ạ. Trẻ biết sử dụng ký ` Tập tô, tập đồ các nét * Hoạt động học: hiệu để "Viết" tên bố chữ. LQCV mẹ, kê đơn thuốc, ` Nhận dạng một số chữ ` Tập tô chữ cái e,ê 136 4 viết hóa đơn bán cái. * Hoạt động chơi: hàng, viết sách bảng ` Góc học tập: Tập tô, dạy học tập đồ các nét chữ, nhận dạng một số Trẻ biết tô, đồ các nét chữ cái trong vở tập chữ, sao chép một số ` Sao chép một số kí hiệu, tô. Dạy trẻ cách dở 137 kí hiệu, chữ cái, tên chữ cái, tên của mình. sách đúng chiều của mình. ` Nhận dạng các chữ cái. Xem tranh ảnh về Trẻ nhận dạng các chủ đề gia đình. chữ cái trong bảng ` Góc NT: Tô vẽ các chữ cái tiếng việt. nét đơn giản tạo thành bức tranh về chủ đề gia đình – 5 ngày hội của cô giáo 138 20/11. ` Góc phân vai: Sao chép tên bố mẹ, kê đơn thuốc, viết hóa đơn bán hàng, viết sách bảng dạy học
- - Chơi ngoài trời: Xếp chữ, sao chép nét chữ trên cát 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, * Hoạt động chơi: tuổi, giới tính, dân - Giờ đón trả trẻ: ` Tên, tuổi, giới tính, dân 139 4 tộc của bản thân, tên Cô cho trẻ xem tranh bố, tên mẹ. tộc quyền con người ảnh, video và trò chuyện với trẻ về gia Trẻ nói được tên, đình: Con thích ai tuổi, giới tính, dân trong gia đình? Vì tộc của bản thân, tên sao con thích? Người bố, tên mẹ, địa chỉ Thực hiện thông qua nội đó tên là gì? Nhà con 5 140 nhà hoặc điện thoại. dung khám phá xã hội ở bản nào? Con thích - Nói được khả năng (lĩnh vực PT nhận thức) gia đình mình không? và sở thích của bạn Con đã làm được việc bè và người thân. gì giúp bố mẹ? Con không thích điều gì? Trẻ nói được điều bé ` Cô hướng dẫn trẻ thích, không thích, trả lời và nói được 141 4 những việc gì bé có điều bé thích hoặc thể làm được. không thích. ` Thực hành: Cho trẻ Trẻ nói được điều bé giới thiệu về gia đình và người thân có gợi thích, không thích, ` Sở thích, khả năng những việc gì bé có ý của cô. quyền con người của bản `Dạy trẻ biết tự chọn thể làm được và việc thân. bé không làm được. đồ chơi, nhóm chơi 142 5 - Đề xuất trò chơi và mà trẻ thích ở các hoạt động thể hiện sở góc, các nhóm chơi thích của bản thân. ngoài trời. Trẻ biết mình là * Hoạt động lao con/cháu/ anh/chị/ ` Vị trí và trách nhiệm của động: 144 em trong gia đình. bản thân trong gia đình ` Dạy trẻ biết giúp đỡ bố mẹ, cô giáo công việc nhỏ vừa sức Trẻ biết vâng lời, 5 ` Thực hiện thông qua các như: Trông em, quét giúp đỡ bố mẹ những nhà, lau đồ chơi, sắp việc vừa sức. nội dung giáo dục khác 145 xếp đồ dùng ngăn - Sẵn sàng giúp đỡ nắp khi người khác gặp khó khăn.
- Trẻ thực hiện được Một số quy định ở gia * Hoạt động học một số quy định ở gia đình và nơi công cộng (để KNXH: đình: Cất đồ dùng đồ dùng đúng chỗ/trật tự ` Sắp xếp đồ dùng đúng nơi quy định khi ăn, khi ngủ trong gia đình ngăn 161 4 sau khi dùng, vâng ` Nhận biết/ Phân nắp lời bố mẹ, giờ ngủ biệt/Nhận xét và tỏ thái độ * Hoạt động chơi: không làm ồn, vâng với hành vi "đúng"- "Sai"; - Giờ đón trả trẻ: lời ông bà, bố mẹ. "Tôt" - " Xấu". ` Cô trò chuyện, xem Trẻ thực hiện được * 3,4T: tranh ảnh, video về một số quy định ở gia ` Chờ đến lượt (hợp tác cử chỉ, lời nói lễ đình và nơi công 4T). phép, chờ đến lượt, cộng: Cất đồ dùng không ngắt lời người đúng nơi quy định khác. sau khi dùng, vâng - Chơi góc: lời bố mẹ, không làm ` Góc phân vai: tự ồn nơi công cộng, chọn đồ chơi, trò vâng lời ông bà, bố chơi theo ý thích. mẹ, anh chị, muốn đi * Hoạt động lao chơi phải xin phép. động ` Thực hành: Xếp 162 5 gọn đồ dùng đúng quy định, chia giấy vẽ cho các bạn. * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh - Giờ vệ sinh: ` Dạy trẻ chờ đến lượt khi xếp hàng rửa tay, đi vệ sinh - Giờ ăn: ` Dạy trẻ chờ đến lượt khi xin cơm ` Sử dụng lời nói và cử chỉ * Hoạt động chơi: 163 4 lễ phép (lịch sự 5T) - Giờ đón trả trẻ: Cô trò chuyện, xem Trẻ biết nói lời cảm tranh ảnh, video về ơn, xin lỗi, chào hỏi cử chỉ, lời nói lễ phép 164 5 lễ phép ` Dạy trẻ kỹ năng: cảm ơn, xin lỗi đúng lúc Trẻ biết không để * Hoạt động ăn, tràn nước khi rửa tay, 178 4 ngủ, vệ sinh: tắt quạt, tắt điện khi ` Tiết kiệm điện, nước. - Giờ vệ sinh: ra khỏi phòng ` Dạy trẻ biết mở vòi 179 5 Trẻ biết tiết kiệm
- trong sinh hoạt: tắt nước vừa đủ rửa tay, quạt, tắt điện khi ra rửa mặt và khóa vòi khỏi phòng, khóa vòi nước khi rửa tay, rửa nước sau khi dùng, mặt xong. không để thừa thức ăn. ` Dạy trẻ dội vừa đủ nước sau khi đi vệ sinh. Không nghịch nước. - Giờ ăn: ` Dạy trẻ ăn cơm xong lấy đủ lượng nước cần uống cho hết. Khóa vòi nước khi lấy xong. * Hoạt động chơi: - Giờ đón trả trẻ: ` Cho trẻ xem video, tranh ảnh trong giờ đón, trả trẻ về tiết kiệm điện, nước và lãng phí điện nước qua đó trò chuyện và giáo dục trẻ cách tiết kiệm điện nước. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích ` Nghe và * Hoạt động học: thú (hát, vỗ tay, nhún nhận ra (4t) Âm nhạc. nhảy, lắc lư) theo bài nhận biết ` Cho trẻ nghe các các thể loại hát gia đình nhỏ hạnh bài hát: Gia đình nhỏ âm nhạc phúc to; cô giáo miền hạnh phúc to; cô giáo 184 4 khác nhau xuôi. thích nghe và (nhạc thiếu miền xuôi. đọc thơ, ca dao, đồng nhi, dân ca/ ` Nghe hát dân ca: Gà dao, tục ngữ, thích 5T: nhạc cổ gáy. nghe và kể câu điển) * Hoạt động chơi: chuyện. + GNT: Hát các bài Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và hát dân ca và thể hiện nghe và hưởng ứng nhận ra sắc được các trạng thái 185 5 cảm xúc (hát theo, thái (Vui, cảm xúc qua nét mặt, nhún nhảy, lắc lư thể buồn, tình điệu bộ.
- hiện động tác minh cảm tha ` Trò chơi: Vui cùng họa phù hợp) theo bài thiết) của giai điệu hát gia đình nhỏ hạnh các bài hát, phúc to; cô giáo miền bản nhạc. xuôi; thích nghe và - Nghe đọc thơ, ca dao, đồng nhạc dân ca dao, tục ngữ; thích của các dân nghe và kể câu tộc Bắc chuyện. Ninh Trẻ hát đúng giai ` 3-4-5T: Hát đúng giai * Hoạt động học: điệu , lời ca, hát rõ điệu, lời ca bài hát (Hát Âm nhạc lời và thể hiện sắc các bài hát bằng tiếng mẹ ` DH: Cả nhà thương thái của bài hát “cả đẻ) nhau 186 4 nhà thương nhau” ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, * Hoạt động chơi: qua giọng hát, nét tình cảm của bài hát - Giờ chơi góc: mặt, điệu bộ... ` Góc nghệ thuật: biểu diễn văn nghệ Trẻ biết hát đúng giai hát các bài hát trong điệu , lời ca, hát diễn chủ đề cảm phù hợp với sắc thái của bài hát“cả 187 5 nhà thương nhau” qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ vận động nhịp `4-5T: Vận * Hoạt động học: nhàng theo nhịp điệu động nhịp Âm nhạc. các bài hát “Cô giáo” nhàng theo ` DVĐ: Cô giáo em 188 4 với hình thức vỗ tay giai điệu, * Hoạt động chơi: theo tiết tấu. nhịp điệu ` Trò chơi âm nhạc: của bài hát Nhảy theo nhạc, Vui Trẻ vận động nhịp “Cô giáo” cùng giai điệu nhàng phù hợp với ` 3-4-5T: Sử ` Góc nghệ thuật: sắc thái, nhịp điệu bài dụng các biểu diễn văn nghệ hát “Cô giáo” với các dụng cụ gõ hát các bài hát trong 189 5 hình thức vỗ tay theo tiết tấu). đệm theo chủ đề sử dụng các phách, nhịp dụng cụ âm nhạc như (3t); tiết tấu phách tre, trống, sắc (4-5T). xô
- Trẻ có thể xé theo Sử dụng các Sử dụng * Hoạt động học: Tạo hình đường thẳng, đường kỹ năng xé các kỹ năng cong và dán thành ` Xé dán ngôi nhà dán tạo ra xé dán tạo của bé ngôi nhà có mầu sắc, ngôi nhà có ra ngôi nhà * Hoạt động chơi: 194 4 bố cục. màu sắc, có màu sắc, - Giờ chơi góc: kích thước, kích thước, ` Góc NT: xé dán hình hình ngôi nhà, một số đồ dáng/đường dáng/đường dùng gia đình. - Giờ chơi ngoài nét nét trời: Sử dụng và phối hợp các nguyên vật Trẻ phối hợp các kỹ Phối hợp Phối hợp liệu thiên nhiên: năng xé dán để tạo các kỹ năng các kỹ năng thành bức tranh ngôi Rơm, lá cây, hột xé dán để xé dán để hạt nhà có mầu sắc hài tạo ra ngôi tạo ra ngôi hòa, bố cục cân đối. nhà có màu nhà có màu 195 5 sắc, kích sắc, kích thước, hình thước, hình dáng, đường dáng, nét và bố đường nét cục và bố cục Trẻ biết làm lõm, dỗ Sử dụng các Sử dụng * Hoạt động học: Tạo hình bẹt, bẻ loe, vuốt kỹ năng nặn các kỹ năng nhọn, uốn cong đất ` Nặn cái đĩa tạo ra cái bát nặn tạo cái * Hoạt động chơi: nặn thành cái bát có có màu sắc, bát có màu 196 4 ` Góc NT: Nặn một nhiều chi tiết kích thước, sắc, kích số đồ dùng gia đình hình thước, hình như: Cái đĩa, cái dáng/đường dáng/đường bát nét nét Trẻ biết phối hợp các Phối hợp Phối hợp kỹ năng nặn để tạo các kỹ năng các kỹ năng thành cái bát có bố nặn để tạo ra nặn để tạo cục cân đối. cái bát có ra cái bát 197 5 màu sắc, có màu sắc, kích thước, kích thước, hình dáng, hình dáng, đường nét đường nét và bố cục và bố cục
- Trẻ biết lựa chọn và * Hoạt động chơi: thể hiện hình thức ` Lựa chọn, thể hiện các ` Góc nghệ thuật: Hát 202 vận động theo bài hình thức vận động theo các bài hát về chủ đề hát, bản nhạc chủ đề nhạc trong chủ đề gia đình gia đình. “Cả nhà gia đình thương nhau, cô 4 ` Lựa chọn dụng cụ âm giáo” nhạc để gõ đệm theo nhịp Trẻ biết lựa chọn ` Trò chơi âm nhạc: dụng cụ để gõ đệm điệu bài hát trong chủ đề Nhảy theo nhạc,Vui 203 theo nhịp điệu, tiết gia đình cùng giai điệu. tấu bài hát chủ đề gia đình ` Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản Trẻ có khả năng tự nhạc yêu thích trong chủ nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, đề gia đình “Cả nhà vận động, hát theo thương nhau, cô giáo” 288 5 các bản nhac, bài hát ` Đặt lời theo giai điệu yêu thích chủ đề gia một bài hát, bản nhạc đình “Cả nhà thương quen thuộc ( Một câu hoặc nhau, “cô giáo” một đoạn) trong chủ đề gia đình “Cả nhà thương nhau, cô giáo” II. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU - Tranh ảnh về gia đình ( Gia đình đông con, gia đình ít con), đồ dùng trong gia đình ( Để ăn, để uống, để ngủ...) tranh truyện "Tích chu" tranh thơ " Em yêu nhà em, Bó hoa tặng cô, cái bát xinh xinh" - Đồ chơi bác sĩ, nấu ăn, nút nhựa, kéo, keo dán, vở toán, thẻ số, thẻ chữ cái, bút chì đen, bút màu, đất nặn, đài phách tre, bóng, khối vuông, khỗi chữ nhật, khối trụ, khối cầu III. MỞ CHỦ ĐỀ - Trò chuyện đàm thoại với trẻ: - Nhà con ở bản nào? - Gia đình con có những ai? - Gia đình đông con và ít con là như thế nào? - Mọi người trong gia đình sống với nhau như thế nào? - Trong gia đình có những đồ dùng gì? - Có những kiểu nhà nào?
- - Các con biết gì về ngày hội của cô giáo 20/11? - Trưng bày tranh, ảnh đồ chơi, học liệu về gia đình xung quanh lớp cho trẻ xem tranh về gia đình. - Sử dụng các phương tiện: Tranh ảnh, thơ, truyện, câu đố nội dung phù hợp để dẫn dắt trẻ vào chủ để gia đình. - Tuyên truyền tới phụ huynh về chủ đề mới và vận động phụ huynh giúp đỡ thu lượm các đồ dùng phế liệu đã qua sử dụng để làm đồ dùng đồ chơi trang trí chủ đề gia đình. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG (Duyệt) (Duyệt) KẾ HOẠCH Phạm Bích Nguyệt Ngô Thị Huệ Lò Thị Hạnh

