Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Ngày hội của cô giáo 20/11 - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ

pdf 21 trang Anh Túc 07/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Ngày hội của cô giáo 20/11 - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_nha_tre_ke_hoach_giao_duc_chu_de_gia_dinh_ngay_h.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Ngày hội của cô giáo 20/11 - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH – NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO 20/11 (Thực hiện 4 tuần từ ngày 04/11/2024 đến ngày 29/11/2024) I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ Nội dung Điều Độ chỉnh TT Mục tiêu Hoạt động tuổi Chung Riêng bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động 1 3 * 3,4,5T: Hô `Bắt chéo 2 * Hoạt động học: hấp: Thổi tay trước Thể dục sáng : Trẻ thực hiện đủ các bóng bay. ngực Hô hấp: Thổi bóng động tác trong bài tập ` Bước lên bay, gà gáy. thể dục theo hướng ` Tay: Hai phía trước, `Tay: dẫn tay đưa lên cao, ra phía bước sang + Hai tay đưa lên trước, sang 2 ngang. cao, ra phía trước, 2 4 bên ` Vỗ 2 tay sang 2 bên Trẻ thực hiện đúng, vào nhau + Vỗ 2 tay vào nhau ` Lưng, đầy đủ, nhịp nhàng (Phía trước, (Phía trước, phía sau bụng, lườn: các động tác trong phía sau trên đầu Quay sang bài tập thể dục theo trên đầu. + Hai tay sang ngang trái, sang hiệu lệnh bắt chéo 2 tay trước phải (5T: kết ngực hợp tay 3 5 Trẻ thực hiện đúng, ` Nghiêng + Hai tay đánh xoay chống hông đủ, thuần thục các người sang tròn trước ngực hoặc hai tay động tác của bài thể hai bên, kết ` Lưng, bụng: dang ngang, dục theo hiệu lệnh hợp tay + Quay sang trái, chân bước hoặc theo nhịp bản chống hông sang phải sang phải, nhạc/bài hát. Bắt đầu ` Nhảy lên, + Nghiêng người sang trái) và kết thúc động tác đưa 2 chân sang trái, sang phải ` Nghiêng đúng nhịp sang ngang + Quay sang trái, người sang sang phải kết hợp tay trái, sang chống hông phải + Nghiêng người ` Chân: Bật sang hai bên, kết hợp tại chỗ tay chống hông. ` Ngồi xổm, ` Chân: đứng lên. + Bật tại chỗ + Ngồi xổm, đứng
  2. lên. + Bước lên phía trước, bước sang ngang. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang ` Tập thể dục sáng theo nhạc bài: Nhà mình rất vui. Cả nhà thương nhau. ` Nhảy dân vũ: Nối vòng tay lớn - Trò chơi: Bóng tròn to, vũ điệu hóa đá, hái hoa 7 3 Trẻ có thể kiểm soát ` Chạy thay *Hoạt động học thể được vận động: đổi tốc độ dục: ` Chạy thay đổi tốc theo hiệu ` Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. lệnh. độ theo hiệu lệnh (3,4,5t) 8 4 Trẻ biết kiểm soát ` Trò chơi: Mưa to được vận động: mưa nhỏ ` Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. 9 5 Trẻ biết kiểm soát được vận động: ` Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. Trẻ có thể phối hợp ` Đập bắt *Hoạt động học thể 10 tay-mắt trong vận * 4,5 T: bóng với dục: động: ` Đập và bắt cô. ` Đập bắt bóng với cô 3 ` Tự đập, bắt bóng bóng tại (3t) được 3 lần liên tiếp. chỗ. ` Đập và bắt bóng tại Trẻ phối hợp tay- mắt chỗ (4t) trong vận động: ` Đi và đập bắt bóng 4 11 ` Tự đập bắt bóng (5t) được 4-5 lần liên ` Trò chơi: Cò bắt
  3. tiếp. ếch Trẻ biết phối hợp tay- ` Đi và đập mắt trong vận động: bắt bóng. 12 5 ` Đi, đập và bắt được bóng nảy 4-5 lần liên tiếp. Trẻ biết thể hiện ` Bật nhảy ` Trườn *Hoạt động học thể nhanh, mạnh, khéo từ trên cao theo hướng dục: trong thực hiện bài xuống (30- thẳng ` Bật về phía 13 3 tập tổng hợp: 35 cm; 40- ` Bật về trước(3t) ` Trườn theo hướng 45.) phía trước; ` Bật nhảy từ trên cao thẳng. xuống (30-45cm) ` Bật về phía trước. (4,5t) ` Trò chơi: Chạy tiếp cờ Trẻ thể hiện nhanh, ` Trèo qua ` Trườn theo hướng mạnh, khéo trong ghế dài 1,5 thẳng(3t) thực hiện bài tập tổng x 30 cm. ` Trèo qua ghế dài hợp: 14 4 1,5 x 30 cm (4t) ` Bật nhảy từ trên cao ` Trườn kết hợp trèo xuống 30-35 cm qua ghế dài 1,5m x ` Trèo qua ghế dài 30cm (5t) 1,5 x 30 cm. ` Trò chơi: Ai nhanh Trẻ biết thể hiện ` Trườn kết nhất nhanh, mạnh, khéo hợp trèo trong thực hiện bài qua ghế dài tập tổng hợp: 1,5m x 15 5 ` Bật nhảy từ trên cao 30cm. xuống 40-45 cm ` Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có khả năng biết ` Nhận biết một số món ăn *Hoạt động chơi: tên một số món ăn quen thuộc. - Giờ đón, trả trẻ: 25 3 hàng ngày: trứng rán, ` Cho trẻ xem video đậu sốt cà chua, canh tranh ảnh, trò chuyện rau về các món ăn, cách 26 Trẻ nói được tên một ` Nhận biết dạng chế biến chế biến món ăn hàng
  4. số món ăn hàng ngày đơn giản của một số thực ngày và lợi ích của 4 và dạng chế biến đơn phẩm, món ăn. chúng đối với cơ thể giản: rau có thể luộc, ` Làm quen với một số giúp cơ thể cao lớn nấu canh; thịt có thể thao tác đơn giản trong khỏe mạnh. DTV luộc, rán, kho; gạo chế biến một số món ăn, trên cơ sở tiếng mẹ 27 5 nấu cơm, nấu cháo thức uống. Luộc, xào, đẻ: thức ăn, chế biến dán, ` Trò chuyện với trẻ Trẻ biết ăn để chóng tác hại của ăn uống lớn, khoẻ mạnh và ` Nhận biết các bữa ăn nhiều nước ngọt, 28 3 chấp nhận ăn nhiều trong ngày tại trường, gia nước có gas, ăn nhiều loại thức ăn khác đình: Bữa sáng, bữa trưa, đồ ngọt dễ béo phì nhau. bữa tối, bữa phụ và ích lợi ` Góc PV: Bán hàng, nấu ăn. Trẻ biết ăn để cao của ăn uống đủ lượng và lớn, khoẻ mạnh, đủ chất. * Hoạt động ăn, thông minh và biết ăn ` Nhận biết sự liên quan ngủ, vệ sinh: 29 4 nhiều loại thức ăn giữa ăn uống với bệnh tật - Giờ ăn: Cô giới thiệu và hướng dẫn khác nhau để có đủ (ỉa chảy, sâu răng, suy trẻ kể tên 1 số món chất dinh dưỡng. dinh dưỡng, béo phì ). ăn quen thuộc, cách Trẻ biết: ăn nhiều chế biến. loại thức ăn, ăn chín, ` Cô giáo dục trẻ ăn uống nước đun sôi nhiều loại thức ăn để khỏe mạnh; uống khác nhau để có đủ nhiều nước ngọt, chất đủ lượng cho cơ nước có gas, ăn nhiều 30 5 thể, ăn thức ăn đã nấu đồ ngọt dễ béo phì chín, uống nước đã không có lợi cho sức đun sôi cách ăn uống khỏe. hợp lý không kén chọn thức ăn. ` Trẻ biết sử dụng * Hoạt động ăn, 34 3 bát, thìa, cốc đúng ngủ, vệ sinh: cách. ` Giờ ăn: Dạy trẻ ` Trẻ biết tự cầm bát, mời cô, mời bạn ` Tập/ luyện kỹ năng sử thìa xúc ăn gọn gàng, trước khi ăn. Sử dụng 35 4 dụng đồ dùng ăn uống không rơi vãi, đổ bát, thìa, cốc đúng thức ăn. cách, không làm rơi ` Trẻ biết sử dụng đồ vãi thức ăn. Ăn chín 36 5 dùng phục vụ ăn uống sôi, không đùa
  5. uống thành thạo nghịch làm đổ vãi thức ăn, nhặt cơm rơi bỏ vào đĩa, lau tay ` Thực hành: Cầm thìa bằng tay phải, cầm bát bằng tay trái, tự xúc ăn. DTV trên cơ sở tiếng mẹ đẻ: Cầm bát, cầm thìa. 43 3 Trẻ nhận ra và tránh ` Nhận biết và phòng * Hoạt động chơi một số vật dụng nguy tránh những vật dụng - Giờ đón trả trẻ: hiểm (ổ điện, dao, nguy hiểm đến tính mạng. Cô cho trẻ xem tranh kéo, bếp đang đun, ảnh, video nhận biết phích nước nóng...) về các vật dụng trong khi được nhắc nhở gia đình nguy hiểm 44 4 Trẻ nhận ra ổ điện, đến tính mạng, trò dao, kéo, bếp đang chuyện với trẻ giáo đun, phích nước dục trẻ tránh xa nóng...là nguy hiểm những vật sắc nhọn. không đến gần. biết ` Góc PV: Chơi nấu không nên nghịch các ăn, bán hàng, bác sĩ. vật sắc nhọn. ` Thực hành: Tạo tình 45 5 Trẻ biết ổ điện, dao, huống sờ vào dao đứt kéo, bếp điện, bếp lò tay hoặc sờ ổ điện bị đang đun, phích nước điện giật. DTV trên nóng... là những vật cơ sở tiếng mẹ đẻ: ổ dụng nguy hiểm và điện, nguy hiểm, đứt nói được mối nguy tay, điện giật. hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học Trẻ có thể phân loại ` Phân loại đồ dùng gia * Hoạt động học: các đồ dùng gia đình đình (theo một dấu hiệu KPKH: 71 3 theo một dấu hiệu nổi nổi bật ;1 - 2; 2 - 3 dấu ` Trò chuyện về một bật. hiệu) số đồ dùng trong gia Trẻ biết phân loại các đình (5E) 72 4 đồ dùng gia đình theo * Hoạt động chơi
  6. một hoặc hai dấu ` GPV: Nấu ăn, bán hiệu. hàng Trẻ biết phân loại các ` Trò chơi: Thêm bớt đồ dùng gia đình theo đồ dùng gì 73 5 những dấu hiệu khác nhau. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến số * 3, 4,5 T: * Hoạt động học: lượng và đếm như ` Đếm trên Toán hay hỏi về số lượng, đối ` Nhận biết nhóm có 82 đếm vẹt, biết sử dụng tượng/đếm số lượng trong phạm ngón tay để biểu thị trong phạm vi 3 (3t) số lượng. vi (3; 7) và ` Củng cố nhận biết Trẻ có thể đếm trên đếm theo số lượng trong phạm 3 83 các đối tượng giống khả năng. vi 3. Nhận biết chữ nhau và đếm đến 3 * 3,4 T: số 3(4t) Trẻ biết so sánh số ` Xếp tương ` Củng cố nhận biết lượng hai nhóm đối ứng 1 - 1, số lượng trong phạm tượng trong phạm vi ghép đôi vi7, nhận biết số 7 84 3 bằng các cách khác (5t) nhau và nói được các * Hoạt động chơi: từ: bằng nhau, nhiều - Giờ chơi góc: hơn, ít hơn. + Góc học tập: Chơi Trẻ quan tâm đến chữ ở các góc: Nhận biết số, số lượng như số thứ tự trong phạm 85 4 thích đếm các vật ở vi 3, 7. xung quanh, hỏi: bao + Góc xây dựng: nhiêu? là số mấy?... Đếm sản phẩm vừa Trẻ biết đếm trên đối xếp được... 86 tượng trong phạm vi + Góc phân vai: Đếm 3. số đồ dùng muốn Trẻ biết so sánh số mua và bán... lượng của hai nhóm - Trò chơi: Tích hợp đối tượng trong phạm đếm trong các trò vi 3 bằng các cách chơi: Thêm bớt đồ 87 khác nhau và nói dùng gì... được các từ: bằng - Giờ chơi ngoài nhau, nhiều hơn, ít trời: hơn. ` Chơi ở các nhóm
  7. Trẻ biết quan tâm đến ` Ghép chơi với lá cây, que các con số như thích thành cặp tre, que kem, hột hạt, nói về số lượng và những đối cát, đá, sỏi, nắp 88 đếm, hỏi: bao nhiêu? tượng có chai ...kết hợp đếm đây là mấy?... mối liên và tách gộp đồ dùng quan vẩn phẩm. Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 89 7 và đếm theo khả năng. 5 Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 7 bằng các cách 90 khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ có thể sử dụng ` Chữ số, số lượng và số 91 4 các số từ 1-3 để chỉ thứ tự trong phạm vi (3;7) số lượng, số thứ tự. Trẻ nhận biết các số từ 1 - 7 và sử dụng 92 5 các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp và đếm ` Gộp hai nhóm đối tượng * Hoạt động học hai nhóm đối tượng và đếm. Toán: 93 cùng loại có tổng ` Tách một nhóm đối ` Tách gộp trong 3 trong phạm vi 3. tượng thành các nhóm nhỏ phạm vi 3 (3,4t) Trẻ biết tách một hơn. ` Tách gộp trong nhóm đối tượng có số phạm vi 7 (5t) 94 lượng trong phạm vi * Hoạt động chơi: 3 thành hai nhóm. - Giờ chơi góc Trẻ biết gộp hai ` GHT: Đếm và tách nhóm đối tượng có số gộp đồ dùng trong 95 4 lượng trong phạm vi gia đình 3, đếm và nói kết - Giờ chơi ngoài quả. trời: 96 Trẻ biết tách một ` Đếm và tách gộp đồ
  8. nhóm đối tượng dùng ở các nhóm thành hai nhóm nhỏ chơi: lá cây, que tre, hơn. que kem, hột hạt, cát, Trẻ biết gộp các ` Gộp/tách các nhóm đối đá, sỏi, nắp chai 97 nhóm đối tượng trong tượng bằng các cách khác ` Trò chơi: Về đúng phạm vi 7 và đếm. nhau và đếm. nhà, thi xem đội nào 5 Trẻ biết tách một nhanh, tìm bạn nhóm đối tượng trong 98 phạm vi 7 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. Trẻ nhận biết ý nghĩa ` Nhận biết ý nghĩa các * Hoạt động chơi: các con số được sử con số được sử dụng trong ` Trò chơi: Về đúng 99 4 dụng trong cuộc sống cuộc sống hằng ngày (Số nhà hằng ngày. điện thoại của bố mẹ, số - Giờ chơi góc: trên biển báo, số trên hàng ` Góc học tập: Dạy Trẻ nhận biết các con hóa, cửa hàng, thôn bản, trẻ nhận biết số nhà, số được sử dụng 100 5 đồng hồ, biển số xe ) số trên đồng hồ, số trong cuộc sống hằng điện thoại biển số ngày. xe C) Khám phá xã hội Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính, dân * Hoạt động học: tuổi, giới tính, dân tộc, quyền con người của KPXH: 120 3 tộc của bản thân khi bản thân. ` Trò chuyện về ngôi được hỏi, trò chuyện. nhà của bé ` Họ tên, tuổi/ ngày sinh, ` Quyền được bảo vệ Trẻ nói đúng họ và giới tính, dân tộc, đặc của trẻ (Lồng ghép tên, tuổi, giới tính, điểm bên ngoài, sở thích, quyền con người) 121 4 dân tộc của bản thân quyền con người của bản * Hoạt động chơi: khi được hỏi, trò thân - Giờ đón trả trẻ: chuyện ` Cô cho trẻ xem Trẻ nói đúng họ, tên, ` Họ tên, tuổi/ ngày sinh, tranh ảnh, video về ngày sinh, giới tính, giới tính, dân tộc, đặc gia đình, các hoạt dân tộc của bản thân điểm bên ngoài, sở thích động của gia đình và 122 5 khi được hỏi, trò của bản thân và quyền con trò chuyện với trẻ chuyện. người vị trí của trẻ trong ` Thực hành: Cho trẻ gia đình giới thiệu về gia đình 3 Trẻ nói được tên của ` Tên của trẻ: Tên, nghề nghiệp 123 bố, mẹ và các thành *4,5 T: bố mẹ các của bố mẹ, địa chỉ
  9. viên trong gia đình. ` Một số nhu thành viên nhà. cầu của gia trong gia - Trò chơi: Nghệ sĩ đình. (đồ đình. trong gia đình, dọn Trẻ nói được địa chỉ dùng đặc về nhà mới, Thi ai của gia đình khi được trưng trong giỏi 124 hỏi, trò chuyện, xem gia đình của tranh ảnh về gia đình. người dân tộc H’ Trẻ nói được họ, tên ` Họ tên, và công việc của bố, Mông...)., công việc mẹ các thành viên * 3,4,5t của bố mẹ, trong gia đình khi ` Địa chỉ gia những đình (bản, 125 được hỏi, trò chuyện, người thân làng) xem ảnh về gia đình. trong gia 4 đình và công việc của họ. Trẻ nói được địa chỉ của gia đình (Số nhà, 126 đường phố/thôm, xóm) khi được hỏi trò chuyện. Trẻ nói được tên, ` Các thành tuổi, giới tính, công viên, nghề việc hàng ngày của nghiệp của 127 các thành viên trong bố, mẹ gia đình khi được ` Sở thích hỏi, trò chuyện, xem của các 5 ảnh về gia đình. thành viên Trẻ nói địa chỉ gia trong gia đình mình (Số nhà, đình; quy đường phố/thôm, mô gia đình 128 xóm), số điện thoại (gia đình (nếu có)...khi được nhỏ, gia hỏi trò chuyện. đình lớn) Trẻ có thể kể tên một - Tên ngày lễ hội của địa * Hoạt động học 3 số lễ hội: ngày phương như: ngày KPXH: 139 20/11qua trò chuyện, 20/11 ` Trải nghiệm ngày tranh ảnh. 20/11
  10. Trẻ biết kể tên và nói ` Đặc điểm nổi bật của * Hoạt động chơi: 4 đặc điểm của một số một số ngày lễ hội ngày - Giờ đón trả trẻ: 141 ngày lễ hội: ngày 20/11. ` Cô trò chuyện với 20/11. trẻ, cho trẻ xem tranh Trẻ biết kể tên một số ảnh, video về ngày lễ hội và nói về hoạt 20/11. Hỏi trẻ ngày động nổi bật của 20/11 là ngày gì? những dịp lễ hội. ví Ngày 20/11 là ngày 143 5 dụ nói: "ngày 20/11 của ai? trường tổ chức văn nghệ, tọa đàm...". 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ ` Hiểu các từ chỉ các thành * Hoạt động học: Trẻ có thể hiểu nghĩa viên trong gia đình, tên DTV: từ khái quát gần gũi: gọi đồ vật trong gia đình, ` Dạy từ tiếng việt 148 3 Đồ dùng, gia đình, sự vật, hành động, hiện trên cơ sở tiếng mẹ sinh hoạt... tượng, gần gũi, quen đẻ: Quần quật, rong thuộc trong gia đình. chơi, ngắm, lùa, tặng, ` Hiểu các từ chỉ đặc hộp quà, cái bát, nâng Trẻ hiểu nghĩa từ điểm, tính chất, công cụ niu. 149 4 khái quát: Đồ dùng, và các từ biểu cảm về gia * Hoạt động chơi: gia đình, sinh hoạt... đình ngày hội của cô giáo - Giờ đón, trả trẻ: 20/11 ` Cô cho trẻ xem hình ảnh, tranh, video đặt câu hỏi để trẻ trả lời về các thành viên gia đình, đồ dùng gia ` Hiểu các từ khái quát, từ đình, ngày hội Trẻ hiểu nghĩa từ trái nghĩa về các thành 20/11 150 5 khái quát: Đồ dùng, viên và đồ dùng trong gia * Hoạt động ăn, gia đình, sinh hoạt đình. ngủ, vệ sinh: - Giờ ăn ` Cô hỏi trẻ tên các đồ dùng để ăn, uống: Cốc, bát, thìa... Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu * Hoạt động học: 160 3 dụng được câu đơn và hiểu biết của bản thân DTV 161 4 Trẻ có thể sử dụng bằng các câu đơn (câu đơn ` Dạy từ tiếng việt
  11. được các loại câu đơn mở rộng (3t) câu ghép (4t) trên cơ sở tiếng mẹ mở rộng. Bằng tiếng việt trên cơ sở đẻ: Quần quật, vất vả, tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) ngắm, lùa, tặng, hộp quà, cái bát, nâng Trẻ dùng được câu niu. phức ` Trẻ nghe hiểu và - Khởi sướng cuộc nói được các câu: Bà trò chuyện. làm việc quần quật kiếm tiền để nuôi Tích Chu (5t). Cái bát miệng tròn bằng Bày tỏ tình cảm, nhu cầu inox để đựng cơm và hiểu biết của bản thân (5t) . rõ ràng, dễ hiểu bằng các * Hoạt động chơi: 162 5 câu đơn, câu đơn ghép - Giờ chơi góc: khác nhau. Bằng tiếng việt ` Góc phân vai: Bán trên cơ sở tiếng mẹ đẻ hàng đồ dùng trong (tiếng Mông) gia đình, nấu ăn, đóng vai gia đình (Trẻ nói được câu được câu đơn, câu đơn mở rộng, câu phức trong khi tham gia các hoạt động) 166 3 Trẻ đọc thuộc bài ` Nghe hiểu nội dung * Hoạt động học: thơ, cao dao, đồng truyện kể, truyện đọc phù Văn học dao... hợp với độ tuổi (Nghe ` Thơ: Thăm nhà bà, 167 4 hiểu nội dung truyện kể, Nụ hồng tặng cô, cái truyện đọc của địa phương bát xinh xinh. qua góc thư viện) ` Truyện:Tích chu Trẻ nghe hiểu nội ` Nghe các bài hát, bài * Hoạt động chơi: dung câu chuyện, thơ, ca dao, đồng dao, tục ` Dạy đồng dao: Lớn 168 thơ, đồng dao, ca dao ngữ, câu đố, hò, vè phù là anh 5 dành cho lứa tuổi của hợp với độ tuổi. (Nghe ` Ca dao: ông cha trẻ. những câu truyện của dân như núi Thái Sơn. Trẻ biết đọc biểu cảm tộc, địa phương trẻ qua Nghĩa mẹ như nước 169 bài thơ, cao dao, góc thư viện.) trong nguồn chảy ra. đồng dao ` Đọc thơ, cao dao, đồng Một lòng thờ mẹ kính
  12. dao, tục ngữ, hò vè trong cha. Cho tròn chữ góc thư viện. hiếu mới là đạo con ` Kể lại một vài tình tiết ` Câu đố về đồ dùng Trẻ có thể kể lại truyện đã được nghe. trong gia đình: cái truyện đơn giản đã (trong góc thư viện) bát, cái đĩa... 170 3 được nghe với sự - Giờ chơi góc: giúp đỡ của người ` Chơi góc HT: Kể lớn. chuyện theo tranh, kể chuyện theo tranh: Trẻ có thể kể lại ` Kể lại truyện đã được Tích chu. 171 4 truyện có mở đầu và nghe. (trong góc thư viện) kết thúc. Trẻ biết kể lại chuyện 172 đã được nghe theo ` Kể lại truyện đã được 5 trình tự nhất định nghe (Theo trình tự 5T) Trẻ biết sử dụng các ` Sử dụng các từ biểu thị * Hoạt động ăn, từ: "Vâng ạ" "Dạ"; ngủ, vệ sinh: 180 3 sự lễ phép. "Thưa"...trong giao - Giờ ăn: Dạy trẻ biết tiếp nói từ: Mời cô, mời Trẻ biết sử dụng các bạn trước khi ăn. từ như mời cô, mời * Hoạt động chơi 181 4 bạn, cảm ơn, xin lỗi - Giờ chơi góc: Cô trong giao tiếp. dạy trẻ biết nói “cảm Trẻ biết sử dụng các ơn” khi được bạn hoặc mọi người giúp từ: " cảm ơn"; "Xin ` Sử dụng các từ biểu cảm lỗi"; "Xin phép"; " hình tượng đỡ. Biết nói “Xin lỗi” Thưa"; "Dạ"; " khi có lỗi với người Vâng"...phù hợp với khác. Khi hỏi trẻ kết 182 5 tình huống. Không hợp dạy trẻ nói “con nói tục, chửi bậy thưa cô” rõ ràng lễ phép. Khi gọi trẻ dạy trẻ “vâng, dạ”. DTV tên cơ sở tiếng mẹ đẻ: Cảm ơn, xin lỗi Trẻ thích vẽ, "Viết" ` Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động học: 193 3 nguệch ngoạc. truyện. LQCV 194 4 Trẻ biết sử dụng ký ` Tập tô, tập đồ các nét ` Tập tô chữ cái e,ê
  13. hiệu để "Viết" tên bố chữ. * Hoạt động chơi: mẹ, kê đơn thuốc, ` Nhận dạng một số chữ - Giờ chơi góc: viết hóa đơn bán cái. ` Góc học tập: Tập tô, hàng, viết sách bảng tập đồ các nét chữ, dạy học nhận dạng một số Trẻ biết tô, đồ các nét chữ cái trong vở tập chữ, sao chép một số ` Sao chép một số kí hiệu, tô. Dạy trẻ cách dở 195 kí hiệu, chữ cái, tên chữ cái, tên của mình. sách đúng chiều của mình. ` Nhận dạng các chữ cái. Xem tranh ảnh về Trẻ nhận dạng các chủ đề gia đình. chữ cái trong bảng ` Góc NT: Tô vẽ các chữ cái tiếng việt. nét đơn giản tạo thành bức tranh về chủ đề gia đình – ngày hội của cô giáo 5 20/11. 196 ` Góc phân vai: Sao chép tên bố mẹ, kê đơn thuốc, viết hóa đơn bán hàng, viết sách bảng dạy học - Chơi ngoài trời: Xếp chữ, sao chép nét chữ trên cát 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, * Hoạt động chơi: tuổi, giới tính, dân - Giờ đón trả trẻ: 197 3 tộc của bản thân. Cô cho trẻ xem tranh ` Tên, tuổi, giới tính, dân ảnh, video và trò tộc, quyền con người Trẻ nói được tên bố, chuyện với trẻ về gia 198 4 tên mẹ. đình: Con thích ai trong gia đình? Vì Trẻ nói được tên bố, sao con thích? Người tên mẹ, địa chỉ nhà đó tên là gì? Nhà con hoặc điện thoại. Thực hiện thông qua nội ở bản nào? Con thích 5 199 - Nói được khả năng dung khám phá xã hội gia đình mình không? và sở thích của người (lĩnh vực PT nhận thức) Con đã làm được việc thân. gì giúp bố mẹ? Con không thích điều gì?
  14. ` Cô hướng dẫn trẻ trả lời và nói được Trẻ nói được điều bé điều bé thích hoặc ` Những điều bé thích, thích, không thích. không thích. 200 3 không thích. quyền con ` Thực hành: Cho trẻ người giới thiệu về gia đình Trẻ nói được điều bé và người thân có gợi thích, không thích, 201 4 ý của cô. những việc gì bé có `Dạy trẻ biết tự chọn thể làm được. đồ chơi, nhóm chơi Trẻ nói được điều bé mà trẻ thích ở các thích, không thích, ` Sở thích, khả năng quyền góc, các nhóm chơi những việc gì bé có con người của bản thân. ngoài trời. thể làm được và việc 202 5 bé không làm được. - Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân. Trẻ biết mình là * Hoạt động lao ` Vị trí và trách nhiệm của con/cháu/ anh/chị/ động: 204 bản thân trong gia đình và em trong gia đình. ` Dạy trẻ giúp đỡ lớp học. người lớn công việc Trẻ biết vâng lời, như: Trông em, quét 5 giúp đỡ bố mẹ những ` Thực hiện thông qua các nhà việc vừa sức. nội dung giáo dục khác 205 - Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn. Trẻ thực hiện được ` Một số quy định ở gia * Hoạt động học một số quy định ở gia đình để đồ dùng đúng chỗ. KNXH: đình: Cất đồ dùng ` Sắp xếp đồ dùng 227 3 đúng nơi quy định trong gia đình ngăn sau khi dùng, vâng nắp lời bố mẹ. * Hoạt động chơi: Trẻ thực hiện được Một số quy định ở gia - Giờ đón trả trẻ: một số quy định ở gia đình và nơi công cộng (để ` Cô trò chuyện, xem 228 4 đình: Cất đồ dùng đồ dùng đúng chỗ/trật tự tranh ảnh, video về đúng nơi quy định khi ăn, khi ngủ cử chỉ, lời nói lễ sau khi dùng, vâng ` Nhận biết/ Phân phép, chờ đến lượt,
  15. lời bố mẹ, giờ ngủ biệt/Nhận xét và tỏ thái độ không ngắt lời người không làm ồn, vâng với hành vi "đúng"- "Sai"; khác. lời ông bà, bố mẹ. "Tôt" - " Xấu". - Giờ chơi góc: Trẻ thực hiện được * 3,4T: ` Góc phân vai: tự một số quy định ở gia ` Chờ đến lượt (hợp tác chọn đồ chơi, trò đình và nơi công 4T). chơi theo ý thích. cộng: Cất đồ dùng * Hoạt động lao đúng nơi quy định động sau khi dùng, vâng ` Thực hành: Xếp lời bố mẹ, không làm gọn đồ dùng đúng ồn nơi công cộng, quy định, chia giấy vâng lời ông bà, bố vẽ cho các bạn. 229 5 mẹ, anh chị, muốn đi * Hoạt động ăn, chơi phải xin phép. ngủ, vệ sinh - Giờ vệ sinh: ` Dạy trẻ chờ đến lượt khi xếp hàng rửa tay, đi vệ sinh - Giờ ăn: ` Dạy trẻ chờ đến lượt khi xin cơm Trẻ biết chào hỏi và ` Cử chỉ, lời nói lễ phép * Hoạt động chơi: nói lời cảm ơn, xin (Chào hỏi, cảm ơn). - Giờ đón trả trẻ: 230 3 lỗi khi được nhắc ` Kỹ năng cảm ơn, xin lỗi Cô trò chuyện, xem nhở. đúng lúc tranh ảnh, video về 231 4 ` Sử dụng lời nói và cử chỉ cử chỉ, lời nói lễ phép Trẻ biết nói lời cảm lễ phép (lịch sự 5T) ` Dạy trẻ kỹ năng: ơn, xin lỗi, chào hỏi cảm ơn, xin lỗi đúng 232 5 lễ phép lúc Trẻ biết không để * Hoạt động ăn, tràn nước khi rửa tay, ngủ, vệ sinh: 250 4 tắt quạt, tắt điện khi - Giờ vệ sinh: ra khỏi phòng ` Dạy trẻ biết mở vòi Trẻ biết tiết kiệm ` Tiết kiệm điện, nước. nước vừa đủ rửa tay, trong sinh hoạt: tắt rửa mặt và khóa vòi 5 251 quạt, tắt điện khi ra nước khi rửa tay, rửa khỏi phòng, khóa vòi mặt xong. nước sau khi dùng, ` Dạy trẻ dội vừa đủ
  16. không để thừa thức nước sau khi đi vệ ăn. sinh. Không nghịch nước. - Giờ ăn: ` Dạy trẻ ăn cơm xong lấy đủ lượng nước cần uống cho hết. Khóa vòi nước khi lấy xong. * Hoạt động chơi: - Giờ đón trả trẻ: ` Cho trẻ xem video, tranh ảnh trong giờ đón, trả trẻ về tiết kiệm điện, nước và lãng phí điện nước qua đó trò chuyện và giáo dục trẻ cách tiết kiệm điện nước. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích ` Nghe các bài hát, bản * Hoạt động học: được hát theo, vỗ tay, nhạc ( nhạc thiếu nhi, dân Âm nhạc. nhún nhảy, lắc lư ca) ` Cho trẻ nghe các theo bài hát gia đình bài hát: Gia đình nhỏ nhỏ hạnh phúc to; cô hạnh phúc to; cô giáo 258 3 giáo miền xuôi thích miền xuôi. nghe đọc thơ, ca dao, ` Nghe hát dân ca: Gà đồng dao, tục ngữ; gáy. thích nghe kể câu * Hoạt động chơi: chuyện. - Giờ chơi góc: Trẻ chú ý nghe, thích ` Nghe và + GNT: Hát các bài thú (hát, vỗ tay, nhún nhận ra (4t)/ hát dân ca và thể hiện nhảy, lắc lư) theo bài nhận biết được các trạng thái hát gia đình nhỏ hạnh các thể loại cảm xúc qua nét mặt, 259 4 phúc to; cô giáo miền âm nhạc điệu bộ. xuôi. thích nghe và khác nhau ` Trò chơi: Vui cùng đọc thơ, ca dao, đồng (nhạc thiếu giai điệu dao, tục ngữ, thích nhi, dân ca/ nghe và kể câu
  17. chuyện. 5T: nhạc cổ Trẻ chăm chú lắng điển) ` Nghe và nghe và hưởng ứng nhận ra sắc cảm xúc (hát theo, thái (Vui, nhún nhảy, lắc lư thể buồn, tình hiện động tác minh cảm tha họa phù hợp) theo bài thiết) của hát gia đình nhỏ hạnh các bài hát, 260 5 phúc to; cô giáo miền bản nhạc. - xuôi; thích nghe và Nghe nhạc đọc thơ, ca dao, đồng dân ca của dao, tục ngữ; thích các dân tộc nghe và kể câu (dân ca chuyện. Thái, dân ca Xá , .) Trẻ biết hát tự nhiên, ` 3-4-5T: Hát đúng giai * Hoạt động học: hát được giai điệu bài điệu, lời ca bài hát (Hát Âm nhạc 261 3 hát “cả nhà thương các bài hát trên cơ sở ` DH: Cả nhà thương nhau” quen thuộc. tiếng mẹ đẻ) nhau Trẻ hát đúng giai ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, * Hoạt động chơi: điệu, lời ca, hát rõ lời tình cảm của bài hát - Giờ chơi góc: và thể hiện sắc thái ` Góc nghệ thuật: 262 4 của bài hát “cả nhà biểu diễn văn nghệ thương nhau” qua hát các bài hát trong giọng hát, nét mặt, chủ đề điệu bộ... Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc 263 5 thái của bài hát“cả nhà thương nhau” qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ có thể vận động `4-5T: Vận ` Vận động * Hoạt động học: vỗ tay theo nhịp điệu động nhịp đơn giản Âm nhạc. 264 3 bài hát “Cô giáo” nhàng theo theo nhịp ` DVĐ: Cô giáo em giai điệu, điệu của * Hoạt động chơi: nhịp điệu các bài hát ` Trò chơi âm nhạc:
  18. của bài hát “Cô giáo” Nhảy theo nhạc, Vui Trẻ vận động nhịp “Cô giáo” cùng giai điệu nhàng theo nhịp điệu ` 3-4-5T: Sử - Giờ chơi góc: 265 4 các bài hát “Cô giáo” dụng các ` Góc nghệ thuật: với hình thức vỗ tay dụng cụ gõ biểu diễn văn nghệ theo tiết tấu. đệm theo hát các bài hát trong Trẻ vận động nhịp phách, nhịp chủ đề sử dụng các nhàng phù hợp với (3t); tiết tấu dụng cụ âm nhạc như sắc thái, nhịp điệu bài (4-5T). phách tre, trống, sắc 266 5 hát “Cô giáo” với các xô hình thức vỗ tay theo tiết tấu). Trẻ biết xé theo dải, ` Sử dụng ` Sử dụng * Hoạt động học: xé vụn và dán thành một số kỹ một số kỹ Tạo hình ngôi nhà của bé đơn năng xé dán năng xé ` Xé dán ngôi nhà giản. dán để tạo của bé 273 3 để tạo ra ngôi nhà ra ngôi nhà * Hoạt động chơi: đơn giản. đơn giản. - Giờ chơi góc: ` Góc NT: xé dán ngôi nhà, một số đồ Trẻ có thể xé theo dùng gia đình. Sử dụng các Sử dụng - Giờ chơi ngoài đường thẳng, đường kỹ năng t xé các kỹ năng cong và dán thành trời: Sử dụng và phối dán tạo ra xé dán tạo hợp các nguyên vật ngôi nhà có mầu sắc, ngôi nhà có ra ngôi nhà bố cục. liệu thiên nhiên: 274 4 màu sắc, có màu sắc, Rơm, lá cây, hột kích thước, kích thước, hạt hình hình dáng/đường dáng/đường nét nét Trẻ phối hợp các kỹ Phối hợp Phối hợp năng xé dán để tạo các kỹ năng các kỹ năng thành bức tranh ngôi xé dán để xé dán để nhà có mầu sắc hài 275 5 tạo ra ngôi tạo ra ngôi hòa, bố cục cân đối. nhà có màu nhà có màu sắc, kích sắc, kích thước, hình thước, hình dáng, đường dáng,
  19. nét và bố đường nét cục và bố cục Trẻ biết lăn dọc, xoay ` Sử dụng ` Sử dụng * Hoạt động học: tròn, ấn dẹp đất nặn một số kỹ một số kỹ Tạo hình để tạo thành cái bát năng nặn ` Nặn cái đĩa 276 3 năng nặn để có 1 khối hoặc 2 tạo ra cái bát để tạo ra * Hoạt động chơi: khối. đơn giản. cái bát đơn - Giờ chơi góc: giản. ` Góc NT: Nặn một số đồ dùng gia đình. Trẻ biết làm lõm, dỗ Sử dụng các Sử dụng bẹt, bẻ loe, vuốt kỹ năng nặn các kỹ năng nhọn, uốn cong đất tạo ra cái bát nặn tạo cái nặn thành cái bát có có màu sắc, bát có màu 277 4 nhiều chi tiết kích thước, sắc, kích hình thước, hình dáng/đường dáng/đường nét nét Trẻ biết phối hợp các Phối hợp Phối hợp kỹ năng nặn để tạo các kỹ năng các kỹ năng thành cái bát có bố nặn để tạo ra nặn để tạo cục cân đối. cái bát có ra cái bát 278 5 màu sắc, có màu sắc, kích thước, kích thước, hình dáng, hình dáng, đường nét đường nét và bố cục và bố cục Trẻ có thể vận động theo ý thích các bài ` Vận động theo ý thích * Hoạt động chơi: hát, bản nhạc quen khi hát/ nghe các bài - Giờ chơi góc: 285 3 thuộc trong chủ đề hát“Cả nhà thương nhau, ` Góc nghệ thuật: Hát gia đình “Cả nhà cô giáo” bản nhạc quen các bài hát về chủ đề thương nhau, cô thuộc. gia đình. “Cả nhà giáo” thương nhau, cô Trẻ biết lựa chọn và ` Lựa chọn, thể hiện các giáo” thể hiện hình thức hình thức vận động theo ` Trò chơi âm nhạc: 286 4 vận động theo bài nhạc trong chủ đề gia đình Nhảy theo nhạc,Vui hát, bản nhạc chủ đề “Cả nhà thương nhau, cô cùng giai điệu. gia đình “Cả nhà giáo”
  20. thương nhau, cô ` Lựa chọn dụng cụ âm giáo” nhạc để gõ đệm theo nhịp Trẻ biết lựa chọn điệu bài hát trong chủ đề dụng cụ để gõ đệm gia đình “Cả nhà thương theo nhịp điệu, tiết nhau, cô giáo” 287 tấu bài hát chủ đề gia đình “Cả nhà thương nhau, cô giáo” Trẻ có khả năng tự nghĩ ra các hình thức ` Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, để tạo ra âm thanh, vận vận động, hát theo 288 động theo các bài hát, bản các bản nhac, bài hát nhạc yêu thích trong chủ yêu thích chủ đề gia đề gia đình “Cả nhà 5 đình “Cả nhà thương thương nhau, cô giáo” nhau, “cô giáo” ` Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc ( Một câu hoặc Trẻ biết gõ đệm bằng một đoạn) trong chủ đề 289 dụng cụ theo tiết tấu gia đình “Cả nhà thương tự chọn. nhau, cô giáo” II. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU - Tranh ảnh về gia đình ( Gia đình đông con, gia đình ít con), đồ dùng trong gia đình ( Để ăn, để uống, để ngủ...) tranh truyện "Tích chu" tranh thơ "Thăm nhà bà, nụ hồng tặng cô, cái bát xinh xinh" - Đồ chơi bác sĩ, nấu ăn, nút nhựa, kéo, keo dán, vở toán, thẻ số, thẻ chữ cái, bút chì đen, bút màu, đất nặn, đài phách tre, bóng, khối vuông, khỗi chữ nhật, khối trụ, khối cầu III. MỞ CHỦ ĐỀ - Trò chuyện đàm thoại với trẻ: - Nhà con ở bản nào? - Gia đình con có những ai? - Gia đình đông con và ít con là như thế nào? - Mọi người trong gia đình sống với nhau như thế nào? - Trong gia đình có những đồ dùng gì? - Có những kiểu nhà nào?