Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Thủy

pdf 12 trang Anh Túc 07/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_nha_tre_ke_hoach_giao_duc_chu_de_gia_dinh_nam_ho.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Thủy

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH – NGÀY 20/11 (Thời gianthực hiện: 4 Từ ngày 04 tháng 11 đến ngày 08 tháng 11 năm 2024) I. MỤC TIÊU Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ - Hô hấp: Hít vào, thở ra * Hoạt động học: Thể các động tác trong - Tay: dục sáng bài tập thể dục theo + Đưa 2 tay lên cao, ra - Tay: hướng dẫn phía trước, sang 2 bên + 2 tay đưa sang + Co duối tay, bắt chéo 2 ngang, đưa lên cao tay trước ngực + 2 cánh tay đánh - Lưng, bụng, lườn: xoay tròn trước ngực, + Cúi về phía trước đưa lên cao + Quay người sang 2 bên + 2 Tay đánh chéo + Nghiêng người sang nhau về phía trước ra trái, sang phải sau - Chân: + Tay đưa lên cao, 2 + Bước lên phía trước, tay giang ngang bước sang ngang; ngồi - Lưng, bụng, lườn: xổm; đứng lên; bật tại + Cúi về phía trước 1 chỗ + Đứng quay người + Co duỗi chân sang 2 bên + Đứng nghiêng người sang 2 bên + Đứng cúi về trước, ngửa người ra sau - Chân: + Đứng khuỵ gối + Bật tách -chụm chân tại chỗ + Từng chân đưa lên trước, ra sau, sang ngang + Đứng nâng cao chân, gập gối * Hoạt động chơi
  2. ` Chim bay, cò bay, ` Con muỗi, trời nắng trời mưa ` Tập thể dục theo nhạc bài : Cháu yêu bà, đi học về * Nhẩy dân vũ : Nối vòng tay lớn Trẻ biết phối hợp tay-mắt trong vận * Hoạt động học: động: - Đập bắt bóng với cô - Đập bắt bóng với cô 4 - Tự đập - bắt * Hoạt động chơi: bóng được 3 lần ` Trò chơi: Chuyền liền (đường kính bóng qua đầu bóng 18cm). Trẻ thể hiện được - Chạy 15m liên tục theo * Hoạt động học: sự nhanh, mạnh, hướng thẳng - Chạy 15m liên tục khéo trong thực - Bật về phía trước theo hướng thẳng hiện bài tập tổng - Trườn theo hướng - Bật về phía trước hợp: thẳng - Trườn theo hướng - Chạy được 15m thẳng 5 liên tục theo hướng * Hoạt động chơi: thẳng. ` Trò chơi: Chuyền - Bật về phía trước bóng sang trái, chuyền - Trườn theo hướng bóng qua đầu, chuyền thẳng bóng theo hàng ngang Trẻ thực hiện được - Xoay tròn cổ tay * Hoạt động chơi: các vận động: - Gập, đan các ngón tay ` Góc XD: Xếp chồng 6 - Xoay tròn cổ tay. vào nhau, quay ngón tay, các hình khối, lắp - Gập, đan ngón cổ tay, cuộn cổ tay. TC: ghép hình, xây nhà tay vào nhau Ném pao, ném còn. cho bé; Xếp ngôi nhà, Trẻ biêt phối hợp khu vui chơi cho các được cử động bàn - Xếp chồng các hình bạn. Xếp đường đi... tay, ngón tay trong khối khác nhau. ` Góc NT: Cắt, vẽ, sử một số hoạt động. - Xé, dán giấy. dụng bút để tô màu 7 - Vẽ được hình - Sử dụng kéo, bút ` Góc học tập:Tô màu, tròn theo mẫu. - Tô vẽ nguệch ngoạc nhận dạng chữ cái e,ê, - Cắt thẳng được - Cài, cởi cúc chữ số 2 một đoạn 10cm. - Đan, tết ` HĐG: Góc nghệ
  3. - Xếp chồng 8-10 thuật trẻ chơi với đất khối không đổ. nặn, Sử dụng kéo, bút, - Tự cài, cởi cúc. Vẽ (nguệch ngoạc; hình người ), xé giấy vụn, tô màu tranh. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ biết tên một - Nhận biết một số thực * Hoạt động ăn, ngủ, số món ăn hàng phẩm và món ăn quen vệ sinh. ngày: trứng rán, cá thuộc của dân tộc - Giờ ăn: 9 kho, canh rau phù H’Mông ` Cô giới thiệu về một hợp với bối cảnh - Nhận biết các bữa ăn số món ăn quen thuộc địa phương trong ngày và ích lợi của như: Trứng, canh rau ăn uống đủ lượng và đủ cải, thịt - Trẻ biết ăn để chất. ` Giáo dục trẻ chấp chóng lớn, khoẻ - Nhận biết sự liên quan nhận ăn nhiều loại mạnh và chấp nhận giữa ăn uống với bệnh tật thức ăn khác nhau ăn nhiều loại thức (ỉa chảy, sâu răng, suy ăn chín, uống nước ăn khác nhau. dinh dưỡng, béo phì ). đun sôi để khỏe mạnh; - Làm quen với một số uống nhiều nước ngọt, thao tác đơn giản trong nước có ga, ăn nhiều chế biến một số món ăn, đồ ngọt dễ béo phì thức uống: Luộc, xào, không có lợi cho sức rán, tại trường lớp và khỏe. gia đình trẻ. ` Thực hành: Trẻ nói - Nhận biết các bữa ăn tên một số món ăn trong ngày tại trường, quen thuộc và cách 10 gia đình: Bữa sáng, bữa chế biến một số món trưa, bữa tối, bữa phụ và ăn. ích lợi của ăn uống đủ * Hoạt động chơi: lượng và đủ chất. ` Cho trẻ xem video -Trải nghiệm nấu một số tranh ảnh trò chuyện món ăn dinh dưỡng: Pha về món ăn cách chế nước hoa quả, nặn bánh, biến bóc trứng phù hợp với DTV: “Rau luộc, thịt trẻ xào” ` Góc phân vai: + Nấu ăn trẻ làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn,
  4. thức uống. Trẻ thực hiện được - Làm quen với cách * Hoạt động chơi: một số việc đơn đánh răng, lau mặt. - Giờ đón, trả trẻ: 11 giản với sự giúp đỡ - Tập rửa tay bằng xà ` Trò chuyện với trẻ về của người lớn: phòng. việc rửa tay bằng xà ` Rửa tay, lau mặt, - Thể hiện bằng lời nói phòng đúng cách, thay súc miệng. về nhu cầu ăn, ngủ, vệ quần áo khi bị bẩn - Tháo tất cởi quần sinh. ` Cô cho trẻ xem video áo - Tập sử dụng bát, thìa, về kỹ năng rửa tay - Sử dụng bát, thìa , cốc đúng cách. bằng xà phòng, thay cốc đúng cách quần áo khi bị bẩn ướt - Trẻ có một số hành Tập luyện một số thói và sử dụng đồ vệ sinh vi tốt trong ăn uống quen tốt về giữ gìn sức đúng cách khi được nhắc nhở: khỏe theo phong tục văn * Hoạt động ăn, ngủ, Uống nước đã đun hóa của địa phương. vệ sinh. sôi - Nhận biết trang phục - Vệ sinh: Thực hành theo thời tiết. Cách mặc rửa tay, lau mặt, thay trang phục dân quần áo, đi vệ sinh 12 tộcH’Mông đúng nơi quy định. - Nhận biết một số biểu - Giờ ăn: Thực hành tự hiện khi ốm cầm bát, thìa xúc ăn - Lợi ích của việc giữ gọn gàng, không rơi gìn vệ sinh thân thể vãi, đổ thức ăn, cầm - Nhận biết 1 số trường cốc uống nước hợp khẩn cấp và gọi - Thực hành: Kỹ năng người giúp đỡ. kêu cứu và chạy khỏi Có một số hành vi - Nhận biết khu vực an nơi nguy hiểm tốt trong vệ sinh, toàn của trường học/ nơi phòng bệnh khi lánh nạn khi có thiên tai. được nhắc nhở: - Nhận biết và phòng ` Chấp nhận: Vệ tránh những vật dụng sinh răng miệng, nguy hiểm đến tính đội mũ ra nắng, mạng. 13 mặc áo ấm, đi tất - Nhận biết và phòng khi trời lạnh, đi tránh những nơi không dép, giày khi đi an toàn đến tính mạng. học. - Nhận biết và phòng ` Biết nói với người tránh những hành động lớn khi bị đau, chảy nguy hiểm đến tính máu. mạng.
  5. - Kỹ năng kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm. 14 Trẻ nhận ra và Nhận biết và phòng * Hoạt động ăn, ngủ, tránh một số vật tránh những vật dụng vệ sinh. dụng nguy hiểm nguy hiểm đến tính - Giờ ăn: Cô nhắc nhở (bàn là, bếp đang mạng. trẻ không cười đùa đun, phích nước ` Kỹ năng phòng tránh trong khi ăn, uống nóng...) khi được điện giật hoặc khi ăn các loại nhắc nhở. quả có hạt và không ăn Trẻ biết tránh một thức ăn có mùi hôi; ăn số hành động nguy lá, quả lạ dễ bị ngộ hiểm khi được nhắc độc. nhở: ` Thực hành: Ăn, uống ` Không cười đùa nghiêm túc không trong khi ăn, uống cười đùa hoặc khi ăn các loại * Hoạt động chơi: quả có hạt... - Chơi ngoài trời: Cô ` Không tự lấy nhắc nhở trẻ không leo thuốc uống. ` Nhận biết và phòng trèo bàn ghế, lan can. ` Không leo trèo tránh những hành động và nghịch các vật sắc bàn ghế, lan can. nguy hiểm đến tính nhọn khi tham gia hoạt ` Không nghịch các mạng. động ngoài trời vật sắc nhọn. ` Kỹ năng phòng tránh - Đón, trả trẻ: Cô trò 16 ` Không theo người hóc dị vật chuyện với trẻ về tác lạ ra khỏi khu vực ` Kỹ năng không đi theo hại khi uống rượu bia, trường lớp. người lạ ra khỏi khu vực cà phê và uống thuốc trường lớp khi không được phép ` Trẻ xem video có người rơi xuống nước, ngã chảy máu ` Thực hành: ` Kỹ năng phòng tránh hóc dị vật ` Kỹ năng không đi theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học 22 ` Phân loại đồ dùng, đồ * Hoạt động học
  6. chơi theo 1 dấu hiệu - KPKH: Trò chuyện - Trẻ phân loại các ` Phân loại cây, hoa, quả, một số đồ dùng trong đối tượng theo một con vật,theo 1 dấu hiệu. gia đình. dấu hiệu nổi bật. - Chơi Phân loại: Mỗi trẻ * Hoạt động chơi 1 tranh vẽ những con vật - Trò chơi: Chung sức nuôi thuộc nhóm gia súc (Chọn đồ dùng theo và gia cầm. yêu cầu) ` Phân loại PTGT theo ` Góc phân vai: 1dấu hiệu Bán hàng Thể hiện một số `Thực hành: Phân loại điều quan sát được đồ dùng để ăn, đồ qua các hoạt động Thực hiện thông qua các dùng để uống. chơi, âm nhạc, tạo nội dung giáo dục của Phân loại các kiểu nhà 25 hình . hoạt động vui chơi, âm như nhà gỗ, nhà nhạc, tạo hình. xây . ` TCM: Gia đình ngăn nắp b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ quan tâm đến ` Đếm trên đối tượng * Hoạt động học: số lượng và đếm trong phạm vi 2 và đếm - Tách gộp trong phạm như hay hỏi về số theo khả năng vi 2 26 lượng, đếm vẹt , ` 1 và nhiều- Chơi trò * Hoạt động chơi: biết sử dụng ngón chơi “túi bị”, cùng cô ` Chơi ở các góc: tay để biểu thị số đếm thêm bớt số lượng Nhận biết số thứ tự lượng. trong phạm vi trong phạm vi 2. - Trẻ đếm trên các ` Trò chơi: "Tôi đứng 27 đối tượng giống thứ mấy", "Sân trường nhau và đếm đến 2. của bé", "Nối tranh". Trẻ biết so sánh số ` Chơi ngoài trời: Đếm lượng hai nhóm đối đồ dùng, đồ chơi trong tượng trong phạm trường, lớp của bé. vi 2 bằng các cách 28 - Đếm các đồ dùng trẻ khác nhau và nói vẽ, trong giờ chơi được các từ: bằng ngoài trời nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ biết gộp và đếm ` Gộp hai nhóm đối * Hoạt động học: hai nhóm đối tượng tượng và đếm ` Tách, gộp trong 29 cùng loại có tổng phạm vi 2. trong phạm vi 2. * Hoạt động chơi:
  7. Trẻ biết tách một ` Tách một nhóm đối ` Kết bạn nhóm đối tượng có tượng thành các nhóm ` Góc phân vai: chơi số lượng trong nhỏ hơn. bán hàng quần áo, giầy phạm vi 2 thành hai dép nhóm. ` Thực hành: Tách, 30 gộp một số đồ dùng, đồ chơi như dép, giầy, quần áo. - Trẻ nhận dạng và ` Nhận biết, gọi tên các * Hoạt động học: gọi tên các hình: hình: hình vuông, chữ ` Nhận biết hình Tròn, vuông, tam nhật hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật giác, chữ nhật tròn và nhận dạng các * Hoạt động chơi: hình đó trong thực tế. ` Xếp hình bằng que 33 - Sử dụng các hình hình ` Góc học tập: tô màu, học để chắp ghép. hình các hình, hình vuông hình chữ nhật, hoàn thiện vở toán. c, Khám phá xã hội - Trẻ nói được tên ` Tên của bố mẹ, các * Hoạt động học: của bố, mẹ và các thành viên trong gia đình, ` Trò chuyện về những 36 thành viên trong gia địa chỉ gia đình. (Lồng người thân yêu trong đình. ghép quyền con người) gia đình bé - Trẻ nói được địa ` Trò chuyện ngôi nhà chỉ của gia đình khi thân yêu của bé được hỏi, trò * Hoạt động chơi: chuyện, xem tranh ` Giờ đón trả trẻ: cho ảnh về gia đình. trẻ xem vi deo hình ảnh về gia đình, các hoạt động của gia đình 37 ` Trò chơi mới: Gia đình của bé ` Thực hành: Nói địa chỉ của gia đình (Số nhà, bản làng), số điện thoại của bố mẹ. Nói tên/họ tên, dân tộc, công việc/nghề
  8. nghiệp của bố mẹ; Các thành viên trong gia đình; - Trẻ biết,kể tên ` Ngày khai giảng, tết * Hoạt động học: một số lễ hội: ngày trung thu KPXH khai giảng, tết trung ` Cờ tổ quốc, tên của di `Ngày 20/11ngày nhà thu... qua trò tích lịch sử, danh lam, giáo việt nam chuyện, tranh ảnh. thắng cảnh, ngày lễ hội * Hoạt động chơi: của địa phương.(lễ hội ` Giờ đón trả trẻ cô trò của dân tộc H’Mông, lễ chuyện với trẻ xem 40 hội hoa ban, ngày 7/5, di hình ảnh về ngày tích Bia tưởng niệm Na 20/11, ngày 20/11 là Ư, động Con Cang... ngày gì?, ngày của ai? ` Góc NT: Vẽ và tô màu hoa tặng cô nhân ngày 20/11 ` Trò chơi mới: Tập tầm vông 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a) Nghe hiểu lời nói b) Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày Trẻ biết sử dụng ` Bày tỏ tình cảm, nhu * Hoạt động học: được câu đơn, câu cầu và hiểu biết của bản DTCTV: Ngôi nhà, ghép. thân bằng các câu đơn, ông bà, bố mẹ, cháu câu mở rộng. gái .. Câu: Bạn An sống trong ngôi nhà xây. Bạn Hải sống cùng 47 ông bà nội. Mẹ bạn An làm bác sĩ . * Hoạt động chơi: `Góc phận vai: Gia đình ( Đóng vai bố mẹ, con ) Trẻ biết đọc thuộc ' Đọc thơ, ca dao, đồng * Hoạt động học bài thơ, ca dao, dao, tục ngữ, hò vè ` Thơ: Lấy tăm cho bà, 49 đồng dao... (Nghe những câu truyện bàn tay cô giáo, bé của dân tộc, địa phương ngoan” trẻ qua góc thư viện bằng * Hoạt động chơi:
  9. tiếng việt trên cơ sở tiếng ` Ca dao: Công cha mẹ đẻ.) như núi Thái Sơn ` Đồng dao: Gánh gánh gồng gồng, Lớn là anh. * Hoạt động chơi: ` Chơi ngoài trời: cho trẻ hoạt động góc thư viên: xem tranh ảnh về chủ đề, lau dọn góc thư viện - Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn, bế em. - Góc NT: Nghe, hát các bài hát trong chủ đề. Trẻ biết kể lại ` Kể lại 1 vài tình tiết của * Hoạt động học: truyện đơn giản đã truyện đã được nghe - Truyện: Nhổ củ cải được nghe với sự (Nghe hiểu nội dung * Hoạt động chơi giúp đỡ của người truyện kể, truyện đọc của - Đón, trả trẻ: Trẻ kể lớn địa phương qua góc thư lại một số hoạt động 50 viện) diễn ra trong ngày khi ở nhà như ngày nghỉ trẻ được đi chơi ở những đâu, đi thăm ông bà, c) Làm quen với đọc viết 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội - Trẻ thực hiện * Hoạt động chơi: được một số quy ` Một số quy định của gia - Giờ đón, trả trẻ: định ở lớp và gia đình ( đồ dùng, đồ chơi ` Trò chuyện với trẻ đình. đúng chỗ) xem vi deo một số quy 65 Sau khi chơi, sắp ` Yêu mến quan tâm đến định cất đồ dùng đồ cất đồ chơi, không người thân trong gia đình chơi đúng nơi qui định tranh dành đồ chơi ` Trải nghiệm đội mũ bảo * Hoạt động ăn, ngủ, vâng lời bố mẹ hiểm vệ sinh. - Trẻ thực hiện ` Một số quy định của gia - Vệ sinh: Thực hành được một số quy đình ( đồ dùng, đồ chơi rửa tay, lau mặt, thay 65 định ở lớp và gia đúng chỗ) quần áo, đi vệ sinh đình. ` Yêu mến quan tâm đến đúng nơi quy định.
  10. Sau khi chơi, sắp người thân trong gia đình - Giờ ăn: Thực hành tự cất đồ chơi, không ` Trải nghiệm đội mũ bảo cầm bát, thìa xúc ăn tranh dành đồ chơi hiểm gọn gàng, không rơi vâng lời bố mẹ vãi, đổ thức ăn, cầm cốc uống nước * Hoạt động lao động - Thực hành: `Lau dọn đồ dùng đồ chơi ở các góc chơi, xếp gọn đồ dùng đồ chơi đúng quy định. ` Góc phân vai: chơi bán hàng quần áo, giầy dép Trẻ biết chào hỏi và ` Cử chỉ lễ phép( chào * Hoạt động chơi: nói cảm ơn, xin lỗi hỏi, cảm ơn) ` Cô trò chuyện, xem khi được nhắc ` Nhận biết hành vi tranh ảnh, video về cử 66 nhở... "đúng"-"sai", "tốt"-"xấu" chỉ, lời nói lễ phép ` Thực hành: chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ Trẻ vui sướng, vỗ ` Bộc lộ cảm xúc khi * Hoạt động học: tay, nói lên cảm nghe âm thanh gợi cảm, - Dạy hát: nhận của mình khi các bài hát, bản nhạc gần + Cháu yêu bà nghe các âm thanh gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp - DVĐ 71 gợi cảm và ngắm nổi bật của các sự vật, + Đi học về nhìn vẻ đẹp nổi bật hiện tượng trong thiên + Bông hoa mừng cô của các sự vật, hiện nhiên, cuộc sống và tác - Nghe hát tượng. phẩm nghệ thuật. + Tổ ấm gia đinh Trẻ biết chú ý nghe, 'Nghe các bài hát,bản + Ba ngọn nến lung thích được hát theo, nhạc ( Nhạc thiếu nhi, linh vỗ tay, nhún nhảy, dân ca) + Cho con lắc lư theo bài hát, 'Nghe ca dao, đồng dao, - Trò chơi: 72 bản nhạc, thích tục ngữ, câu đố, hò vè + Nghe tiết tấu tìm đồ nghe đọc thơ, đồng phù hợp với độ tuổỉ vật dao, ca dao, tục + Bao nhiêu bạn hát ngữ, thích nghe kể + Tai ai tinh câu chuyện - Hoạt động chơi các 73 Trẻ hát tự nhiên, ` Hát đúng giai điệu, lời góc: Hát các bài hát
  11. hát được theo giai ca bài hát trong chủ đề. điệu bài hát quen + Dạy trẻ hát bài hát thuộc dân ca: Băc Kim Trẻ có một số kỹ ` Vận động đơn giản thang, Đi cấy. vận động theo nhịp theo nhịp điệu của các điệu bài hát, bản bài hát, bản nhạc. 74 nhạc (vỗ tay theo ' Sử dụng các dụng cụ gõ phách, nhịp, vận đệm theo phách, nhịp. động minh hoạ). Trẻ sử dụng các ` Sử dụng các nguyên vật * Hoạt động học: nguyên vật liệu tạo liệu tạo hình để tạo ra các `Tô màu bức tranh 75 hình để tạo ra sản sản phẩm. những người thân phẩm theo sự gợi ý. trong gia đình Trẻ biết vẽ các nét ` Làm bưu thiếp tặng thẳng, xiên, ngang, cô 76 tạo thành bức tranh ` Sử dụng các kĩ năng ` Tô màu đồ dùng đơn giản vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp trong gia đình Trẻ biết xếp chồng, hình để tạo ra sản phẩm * Hoạt động chơi: xếp cạnh, xếp cách đơn giản ` Góc xây dựng: tạo thành các sản Trẻ xếp chồng, xếp phẩm có cấu trúc cạnh, xếp cách xếp đơn giản. hình để tạo thành các 79 sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối như xếp ngôi nhà của bé, đường về nhà, sân chơi của bé II. CHUẨN BỊ - Tranh ảnh về gia đình và đồ dùng trong gia đình - Sưu tầm quần, áo, giày, dép, túi sách cũ các loại khác nhau nhưng còn đẹp (của người lớn và trẻ em). Hột, hạt các loại và đảm bảo an toàn. Bộ đồ chơi xây dựng. - Búp bê, Các loại vật liệu có sẵn: Rơm rạ, lá, mùn cưa..... - Các loại sách báo, tạp chí cũ cho trẻ xem giấy A4 , bút, phẩm mầu, giấy màu, hồ dán, đất nặn, kéo... - Đồ dùng, đồ chơi: xoong, nồi, chảo, thìa bát, đũa....cho trẻ chơi giờ hoạt động góc III. MỞ CHỦ ĐỀ
  12. - Cô chuẩn bị 1->2 bức tranh to về gia đình trẻ gắn lên tường và ở một góc - Trang trí lớp theo chủ đề, tạo môi trường lớp học liên quan đến chủ đề) - Cô cho trẻ quan sát trò chuyện để trẻ nói nên những hiểu biết của mình về Đồ dùng trong gia đình. Cô có bức tranh vẽ gì? Trên đồ dùng này để làm gì ? - Gia đình chúng mình có mấy thành viên ? - Ngày nhà giáo Việt Nam có những hoạt động gì? - Để biết rõ hơn những đồ dùng trong gia đình? Và những người thân trong gia đình? thì chúng mình cùng nhau tìm hiểu nhé. P. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG ( Duyệt ) ( Duyệt ) KẾ HOẠCH Đinh Thị Hồng Nguyễn Thị Huyền Quàng Thị Thuỷ