Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Đồ dùng đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nguyệt Nga

pdf 6 trang Anh Túc 07/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Đồ dùng đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nguyệt Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_nha_tre_ke_hoach_giao_duc_chu_de_do_dung_do_choi.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Đồ dùng đồ chơi của bé - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Nguyệt Nga

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 3: ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI CỦA BÉ (Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 04/11 đến ngày 29/11/2024) I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ Mục tiêu của giáo viên Đ/c bổ Nội dung Hoạt động STT Mục tiêu sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động - Trẻ thực hiện - Hô hấp: Hít vào, - Hoạt động chơi – được các động thở ra (thổi bóng, gà tập có chủ định. tác trong bài thể trống gáy, thổi nơ, Thể dục sáng: dục: hít thở, tay, còi tàu...) ` Hô hấp: Thổi lưng/bụng và - Tay: Giơ cao, đưa bóng, gà gáy. chân. ra phía trước, đưa + Hai tay đưa về sang ngang, đưa ra phía trước, đưa về sau kết hợp lắc bàn phía sau tay. + 1 tay đưa về phái - Lưng, bụng, lườn: trước, 1 tay đưa về Cúi về phía trước, phía sau. nghiêng người sang ` Lưng, bụng, lườn: 2 bên, vặn người + Quay người sang 1 sang 2 bên hai bên phải, trái. - Chân: Ngồi xuống, + Cúi người xuống, đứng lên, co duỗi đứng thẳng người từng chân. lên. ` Chân: + Đứng nhún chân + Ngồi xuống đứng lên. - Tập thể dục theo nhạc bài “Em tập lái ô tô, cô và mẹ” - Trẻ giữ được - Đi có bê vật trên - Hoạt động chơi - thăng bằng trong tay tập có chủ định: vận động đi có bê + Đi có bê vật trên 2 vật trên tay. tay TC: Ném bóng vào đích - Trẻ thực hiện - Tung bóng qua - Hoạt động chơi - phối hợp vận dây tập có chủ định: 3 động tay - mắt: + Tung bóng qua Tung bóng qua dây dây TC: Thi đi nhanh 4 - Trẻ biết phối - Bò chui qua cổng - Hoạt động chơi -
  2. hợp tay, chân, cơ tập có chủ định: thể trong khi bò + Bò chui qua cổng chui qua cổng. TC: Trời nắng, trời mưa. - Trẻ thể hiện sức - Nhún bật về phía - Hoạt động chơi - mạnh của cơ bắp trước tập có chủ định: 5 trong vận động + Nhún bật về phía Nhún bật về phía trước trước TC: Lăn bóng 6 Trẻ biết vận - Xoa tay, chạm các - Hoạt động với đồ động cổ tay, bàn đầu ngón tay với vật: tay, ngón tay - nhau rót, nhào, + Xếp ô tô thực hiện " múa khuấy, đảo, vò xé. + Xâu vòng tặng cô khéo" - Đóng cọc bàn gỗ. giáo 7 Trẻ biết phối hợp - Nhón nhặt đồ vật. + Vò giấy cử động bàn tay, - Chồng, xếp 6-8 + Tô màu quả bóng ngón tay và phối khối bay. hợp tay-mắt trong - Tập cầm bút tô, vẽ - Hoạt động chơi: các hoạt động: tô ` Chơi ở các góc màu, xếp, xâu + Góc thao tác vai: vòng tay, chuỗi Bế em, nấu, khuấy đeo cổ. bột,Tập cầm thìa đũa cho em ăn. + Góc HĐVĐV: Xâu vòng, gắp sỏi bỏ vào chai, Thả bóng, nhón bông, Đóng cọc gỗ. + Góc nghệ thuật: Tập cầm bút tô màu quả bóng, trang trí quả táo. b. Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe - Trẻ ngủ 1 giấc - Luyện thói quen 1 - Hoạt động ăn, 9 buổi trưa giấc ngủ trưa. ngủ, vệ sinh: - Trẻ biết đi vệ - Tập đi vệ sinh + Giờ ngủ: Trẻ làm sinh đúng nơi quy đúng nơi quy định. quen với giấc ngủ định. - Tập nói với người trưa dài. lớn khi có nhu cầu + Vệ sinh: Trẻ tập ăn, ngủ, vệ sinh.( nói với người lớn khi 10 Nơi vệ sinh của bạn có nhu vệ sinh.(nhận trai, nơi vệ sinh của biết nơi vệ sinh của bạn gái.) bạn trai, bạn gái.) + Thực hành: Đi vệ sinh đúng nơi quy
  3. định 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức - Trẻ biết sử dụng - Tên, đặc điểm nổi - Hoạt động chơi - được một số đồ bật, công dụng và tập có chủ định: dùng, đồ chơi cách sử dụng đồ + Nhận biết một số quen thuộc. dùng, đồ chơi quen đồ chơi quen thuộc thuộc. (đồ dùng đặc của bé (Gấu bông, 16 trưng của gia đình quả bóng). người H’Mông...) + Nhận biết một số - Đồ dùng, đồ chơi đồ dùng quen thuộc của bản thân và của (Ba lô, đôi dép ) lớp. - Hoạt động chơi: - Trẻ nói được tên - Tên và một số đặc + TCM: Chơi bóng, và một vài đặc điểm nổi bật của đồ nghe bài hát lấy đồ điểm nổi bật của dùng, đồ chơi quen dùng tương ứng, úm các đồ vật quen thuộc. ba la cái gì biến mất? thuộc. cái gì xuất hiện. Cái gì trong túi `Dạo chơi ngoài trời: + Chơi đồ chơi ngoài trời + Chơi ở góc vận 20 động. + Quan sát thú nhún, bập bênh, quả bóng ` Giờ đón, trả trẻ: + Trò chuyện, xem tranh ảnh, lô tô video về một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc trong trường, lớp. - Trẻ biết chỉ - Kích thước (To- - Hoạt động chơi - hoặc lấy hoặc cất nhỏ) tập có chủ định: đúng đồ chơi có + Nhận biết kích kích thước to/nhỏ thước to - nhỏ. 22 theo yêu cầu. - Hoạt động chơi: + Trò chơi: Chọn đồ chơi to – nhỏ theo yêu cầu. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
  4. 25 - Trẻ hiểu nội - Kể lại đoạn truyện - Hoạt động chơi - dung truyện ngắn được nghe nhiều tập có chủ định: đơn giản: Trả lời lần, có gợi ý. + Truyện : Chiếc áo được 1 số câu hỏi - Lắng nghe người mới đơn giản về tên lớn đọc sách. - Hoạt động chơi: truyện, tên và - Xem tranh và gọi + Góc sách truyện: hành động của tên các nhân vật, sự Xem tranh và gọi tên các nhân vật. vật, hành động gần các nhân vật, sự vật, gũi trong tranh. hành động gần gũi - Xem tranh ảnh, trong tranh, Xem các di tích lịch sử tranh ảnh, các di văn hóa của dân tộc tích lịch sử văn hóa H’Mông. của dân tộc H’Mông. 26 - Trẻ phát âm rõ - Nghe các bài thơ, - Hoạt động chơi - tiếng. đồng dao, ca dao, tập có chủ định: 27 - Trẻ đọc được bài hò vè, câu đố, bài + Thơ: Làm đồ chơi, thơ, ca dao, đồng hát và truyện ngắn. đi dép, cô dạy. dao với sự giúp đỡ - Đọc các đoạn thơ, - Hoạt động chơi: của cô giáo bài thơ. ngắn có câu + Đọc đồng dao: Chi 3-4 tiếng chi chành chành, lộn cầu vồng, kéo cưa lừa xẻ. + Nghe hát dân ca: Cò lả, Cái bống. 29 - Trẻ biết sử dụng lời - Thể hiện nhu cầu, - Hoạt động giao nói với các mục đích mong muốn và hiểu lưu cảm xúc: khác nhau: biết bằng 1-2 câu Giờ đón, trả trẻ + Chào hỏi, trò đơn giản và câu dài. + Trò chuyện với trẻ chuyện. + Trẻ người dân tộc về đồ dùng đồ chơi + Bày tỏ nhu cầu của thiểu số sử dụng trong lớp của bé. bản thân. được 1 số từ ngữ và Hôm nay bé thích + Hỏi về các vấn đề câu bằng tiếng Việt chơi gì? Trò chuyện quan tâm như: “ Con trên cơ sở tiếng mẹ với trẻ về ngày hội gì đây?”; “Cái gì đẻ trong giao tiếp của cô giáo. đây?” hằng ngày. - Hoạt động chơi: + Trẻ người dân + Góc thao tác vai: tộc thiểu số sử bán hàng, bế em, bác dụng được 1 số từ sĩ.... ngữ và câu bằng + TCTV: búp bê, Tiếng Việt trên quả bóng, bế em, cơ sở tiếng mẹ đẻ cho em ăn, ba lô, đôi trong giao tiếp dép, cái mũ hằng ngày. 4. Lĩnh vực phát triển TCKNXH và thẩm mĩ
  5. 32 - Trẻ biết thể hiện - Nhận biết một số - Hoạt động chơi điều mình thích và đồ dùng, đồ chơi tập - có chủ định: không thích. yêu thích của mình + PTTC: Trò chuyện 33 - Trẻ biết biểu lộ - Giao tiếp với với búp bê. sự thích giao tiếp những người xung - Hoạt giao lưu cảm với người khác quanh. Nói được 1 xúc. bằng cử chỉ, lời số từ tiếng việt trên Giờ đón, trả trẻ nói. cơ sở tiếng mẹ đẻ + Trò chuyện với trẻ của trẻ về điều mình thích và không thích. + Thực hành: Trẻ biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác băng cử chỉ, lời nói. 38 - Trẻ biết thể hiện - Tập sử dụng đồ - Hoạt động chơi: một số hành vi xã dùng, đồ chơi. Chơi ở các góc hội đơn giản qua + Góc thao tác vai: trò chơi giả bộ Bế em, ru em ngủ, (Trò chơi bế em, bán hàng . khuấy bột cho em + Góc vận động: Thả bé, nghe điện bóng, đá bóng vào thoại...) gôn, chơi bo-inh, 39 - Trẻ biết chơi - Chơi thân thiện ném bóng thân thiện cạnh với bạn: chơi cạnh + TCM: Úm ba la trẻ khác bạn, không tranh cái gì biến mất? cái giành đồ chơi với gì xuất hiện?, bạn. ` Cái gì trong túi. 40 - Trẻ biết thực - Thực hiện một số ` Dạy kỹ năng cất đồ hiện một số yêu quy định đơn giản chơi đúng nơi quy cầu của người trong sinh hoạt ở định. lớn. nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định. - Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên. - Kĩ năng cất đồ chơi đúng nơi quy định. 41 - Trẻ biết hát và - Nghe hát, nghe - Hoạt động chơi - vận động đơn nhạc với các giai tập có chủ định: giản theo một vài điệu khác nhau về + DH: Em tập lái ô bài hát/ bản nhạc địa phương, nghe âm tô
  6. quen thuộc. thanh của các nhạc VĐTN: Đôi dép, cô cụ. và mẹ - Hát và tập vận + NH: Đu quay, Mẹ động đơn giản theo của em ở trường. nhạc. + Biểu diễn văn nghệ - Hoạt động chơi + Trò chơi: Ai đoán đúng. 42 - Trẻ thích tô - Vẽ các đường nét - Hoạt động với đồ màu, xé, xếp khác nhau, di màu, vật: hình, xem tranh xé, vò, xếp hình. + Tô màu quả bóng (Cầm bút di màu, bay vẽ nguệch + Vò giấy ngoạc) + Xếp ô tô - Hoạt động chơi: + Góc nghệ thuật: Di màu đồ dùng, đồ chơi, xé giấy, xếp hình bông hoa. II. CHUẨN BỊ - Tranh ảnh, đồ dùng đồ chơi về chủ đề “Đồ dùng đồ chơi của bé”. - Bút màu, giấy, đất nặn - Hình ảnh minh họa các bài thơ “Làm đồ chơi, Đi dép, cô dạy”, truyện: Chiếc áo mới. - Máy tính, ti vi, đầu đĩa - Phối hợp với phụ huynh sưu tập tranh ảnh, đồ dùng, đồ chơi, sách báo cũ. III. MỞ CHỦ ĐỀ - Trưng bày tranh ảnh về chủ đề “Đồ dùng đồ chơi của bé” - Trò chuyện với trẻ về chủ đề “ Đồ dùng đồ chơi của bé”, đàm thoại với trẻ qua các câu hỏi: Đây là cái gì? Qủa bóng có màu gì? Quả bóng có dạng hình gì? Con thích đồ chơi nào nhất? - Cho trẻ nghe các bài hát trong chủ đề, đưa trẻ vào chủ đề mới nhẹ nhàng. HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH (Duyệt) Phạm Bích Nguyệt Trần Thị Nguyệt Nga