Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền

pdf 17 trang Anh Túc 09/05/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_la_ke_hoach_giao_duc_chu_de_the_gioi_dong_vat_na.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 10/02/2025 đến ngày 07/03/2025 I. Mục tiêu chủ đề Nội dung Điều ST chỉn Độ Mục tiêu Hoạt động T tuổi Chung Riêng h bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động * 4,5T: Hô - Bắt chéo 2 * Hoạt động học: hấp: Hít vào, tay trước Thể dục sáng thở ra. ngực ` Hô hấp: Gà gáy, ` Hai tay đưa - Co duỗi máy bay, thổi bóng, lên cao, ra chân hít vào thở ra. phía trước, - Bước chân ` Tay: 1 4 sang 2 bên lên phía + Vỗ 2 tay vào (4+5T: kết trước, sang nhau (Phía trước, hợp với vẫy ngang. phía sau trên đầu. bàn tay; 4T: + Hai tay đưa lên nắm, mở bàn cao, ra phía trước, tay; 5T: quay sang 2 bên. Trẻ thực hiện đúng, cổ tay, kiễng + Hai tay đánh đầy đủ, nhịp nhàng chân). xoay tròn trước các động tác trong ` Quay sang ngực, đưa lên cao bài tập thể dục theo trái, sang phải + Ngửa người ra sau hiệu lệnh (5T: kết hợp kết hợp tay giơ lên tay chống - Vỗ 2 tay vào cao, chân bước sang hông hoặc hai nhau (Phía phải, sang trái tay dang trước, phía ngang, chân sau, trên đầu) ` Bụng lườn: bước sang - Ngửa người + Cúi về phía trước phải, sang ra sau + Nghiêng người trái) - Nhún chân. sang trái, sang phải, ` Nghiêng - Đứng lần kết hợp tay chống người sang lượt từng hông, chân bước trái, sang chân co cao sang phải, sang trái. phải, 5T: đầu gối. + Quay sang trái, Nghiêng sang phải kết hợp 2 5 Trẻ thực hiện đúng, người sang ` Hai tay đánh tay chống hông đủ, thuần thục các hai bên, kết xoay tròn ` Chân: động tác của bài hợp tay chống trước ngực, + Bật tại chỗ thể dục theo hiệu hông, chân đưa lên cao. + Nhún chân lệnh hoặc theo nhịp bước sang ` Chân đưa ra + Co duỗi chân bản nhạc/bài hát. phải, sang phía trước, + Chân đưa ra phía Bắt đầu và kết thúc trái. đưa sang trước, đưa sang động tác đúng nhịp * 4 T: ngang, đưa về ngang, đưa về phía ` Cúi về phía phía sau. sau.
  2. trước ` Nhảy lên, * Hoạt động chơi: ` Ngồi xổm, đưa 2 chân + Con muỗi, Con đứng lên. sang ngang; thỏ, năm ngón tay ` Bật tại chỗ nhảy lên đưa nhúc nhích. * 4-5T: một chân về ` Tập theo nhạc bài : `Ngửa người phía trước, Gà trống, mèo con và ra sau (5T: kết một chân về cún con. Con gà hợp tay giơ sau. tr ố ng.Con cào cào lên cao, chân ` Co và duỗi ` Nhảy dân vũ: Nối bước sang tay/ từng tay vòng tay lớn, Tchu – phải, sang kết hợp kiễng Tcha trái) chân 3 4 Trẻ giữ được thăng * Hoạt động học: bằng cơ thể khi ` Đi trên vạch * Thể dục thực hiện vận kẻ thẳng trên ` Đi trên vạch kẻ động: sàn. thẳng trên sàn (4t) ` Bước đi liên tục ` Đi trên vàn kê dốc trên vạch kẻ thẳng (5t) trên sàn. TC: Ai nhanh hơn ` Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m. 4 5 Trẻ biết giữ được ` Đi trên vàn thăng bằng cơ thể kê dốc. khi thực hiện vận động: ` Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. 9 4 Trẻ thể hiện nhanh, * 4,5 T: *Hoạt động học thể mạnh, khéo trong ` Bật xa (20 - dục: thực hiện bài tập 25cm ` Bật qua vật cản 10- tổng hợp: * 4,5 T: 15 cm (4t) ` Bật qua vật cản ` Trèo lên, ` Bật qua vật cản 15- 10-15 cm xuống thang. 20 cm (5t) ` Trèo lên xuống 5 (5 gióng; 7 ` Trò chơi: Ném gióng thang gióng) bóng vào rổ ` Bật qua vật ` Trèo lên xuống 5-7 cản (10 - 15 gióng thang (4,5t) 10 5 Trẻ biết thể hiện cm; 15 – 20 ` Trò chơi: Mèo nhanh, mạnh, khéo cm) đuổi chuột trong thực hiện bài ` Nhảy lò cò ` Nhảy lò cò 3-5 m tập tổng hợp: (3m;5 m) (4,5t) ` Bật qua vật cản Trò chơi: chuyền 15-20 cm bóng
  3. ` Trèo lên xuống 7 gióng thang ` Nhảy lò cò 5 m Trẻ biết phối hợp *4,5T: * Hoạt động chơi: được cử động bàn ` Xé, tô ` Chơi các nhóm tay, ngón tay, phối ` Cài, cởi cúc chơi ngoài trời với hợp tay-mắt trong ` Cắt đường đồ chơi phát triển kỹ một số hoạt động: (thẳng; vòng năng. ` Vẽ hình người, cung) ` GNT: Vẽ con vật nhà, cây. ` Xâu, buộc đơn giản ` Cắt thành thạo dây ` GXD: Xây trang theo đường thẳng. ` Lắp ghép trại, xây vườn bách 13 4 ` Xây dựng lắp ráp hình thú, xây ao cá, xây với 10-12 khối. tổ ong. ` Biết tết sợi đôi. *Hoạt động lao ` Tự cài, cởi cúc, động: buộc dây giày. ` Hướng dẫn trẻ, cài cúc áo, cài quai dép, ba lô. ` Thực hành: Cài cúc áo, quai dép, ba Trẻ biết phối hợp lô, buộc dây giầy, được cử động bàn kéo khóa tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong một số hoạt động: ` Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. ` Lắp ráp. ` Cắt được theo ` Tô, đồ theo đường viền của nét 14 5 hình vẽ. ` Kéo khóa ` Xếp chồng 12-15 (Phéc mơ khối theo mẫu. tuya), luồn ` Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu ` Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (Phéc mơ tuya) b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
  4. Trẻ biết một số ` Nhận biết một số thực phẩm * Hoạt động chơi thực phẩm cùng ( quen thuộc; thông thường ` Trò chuyện trong nhóm: trong các nhóm thực phẩm giờ đón trả trẻ về ` Thịt, cá, ...có (Trên tháp dinh dưỡng) (một bốn nhóm thực nhiều chất đạm. số món ăn quen thuộc của địa phẩm lợi ích của 15 4 phương: Cơm nếp, cá rán, rau thực phẩm đối với sắn, rau bí, rau dớn, cơ thể. Nhận biết măng .). một số (Rau, củ, quả gần gũi) thực phẩm, ` Lồng ghép tuần lễ dinh đặc trưng của dân dưỡng(5) tộc Mông. Trẻ biết lựa chọn ` Nhận biết, phân loại một số ` Góc PV: Bán hàng, được một số thực thực phẩm thông thường theo nấu ăn. phẩm khi được gọi 4 nhóm thực phẩm. (một số * Hoạt động ăn, tên nhóm: món ăn quen thuộc của địa ngủ, vệ sinh: ` Thực phẩm giàu phương: Cơm nếp, cá rán, rau ` Trong giờ ăn giới chất đạm từ động sắn, rau bí,rau dớn, măng...). thiệu và hướng dẫn vật: Thịt, cá, trẻ kể tên 1 số món ` Lồng ghép tuần lễ dinh trứng ăn quen thuộc, cách dưỡng(5) chế biến. ` Cô giáo dục trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau 16 5 để có đủ chất đủ lượng cho cơ thể, cách ăn uống hợp lý không kén chọn thức ăn. ` Trong giờ đón trả trẻ cô cho trẻ xem video và trò chuyện với trẻ tác hại của ăn uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì Trẻ có một số hành * 4, 5 tuổi: * Hoạt động ăn vi tốt trong vệ sinh, ` Lợi ích của việc giữ gìn vệ ngủ, vệ sinh: phòng bệnh khi sinh thân thể, vệ sinh môi ` Cô trò chuyện với được nhắc nhở: trường đối với sức khỏe con trẻ và cô cho trẻ 27 4 ` Đi vệ sinh đúng người. xem tranh ảnh, nơi quy định. ` Nhận biết một số biểu hiện video về một số khi ốm (Cách phòng tránh đơn hành vi tốt trong ăn giản 4T, Nguyên nhân và cách uống như: Trẻ có một số hành phòng tránh 5T) Mời cô, mời bạn khi vi và thói quen tốt ` Lựa chọn/ và sử dụng trang ăn; ăn từ tốn, nhai
  5. 28 5 trong vệ sinh, phục phù hợp với thời tiết. kỹ. phòng bệnh: (Cách mặc trang phục Chấp nhận ăn nhiều ` Che miệng khi Mông ) loại thức ăn khác ho, hắt hơi. ` Ích lợi của mặc trang phục nhau... ` Đi vệ sinh đúng phù hợp với thời tiết. Không đùa nghịch, nơi quy định. không làm đổ vãi thức ăn. - Trò chuyện với trẻ về dinh dưỡng sức khỏe cho bé * Hoạt động chơi: ` Thực hành: Mời cô, mời bạn trước khi ăn. - Trải nghiệm làm bánh trôi. Trẻ biết một số ` Nhận biết và phòng tránh *Hoạt động chơi: hành động nguy những hành động nguy hiểm - Giờ đón trẻ: Cô hiểm và phòng đến tính mạng. cho trẻ xem tranh tránh khi được ` Kỹ năng phòng tránh hóc dị ảnh, video về một số nhắc nhở: vật hành vi tốt trong ăn 33 4 ` Không cười đùa uống như: trong khi ăn, Không cười đùa uống... trong khi ăn, uống. ` Không ăn thức ăn Không ăn thức ăn có có mùi ôi. mùi ôi và trò chuyện ` Trẻ nhận biết với trẻ. được nguy cơ ` Thực hành: RKNS: không an toàn khi Kỹ năng phòng ăn uống và phòng tránh hóc dị vật tránh: * Hoạt động ăn 5 34 ` Biết cười đùa ngủ, vệ sinh: trong khi ăn, uống - Giờ ăn: Cô nhắc dễ bị hóc sặc... nhở trẻ ngồi ngay ` Biết: ăn thức ăn ngắn không nói có mùi hôi. chuyện cười đùa khi ăn. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ biết phối hợp * 4,5T: ` Đặc điểm * Hoạt động học các giác quan để ` So sánh sự nổi bật và ích KPKH: xem xét sự vật, khác nhau và lợi của con ` Trò chuyện một số 39 4 hiện tượng như kết giống nhau vật quen con vật nuôi trong hợp nhìn, nghe... (của 2/một số) thuộc. gia đình (5E) để tìm hiểu đặc con vật. ` Trò chuyện một số điểm của con vật ` Đặc điểm con vật sống trong
  6. con Hổ, con sư tử, bên ngoài của rừng con voi, con gấu, con vật gần ` Trò chuyện một số con cá. Các món ăn gũi, ích lợi và con vật sống dưới chế biến từ con vật. tác hại đối với nước con người. * Hoạt động chơi: ` Góc thư viện: Cho Trẻ biết phối hợp trẻ xem sách, lô tô các giác quan để về các con vật quan sát, xem xét ` Trò chơi vận động: ` Đặc điểm, và thảo luận về sự Con thỏ, con muỗi. ích lợi và tác vật, hiện tượng như hại của con sử dụng các giác vật. quan khác nhau để 44 5 ` Quá trình và xem xét con vật... điều kiện và thảo luận về đặc sống của một điểm của con vật số con vật. con Hổ, con sư tử, con voi, con gấu, con cá. Các món ăn chế biến từ con vật. ` Phân loại con vật theo (1 - 2; * Hoạt động học Trẻ biết phân loại 2 - 3 dấu hiệu) KPKH 48 4 con vật theo một ` Trò chuyện một số hoặc hai dấu hiệu. con vật sống dưới nước Trẻ biết phân loại ` Trò chuyện một số con vật theo những con vật sống trong 49 5 dấu hiệu khác rừng nhau. ` Trẻ trả lời được Trẻ biết nhận xét ` Một số mối liên hệ đơn giản các câu hỏi của cô được một số mối giữa đặc điểm cấu tạo với như: Con gì? Sống ở quan hệ đơn giản cách sử dụng của đồ dùng, đồ đâu? Có đặc điểm của sự vật, hiện chơi quen thuộc. gì, lợi ích, dấu hiệu 50 4 tượng gần gũi. Ví ` Quan sát, phán đoán mối liên nổi bật của 1 số con dụ: “Con cá phải hệ đơn giản giữa con vật với vật. sống dưới nước vì môi trường sống. * Hoạt động chơi cá thở bằng mang”. ` GPV: Nấu ăn, bán hàng, bác sĩ thú y Trẻ biết nhận xét ` Trò chơi: Con này được mối quan hệ ăn gì? đơn giản của sự 51 5 vật, hiện tượng. Ví dụ: “Con cá phải sống dưới nước vì cá thở bằng mang”.
  7. Trẻ biết thể hiện ` Thực hiện thông qua các nội * Hoạt động học: một số hiểu biết về dung giáo dục của hoạt động + Âm nhạc đối tượng qua hoạt vui chơi, âm nhạc, tạo hình. ` Dạy hát: Thương 54 4 động chơi, âm nhạc ` Khuyến khích trẻ thể hiện sự con mèo và tạo hình... hiểu biết về đối tượng qua + Tạo hình hoạt động chơi, âm nhạc, tạo ` Vẽ đàn cá (ĐT) Trẻ biết thể hiện hình ` Làm thiệp tặng bà hiểu biết về đối + Hát các bài hát về con vật, tặng mẹ. tượng qua hoạt cây, hoa quả... * Hoạt động chơi động chơi, âm nhạc + Vẽ, xẽ, dán nặn các con vật, ` GNT: Tô, vẽ, nặn, và tạo hình... làm thiệp tặng bà, tặng mẹ..... xé dán con vật theo - Trẻ biết thực hiện ý thích. 55 5 công việc theo ` Chơi ngoài trời: cách riêng của Sáng tạo con vật từ mình nguyên vật liệu tự - Trẻ biết thể hiện ý nhiên tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau. b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán. ` So sánh, *Hoạt động học: Trẻ nhận ra quy tắc phát hiện quy Toán: sắp xếp của ít nhất tắc sắp xếp và ` Sắp xếp theo quy 3 đối tượng và sao 70 4 sắp xếp theo tắc (4t) chép lại’ quy tắc. ` Sắp xếp theo quy tắc và tạo ra quy tắc sắp xếp (5t) Biết sắp xếp các ` So sánh, * Hoạt động chơi: đối tượng theo phát hiện quy ` Trò chơi: Kết bạn, 71 trình tự nhất định tắc sắp xếp và tìm đúng nhà theo yêu cầu. sắp xếp theo ` Góc phân vai: chơi 5 Trẻ nhận ra quy tắc quy tắc. bán hàng bán 1 số 72 sắp xếp (mẫu) và con vật. sao chép lại. ` Thực hành: sắp Trẻ biết sáng tạo ra xếp một số con vật, 73 mẫu sắp xếp và côn trùng tiếp tục sắp xếp ` Đo dung *Hoạt động học: Trẻ biết sử dụng tích bằng một Toán: được dụng cụ để đơn vị đo - Đo độ dài các vật đo độ dài, dung 74 4 ` Đo độ dài bằng 1 đơn vị đo, so tích của 2 đối một vật bằng sánh diễn đạt kết tượng, nói kết quả (một đơn vị quả đo (5t) đo và so sánh. đo - Đo độ dài 1 vật
  8. ` Đo độ dài bằng 1 đơn vị đo một vật bằng (4t) các đơn vị đo * Hoạt động chơi : khác nhau ` Trò chơi: Chung ` Đo độ dài sức, ai nhanh ai các vật, so đúng. sánh và diễn ` Chơi ngoài trời: đạt kết quả Chơi tự do các Trẻ sử dụng được đo. nhóm, so sánh kích một số dụng cụ để 75 5 ` Đo dung thước của đồ chơi, đo, đong và so tích các vật, đồ vật .Dạy trẻ nói sánh, nói kết quả. so sánh và từ tiếng Việt: To diễn đạt kết hơn, nhỏ hơn, cao quả đo. hơn, thấp hơn, đo dung tích C, Khám phá xã hội Trẻ biết kể tên và ` Đặc điểm nổi bật của ngày *Hoạt động học: nói đặc điểm của 8/3 hội, sự kiện văn hóa của KPXH: 4 99 ngày 8/3 ngày quốc quê hương, đất nước. Ngày ` Trò chuyện về tế phụ nữ Việt Nam 8/3 ngày quốc tế phụ nữ Việt ngày 8/3. Nam * Hoạt động chơi: Trẻ biết kể tên một - Giờ đón trả trẻ: số lễ hội và nói về ` Cô trò chuyện với hoạt động nổi bật trẻ, cho trẻ xem của những dịp lễ tranh ảnh, video về hội: ngày 8/3 ngày ngày 8/3. quốc tế phụ nữ Việt ` Hỏi trẻ ngày 8/3 là Nam ngày gì? ` Ngày 8/3 là ngày 5 101 của ai? - Góc NT: Làm thiệp Vẽ và tô màu hoa tặng bà, tặng mẹ, tặng chị nhân ngày 8/3 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a) Nghe hiểu lời nói
  9. * Hoạt động học: Trẻ hiểu nghĩa từ TCTV: khái quát: Động ` Dạy trẻ từ tiếng vật, gia súc, gia ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, việt: Con gà, con 105 4 cầm, con vật Con tính chất, công cụ và các từ chó, con vịt, con gà, con chó, con biểu cảm. mèo, Con chó, con vịt, con mèo. Con hổ, con khỉ, con cá chó chép, con tôm, con ` Hiểu các từ khái quát, từ trái ong, con bướm. Trẻ hiểu nghĩa từ 106 5 nghĩa. ` Dạy trẻ câu tiếng khái quát: động vật việt: Con gà trống Trẻ nói rõ để người thích ăn thóc(4t) nghe có thể hiểu Con gà trống có 109 được. mào màu đỏ và có hai chân(5t) 4 Con mèo bắt chuột Trẻ biết sử dụng rất giỏi (4t) được các từ chỉ sự Con mèo có bốn 110 vật, hoạt động, đặc chân và thích ăn điểm... cá(5t) . * Hoạt động chơi: Trẻ biết kể rõ ràng, ` Trò chơi: Con gì có trình tự về sự kêu. việc, hiện tượng ` Giờ đón, trả trẻ: 111 nào đó để người Cô cho trẻ xem hình nghe có thể hiểu ` Phát âm các tiếng (của tiếng ảnh, tranh, video về được. việt; có chứa các âm khó; có một số loài động vật Trẻ sử dụng được phụ âm đầu, phụ âm cuối gần ` Thực hành: Đặt các từ chỉ sự vật, giống nhau và các thanh điệu) câu hỏi: Đây là con hoạt động, đặc ` Phát âm các tiếng việt trên gì? Sống ở đâu?... điểm...phù hợp với cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ ` Khi thả con cá vào ngữ cảnh. (Tiếng Mông) chậu nước con thấy - Sử dụng lời nói con cá như thế nào? 5 để bày tỏ cảm xúc, ` Tại sao con chim nhu cầu, ý nghĩ và lại biết bay?... kinh nghiệm của ` Câu đố về các con 112 bản thân. vật: Con mèo, con - Sử dụng lời nói gà để trao đổi và chỉ ` Thực hành: Kể dẫn bạn bè trong chuyện, đọc thơ hoạt động trong chủ đề. - Nhận ra được sắc ` Thực hành: Cô cho thái biểu cảm của trẻ thực hiện theo lời nói khi vui, yêu cầu “Con hãy buồn, tức giận, cho gà ăn” ngạc nhiên, sợ hãi “Con hãy bắt con cá
  10. trong chậu nước” * Hoạt động học: Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và Trẻ có thể sử dụng ` Trẻ nghe, hiểu và hiểu biết của bản thân bằng được các loại câu nói được các từ: các câu đơn (câu đơn mở 113 4 đơn, câu ghép, câu Con gà trống, con rộng, câu ghép (4t) Bằng tiếng khẳng định, câu chó, con vịt, con việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ phủ định. mèo. Con chó, con (tiếng Mông) hổ, con khỉ, con cá Trẻ dùng được câu chép, con tôm, con đơn, câu ghép, câu ong, con bướm. khẳng định, câu ` Trẻ nghe hiểu và phủ đinh, câu nói được các câu: mệnh lệnh Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và Con gà trống thích - Khởi sướng cuộc hiểu biết của bản thân rõ ràng, ăn thóc(4t) trò chuyện. dễ hiểu bằng các câu đơn, câu Con gà trống có 114 5 đơn ghép khác nhau. Bằng mào màu đỏ và có tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ hai chân(5t) đẻ (tiếng Mông) Con mèo bắt chuột rất giỏi (4t) Con mèo có bốn chân và thích ăn cá(5t) . ` Nghe hiểu nội dung truyện * Hoạt động học: Trẻ đọc thuộc bài kể, truyện đọc phù hợp với độ Văn học 117 4 thơ, đồng dao... tuổi (Nghe hiểu nội dung ` Thơ: Rong và cá, truyện kể, truyện đọc của địa bó hoa tặng cô. Trẻ nghe hiểu nội phương qua góc thư viện) ` Truyện: Chú dê dung câu chuyện, ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca đen 118 thơ, đồng dao, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu * Hoạt động chơi: dao dành cho lứa đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. ` Đồng dao: Con vỏi tuổi của trẻ. (Nghe những câu truyện của con voi, Con mèo 5 dân tộc, địa phương trẻ qua mà trèo cây cau . góc thư viện.) Bằng bằng ` Chơi góc thư viện: Trẻ biết đọc biểu tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ Kể chuyện theo 119 cảm bài thơ, đồng đẻ (tiếng Mông) tranh, kể chuyện dao.. ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, sáng tạo: Chú dê tục ngữ, hò vè trong góc thư đen. viện. Trẻ có thể kể lại 120 4 truyện có mở đầu ` Kể lại truyện đã được nghe. và kết thúc. (trong góc thư viện) 5 Trẻ biết kể lại ` Kể lại truyện đã được nghe 121 chuyện đã được (Theo trình tự 5T)
  11. nghe theo trình tự nhất định Trẻ biết chọn sách * 4,5T: ` Cầm sách * Hoạt động chơi: 129 để xem. ` Xem và đúng chiều, mở ` Góc HT: Trẻ xem Trẻ biết cầm sách đọc các loại sách, xem sách tranh, ảnh về các đúng chiều và giở sách khác và đọc truyện. con vật, trẻ cầm 4 từng trang để xem nhau. sách lật từng trang 130 tranh ảnh. "Đọc" ` Làm quen đúng chiều sách theo tranh với cách đọc ` Góc thư viện: Cho minh họa ("Đọc và viết tiếng trẻ xem tranh ảnh, vẹt") việt: sách truyện Trẻ biết chọn được + Hướng sách để "đọc" và đọc, viết: Từ xem. trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ; đọc 5 ngắt nghỉ Trẻ biết cách "đọc sau các dấu sách" từ trái sang ` Giữ gìn 131 phải, từ trên xuống (Bảo vệ 4- dưới, từ đầu sách 5T) sách. đến cuối sách. * 4-5 T: ` Phân biệt phần mở đầu kết thúc của sách. ` "Đọc" truyện qua các tranh vẽ. Trẻ có thể mô tả * Hoạt động chơi: hành động của các ` Mô tả sự vật, tranh ảnh/ hiện ` Góc HT: Trẻ xem 132 4 nhân vật trong tượng sách, báo, tranh ảnh tranh. trẻ cầm sách đúng chiều, dở sách đúng chiều lật từng trang Trẻ biết kể truyện từ trang đầu đến theo tranh minh ` Kể truyện theo đồ vật, theo trang cuối 133 5 họa và kinh tranh. ` Góc thư viện: Cho nghiệm của bản trẻ xem tranh ảnh, thân. sách truyện. Trẻ giữ gìn sách không làm
  12. nhàu, nát sách Trẻ biết sử dụng ký ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. * Hoạt động học: hiệu để "Viết"; tên ` Nhận dạng một số chữ cái. LQCV làm vé tàu, thiệp ` Làm quen chữ cái: chúc mừng b,d,đ 194 4 ` Tập tô chữ cái: b,d,đ * Hoạt động chơi: ` Góc học tập: Tập tô, tập đồ các nét Trẻ biết tô, đồ các ` Sao chép một số kí hiệu, chữ chữ, nhận dạng một 195 nét chữ, sao chép cái, tên của mình. số chữ cái trong vở một số kí hiệu, chữ ` Nhận dạng các chữ cái. tập tô. Dạy trẻ cách cái, tên của mình. dở sách đúng Trẻ nhận dạng các chiều Xem tranh chữ cái trong bảng ảnh về chủ đề động chữ cái tiếng việt. vật. ` Góc NT: Tô vẽ các 5 nét đơn giản tạo thành bức tranh về chủ đề động vật. 196 ` Góc phân vai: viết tên bố mẹ, kê đơn thuốc, viết hóa đơn bán hàng, viết sách bảng dạy học ` Chơi ngoài trời: Xếp chữ, sao chép nét chữ trên cát 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội Trẻ biết tự chọn đồ * Hoạt động lao 146 chơi, trò chơi theo ` Thực hiện thông qua các nội động: ý thích dung giáo dục khác ` Thực hành: Trẻ trực nhật quét lớp Trẻ cố gắng hoàn 4 học, lau dọn, sắp thành công việc 147 xếp đồ dùng đồ chơi được giao (trực trong lớp sạch sẽ nhật, dọn đồ gọn gàng. chơi...) * Hoạt động chơi: Trẻ tự làm một số ` Chủ động và độc lập trong ` Chơi ở các góc, việc đơn giản hàng một số hoạt động. chơi ngoài trời: Dạy 148 ngày (vệ sinh cá ` Thực hiện công việc được trẻ chọn đồ chơi, 5 nhân, trực nhật, giao (Trực nhật, xếp dọn đồ mạnh dạn đưa ra ý chơi ) chơi...) kiến, chia giấy, xếp Trẻ cố gắng tự ` Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý 149 đồ chơi hoàn thành công kiến
  13. việc được giao Trẻ biết trao đổi, ` Quan tâm giúp đỡ bạn (Chia thỏa thuận với bạn sẻ 5T) (chia sẻ với các bạn cùng thực hiện nghèo, cảm thông, chia sẻ với 167 4 hoạt động chung mọi người trong hoàn cảnh (Chơi, trực nhật..) khó khăn) Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ 168 5 kinh nghiệm với bạn. Trẻ biết chờ đến * Hoạt động lao lượt khi được nhắc động: 169 4 nhở. ` Trẻ chăm sóc cây, tưới cây, không bẻ ` Chờ đến lượt, hợp tác Trẻ biết chờ đến cành ngắt lá, chăm lượt. sóc các con vật nuôi 170 ` Thực hành: Nhặt bỏ lá cây rơi, rác Trẻ biết tìm cách đúng nơi quy định. giải quyết mâu 5 Giữ gìn vệ sinh môi thuẫn (Dùng lời, trường bản làng, nhờ sự can thiệp ` Tôn trọng, hợp tác, chấp 171 của người khác, trường lớp. nhận. chấp nhận nhường ` RKNS: Kỹ năng tự nhịn). xử lý khi bị động vật trong nhà tấn công. Kĩ năng tự chăm sóc ` Bảo vệ, chăm sóc con vật bản thân. ` Kỹ năng tự xử lý khi bị động * Hoạt động học: Trẻ thích chăm sóc vật trong nhà tấn công 172 4 con vật quen thuộc. PTTCXH ` Chăm sóc các con vật nuôi 173 5 5. Lĩnh vực phát triển tình thẩm mỹ
  14. Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và * Hoạt động học: thích thú (hát, vỗ nhận ra (4t)/ Âm nhạc tay, nhún nhảy, lắc nhận biết các ` Nghe hát: lư) theo bài hát, thể loại âm + Chú voi con ở bản bản nhạc. thích nhạc khác đôn 184 4 nghe và đọc thơ, ca nhau (nhạc + Gà trống mèo con dao, đồng dao, tục thiếu nhi, dân và cún con ngữ, thích nghe và ca/ 5T: nhạc * Hoạt động chơi kể câu chuyện. cổ điển) ` TCAN: + Hát theo hình vẽ Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và + Thỏ nghe hát nhảy nghe và hưởng ứng nhận ra sắc vào chuồng cảm xúc (hát theo, thái (Vui, ` Góc NT: Hát các nhún nhảy, lắc lư buồn, tình bài hát trong chủ đề thể hiện động tác cảm tha thiết) động vật. minh họa phù hợp) của các bài ` Hát dân ca: Cò lả. 185 5 theo bài hát, bản hát, bản nhạc. nhạc; thích nghe và ` Nghe nhạc đọc thơ, ca dao, dân ca của đồng dao, tục ngữ; các dân tộc thích nghe và kể (dân ca Thái, câu chuyện. dân ca Xá .) Trẻ hát đúng giai `4-5T: Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học: điệu, lời ca, hát rõ ca bài hát “Thương con mè” Âm nhạc lời và thể hiện sắc (Hát các bài hát bằng tiếng ` Dạy hát: Thương thái của bài hát mẹ đẻ) con mèo 186 4 “Thương con mèo” ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình ` DVĐ: Đố bạn qua giọng hát, nét cảm của bài hát “Thương con * Hoạt động chơi: mặt, điệu bộ... mèo” ` Trò chơi âm nhạc: + Hát theo hình vẽ Trẻ biết hát đúng + Thỏ nghe hát nhảy giai điệu , lời ca, vào chuồng hát diễn cảm phù ` Góc nghệ thuật: hợp với sắc thái biểu diễn văn nghệ 187 5 của bài hát hát các bài hát trong “Thương con mèo” chủ đề sử dụng các qua giọng hát, nét dụng cụ âm nhạc mặt, điệu bộ, cử như phách tre, trống, chỉ... sắc xô
  15. Trẻ vận động nhịp nhàng theo nhịp ` Vận động nhịp nhàng theo 188 4 điệu bài hát “Đố giai điệu, nhịp điệu của bài hát bạn” “Đố bạn” ` Sử dụng các dụng cụ gõ đệm Trẻ vận động nhịp theo nhịp bài hát “Đố bạn” nhàng phù hợp với 189 5 sắc thái, nhịp điệu bài hát “Đố bạn” Trẻ biết vẽ phối Sử dụng các kỹ năng vẽ tạo ra * Hoạt động học: hợp được các nét sản phẩm có màu sắc, kích Tạo hình xiên, ngang, cong thước, hình dáng/đường nét ` Vẽ đàn cá (ĐT) 192 4 tròn tạo thành bức ` Làm Thiệp tặng tranh có mầu sắc bà, tặng mẹ và bố cục. * Hoạt động chơi: Trẻ phối hợp các Phối hợp các kỹ năng vẽ để ` Góc NT: vẽ đàn kỹ năng vẽ để tạo tạo ra sản phẩm có màu sắc, cá, rong rêu, sáng thành bức tranh có kích thước, hình dáng, đường tạo đàn cá từ đá mầu sắc hài hòa, nét và bố cục ` Chơi ngoài trời: Sử bố cục cân đối. dụng và phối hợp 193 5 các nguyên vật liệu thiên nhiên: Rơm, lá cây, hột hạt, đá, sỏi Trẻ phối hợp các Sử dụng các kỹ năng xếp hình * Hoạt động chơi: kỹ năng xếp hình tạo ra trang trại chăn nuôi, ` Góc xây dựng: để tạo thành trang vườn bách thú, ao cá có màu Trẻ xếp chồng, xếp 198 4 trại chăn nuôi, sắc, kích thước, hình cạnh để tạo thành vườn bách thú, ao dáng/đường nét các sản phẩm có cá có kiểu dáng, nhiều kiểu dáng, màu sắc khác nhau. màu sắc, bố cục cân đối như: Xây trang Trẻ biết phối hợp Phối hợp các kỹ năng xếp hình trại chăn nuôi, xây các kỹ năng xếp để tạo ra trang trại chăn nuôi, vườn bách thú, xây 199 5 hình để tạo thành vườn bách thú, ao cá có màu ao cá, xây tổ ong. trang trại chăn sắc, kích thước, hình dáng, nuôi, vườn bách đường nét và bố cục
  16. thú, ao cá có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ có thể vận ` Vận động theo ý thích khi * Hoạt động chơi: động theo ý thích hát/ nghe các bài hát, bản nhạc ` TC âm nhạc: 285 3 các bài hát, bản quen thuộc. + Hát theo hình vẽ nhạc quen thuộc. + Thỏ nghe hát nhảy Trẻ biết lựa chọn ` Lựa chọn, thể hiện các hình vào chuồng và thể hiện hình thức vận động theo nhạc. ` GNT: Hát và vận 202 thức vận động theo ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc động các bài hát về bài hát, bản nhạc. để gõ đệm theo nhịp điệu bài chủ đề động vật theo Trẻ biết lựa chọn hát. ý thích. dụng cụ để gõ đệm 208 4 theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. Trẻ có khả năng tự ` Tự nghĩ ra các hình thức để nghĩ ra các hình tạo ra âm thanh, vận động theo thức để tạo ra âm các bài hát, bản nhạc yêu 204 thanh, vận động, thích. hát theo các bản ` Đặt lời theo giai điệu một bài 5 nhac, bài hát yêu hát, bản nhạc quen thuộc ( thích. Một câu hoặc một đoạn). Trẻ biết gõ đệm 205 bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU - Tranh ảnh về (các con vật nuôi trong gia đình, con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước, con côn trùng), tranh truyện " Chú dê đen " tranh thơ "Rong và cá, Ong và bướm” - Bộ đồ chơi bác sỹ, nấu ăn, nút nhựa, kéo, keo dán, vở toán, thẻ số, thẻ chữ cái, bút chì đen, bút màu, đất nặn, sắc xô, phách tre, vòng, bóng, khối vuông, khỗi chữ nhật, khối trụ, khối cầu, tranh ảnh về các con vật nuôi trong gia đình, con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước, con côn trùng MỞ CHỦ ĐỀ - Cô cùng trẻ chuẩn bị 1->2 bức tranh có liên quan đến chủ đề động vật gắn lên lớp học. Cô gợi hỏi trẻ: - Các con thấy hôm nay lớp mình có gì khác không? Bức tranh vẽ những gì? - Đây là con gì? Con vật đó được nuôi ở đâu? Thuộc nhóm gì?
  17. - Con được ăn món gì chế biến từ các con vật đó? - Làm thế nào để các con vật lớn nhanh? - Con kể tên con vật có lợi? Con vật có hại? - Làm thế nào để phòng tránh các con vật có hại? - Muốn hiểu rõ hơn về 1 số các con vật đó. Cô con mình cùng nhau tìm hiểu chủ đề: Thế giới động vật. P. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI SOẠN NGƯỜI XÂY DỰNG NGƯỜI SOẠN (Duyệt) (Duyệt) KẾ HOẠCH Đinh Thị Hồng Nguyễn Thị Huyền Nguyễn Thị Huyền