Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh

pdf 15 trang Anh Túc 09/05/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_la_ke_hoach_giao_duc_chu_de_the_gioi_thuc_vat_te.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh

  1. KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT – TẾT VÀ MÙA XUÂN (Thực hiện 4 tuần từ ngày 30/12/2024 đến ngày 07/2/2025) I. Mục tiêu chủ đề Nội dung Điều ST Độ chỉn Mục tiêu Hoạt động T tuổi Chung Riêng h bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động * 4,5T: Hô ` Vỗ 2 tay * Hoạt động học: hấp: Hít vào, vào nhau - Thể dục sáng : Hô hấp: Thổi bóng thở ra. (Phía trước, bay, gà gáy. Trẻ thực hiện ` Tay: phía sau trên đúng, đầy đủ, nhịp ` Tay: + Hai tay đưa đầu. nhàng các động tác lên cao, ra + Hai tay đưa ra trước, ` Đứng, lần 1 4 trong bài tập thể phía trước, lên cao giang ngang dục theo hiệu lệnh sang 2 bên lượt từng + Vỗ 2 tay vào nhau (Phía trước, phía sau (4+5T: kết chân co cao trên đầu hợp với vẫy đầu gối. bàn tay; 4T: + Hai tay đưa lên cao, ra phía trước, sang 2 2 5 Trẻ thực hiện nắm, mở bàn ` Hai tay bên kết hợp quay cổ đúng, đủ, thuần tay; 5T: quay đánh xoay tay, kiễng chân thục các động tác cổ tay, kiễng tròn trước của bài thể dục chân) ngực. + Hai tay đánh xoay theo hiệu lệnh hoặc ` Lưng, ` Nghiêng tròn trước ngực theo nhịp bản bụng, lườn: người sang ` Lưng, bụng: nhạc/bài hát. Bắt Quay sang hai bên, kết + Quay sang trái, sang đầu và kết thúc trái, sang phải hợp tay phải kết hợp hai tay động tác đúng nhịp (5T: kết hợp chống hông, dang ngang, chân bước tay chống chân bước sang phải, sang trái hông hoặc hai sang phải, + Nghiêng người sang tay dang sang trái. ngang, chân trái, sang phải ` Co và duỗi + Cúi người về phía bước sang tay, kết hợp trước phải, sang kiễng chân trái) + Nghiêng người sang ` Nghiêng ` Nhảy dân hai bên, kết hợp tay người sang vũ. chống hông, chân bước trái, sang sang phải, sang trái. phải(3,4t) ` Chân: * 3,4 T: + Bật tại chỗ ` Cúi về phía + Ngồi xổm, đứng lên. trước + Bật đưa chân sang ` Ngồi xổm, ngang đứng lên. + Đứng, lần lượt từng
  2. ` Bật tại chỗ chân co cao đầu gối. ` Tập thể dục sáng theo nhạc bài: Sắp đến tết rồi, Em yêu cây xanh... - Nhảy dân vũ: Tchu Tcha. - Trò chơi: gió thổi, vũ điệu hóa đá, vắt nước chanh 3 4 Trẻ giữ được thăng Đi khụy gối *Hoạt động học thể bằng cơ thể khi dục: thực hiện vận ` Đi khụy gối (4,5t) động: ` Trò chơi: Chuyền ` Đi khụy gối bóng 4 5 Trẻ có thể giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: ` Đi khụy gối 5 4 Trẻ biết kiểm soát ` Chạy thay * Hoạt động học thể được vận động: đổi hướng dục: ` Chạy thay đổi theo vật ` Chạy thay đổi hướng hướng theo vật chuẩn theo vật chuẩn chuẩn (4t) 6 5 Trẻ biết kiểm soát ` Chạy thay ` Chạy thay đổi hướng được vận động: đổi hướng theo đường dích dắc ` Chạy thay đổi theo đường (5t) hướng theo đường dích dắc ` Trò chơi: Ném vòng dích dắc cổ chai 7 4 Trẻ phối hợp tay- mắt trong vận động: * Hoạt động học thể ` Ném xa bằng 2 dục: tay - ` Ném xa bằng 2 tay 8 5 Trẻ biết phối hợp ` Ném xa (4,5t) tay- mắt trong vận bằng 2 tay ` Trò chơi: Đá bóng động: vào gôn ` Ném xa bằng 2 tay. 9 4 Trẻ thể hiện nhanh, Trườn theo * Hoạt động học thể mạnh, khéo trong hướng thẳng dục: thực hiện bài tập - Trườn theo hướng tổng hợp: thẳng (4t) ` Trườn theo - Bò vòng qua 5-6 hướng thẳng điểm dích dắc (5t)
  3. 10 5 Trẻ biết thể hiện Bò vòng qua ` Trò chơi: Ai nhanh nhanh, mạnh, khéo 5-6 điểm nhất trong thực hiện bài dích dắc tập tổng hợp: ` Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết một số ` Nhận biết một số thực * Hoạt động chơi thực phẩm cùng phẩm ( quen thuộc; thông ` Giờ đón trẻ: Trò nhóm: thường trong các nhóm thực chuyện về 4 nhóm ` Thịt, cá, ...có thực phẩm lợi ích của phẩm (Trên tháp dinh nhiều chất đạm. thực phẩm, các dinh dưỡng) (một số món ăn 15 4 ` Rau, quả chín có dưỡng cần thiét đối nhiều vitamin. quen thuộc của địa phương: với cơ thể. Nhận biết Cơm nếp, cá rán, rau sắn, một số (Rau, củ, quả rau bí, rau dớn, măng .). gần gũi) thực phẩm, ` Lồng ghép tuần lễ dinh đặc trưng của dân tộc dưỡng Mông. Trẻ biết lựa chọn ` Nhận biết, phân loại một ` Góc PV: Bán hàng, được một số thực số thực phẩm thông thường nấu ăn. phẩm khi được gọi theo 4 nhóm thực phẩm. * Hoạt động ăn, ngủ, tên nhóm: (một số món ăn quen thuộc vệ sinh: ` Thực phẩm giàu của địa phương: Cơm nếp, ` Giờ ăn: giới thiệu chất đạm: thịt, cá... cá rán, rau sắn, rau bí,rau và hướng dẫn trẻ kể ` Thực phẩm giàu dớn, măng...). tên 1 số món ăn quen vitamin và muối ` Lồng ghép tuần lễ dinh thuộc, cách chế biến. khoáng: rau, quả dưỡng ` Cô giáo dục trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn 16 5 khác nhau để có đủ chất đủ lượng cho cơ thể, cách ăn uống hợp lý không kén chọn thức ăn. * Thực hành: - Trẻ được nhặt rau, rửa rau, làm bột chế biến các l số món ăn trải nghiệm ở tuần lễ dinh dưỡng. 17 4 Trẻ nói được tên ` Nhận biết dạng chế biến * Hoạt động chơi: một số món ăn đơn giản của một số thực - Giờ đón, trả trẻ: hàng ngày và dạng phẩm, món ăn. ` Cho trẻ xem video chế biến đơn giản: ` Làm quen với một số thao 18 5 tranh ảnh, trò chuyện rau có thể luộc, tác đơn giản trong chế biến nấu canh; thịt có một số món ăn, thức uống. về các món ăn, cách
  4. thể luộc, rán, kho; Luộc, xào, dán, tại chế biến món ăn hàng gạo nấu cơm, nấu trường lớp và gia đình trẻ. ngày và lợi ích của cháo ` Lồng ghép tuần lễ dinh chúng đối với cơ thể dưỡng giúp cơ thể cao lớn Trẻ biết ăn để cao ` Nhận biết các bữa ăn trong lớn, khoẻ mạnh, ngày tại trường, gia đình: khỏe mạnh. thông minh và biết Bữa sáng, bữa trưa, bữa ` Trò chuyện với trẻ 19 4 ăn nhiều loại thức tối, bữa phụ và ích lợi của tác hại của ăn uống ăn khác nhau để có ăn uống đủ lượng và đủ nhiều nước ngọt, nước đủ chất dinh chất. có gas, ăn nhiều đồ dưỡng. ` Nhận biết sự liên quan ngọt dễ béo phì Trẻ biết: ăn nhiều giữa ăn uống với bệnh tật ` Góc PV: Bán hàng, loại thức ăn, ăn (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh chín, uống nước dưỡng, béo phì ). nấu ăn. đun sôi để khỏe ` Lồng ghép tuần lễ dinh * Hoạt động ăn, ngủ, mạnh; uống nhiều dưỡng vệ sinh: nước ngọt, nước có - Giờ ăn: Cô giới gas, ăn nhiều đồ thiệu và hướng dẫn trẻ ngọt dễ béo phì kể tên 1 số món ăn không có lợi cho quen thuộc, cách chế sức khỏe. biến. ` Cô giáo dục trẻ ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ 20 5 chất đủ lượng cho cơ thể, ăn thức ăn đã nấu chín, uống nước đã đun sôi cách ăn uống hợp lý không kén chọn thức ăn. * Thực hành: - Trẻ nói được tên các món ăn, cách chế biến, uống hạn chế các loại nước có ga trong tuần lễ dinh dưỡng. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ quan tâm đến ` Cách chăm * Hoạt động học 38 những thay đổi của sóc và bảo vệ KPKH: 4 sự vật, hiện tượng cây ` So sánh
  5. xung quanh với sự sự khác nhau ` Đặc điểm ` Trò chuyện một số gợi ý, hướng dẫn và giống nhau bên ngoài loại hoa ở địa phương của cô giáo như đặt (của 2/một số) của cây, hoa, ` Trò chuyện về một số câu hỏi về những cây, hoa quả. quả gần gũi, loại rau. thay đổi của sự vật, ích lợi và tác * Hoạt động chơi: hiện tượng: Vì sao hại đối với ` Cô cho trẻ xem tranh cây lại héo? Vì sao con người. ảnh về cây, hoa, quả, lá cây khoai bon rau, video chăm sóc lại không bị ướt? cây và trò truyện với Trẻ biết phối hợp trẻ trong giờ đón trả trẻ các giác quan để ` Góc thư viện: Cho trẻ xem xét sự vật, xem sách, lô tô về các hiện tượng như kết loại thực vật. hợp nhìn, sờ, ngửi, 39 ` Góc thiên nhiên: nếm... để tìm hiểu Chăm sóc cây đặc điểm của các ` Trò chơi vận động: loại thực vật rau, Trồng nụ trồng hoa, củ, quả, hoa, cây ném Pao. ` Trò chơi học tập sáng Trẻ tò mò tìm tòi, ` Đặc điểm, tạo để giúp trẻ nhận khám phá các sự ích lợi của biết các loại cây, hoa, vật, hiện tượng cây, hoa, quả, rau và các chất xung quanh như quả. dinh dưỡng từ thực đặt câu hỏi về sự ` Quá trình vật: Kể đủ ba thứ, chọn vật, hiện tượng: phát triển rau. 44 Tại sao thiếu nước của cây; điều ` Chơi ngoài trời: cây sẽ chết? tại sao kiện sống Quan sát các loại cây tại mưa ? của một số xanh, hoa, quả, rau, loại cây. trải nghiệm ươm mầm ` Sự thay đổi giá đỗ, chăm sóc cây Trẻ biết phối hợp trong sinh - Giờ đón trả trẻ: Cô các giác quan để hoạt của con cho trẻ xem tranh ảnh, quan sát, xem xét người và cây video về các các loại và thảo luận về sự theo mùa. rau, hoa và trò chuyện 5 vật, hiện tượng với trẻ. như sử dụng các ` GPV: Nấu ăn, bán giác quan khác 48 hàng nhau để xem xét lá, DTV: Hoa Ly, rau hoa, quả... và thảo mồng tơi... luận về đặc điểm của đối tượng khám phá sự vật hiện tượng xung quanh.
  6. Trẻ biết phân loại ` Phân loại cây, hoa, quả, rau thực vật cây, hoa, theo (1 - 2; 2 - 3 dấu hiệu) 72 4 quả, rau theo một hoặc hai dấu hiệu. Trẻ biết phân loại thực vật cây, hoa, 73 5 quả, rau theo những dấu hiệu khác nhau. b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán. Trẻ quan tâm đến * 4,5 T: Xếp tương * Hoạt động học: chữ số, số lượng ` Đếm trên đối ứng 1 - 1, Toán như thích đếm các 56 tượng/đếm ghép đôi ` Đếm số lượng 5, vật ở xung quanh, trong phạm vi nhận biết chữ số 5, hỏi: bao nhiêu? là (5; 9) và đếm (4t). số mấy?... theo khả năng. ` Củng cố số lượng Trẻ biết đếm trên 57 đối tượng trong trong phạm vi 9, nhận 4 phạm vi 5. biết số 9 (5t). Trẻ biết so sánh số * Hoạt động chơi: lượng của hai ` Trò chơi: "Tôi đứng nhóm đối tượng thứ mấy", "Về đúng trong phạm vi 5 nhà". 58 bằng các cách khác ` Chơi ngoài trời: nhau và nói được + Thực hành: Đếm các các từ: bằng nhau, loại rau, củ quả, hột nhiều hơn, ít hơn. hạt, Đếm các sản phẩm Trẻ biết quan tâm `Ghép thành trong giờ chơi ngoài đến các con số như cặp những trời... thích nói về số đối tượng 59 lượng và đếm, hỏi: có mối liên 5 bao nhiêu? đây là quan mấy?... Trẻ biết đếm trên đối tượng trong 60 phạm vi 9 và đếm theo khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong 61 phạm vi 9 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều
  7. nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ có thể sử dụng ` Chữ số, số lượng và số thứ 62 4 các số từ 1-5 để chỉ tự trong phạm vi (5,9) số lượng, số thứ tự. Trẻ nhận biết các số từ 5 - 9 và sử 63 5 dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp hai ` Gộp hai nhóm đối tượng và * Hoạt động học. nhóm đối tượng có đếm. Toán 64 số lượng trong ` Tách một nhóm đối tượng ` Tách, gộp nhóm có phạm vi 5, đếm và thành các nhóm nhỏ hơn. số lượng trong phạm vi nói kết quả. 4 5. (4t) Trẻ biết tách một ` Tách, gộp nhóm có nhóm đối tượng 65 thành hai nhóm số lượng trong phạm vi nhỏ hơn. 9. (5t) Trẻ biết gộp các ` Gộp/tách các nhóm đối * Hoạt động chơi: nhóm đối tượng tượng bằng các cách khác ` Trò chơi: Kết bạn, 66 trong phạm vi 9 và nhau và đếm. tìm đúng nhà đếm. ` Góc phân vai: Chơi Trẻ biết tách một bán hàng tách gộp sản 5 nhóm đối tượng phẩm như rau, củ, trong phạm vi 9 quả 67 thành hai nhóm ` Thực hành: Tách, bằng các cách khác gộp một số đồ dùng, nhau. dụng cụ, sản phẩm của như: rau, củ, quả, c, Khám phá xã hội Trẻ biết kể tên và ` Đặc điểm nổi bật của một * Hoạt động học: nói đặc điểm của số ngày lễ hội của quê KPXH: 99 4 một số ngày lễ hội: hương, đất nước. (lễ hội tết ` Trò chuyện về tết ngày tết nguyên của dân tộc H`Mông, tết nguyên đán đán, tết H`Mông nguyên đán) * Hoạt động chơi: Trẻ biết kể tên một - Giờ đón, trả trẻ. số lễ hội và nói về ` Cho trẻ xem vi deo, trò hoạt động nổi bật chuyện về các hoạt 101 5 của những dịp lễ động ngày tết nguyên hội: ngày tết đán, tết của dân tộc nguyên đán, tết H`Mông. H`Mông ví dụ nói:
  8. "Ngày tết bố mẹ cho em đi ra Điện Biên chơi". 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a) Nghe hiểu lời nói Trẻ hiểu nghĩa từ * Hoạt động học: khái quát: Cây ban, ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, DTV: cây ổi, bắp cải, quả 105 4 tính chất, công cụ và các từ ` Dạy từ tiếng việt trên cà chua, hoa ban, biểu cảm. cơ sở tiếng mẹ đẻ: quả cam, bánh chưng, bánh dầy. Bánh trưng, bánh dầy, hoa cà, hoa mướp, . * Hoạt động chơi: - Giờ đón, trả trẻ: Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: Cây ban, ` Cô cho trẻ xem hình cây ổi, bắp cải, quả ` Hiểu các từ khái quát, từ ảnh, tranh, video đặt 106 5 cà chua, hoa ban, trái nghĩa. câu hỏi để trẻ trả lời về quả cam, bánh các loại cây xanh, các chưng, bánh dầy. loại hoa, quả, rau, mùa xuân Trẻ có thể sử dụng Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * Hoạt động học được các loại câu hiểu biết của bản thân bằng DTV: 113 4 đơn, câu ghép, câu các câu đơn câu ghép (4t) ` Dạy từ: Bánh trưng, bánh dầy, hoa cà, hoa khẳng định, câu Bằng tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ (Tiếng Mông) mướp, .. phủ đinh. ` Dạy câu: Hoa cà màu Trẻ dùng được câu tím kết thành quả Hoa đơn, câu ghép, câu Bày Bày tỏ tình cảm, nhu cầu mướp vàng vàng khẳng định, câu ` Trẻ khởi sướng cuộc phủ đinh, câu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu trò chuyện 114 5 mệnh lệnh đơn, câu đơn ghép khác ` Thực hành: Nói từ và - Khởi sướng cuộc câu về một số loại cây, trò chuyện. nhau. Bằng tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ (Tiếng Mông) hoa, quả, rau? ` Câu đố về các loại cây, quả, hoa, rau Trẻ đọc thuộc bài ` Nghe hiểu nội dung truyện * Hoạt động học: Văn thơ, cao dao, đồng học 117 4 kể, truyện đọc phù hợp với dao... độ tuổi (Nghe hiểu nội dung ` Thơ: Tết đang vào truyện kể, truyện đọc của địa nhà, hoa kết trái ` Truyện: Nhổ củ cải Trẻ nghe hiểu nội phương qua góc thư viện) 5 * Hoạt động chơi: 118 dung câu chuyện, ` Nghe các bài hát, bài thơ, ` Đồng dao: Họ rau, thơ, đồng dao, ca ca dao, đồng dao, tục ngữ,
  9. dao dành cho lứa câu đố, hò, vè phù hợp với độ Lúa ngô là cô đậu tuổi của trẻ. tuổi. (Nghe những câu truyện lành. của dân tộc, địa phương trẻ ` Góc thư viện: Kể qua góc thư viện.) Bằng bằng chuyện theo tranh, kể Trẻ biết đọc biểu tiếng việt trên cơ sở tiếng chuyện sáng tạo: Nhổ 119 cảm bài thơ, cao Mông củ cải dao, đồng dao.. ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè trong góc thư viện. Trẻ có thể kể lại ` Kể lại truyện đã được nghe. truyện“Nhổ củ cải” (trong góc thư viện) 120 4 có mở đầu và kết thúc. Trẻ biết kể lại chuyện“Nhổ củ ` Kể lại truyện “Nhổ củ cải” 5 cải” đã được nghe 121 đã được nghe (Theo trình tự theo trình tự nhất 5T) định Trẻ biết chọn sách 129 * 4,5T: * Hoạt động học: để xem. LQCV ` Xem và đọc các loại sách Trẻ biết cầm sách ` Làm quen chữ cái khác nhau. đúng chiều và giở l,m,n ` Làm quen với cách đọc và 4 từng trang để xem ` Tập tô chữ cái I,t,c; viết tiếng việt: 130 tranh ảnh. "Đọc" I,m,n + Hướng đọc, viết: Từ trái sách theo tranh * Hoạt động chơi: sang phải, từ dòng trên minh họa ("Đọc ` Góc học tập: Tập tô, xuống dòng dưới. vẹt") tập đồ các nét chữ, + Hướng viết của các nét Trẻ biết chọn được nhận dạng một số chữ chữ; đọc ngắt nghỉ sau các sách để "đọc" và cái trong vở tập tô. dấu xem. Dạy trẻ cách dở sách ` Giữ gìn (Bảo vệ 4-5T) sách. Trẻ biết cách "đọc đúng chiều Xem 131 5 ` Phân biệt phần mở đầu kết sách" từ trái sang tranh ảnh về chủ đề thúc của sách. phải, từ trên xuống Thực vật – Tết mùa ` "Đọc" truyện qua các tranh dưới, từ đầu sách xuân. vẽ. đến cuối sách. ` Góc NT: Tô vẽ các Trẻ biết sử dụng ký ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. nét đơn giản tạo thành hiệu để "Viết"; tên ` Nhận dạng một số chữ cái. bức tranh về chủ đề 136 4 Thực vật, tết mùa làm vé tàu, thiệp xuân. chúc mừng ` Góc phân vai: Sao Trẻ biết tô, đồ các chép tên bố mẹ, kê đơn 5 nét chữ, l, m, n sao ` Sao chép một số kí hiệu, 137 thuốc, viết hóa đơn chép một số kí chữ cái, tên của mình. bán hàng, viết sách ` Nhận dạng các chữ cái. hiệu, chữ cái, tên bảng dạy học
  10. của mình. - Chơi ngoài trời: Xếp Trẻ nhận dạng chữ, sao chép nét chữ các chữ cái l,m,n, trên cát 138 i,t,c trong bảng chữ cái tiếng việt. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội Trẻ biết tự chọn đồ 146 chơi, trò chơi theo ý thích ` Thực hiện thông qua các * Hoạt động chơi Trẻ cố gắng hoàn nội dung giáo dục khác: chơi 4 `Giờ đón, trả trẻ thành công việc ở các góc, chơi ngoài trời, ăn, 147 - Chơi ở các góc, chơi được giao (trực ngủ, vệ sinh, hoạt động ngoài trời: Dạy trẻ nhật, dọn đồ học chọn đồ chơi, mạnh chơi...) dạn đưa ra ý kiến, chia Trẻ tự làm một số ` Chủ động và độc lập trong giấy, xếp đồ chơi việc đơn giản hàng một số hoạt động. * Hoạt động lao động. ` Thực hiện công việc được 148 ngày (vệ sinh cá ` Thực hành cất, sắp giao (Trực nhật, xếp dọn đồ nhân, trực nhật, xếp đồ dùng, đồ chơi chơi.) chơi ) đúng nơi quy định. ` Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến ` Nhắc nhở trẻ Sau khi chơi biết xếp, vâng lời cô giáo 5 * Hoạt động ăn, ngủ, Trẻ cố gắng tự vệ sinh: 149 hoàn thành công ` Dạy trẻ tự rửa tay, việc được giao lau mặt, đi vệ sinh và chờ đến lượt trong giờ xếp hàng rửa tay, đi vệ sinh, trong giờ ăn hết cơm xin cô và chờ đến lượt. Trẻ biết một vài lễ * 4,5T: * Hoạt động chơi 159 4 hội của quê hương, ` Quan tâm đến lễ hội của - Giờ đón trả trẻ đất nước. quê hương, đất nước: Tết - Trò chuyện, cho trẻ Trẻ biết một vài lễ nguyên đán, tết dân tộc xem tranh ảnh, video hội và một vài nét Mông. về ngày tết nguyên văn hóa truyền đán, tết dân tộc mông, 160 5 thống (Trang phục, trang phục, móm ăn món ăn..) của quê trong ngày tết hương, đất nước
  11. Trẻ biết trao đổi, ` Quan tâm * Hoạt động lao thỏa thuận với bạn giúp đỡ bạn động: 167 4 cùng thực hiện (Chia sẻ 5T) ` Thực hành: Trẻ biết (chia sẻ với hoạt động chung trao đổi công việc với các bạn nghèo, (Chơi, trực nhật..) cảm thông, bạn, biết lau dọn, sắp chia sẻ với mọi xếp đồ dùng đồ chơi người trong trong lớp sạch sẽ gọn hoàn cảnh khó gàng. Trẻ biết lắng nghe khăn) * Hoạt động chơi: ý kiến, trao đổi, ` Chơi ở các góc, chơi 168 5 thỏa thuận, chia sẻ ngoài trời: Dạy trẻ biết kinh nghiệm với lắng nghe và mạnh dạn bạn. đưa ra ý kiến, chia sẻ với bạn có hoàn cảnh khó khăn giấy bút, lấy và xếp đồ chơi. Trẻ thích chăm sóc ` Bảo vệ, chăm sóc cây cối, * Hoạt động lao các loại cây cây bảo vệ rừng. động: 172 4 quen thuộc. ` Kỹ năng làm đất trồng rau. ` Trẻ chăm sóc cây, tưới cây, không bẻ cành ngắt lá. 173 5 ` Thực hành: Nhặt bỏ lá cây rơi, rác đúng nơi Trẻ không bẻ cành, quy định. Giữ gìn vệ 174 4 bứt hoa. sinh môi trường bản Trẻ biết nhắc nhở ` Giữ gìn vệ sinh môi trường làng, trường lớp. người khác giữ gìn bản làng, trường lớp. ` RKNS: Kỹ năng làm vệ sinh môi trường đất trồng rau. 175 5 (không vứt rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa..). 176 4 Trẻ biết bỏ rác 177 5 đúng nơi quy định. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và * Hoạt động học: thích thú (hát, vỗ nhận ra (4t)/ Âm nhạc: tay, nhún nhảy, lắc nhận biết các ` DH: Em yêu cây lư) theo bài hát, thể loại âm xanh, bắp cải xanh 184 4 bản nhạc. thích nhạc khác ` DVĐ: Sắp đến têt rồi nghe và đọc thơ, ca nhau (nhạc ` NH: Lý cây xanh, dao, đồng dao, tục thiếu nhi, dân ngày tết quê em, bầu ngữ, thích nghe và ca/ 5T: nhạc và bí.
  12. kể câu chuyện. cổ điển) * Hoạt động chơi: ` TCÂN: Ai giỏi hơn, Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và đoán tên bạn hát theo nghe và hưởng ứng nhận ra sắc hình vẽ cảm xúc (hát theo, thái (Vui, ` Góc NT: Múa hát các nhún nhảy, lắc lư buồn, tình bài hát trong chủ đề thể hiện động tác cảm tha theo ý thích. minh họa phù hợp) thiết) của ` Hát dân ca: Lý cây theo bài hát, bản các bài hát, 185 5 xanh nhạc; thích nghe và bản nhạc. ` đọc thơ, ca dao, Nghe nhạc đồng dao, tục ngữ; dân ca của thích nghe và kể các dân tộc câu chuyện. (dân ca Nam Bộ) Trẻ hát đúng giai ` Hát đúng giai điệu, lời ca * Hoạt động học: điệu , lời ca, hát rõ bài hát “Bắp cải xanh, Em Âm nhạc: lời và thể hiện sắc yêu cây xanh” (Hát các bài ` DH: Em yêu cây 186 4 thái của bài hát qua hát bằng tiếng mẹ đẻ) xanh, bắp cải xanh giọng hát, nét mặt, ` Thể hiện sắc thái, tình cảm ` DVĐ: Sắp đến têt rồi điệu bộ... của bài hát “Bắp cải xanh, ` NH: Lý cây xanh, Em yêu cây xanh” ngày tết quê em, bầu Trẻ biết hát đúng và bí. giai điệu , lời ca, * Hoạt động chơi: hát diễn cảm phù ` Góc nghệ thuật: biểu hợp với sắc thái diễn văn nghệ hát các 187 5 của bài hát qua bài hát trong chủ đề sử giọng hát, nét mặt, dụng các dụng cụ âm điệu bộ, cử chỉ... nhạc như phách tre, trống, sắc xô. Trẻ vận động nhịp nhàng theo nhịp `4-5T: Vận động nhịp nhàng điệu các bài hát, theo giai điệu, nhịp điệu của bản nhạc với các bài hát “Sắp đến tết rồi” 188 4 hình thức Sắp đến ` Sử dụng các dụng cụ gõ tết rồi” đệm theo nhịp bài hát “Sắp đến tết rồi”
  13. Trẻ vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu 189 5 bài hát, bản nhạc với các hình thức Sắp đến tết rồi” Trẻ biết vẽ phối Sử dụng các kỹ năng vẽ tạo * Hoạt động học: hợp được các nét ra bức tranh vẽ tô màu bàn Tạo hình xiên, ngang, cong tay có màu sắc, kích thước, ` Vẽ hoa mùa xuân tròn tạo thành bức * Hoạt động chơi 192 4 hình dáng/đường nét tranh vẽ tô màu ` Góc nghệ thuật: Vẽ bàn tay có mầu sắc tô màu hoa, quả, lá, và bố cục. rau ` Chơi ngoài trời: chơi Trẻ phối hợp các Phối hợp các kỹ năng vẽ để với que tính, nan tre, kỹ năng vẽ để tạo tạo ra bức tranh vẽ tô màu khối, hột hạt, nút nhựa, thành bức tranh vẽ bàn tay có màu sắc, kích nắp chai để xếp: Hình tô màu bàn tay có người và các bộ phận 193 5 thước, hình dáng, đường nét mầu sắc hài hòa, và bố cục trên cơ thể như : Đầu, bố cục cân đối. tay, chân, mắt, miệng Trẻ phối hợp các Sử dụng các kỹ năng xếp * Hoạt động chơi: kỹ năng xếp hình hình tạo ra xây chợ tết, xây ` Góc xây dựng: để tạo thành các vườn hoa, xây vườn cây ăn Trẻ xếp chồng, xếp 198 4 sản phẩm có kiểu quả, xây vườn rau, vườn cây cạnh để tạo thành các dáng, màu sắc có màu sắc, kích thước, hình sản phẩm có nhiều khác nhau. dáng/đường nét kiểu dáng, màu sắc, bố cục cân đối - Xây chợ tết, xây Trẻ biết phối hợp Phối hợp các kỹ năng xếp vườn hoa, xây vườn các kỹ năng xếp hình để tạo ra xây chợ tết, cây ăn quả, xây vườn hình để tạo thành xây vườn hoa, xây vườn cây rau, vườn cây .. các sản phẩm có ăn quả, xây vườn rau, vườn 199 5 kiểu dáng, màu sắc cây có màu sắc, kích thước, hài hòa, bố cục cân hình dáng, đường nét và bố đối. cục
  14. Trẻ biết lựa chọn ` Lựa chọn, thể hiện các hình * Hoạt động học: và thể hiện hình thức vận động theo nhạc. Âm nhạc: thức vận động theo ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc ` DVĐ: Sắp đến têt rồi 202 bài hát, bản nhạc. để gõ đệm theo nhịp điệu bài * Hoạt động chơi: hát. ` GNT: Hát, vận động các bài hát về chủ đề Trẻ biết lựa chọn bản thân theo ý thích, dụng cụ để gõ đệm ` GNT: Hát và vận 4 203 theo nhịp điệu, tiết động các bài hát về tấu bài hát. chủ đề thế giới thực vật –Tết và mùa xuân Trẻ có khả năng tự ` Tự nghĩ ra các hình thức để theo ý thích. biễu diễn nghĩ ra các hình tạo ra âm thanh, vận động văn nghệ thức để tạo ra âm theo các bài hát, bản nhạc thanh, vận động, yêu thích. 204 hát theo các bản ` Đặt lời theo giai điệu một nhac, bài hát yêu bài hát, bản nhạc quen thuộc 5 thích. ( Một câu hoặc một đoạn). Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo 205 tiết tấu tự chọn. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU - Tranh ảnh về (các loại thực vật rau, hoa, quả, cây xanh), ngày tết nguyên đán. Tranh truyện "Nhổ củ cải" tranh thơ "Tết đang vào nhà, hoa kết trái” - Bộ đồ chơi bác sỹ, nấu ăn, nút nhựa, kéo, keo dán, vở toán, thẻ số, thẻ chữ cái, bút chì đen, bút màu, đất nặn, sắc xô, phách tre, vòng, bóng, khối vuông, khỗi chữ nhật, khối trụ, khối cầu, tranh ảnh về các loại thực vật rau, quả, hoa, cây xanh và tết nguyên đán. MỞ CHỦ ĐỀ - Cô cùng trẻ chuẩn bị 1->2 bức tranh có liên quan đến chủ đề thế giới thực vật - Tết và mùa xuân gắn lên lớp học. Cô gợi hỏi trẻ: - Các con thấy hôm nay lớp mình có gì khác không? Bức tranh vẽ những gì? - Các con hãy kể tên các loại cây xanh, hoa, quả, rau mà con biết?
  15. - Những loại thực vật đó có ích lợi gì? - Cần làm gì để cây xanh, hoa, quả, rau được xanh tốt? - Ngày tết nguyên đán các con sẽ làm gì? => Muốn hiểu rõ hơn về 1 về các con vật đó. Cô con mình cùng nhau tìm hiểu chủ đề: Thế giới thực vật – Tết và mùa xuân. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG (Duyệt) (Duyệt) KẾ HOẠCH Phạm Bích Nguyệt Ngô Thị Huệ Lò Thị Hạnh