Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ

pdf 25 trang Anh Túc 07/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_ghep_ke_hoach_giao_duc_chu_de_ban_than_n.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN (Thực hiện 4 tuần từ ngày 07/10/2024 - 01/11/2024) I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ Nội dung Điều Độ chỉnh Mục tiêu Hoạt động TT tuổi Chung Riêng bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện ` Hô hấp: Hít ` Bắt chéo * Hoạt động học: đủ các động tác vào, thở ra. 2 tay trước ` Bài tập phát triển 1 3 trong bài tập ` Co và duỗi tay ngực. chung thể dục theo ` Cúi về phía ` Co duỗi ` Hô hấp: Gà gáy hướng dẫn trước. chân. ` Tay: Trẻ thực hiện ` Quay sang trái, ` Nhún + Co và duỗi tay đúng, đầy đủ, sang phải chân. + Bắt chéo 2 tay nhịp nhàng các ` Nghiêng người trước ngực 2 4 động tác trong sang trái, sang ` Lưng, bụng: bài tập thể dục phải. + Quay sang trái, theo hiệu lệnh. ` Ngồi xổm, sang phải Trẻ thực hiện đứng lên; + Nghiêng người ` Bật tại chỗ sang trái, sang phải. đúng, đủ, thuần ` Hai tay ` Chân: Ngồi xổm, thục các động đánh xoay đứng lên nhún chân. tác của bài thể tròn trước ` Tập thể dục sáng dục theo hiệu ngực, đưa theo nhạc bài: Tay lệnh hoặc theo lên cao. thơm tay ngoan nhịp bản chân bước nhạc/bài hát. * Hoạt động chơi 3 5 sang phải, ` Chim bay, cò bay, Bắt đầu và kết sang trái. thúc động tác ` Con thỏ, lá và gió đúng nhịp ` Tập thể dục theo nhạc bài : Mừng sinh nhật, tay thơm, tay ngoan * Nhẩy dân vũ : Bống bống bang bang Trẻ có thể kiểm * Hoạt động học: 7 3 soát được vận ` Đi thay đổi tốc độ theo hiệu Thể dục
  2. động: lệnh. ` Đi thay đổi tốc độ ` Đi thay đổi theo hiệu lệnh. tốc độ theo - TC: Bịt mắt đá bóng đúng hiệu lệnh. Trẻ có thể kiểm soát được vận động: 8 4 ` Đi thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh. Trẻ biết kiểm soát được vận động: 9 5 ` Đi thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh. Trẻ có thể Tung bóng lên Tung bắt * Hoạt động học: phối hợp tay- cao và bắt bóng với cô Thể dục mắt trong vận ` Tung bắt bóng với động: cô (3t) ` Tung bắt ` Tung bóng lên cao 10 3 bóng với cô: và bắt (4t) bắt được 3 lần ` Tung bắt bóng tại liền không rơi chỗ (5t) bóng (khoảng TC: Bắt chước tạo cách 2,5 m). dáng Trẻ phối hợp tay- mắt trong 11 4 vận động: ` Tung bóng lên cao và bắt Trẻ biết phối Tung bắt hợp tay- mắt bóng tại trong vận chỗ 12 5 động: ` Tung bắt bóng tại chỗ 13 3 Trẻ biết thể * 3,4 T: * Hoạt động học:
  3. hiện nhanh, ` Bò chui qua Thể dục mạnh, khéo cổng. ` Bò chui qua trong thực hiện * 4,5 T: cổng.(3t) bài tập tổng ` Bò chui qua ` Bò chui qua ống dài hợp: ống dài (1,2 x 1,2 x 0,6 m (4t) ` Bò chui qua 0,6 m; 1,5m x ` Bò chui qua ống dài cổng. 0,6m. ) 1,5 x 0,6 m (5t) Trẻ thể hiện TC: Cò bắt ếch 14 4 nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: ` Bò chui qua ống dài 1,2 x 0,6 m Trẻ biết thể hiện nhanh, 15 5 mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: 1,5 x 0,6 m Trẻ thực hiện ` Gập, đan * Hoạt động chơi: được các vận các ngón + Chơi ngoài trời: động: tay vào xếp hình khối, vẽ ` Xoay tròn cổ nhau, quay hình người 16 3 tay. ngón tay, (Bạn trai, bạn gái ) ` Gập, đan cổ tay, + HĐG: Góc nghệ ngón tay vào cuộn cổ thuật trẻ chơi với đất nhau tay. nặn, Sử dụng kéo, ` Đan, tết. bút, Vẽ (nguệch Trẻ biết thực `. Vo, xoáy, ngoạc; hình người), hiện được các xoắn, vặn, xé giấy vụn, tô màu vận động: búng ngón tranh.nặn đồ chơi ` Cuộn - xoay tay, vê, 17 4 tròn cổ tay. véo, vuôt, ` Gập, mở, các miết, ấn ngón tay. bàn tay, ngón tay,
  4. gắn, nối.... ` Gập giấy Trẻ biết thực hiện được các Các loại cử vận động: động bàn ` Uốn ngón tay, tay, ngón 18 5 bàn tay; xoay tay và cổ cổ tay. tay. ` Gập, mở lần ` Bẻ, nắn lượt từng ngón tay. Trẻ phối hợp Tô * HĐ lao động: được cử động Cài, cởi cúc ` Xếp ` Hướng dẫn trẻ tự bàn tay, ngón ` Vẽ (nguệch chồng các cài quai dép, ba lô, tay trong một ngoạc) hình khối cởi cúc áo, buộc dây số hoạt động. khác nhau giầy 19 3 ` Vẽ được hình ` Sử dụng ` Thực hành: Cài quai tròn theo mẫu. bút. dép, cài, cởi cúc áo, ` Xếp chồng 8- buộc dây giầy 10 khối không * HĐ chơi: đổ. - Giờ chơi góc Trẻ biết phối * 3,4,5T: ` Xếp ` Góc NT: Dạy trẻ cắt hợp được cử ` Tô chồng các theo đường thẳng, cắt động bàn tay, ` Cài, cởi cúc hình khối theo đường viền hình ngón tay, phối * 3, 4T: khác nhau vẽ. hợp tay-mắt ` Vẽ (nguệch ` Sử dụng ` Góc XD: Xếp chồng trong một số ngoạc; hình) bút. các hình khối, lắp hoạt động: * 4,5 T ghép hình, xây ngôi 20 4 ` Vẽ hình ` Cắt đường nhà, hàng rào, đường người, nhà, (thẳng; vòng đi, bếp ăn . cây. cung) ` Góc học tập: Thực ` Xây dựng lắp ` Xâu, buộc dây hành: Tô, đồ các chữ ráp với 10-12 cái theo nét in mờ... khối. ` Biết tết sợi đôi. Trẻ biết phối ` Lắp ghép hợp được cử hình động bàn tay,
  5. ngón tay, phối 21 5 hợp tay-mắt trong một số hoạt động: ` Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. ` Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có thể nói ` Nhận biết một số thực phẩm * Hoạt động học: đúng tên một số ( quen thuộc; thông thường DDSK thực phẩm quen trong các nhóm thực phẩm - Nhận biết phân loại 4 thuộc khi nhìn 22 3 (Trên tháp dinh dưỡng) (một nhóm thực phẩm vật thật hoặc số món ăn quen thuộc của địa *Hoạt động chơi tranh ảnh (thịt, phương: Cơm nếp, cá rán, rau ` Giờ đón trả trẻ: Cô cá, trứng, sữa, sắn, rau bí, rau dớn, trò chuyện về bốn rau...). măng .). nhóm thực phẩm lợi Trẻ biết một số ích của thực phẩm thực phẩm cùng đối với cơ thể. Nhận nhóm: biết một số (Rau, củ, ` Thịt, cá, ...có 23 4 quả gần gũi) thực nhiều chất đạm. phẩm, đặc trưng của ` Rau, quả chín dân tộc H’Mông. có nhiều ` Góc PV: Bán hàng, vitamin. nấu ăn. Trẻ biết lựa ` Nhận biết, phân loại một số ` Trò chơi mới: Đi chọn được một thực phẩm thông thường theo siêu thị mua sắm , số thực phẩm 4 nhóm thực phẩm. (một số búp bê nói khi được gọi tên món ăn quen thuộc của địa - Giờ chơi góc nhóm: phương: Cơm nếp, cá rán, rau ` Góc phân vai: Nấu ` Thực phẩm ăn, bán hàng 24 5 sắn, rau bí,rau dớn, măng...). giàu chất đạm: ` Góc học tập: Xem thịt, cá... tranh ảnh các món ăn, ` Thực phẩm thực phẩm quen giàu vitamin và thuộc. muối khoáng: - Xem video trò rau, quả
  6. Trẻ biết ăn để ` Nhận biết các bữa ăn trong chuyện với trẻ về các chóng lớn, khoẻ ngày tại trường, gia đình: Bữa loại thực phẩm, món mạnh và chấp sáng, bữa trưa, bữa tối, bữa ăn trong giờ trả trẻ. 28 3 nhận ăn nhiều phụ và ích lợi của ăn uống đủ * Hoạt động ăn, loại thức ăn lượng và đủ chất. ngủ, vệ sinh: khác nhau. ` Nhận biết sự liên quan giữa ` Giờ ăn: Cô giới Trẻ biết ăn để ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, thiệu và hướng dẫn 29 cao lớn, khoẻ sâu răng, suy dinh dưỡng, béo trẻ kể tên 1 số món ăn 4 mạnh, thông phì ). quen thuộc, cách chế minh và biết ăn biến. DTV: Canh rau, nhiều loại thức cơm, thịt đậu. ăn khác nhau để ` Cô giáo dục trẻ biết có đủ chất dinh ăn nhiều loại thức ăn dưỡng. khác nhau để có đủ Trẻ biết ăn để chất đủ lượng cho cơ chóng lớn, khoẻ thể, cách ăn uống hợp mạnh và chấp lý không kén chọn nhận ăn nhiều thức ăn. loại thức ăn ` Trong giờ đón trả khác nhau. trẻ cô cho trẻ xem 30 5 video và trò chuyện với trẻ tác hại của ăn uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì. Trẻ thực hiện * 3-4-5 Tuổi: * Hoạt động ăn, được một số ` Làm quen ngủ, vệ sinh: ` Thể hiện việc đơn giản cách/tập/tập - Giờ vệ sinh bằng lời với sự giúp đỡ luyện kỹ năng: ` Dạy trẻ rửa tay bằng nói về nhu 31 3 của người lớn: đánh răng, lau xà phòng, lau cầu ăn, ` Rửa tay, lau mặt. mặt trước và sau ngủ, vệ mặt, súc miệng. ` Tập/rèn luyện khi ăn, sau khi đi vệ sinh. ` Tháo tất, cởi tao tác/tập luyện sinh. quần, áo.... kỹ năng: rửa tay ` Dạy trẻ xin cô khi Trẻ biết thực bằng xà phòng. có nhu cầu đi vệ sinh, hiện được một * 4-5 tuổi: ăn hết cơm. số việc khi được ` Đi vệ sinh ` Dạy trẻ đi vệ sinh 32 4 nhắc nhở: đúng nơi quy đúng nơi quy định.
  7. ` Tự rửa tay định Sử dụng đồ dùng vệ bằng xà phòng. sinh đúng cách. Tự lau mặt, Thực hành: đánh răng. ` Rửa tay bằng xà Trẻ biết thực Sử dụng đồ phòng, lau mặt... 33 5 hiện được một dùng vệ ` Đi vệ sinh đúng nơi số việc đơn sinh đúng quy định. giản: cách. ` Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn ` Trẻ biết sử ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng * Hoạt động ăn, dụng bát, thìa, đồ dùng ăn uống ngủ, vệ sinh: 34 3 cốc đúng cách. - Giờ ăn: ` Trẻ biết tự cầm ` Dạy trẻ mời cô, mời bát, thìa xúc ăn bạn trước khi ăn. Sử 35 4 gọn gàng, không dụng bát, thìa, cốc rơi vãi, đổ thức đúng cách, không làm ăn. rơi vãi thức ăn. Ăn ` Trẻ biết sử chín uống sôi, không dụng đồ dùng đùa nghịch làm đổ phục vụ ăn uống vãi thức ăn DTV: thành thạo Cái bát, cái thìa, cái 36 5 cốc. - Thực hành: Cầm bát, cầm thìa, cốc đúng cách khi ăn, uống. Trẻ có một số Tập luyện một số thói quen tốt hành vi tốt trong về giữ gìn sức khỏe theo * Hoạt động ăn, ăn uống khi phong tục văn hóa của địa ngủ, vệ sinh: 37 3 được nhắc nhở: phương. - Giờ ăn Uống nước đã ` Dạy trẻ mời cô, mời đun sôi... bạn trước khi ăn, Trẻ có một số không làm rơi vãi hành vi tốt trong thức ăn. Ăn chín ăn uống: uống sôi, ăn từ tốn
  8. 38 4 ` Mời cô, mời nhai kĩ, không đùa bạn khi ăn; ăn từ nghịch làm đổ vãi tốn, nhai kỹ. thức ăn DTV: Con Trẻ có một số mời cô ăn cơm. Tôi hành vi và thói mời các bạn ăn cơm. quen trong ăn ` Thực hành: Mời cô, uống: mời bạn, ăn chín ` Mời cô, mời uống sôi, không đùa bạn khi ăn và ăn nghịch khi ăn. 39 5 từ tốn. * Hoạt động chơi: ` Không đùa - Giờ đón trả trẻ nghịch, không ` Cô trò cho trẻ xem làm đổ vãi thức tranh ảnh, video và ăn. trò chuyện với trẻ về một số hành vi tốt trong ăn uống Có một số hành * Hoạt động chơi: vi tốt trong vệ * 3, 4, 5 tuổi: ` Nhận biết - Giờ đón trả trẻ sinh, phòng ` Lợi ích của trang phục ` Cô cho trẻ xem bệnh khi được việc giữ gìn vệ theo thời tranh ảnh, video một nhắc nhở: sinh thân thể, vệ tiết. số hành vi tốt trong ` Chấp nhận: Vệ sinh môi trường vệ sinh, phòng bệnh: sinh răng miệng, đối với sức khỏe Đội mũ, mặc áo ấm, 40 3 đội mũ ra nắng, con người. đi tất, đi dép DTV: mặc áo ấm, đi ` Nhận biết một Đi dép, mặc áo, đội tất khi trời lạnh, số biểu hiện khi mũ. đi dép, giày khi ốm (Cách phòng * Hoạt động ăn, đi học. tránh đơn giản ngủ, vệ sinh. 4T, Nguyên - Giờ vệ sinh: nhân và cách Dạy trẻ: Vệ sinh răng Trẻ có một số phòng tránh 5T) miệng. hành vi tốt trong * 4-5 tuổi: ` Thực hành: Đánh vệ sinh, phòng ` Lựa chọn/ và răng. bệnh khi được sử dụng trang * Hoạt động lao 41 4 nhắc nhở: phục phù hợp động: ` Vệ sinh răng với thời tiết. ` Dạy trẻ đội mũ khi miệng, đội mũ (Cách mặc trang ra nắng, đi dép, giày. khi ra nắng, đi phục Mông ) ` Thực hành: Đội mũ, dép, giày khi đi ` Ích lợi của mặc đi dép.
  9. học. trang phục phù hợp với thời tiết. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: ` Vệ sinh răng miệng: Sau khi 42 5 ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. Trẻ nhận ra và Nhận biết và phòng tránh * Hoạt động chơi tránh một số vật những vật dụng nguy hiểm - Giờ đón trả trẻ: dụng nguy hiểm đến tính mạng. cho trẻ xem tranh 43 3 (bếp đang đun, ảnh, video nhận biết phích nước về các vật dụng nguy nóng, dao...) khi hiểm đến tính mạng, được nhắc nhở trò chuyện với trẻ Trẻ nhận ra bếp giáo dục trẻ tránh xa đang đun, phích những vật nguy hiểm nước nóng, cho bản thân. dao...là nguy ` Góc PV: Chơi nấu 44 4 hiểm không đến ăn. gần. biết không ` Thực hành: Sử dụng nên nghịch các các vật dụng bếp, vật sắc nhọn. phích nước. Trẻ biết bếp lửa đang đun, phích nước nóng, 45 5 dao... là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy
  10. hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn. Trẻ nhận ra một ` Nhận biết một số trường hợp * Hoạt động chơi: số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ - Giờ đón trả trẻ: cô nguy hiểm và Kỹ năng bảo vệ vùng nhạy cho trẻ xem tranh gọi người giúp cảm của bé trai, bé gái ảnh, video nhận biết đỡ: những trường hợp 52 4 ` Biết gọi người nguy hiểm và cách lớn khi gặp một thoát khỏi nguy hiểm số trường hợp và trò chuyện với trẻ. khẩn cấp: cháy, ` Thực hành: Kỹ năng có người ngã sống: bảo vệ vùng chảy máu. nhạy cảm của bé trai, Trẻ nhận biết bé gái được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ. 53 5 ` Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn ngã chảy máu... 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a, Khám phá khoa học Trẻ biết sử dụng ` Chức năng các * Hoạt động học: các giác quan để giác quan và KPKH xem xét, tìm một số bộ ` Trải nghiệm về các hiểu đối tượng: phận/các bộ bộ phận, chức năng 57 3 nhìn, nghe, ngửi, phận khác của các giác quan của cơ sờ,.. để nhận ra cơ thể. (thính thể bé (5E) đặc điểm nổi bật giác: tai, thị * Hoạt động chơi: của đối tượng giác: mắt, khứu - Chơi ngoài trời: sử giác: mũi, vị dụng giác quan để 62 4 Trẻ biết phối giác: lưỡi, xúc nhìn, sờ, ngửi...cây,
  11. hợp các giác giác: bề mặt da) hoa, rau... quan để xem xét ` Góc thư viện: Cho sự vật, hiện trẻ xem sách, lô tô về tượng như kết các bộ phận cơ thể. hợp nhìn, sờ, - Trò chơi: Nhóm các ngửi, nếm... để đồ vật theo giác quan, tìm hiểu đặc tay đẹp, mắt mồm điểm của đối tai tượng. - Giờ đón trả trẻ: Cô cho trẻ xem tranh Trẻ biết phối ảnh, video về các hợp các giác giác quan và một số quan để quan bộ phận của cơ thể và sát, xem xét và trò chuyện với trẻ. thảo luận về sự DTV: giác quan, bộ vật, hiện tượng phận cơ thể. như sử dụng các giác quan khác 67 5 nhau để xem xét lá, hoa, quả... và thảo luận về đặc điểm của đối tượng khám phá sự vật hiện tượng xung quanh b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ biết gộp và * Hoạt động học: đếm hai nhóm Toán 93 đối tượng cùng ` Tách, gộp nhóm có loại có tổng số lượng trong phạm trong phạm vi 2 ` Gộp hai nhóm đối tượng và vi 2. (3,4t) Trẻ biết tách đếm. ` Tách, gộp nhóm có một nhóm đối ` Tách một nhóm đối tượng số lượng trong phạm tượng có số thành các nhóm nhỏ hơn. vi 6. (5t) 94 3 lượng trong * Hoạt động chơi: phạm vi 2 thành ` Trò chơi: Kết bạn, hai nhóm. tìm đúng nhà, tìm bạn Trẻ biết gộp hai ` Chơi góc: góc phân
  12. nhóm đối tượng vai, góc học có số lượng tập tách gộp đồ 95 trong phạm vi 2, dùng, đồ chơi góc. 4 đếm và nói kết ` Chơi ngoài trời: quả. Tách gộp đá, sỏi , hạt Trẻ biết tách ngô, nắp chai một nhóm đối 96 tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. Trẻ biết gộp các Gộp/tách các nhóm đối tượng nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và 97 trong phạm vi 6 đếm. và đếm. Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong 98 phạm vi 6 thành 5 hai nhóm bằng các cách khác nhau. Trẻ có thể sử Nhận biết phía trên - phía * Hoạt động học: dụng lời nói và dưới, phía trước - phía sau, tay Toán hành động để phải - tay trái của bản thân - Nhận biết tay phải chỉ vị trí của đối tay trái của bản thân tượng trong (3t) 113 3 không gian và - Xác định vị trí phải bản thân. trái của bản thân và Trẻ biết sử dụng Xác định vị trí của đồ vật so so với bạn khác. (4t) lời nói và hành với bản thân trẻ và so với bạn - Nhận biết phía trên động để chỉ vị khác (phía trước - phía sau, dưới, trước sau của trí của đồ vật so phía trên - phía dưới, phía phải bản thân (3t) 114 4 với người khác. - phía trái). - Xác định vị trí của Trẻ biết sử dụng ` Xác định vị trí của đồ vật so đồ vật so với bản thân lời nói và hành với bản thân trẻ và so với bạn trẻ và so với bạn động để chỉ vị khác (phía trước - phía sau, khác. (trên dưới, 115 5 trí của đồ vật phía trên - phía dưới, phía phải trước sau) (4t) làm chuẩn. - phía trái) (với một vật nào đó Xác định vị trí đồ vật: làm chuẩn 5T) Phía trên - Phía dưới; Phía trước- Phía sau so
  13. với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn. (5t) * Hoạt động chơi ` Trò chơi: Mõ làng, gió thổi, giấu tay, tay phải tay trái. c, Khám phá xã hội Trẻ nói được Tên/họ tên, tuổi, giới tính dân * Hoạt động học: tên, tuổi, giới tộc, cảm xúc quyền con người KPXH tính dân tộc, của bản thân. Bé vui hay buồn (Lồng 3 120 cảm xúc của bản ghép quyền con người) thân khi được * Hoạt động chơi: hỏi, trò chuyện. - Giờ đón trả trẻ: Trẻ nói đúng họ Họ tên, tuổi/ ngày sinh, giới ` Cô chuyện với trẻ và tên, tuổi, giới tính, dân tộc, cảm xúc đặc về tên, tuổi ngày sinh, tính, dân tộc, điểm bên ngoài, sở thích, giới tính, dân tộc, đặc 121 4 cảm xúc của bản quyền con người của bản thân điểm bên ngoài, sở thân khi được thích, quyền con hỏi, trò chuyện người của bản thân Trẻ nói đúng họ Họ tên, tuổi/ ngày sinh, giới ` Thực hành: Cho trẻ và tên, tuổi, giới tính, dân tộc, cảm xúc đặc điểm giới thiệu về bản thân tính, dân tộc, bên ngoài, sở thích của bản trẻ. 122 5 cảm xúc của bản thân và quyền con người vị trí ` Trò chơi: “Nhận thân khi được của trẻ trong gia đình đúng tên mình, búp hỏi, trò chuyện bê nói” 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể hiểu * Hoạt động học: nghĩa từ khái DTV: quát gần gũi; Dạy từ: đôi mắt, cái 148 3 giác quan, bộ ` Hiểu các từ khái quát, từ trái lưỡi, đôi tay, đôi tai, phận cơ thể, nghĩa đánh răng, rửa mặt, thực phẩm. bạn trai, bạn gái, giác Trẻ hiểu nghĩa quan từ khái quát: * Hoạt động học: 149 4 giác quan, bộ Văn học phận cơ thể, - Trẻ nói được các từ thực phẩm. trong bài thơ “đau”: 150 5 Trẻ hiểu nghĩa sõng soài, trước sau,
  14. từ khái quát: suýt xoa giác quan, bộ - Trẻ nói được từ phận cơ thể, trong câu chuyện thực phẩm. “Mỗi người một việc”: Đôi mắt, đôi tai, cái chân, cái tay, cái miệng, nghe, nhìn . * Hoạt động chơi: - Giờ đón, trả trẻ: Cô cho trẻ xem hình ảnh, tranh, video đặt câu hỏi để trẻ trả lời về các bộ phận cơ thể, giác quan, thực phẩm * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: - Giờ ăn: Cô cho trẻ kể về các nhóm thực phẩm, các món ăn. Trẻ có khả năng * Hoạt động học: sử dụng được DTV 160 3 Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và câu đơn, câu Dạy từ: đôi mắt, cái hiểu biết của bản thân bằng ghép. lưỡi, đôi tay, đôi tai, các câu đơn (câu đơn mở rộng Trẻ có thể sử đánh răng, rửa mặt, (3t) câu đơn mở rộng (4t) dụng được các bạn trai, bạn gái, giác Bằng tiếng việt trên cơ sở 161 4 loại câu đơn, câu quan tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) ghép, câu khẳng Dạy câu: Đôi mắt để định, câu phủ nhìn, cái lưỡi để nếm đinh vị thức ăn Trẻ dùng được Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và + Thực hành: Đặt câu câu đơn, câu hiểu biết của bản thân rõ ràng, hỏi đôi mắt để làm ghép, câu khẳng dễ hiểu bằng các câu đơn, câu gì?... định, câu phủ đơn ghép, câu phức khác - Trẻ khởi sướng đinh, câu mệnh nhau. Bằng tiếng việt trên cơ cuộc trò chuyện. Bày
  15. 162 5 lệnh sở tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) tỏ tình cảm, nhu cầu - Khởi sướng và hiểu biết của bản cuộc trò chuyện. thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng, câu ghép, câu phức như: Con xin cô đi vệ sinh, Con xin cô bát cơm . Trẻ đọc thuộc ` Nghe hiểu nội dung truyện * Hoạt động học: 166 3 bài thơ, cao dao, kể, truyện đọc phù hợp với độ Văn học 167 4 đồng dao... tuổi (Nghe hiểu nội dung - Bài thơ: đau, cái Trẻ nghe hiểu truyện kể, truyện đọc của địa lưỡi nội dung câu phương qua góc thư viện) - Truyện: Mỗi người chuyện, thơ, ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca một việc 168 đồng dao, ca dao dao, đồng dao, tục ngữ, câu - Đồng dao: Tay đẹp dành cho lứa đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. - Tục ngữ: Tay làm tuổi của trẻ (Nghe những câu truyện của hàm nhai. Tay quai 5 Trẻ biết đọc biểu dân tộc, địa phương trẻ qua miệng trễ. cảm bài thơ, cao góc thư viện.) bằng tiếng việt - Câu đố về một số bộ dao, đồng dao.. trên cơ sở tiếng mẹ đẻ phận, giác quan trên 169 ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, cơ thể như: Cái tục ngữ, hò vè trong góc thư miệng, đôi mắt, cái viện. chân, cái tay... ` Kể lại một vài tình tiết - Trò chuyện, xem Trẻ có thể kể lại truyện đã được nghe. (trong tranh ảnh, video...có truyện đơn giản góc thư viện) sử dụng các từ chỉ 170 3 đã được nghe các giác quan của cơ với sự giúp đỡ thể người. của người lớn. * Hoạt động chơi: - Giờ đón trả trẻ: 171 Trẻ có thể kể lại ` Kể lại truyện đã được nghe. Trò chuyện với trẻ 4 truyện có mở (trong góc thư viện) giúp trẻ có thể kể lại đầu và kết thúc. truyện mà trẻ đã được nghe. Trẻ biết kể lại - Kể chuyện theo chuyện đã được ` Kể lại truyện đã được nghe tranh ở góc thư viện: 172 5 nghe theo trình (Theo trình tự) Mỗi người một việc... tự nhất định c. Làm quen với đọc viết
  16. Trẻ thích vẽ, ` Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động học: 193 3 "Viết" nguệch truyện. LQCV: ngoạc. `Làm quen chữ cái: a, 4 Trẻ biết sử dụng ă, â, e,ê ký hiệu để `Tập tô, tập đồ các nét chữ `Tập tô: a, ă, â 194 "Viết"; đơn a,ă,â * Hoạt động chơi: thuốc, hóa đơn Nhận dạng một số chữ cái a,e. - Góc học tập: bán hàng. ` Tập tô, tập đồ các Trẻ biết tô, đồ Sao chép một số kí hiệu, chữ nét chữ, nhận dạng các nét chữ a,ă,â cái, tên của mình. một số chữ cái trong 195 sao chép một số ` Nhận dạng các chữ cái a,ă, vở tập tô. Dạy trẻ kí hiệu, chữ cái, â,e,ê. cách dở sách đúng tên của mình. chiều Sao chép Trẻ nhận dạng một số kí hiệu, chữ các chữ cái a,ă, cái, tên của mình. â,e,ê trong bảng Xem tranh ảnh về chủ chữ cái tiếng đề bản thân. việt - Góc NT: Tô vẽ các 5 nét đơn giản tạo thành bức tranh về 196 chủ đề bản thân. - Góc phân vai: Khám bệnh, kê đơn thuốc, bán hàng viết hóa đơn bán hàng ` Chơi ngoài trời: Chơi xếp hột hạt, vẽ, viết chữ cái. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm – kỹ năng xã hội Trẻ nói được * Hoạt động học: tên, tuổi, giới PTTC 197 3 tính, dân tộc của ` Tôi và bạn bè (Tích bản thân. ` Tên, tuổi, giới tính, dân tộc, hợp quyền con Trẻ nói được quyền con người người) tên, tuổi, giới * Hoạt động chơi: 198 4 tính, dân tộc của - Giờ đón trả trẻ: bản thân. Trò chuyện với trẻ về Trẻ nói được Thực hiện thông qua nội dung tên tuổi, giới tính, 199 5 tên, tuổi, giới khám phá xã hội (lĩnh vực PT dân tộc, sở thích của
  17. tính, dân tộc của nhận thức) bản thân: Con thích bản thân. ăn món gì? Con thích - Nói được khả chơi đồ chơi gì? Con năng và sở thích không thích điều gì? của bạn bè và Con biết con là dân người thân. tộc nào? Con có thể Trẻ nói được làm được việc gì giúp Những điều bé thích, không 200 3 điều bé thích, cô nào? Cô hướng thích. quyền con người không thích. dẫn trẻ trả lời và nói Trẻ nói được Sở thích, khả năng của bản được điều bé thích điều bé thích, thân. hoặc không thích. 201 4 không thích, ` Thực hành: Bé giới những việc gì bé thiệu về bản thân trẻ có thể làm được. ` giới tính sở thích Trẻ nói được Sở thích, khả năng quyền con của trẻ. Chơi ở các điều bé thích, người của bản thân. góc, chơi ngoài trời: không thích, Trẻ biết tự chọn đồ những việc gì bé chơi, nhóm chơi mà có thể làm được trẻ thích. và việc bé không + Con thích những 202 làm được. gì? - Đề xuất trò + Điều gì mà con chơi và hoạt không thích 5 động thể hiện sở ` Trò chơi: Tìm bạn, thích của bản nhận đúng tên mình thân. Trẻ nói được Điểm giống khác nhau của mình có điểm gì mình với người khác giống và khác 203 bạn ( Dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). Trẻ nhận ra cảm * Hoạt động chơi ` Nhận biết một số trạng thái xúc: vui, buồn, - Giờ đón trả trẻ: cô cảm xúc (Vui, buồn, sợ hãi, sợ hãi, tức giận cho trẻ xem hình ảnh 212 3 tức giận/ngạc nhiên) qua nét qua nét mặt, các khuôn mặt cảm mặt, cử chỉ, giọng nói/tranh giọng nói, tranh xúc và trò chuyện với ảnh,âm nhạc ảnh. trẻ.
  18. Trẻ nhận biết ` Dạy trẻ nhận biết cảm xúc : vui, được giọng điệu nét buồn, sợ hãi, tức mặt cử chỉ của cô 213 4 giận, ngạc nhiên giáo với việc được qua nét mặt, lời làm hoặc không được nói, cử chỉ qua làm tranh, ảnh. ` Dạy trẻ chơi cùng Trẻ nhận biết các bạn, quan tâm một số trạng thái chia sẻ với các bạn cảm xúc : vui, cùng chơi qua giờ buồn, sợ hãi, tức chơi góc, chơi ngoài giận, ngạc trời 214 5 nhiên, xấu hổ... ` Thể hiện cảm xúc qua tranh, qua và kiềm chế cảm xúc nét mặt, cử chỉ, khi chơi. giọng nói của ` Chia sẻ kinh nghiệm người khác. chơi với bạn, không Trẻ biết biểu lộ ` Biểu lộ trạng tranh giành đồ dùng cảm xúc vui, thái cảm xúc đồ chơi của bạn, dạy 215 3 buồn, sợ hãi, tức qua nét mặt, trẻ chơi đoàn kết cử chỉ, giọng giận. ` Thực hành: Cho trẻ nói; trò chơi; thể hiện cảm xúc và hát, vận động. Trẻ biết biểu lộ ` Biểu lộ trạng chọn mặt cảm xúc một số cảm xúc: thái cảm xúc, theo yêu cầu. vui, buồn, sợ tình cảm phù ` Trò chơi: Tôi vui tôi hãi, tức giận, hợp qua cử buồn, Vì sao bé 216 4 ngạc nhiên. chỉ, giọng nói; buồn? trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình. 217 5 Bày tỏ tình Trẻ biết biểu lộ cảm phù hợp cảm xúc: vui, với trạng thái buồn, sợ hãi, tức cảm xúc của giận, ngạc người khác nhiên, xấu hổ. trong các tình huống giao tiếp khác
  19. nhau Trẻ biết chào hỏi * Hoạt động chơi: và nói lời cảm ` Cô trò chuyện, xem 230 3 Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào ơn, xin lỗi khi tranh ảnh, video trong hỏi, cảm ơn). được nhắc nhở. giờ đón trả trẻ về cử 231 4 chỉ, lời nói lễ phép Trẻ biết nói lời ` Thực hành: Dạy trẻ ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi và nói lời 232 5 phép (lịch sự 5T) chào hỏi lễ phép cảm ơn, xin lỗi 233 3 Trẻ chú ý nghe * Hoạt động chơi: ` Lắng nghe khi cô, bạn nói 234 4 khi cô, bạn nói - Đón trả trẻ: Cô trò chuyện, xem tranh Trẻ chú ý nghe ảnh, video về việc khi cô, bạn nói, chú ý nghe cô và các không ngắt lời ` Lắng nghe ý kiến của người bạn nói. 235 5 người khác. khác ` Cô dạy trẻ biết chú ý nghe người khác nói trong các hoạt động. Trẻ biết chờ đến * Hoạt động ăn, 239 3 lượt khi được ngủ, vệ sinh: nhắc nhở. Chờ đến lượt, hợp tác ` Giờ vệ sinh: Dạy Trẻ biết chờ đến trẻ chờ đến lượt trong 240 4 lượt. giờ xếp hàng rửa tay. Trẻ biết tìm cách Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận. Dạy trẻ chờ đến lượt giải quyết mâu trong giờ đi vệ sinh. thuẫn (Dùng lời, ` Giờ ăn: Dạy trẻ nhờ sự can thiệp trong giờ ăn hết cơm của người khác, xin cô và chờ đến chấp nhận lượt. nhường nhịn). * Hoạt động chơi: 241 5 - Giờ chơi ở các góc, chơi ngoài trời: Dạy trẻ hợp tác với nhau chơi đoàn kết không tranh đồ chơi, nhường nhịn em bé, chia sẻ đồ chơi .
  20. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài * Hoạt động học: thích được hát hát, bản Âm nhạc. theo, vỗ tay, nhạc/nghe và ` Cho trẻ nghe các bài nhún nhảy, lắc nhận ra các hát: Dạy đi thôi, tay lư theo bài hát, loại nhạc khác thơm tay ngoan 258 3 bản nhạc. thích nhau ( nhạc ` Nghe hát dân ca: nghe đọc thơ, ca thiếu nhi, dân Xòe hoa dao, đồng dao, ca dân tộc * Hoạt động chơi: tục ngữ; thích thái) ` Góc nghệ thuật: Hát nghe kể câu các bài hát về chủ đề chuyện. : Bản thân Trẻ chú ý nghe, ` Trò chơi âm nhạc: thích thú (hát, Đoán tên bạn hát, vỗ tay, nhún giọng hát to giọng hát nhảy, lắc lư) nhỏ theo bài hát, bản 259 4 nhạc. thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ chăm chú Nghe và nhận lắng nghe và ra sắc thái hưởng ứng cảm (Vui, buồn, xúc (hát theo, tình cảm tha nhún nhảy, lắc thiết) của các lư thể hiện động bài hát, bản tác minh họa nhạc. 260 5 phù hợp) theo - Nghe nhạc bài hát, bản dân ca của các nhạc; thích nghe dân tộc (dân và đọc thơ, ca ca Thái, dân dao, đồng dao, ca Xá , .) tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ biết hát tự nhiên, hát được 261 3 giai điệu bài hát quen thuộc. 262 4