Kế hoạch năm học 2024-2025 Lớp Mầm - Đinh Thị Hồng Phượng

pdf 17 trang Anh Túc 25/06/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch năm học 2024-2025 Lớp Mầm - Đinh Thị Hồng Phượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_nam_hoc_2024_2025_lop_mam_dinh_thi_hong_phuong.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch năm học 2024-2025 Lớp Mầm - Đinh Thị Hồng Phượng

  1. KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2024 – 2025 ĐỘ TUỔI: 3-4 TUỔI Căn cứ vào chương trình giáo dục nhà trường Căn cứ vào tình hình thực tế của lớp mẫu giáo bé A, bản thân tôi xây dựng kế hoạch giáo dục năm học như sau: I. Mục tiêu, nội dung TH trong TT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 1. Phát triển vận động. a. Thực hiện được các động tác PT các nhóm cơ và hô hấp. - Trẻ thực hiện đủ các - Hô hấp: Hít vào, thở ra động tác trong bài thể dục - Tay: 1. theo hướng dẫn. + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực. - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. 1->9 + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Bước lên phía trước, bước sang ngang; + Ngồi xổm, đứng lên + Bật tại chỗ. + Co duỗi chân b. Thể hiện kĩ năng VĐ cơ bản và các tố chất vận động - Trẻ giữ được thăng 2. bằng cơ thể khi thực hiện vận động: + Đi hết đoạn đường hẹp + Đi trong đường hẹp. 1 ( 3m x 0,2m) + Đi kiễng gót. 2 + Đi kiễng gót liên tục 3m. + Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát. 8
  2. + Bước lên, xuống bục cao (cao 4 30cm). + Bật tại chỗ. 1,9 + Bật về phía trước. 3 + Bật nhảy tại chỗ 5 + Bật tiến về phía trước qua các vòng. 7 + Bật xa 20 - 25cm. 4 + Bật liên tục về phía trước (3-4 ô) 6 - Trẻ kiểm soát được vận 3. động khi: + Đi/chạy thay đổi + Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. 3 hướng tốc độ theo đúng + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. 4 hiệu lệnh. + Chạy liên tục trong + Đi thay đổi hướng theo đường dích 5 đường dích dắc (3- 4 dắc điểm dích dắc) không + Chạy thay đổi hướng theo đường 6 chệch ra ngoài. dích dắc. - Trẻ biết phối hợp tay – mắt trong vận động: 4. + Tung bắt bóng với cô + Lăn bóng với cô. 1 bắt được 3 lần liền không + Tung bắt bóng với cô. 5 rơi bóng (Khoảng cách + Đập và bắt bóng. 6 2,5m) + Bắt và tung bóng với cô bằng 2 tay 7 + Tự đập - bắt bóng được + Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng 9 3 lần liền (đường kính dọc bóng 18 cm). + Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng 8 ngang - Trẻ biết thể hiện nhanh, 5. mạnh, khéo trong thực + Chạy liên tục 15m theo hướng thẳng 7 hiện bài tập tổng hợp: + Chạy được liên tục 15m theo hướng thẳng. - Trẻ biết thể hiện nhanh, + Ném trúng đích bằng 1 tay 8 6. mạnh, khéo trong thực + Ném xa bằng 1 tay. 3,5 hiện bài tập tổng hợp: + Ném xa bằng 2 tay 4 + Ném trúng đích ngang + Ném trúng đích nằm ngang 9
  3. ( xa 1,5m). - Trẻ biết thể hiện nhanh, + Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m) 6 mạnh, khéo trong thực không chệch ra ngoài. 7. hiện bài tập tổng hợp: + Bò theo hướng thẳng 1 + Bò trong đường hẹp + Bò theo đường dích dắc. 2 (3m x 0,4m) không chệch + Bò chui qua cổng. 5 ra ngoài. + Trườn theo hướng thẳng. 3 + Trườn theo đường dích dắc 9 + Trườn chui qua cổng 7 + Trườn về phía trước 9 c. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt. - Trẻ thực hiện được các - Gập, đan các ngón tay vào nhau, 1,2,3, vận động: quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay. 4,5,6, + Xoay tròn cổ tay 7,8,9 + Gập, đan ngón tay vào 8. nhau. + Sử dụng đôi bàn tay di + Sử dụng đôi bàn tay di chuột chơi chuột chơi các trò chơi vui các trò chơi vui học Kidsmart học Kidsmart - Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay 9. trong một số hoạt động: - Tô vẽ nguệch ngoạc. 4,6,9 + Vẽ được hình tròn theo mẫu - Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay - Xé, dán giấy. 5,7,8, trong một số hoạt động: - Sử dụng kéo, bút 9 10. + Cắt thẳng được một đoạn 10 cm - Trẻ biết phối hợp được - Xếp chồng các hình khối khác nhau. 4,7,8, cử động bàn tay, ngón tay 9 11. trong một số hoạt động: + Xếp chồng 8 - 10 khối không đổ.
  4. - Trẻ biết phối hợp được - Cài, cởi cúc. cử động bàn tay, ngón tay - Đan, tết. 1, 2,4 12. trong một số hoạt động: + Tự cài, cởi cúc 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a. Trẻ biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Trẻ biết nói đúng tên - Nhận biết một số thực phẩm và món 13. một số thực phẩm quen ăn quen thuộc (Thịt, cá, trứng, sữa ). thuộc khi nhìn vật thật 1,2 hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau ) - Trẻ biết tên một số món - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và 14. ăn hằng ngày như: Trứng món ăn quen thuộc (Trứng rán, cá kho, 1,2 rán, cá kho, canh rau.... canh rau ). - Trẻ biết ăn để chóng - Biết ích lợi của việc ăn uống đủ 15. lớn, khỏe mạnh và chấp lượng và đủ chất. 2,5,6, nhận ăn nhiều loại thức - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống 7 ăn khác nhau. với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ). b. Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt - Trẻ thực hiện được một - Làm quen cách đánh răng, lau mặt. 16. số việc đơn giản với sự - Tập rửa tay bằng xà phòng. giúp đỡ của người lớn: - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, + Rửa tay, lau mặt, xúc ngủ, vệ sinh. 1,4,5 miệng. + Tháo tất, cởi quần, áo.... 17. - Trẻ biết sử dụng bát, - Biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách 1, 2 thìa, cốc đúng cách. c. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe - Trẻ có một số hành vi - Tập luyện thói quen: Mời cô, mời 18. tốt trong ăn uống khi bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ, ăn nhiều 1 được nhắc nhở: Uống loại thức ăn khác nhau, uống nước đã nước đã đun sôi... đun sôi để nguội. - Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ 5,7,8
  5. tốt trong vệ sinh, phòng gìn sức khỏe; Đi ra đường đeo khẩu bệnh khi được nhắc nhở: trang để phòng, tránh dịch bệnh và bảo Đi ra đường đeo khẩu vệ sức khỏe... 19. trang để phòng, tránh - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân dịch bệnh và bảo vệ sức thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe... khoẻ con người. + Chấp nhận: Vệ sinh - Nhận biết trang phục theo thời tiết. răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học. - Trẻ có một số hành vi 20. tốt trong vệ sinh, phòng - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm. bệnh khi được nhắc nhở: 3,4 + Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu. d. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. - Trẻ nhận ra và tránh - Nhận biết và phòng tránh những nơi 21. một số vật dụng nguy không an toàn (ao, sông, suối, kênh hiểm (bàn là, bếp đang mương ), những vật dụng nguy hiểm đun, phích nước nóng...) đến tính mạng (Dao, kéo, bếp đang khi được nhắc nhở. đun ) 3,7, - Trẻ biết tránh nơi nguy - Nhận biết một số trường hợp khẩn 8,9 22. hiểm (hồ, ao, bể chứa cấp và gọi người giúp đỡ (Không đi nước, giếng, mương ) theo nhận quà của người lạ khi chưa khi được nhắc nhở. được sự cho phép của người thân; Biết kêu cứu khi người lạ sờ vào người, hay bị bắt cóc, dọa nạt) - Trẻ biết tránh một số - Nhận biết và phòng tránh những 23. hành động nguy hiểm khi hành động nguy hiểm: được nhắc nhở: + Không cười đùa trong khi ăn, uống + Không cười đùa trong hoặc khi ăn các loại quả có hạt... khi ăn, uống hoặc khi ăn 3,6 các loại quả có hạt... + Không tự lấy thuốc uống. + Không tự lấy thuốc uống + Không leo trèo lên bàn ghế, lan can. + Không leo trèo lên bàn ghế, lan can. + Không nghịch các vật sắc nhọn.
  6. + Không nghịch các vật sắc nhọn. + Không theo người lạ ra khỏi khu vực + Không theo người lạ ra trường lớp. khỏi khu vực trường lớp. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 1. Khám phá khoa học a. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng. - Trẻ biết quan tâm, hứng - Chức năng các giác quan và các bộ 2 24. thú với các sự vật, hiện phận khác của cơ thể. tượng gần gũi như chăm - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách 1 chú quan sát sự vật hiện sử dụng đồ dùng, đồ chơi. tượng; hay đặt câu hỏi về - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con 5,6 đối tượng. vật, cây, hoa, quả quen thuộc. - Trẻ biết sử dụng các - Tên,đặc điểm, công dụng của một số 7 25. giác quan để xem xét, tìm PTGT quen thuộc. hiểu đối tượng: Nhìn, - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và nghe, ngửi, sờ... để nhận đêm. ra đặc điểm nổi bật của - Một số nguồn nước trong sinh hoạt đối tượng. hằng ngày. - Ích lợi của nước với đời sống con - Trẻ thu thập thông tin về người, con vật, cây. 26. đối tượng bằng nhiều - Một số nguồn ánh sáng trong sinh cách khác nhau có sự gợi hoạt hàng ngày 8 mở của cô giáo như xem - Một số đặc điểm, tính chất của đất, sách, tranh ảnh và trò đá, cát, sỏi. chuyện về đối tượng. - Trẻ biết làm thử nghiệm - Làm một số thí nghiệm đơn giản: 27. đơn giản với sự giúp đỡ của + Thả bóng và viên sỏi vào nước để 8 người lớn để quan sát, tìm biết được vật chìm vật nổi. hiểu đối tượng. VD: Thả + Thả các con vật vào nước để nhận biết các con vật vào nước để vật chìm hay nổi. nhận biết vật chìm hay nổi. - Trẻ biết phân loại các - Phân loại con vật, cây, hoa, quả theo 28. đối tượng theo một dấu một dấu hiệu nổi bật. 5,6 hiệu nổi bật. - Tên gọi của một số thiên - Tên gọi của một số thiên tai hay sẩy tai hay xảy ra tại Điện ra tại địa phương: Mưa lũ, động đất,
  7. Biên bão . . . 8 - Hậu quả của thiên tai - Biết hậu quả của một số thiên tai - Cách ứng xử đơn giản (thiệt hại ruộng lúa, cây cối, ao . . .) khi có thiên tai. - Biết cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai. b. Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. - Trẻ nhận ra một vài mối - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, 29 quan hệ đơn giản của sự cây quen thuộc với môi trường sống 5,6,8 vật, hiện tượng khi được của chúng. hỏi. - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi. - Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ. c, Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau. - Trẻ biết mô tả những - Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối 30 dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở 4,5,6 tượng được quan sát với của cô giáo. sự gợi mở của cô giáo. - Trẻ biết thể hiện một số - Một số điều quan sát được qua các 31 điều quan sát được qua hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. 4,7 các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. 2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán a. Trẻ nhận biết số đếm, số lượng. - Trẻ quan tâm đến số - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 32 lượng và đếm như hay hỏi 5 và đếm theo khả năng về số lượng, đếm vẹt, biết - 1 và nhiều sử dụng ngón tay để biểu - Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi 1,2,3, thị số lượng. 4,5,6, 7,8,9 - Trẻ biết đếm trên các đối 33 tượng giống nhau và đếm đến 5.
  8. - Trẻ biết so sánh số lượng 34 của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. - Trẻ biết gộp và đếm 2 - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm. 35 nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5. 4,7,8, - Trẻ biết tách một nhóm - Tách một nhóm đối tượng thành 9 36 đối tượng có số lượng các nhóm nhỏ hơn. trong phạm vi 5 thành hai nhóm. b. Trẻ biết sắp xếp theo quy tắc - Trẻ biết nhận ra quy tắc 37 sắp xếp đơn giản (mẫu) và - Xếp xen kẽ. 5 sao chép lại. c. Trẻ biết so sánh hai đối tượng - Trẻ biết so sánh 2 đối 38 tượng về kích thước và nói - So sánh 2 đối tượng về kích thước. được các từ: to hơn/ nhỏ 3, 4,5 hơn; dài hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấp hơn; bằng nhau. d. Trẻ biết nhận biết hình dạng - Trẻ biết nhận dạng và gọi - Nhận biết, gọi tên các hình: hình 39 tên các hình: Tròn, vuông, vuông, hình tam giác, hình tròn, hình 4,6 tam giác, chữ nhật. chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế. - Sử dụng các hình hình học để chắp 7 ghép. e. Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian. - Trẻ biết sử dụng lời nói - Nhận biết phía trên - phía dưới, 40 và hành động để chỉ vị trí phía trước - phía sau, tay phải - tay 2 của đối tượng trong không trái của bản thân. gian so với bản thân. 3) Khám phá xã hội a. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng.
  9. - Trẻ nói được tên, tuổi, - Tên, tuổi, giới tính, dân tộc của bản 41 giới tính, dân tộc của bản thân. 2 thân khi được hỏi, trò chuyện. - Trẻ nói được tên của bố 42 mẹ và các thành viên - Tên của bố mẹ, các thành viên trong trong gia đình. gia đình. 3 - Trẻ nói được địa chỉ của - Địa chỉ gia đình (Thôn/bản, xã...) 43 gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình (Thôn/bản, xã ) - Trẻ nói được tên - Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc 44 trường/lớp, cô giáo, bạn, của cô giáo. đồ chơi, đồ dùng trong - Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của 1 lớp khi được hỏi, trò lớp, các hoạt động của trẻ ở trường. chuyện. b.Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương. - Trẻ biết kể tên và nói - Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của 45 được sản phẩm của nghề một số nghề phổ biến: Nghề nông, 4 nông, nghề xây dựng... khi nghề xây dựng... được hỏi, xem tranh. c. Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh. - Trẻ biết kể tên một số lễ - Tên một số ngày lễ hội của địa 46 hội: Ngày khai giảng, tết phương: Ngày khai giảng, tết trung trung thu, ngày 20/11, tết thu, ngày 20/11, tết nguyên đán, 1,3,5, nguyên đán, tết thiếu nhi... ngày 8/3, tết thiếu nhi, lễ hội hoa 7,9 qua trò chuyện, tranh ảnh. ban, kỉ niệm 71 năm chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ - Trẻ biết kể tên một vài - Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch sử, 47 danh lam thẳng cảnh ở địa danh lam, thắng cảnh của Điện Biên: phương (Đồi A1, hầm Đờ Đồi A1, hầm Đờ Cát, tượng đài 9 Cát, tượng đài chiến thắng, chiến thắng, khu du lịch sinh thái khu du lịch sinh thái Him Him Lam... Lam ...) III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe hiểu lời nói - Trẻ thực hiện được yêu - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản. 1,2
  10. 48 cầu đơn giản, VD: “Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ”. - Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ 3,4,5, 49 quát gần gũi: Quần áo, đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng 9 chơi, hoa, quả... gần gũi, quen thuộc. - Trẻ nghe và nhận diện, - Nghe được một số từ tiếng anh chỉ 1,2,3, nhận biết được một số từ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành 4,5,6, tiếng anh chỉ người, tên gọi động rất đơn giản, quen thuộc 7,8,9 đồ vật, sự vật và hành động - Nghe số từ 1- 3 bằng tiếng anh. rất đơn giản, quen thuộc. - Trẻ nghe từ chỉ số từ 1-3 bằng tiếng anh. - Trẻ biết lắng nghe và trả - Nghe hiểu nội dung truyện kể, 50 lời được câu hỏi của người truyện đọc phù hợp với độ tuổi. đối thoại. - Nghe các bài hát quen thuộc của địa phương như inh lả ơi, xòe hoa , bài 1,2,4, thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu 7,8,9 đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng. 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Trẻ nói rõ các tiếng. - Phát âm các tiếng của tiếng Việt. 51 + Trẻ người dân tộc thiểu + Trẻ người dân tộc thiểu số sử dụng số sử dụng đúng từ ngữ và đúng từ ngữ và câu bằng tiếng Việt, câu bằng tiếng Việt, tiếng sử dụng đúng một số từ ngữ bằng 1,2,3, mẹ đẻ trong giao tiếp hằng tiếng mẹ đẻ trong giao tiếp hằng 4,5,6, ngày. ngày. 7,8,9 - Trẻ biết sử dụng được các 52 từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm... - Trẻ nhắc lại được, gọi - Nhắc lại, nói từ chỉ người, tên đồ được tên một số đồ vật, sự vật, sự vật và hành động rất đơn giản, 1,2,3, vật và hành động rất đơn quen thuộc bằng tiếng anh. 4,5,6, giản, quen thuộc bằng - Nhắc lại từ chỉ số từ 1-3 bằng tiếng 7,8,9 tiếng anh. anh. - Trẻ nhắc lại từ chỉ số từ
  11. 1-3 bằng tiếng anh. - Trẻ sử dụng được câu - Trả lời và đặt câu hỏi: “Ai?”; “Cái 53 đơn, câu ghép. gì?”; “ở đâu?”; “Khi nào?”. 1,2,3, - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu 4,5,7 biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng. - Trẻ biết kể lại những sự - Kể lại sự việc. 54 việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: thăm 8,9 ông bà, đi chơi, xem phim - Trẻ biết đọc thuộc bài - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, 1,2,3, 55 thơ, ca dao, đồng dao hò vè. 4,5,6, 7,8,9 - Trẻ biết kể lại chuyện - Kể lại một vài tình tiết của truyện 1,2,3, 56 đơn giản đã được nghe với đã được nghe. 4,5,6, sự giúp đỡ của người lớn. 7,8 - Trẻ biết bắt chước giọng - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của 57 nói của nhân vật trong giáo viên. 5 truyện. - Trẻ biết sử dụng các từ: - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét 58 “Vâng ạ", “Dạ”, “Thưa” mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh 2,3 trong giao tiếp. giao tiếp. - Trẻ biết nói đủ nghe, - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép. 59 không nói lí nhí. 8,9 3. Làm quen với việc đọc – viết - Trẻ biết đề nghị người - Xem và nghe đọc các loại sách 60 khác đọc sách cho nghe, tự khác nhau. giở sách xem tranh. - Tiếp xúc với chữ, sách truyện. - Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và "đọc" truyện. 5,6,7 - Giữ gìn sách. - Làm quen với cách đọc tiếng Việt: + Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Trẻ biết nhìn vào tranh - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp
  12. 61 minh họa và gọi tên nhân đỡ. 1, vật trong tranh. - Làm quen với các kí hiệu thông 6,7 thường trong cuộc sống (Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ ). - Trẻ thích vẽ, “viết’’ - Làm quen với cách viết tiếng Việt: 62 nguệch ngoạc. + Hướng viết: Từ trái sang phải, từ 7,8, 9 dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI. 1. Thể hiện ý thức bản thân. 63 - Trẻ nói được tên, tuổi, - Tên, tuổi, giới tính, dân tộc của bản 2 giới tính của bản thân. thân. 64 - Trẻ nói được điều bé - Những điều bé thích, không thích. 2 thích, không thích. 2. Thể hiện sự tự ti, tự lực - Trẻ mạnh dạn tham gia - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt 65 vào các hoạt động, mạnh động: 4, 5,7 dạn khi trả lời câu hỏi. + Hăng hái phát biểu ý kiến, trả lời câu hỏi của cô. + Tích cực trong các hoạt động học tập, vui chơi. 66 - Trẻ biết cố gắng thực - Cố gắng thực hiện công việc đơn 3,4,5, hiện công việc đơn giản giản được giao. 6, 7, được giao (chia giấy vẽ, 8, 9 xếp đồ chơi...). 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm con người, sự vật, hiện tượng xung quanh - Trẻ nhận ra cảm xúc: - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc 67 vui, buồn, sợ hãi, tức giận (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét 2 qua nét mặt, giọng nói, mặt, cử chỉ, giọng nói. qua tranh ảnh. - Trẻ biết bộc lộ cảm xúc - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét 68 vui, buồn, sợ hãi, tức giận. mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, 2 vận động.
  13. - Trẻ nhận ra được hình - Kính yêu Bác Hồ thông qua nghe kể 9 69 ảnh Bác Hồ. chuyện, hát, đọc thơ,xem tranh ảnh về - Trẻ thích nghe kể Bác Hồ. 70 chuyện, nghe hát, đọc thơ, - Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của xem tranh ảnh về Bác Hồ. quê hương đất nước 4. Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội - Trẻ thực hiện được một - Một số quy định ở lớp và gia đình 71 số quy định ở lớp và gia (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ). đình: Sau khi chơi xếp cất - Chờ đến lượt. 1,2,3, đồ chơi, không tranh giành 4 đồ chơi, vâng lời bố mẹ. - Trẻ biết chào hỏi và nói - Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột 3, 4 72 lời cảm ơn, xin lỗi khi - Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào hỏi, được nhắc nhở. cảm ơn). - Trẻ biết chú ý nghe khi - Lắng nghe cô nói, bạn nói đâu là 1,2, 3 73 cô, bạn nói. hành động đúng- sai, tốt- xấu. - Nghe lời cô giáo, chú ý nghe bạn nói. - Trẻ biết cùng chơi với - Chơi hoà thuận với bạn. 1,2,3, 74 các bạn trong các trò chơi 4,5,6, theo nhóm nhỏ. 7, 8, 9 5. Quan tâm đến môi trường 75 - Trẻ thích quan sát cảnh - Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối. 5,6,8 vật thiên nhiên và chăm - Giữ gìn vệ sinh môi trường. sóc cây. - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, - Biết bỏ rác đúng nơi quy “tốt” - “xấu”. 1,3, 4, 76 định - Tiết kiệm điện, nước( Biết khóa vòi 5, 6, nước khi đã dùng xong...) 7, 8 V. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp TNCS và các TPNT - Trẻ vui sướng, vỗ tay, - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh 77 nói lên cảm nhận của mình gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi 1, khi nghe các âm thanh gợi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự 2,3,4, cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc 5,6,7, nổi bật của các sự vật, hiện sống và tác phẩm nghệ thuật. 8,9 tượng.
  14. - Trẻ vui sướng, chỉ, sờ 78 ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ 8,9 đẹp nổi bật về (màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình. - Trẻ biết chú ý nghe, thích 79 được hát theo, vỗ tay, nhún - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc 1, nhảy, lắc lư theo bài hát, thiếu nhi, dân ca). 2,3,4, bản nhạc; thích nghe đọc 5,7,8, thơ, đồng dao, ca dao, tục 9 ngữ; thích nghe kể câu chuyện. 2. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình - Trẻ hát tự nhiên, hát được - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát. 1,2,3, 80 theo giai điệu bài hát quen 4,5,6, thuộc. 7,8,9 - Trẻ biết vận động theo - Vận động đơn giản theo nhịp điệu 1,2,3, 81 nhịp điệu bài hát, bản của các bài hát, bản nhạc. 4,5, nhạc (vỗ tay theo phách, - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo 6,7,8, nhịp, vận động minh họa..) phách, nhịp. 9 - Trẻ biết sử dụng các - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo 82 nguyên vật liệu tạo hình để hình để tạo ra các sản phẩm. 6,7,8 tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. - Trẻ biết vẽ các nét thẳng, - Sử dụng một số kĩ năng vẽ để tạo ra 2,3,4, 83 xiên, ngang, tạo thành bức sản phẩm đơn giản. 9 tranh đơn giản. - Trẻ biết xé theo dải, xé - Sử dụng một số kĩ năng xé dán, cắt 84 vụn và dán thành sản phẩm để tạo ra sản phẩm đơn giản. 6 đơn giản. - Trẻ biết lăn dọc, xoay - Sử dụng một số kĩ năng nặn tạo ra 85 tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo sản phẩm đơn giản. 1,3 thành sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. - Trẻ biết xếp chồng, xếp - Sử dụng một số kĩ năng xếp hình để 5, 6 86 cạnh, xếp cách tạo thành tạo ra sản phẩm đơn giản.
  15. các sản phẩm có cấu trúc đơn giản. - Trẻ nhận xét các sản - Nhận xét sản phẩm tạo hình. 1,2,3, 87 phẩm tạo hình. 4,5,6, 9 3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật - Trẻ vận động theo ý thích - Vận động theo ý thích khi hát/nghe 6,7 88 các bài hát, bản nhạc quen các bài hát, bản nhạc quen thuộc. thuộc. - Trẻ biết tạo ra các sản - Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo 8,9 89 phẩm tạo hình theo ý thích ý thích. - Trẻ biết đặt tên cho sản - Đặt tên cho sản phẩm của mình. 9 90 phẩm tạo hình II. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ Chủ đề, Số Tháng thời gian Chủ đề nhánh Lễ/ hội Ghi chú tuần thực hiện Trường Trường mầm non 1 Từ ngày mầm non - Tết trung thu 1 09/9 đến Tết trung Tết Trung ngày Lớp học của bé 1 thu thu: 04/10/2024 Đồ dùng đồ chơi của 1 (4 tuần) bé Từ ngày Tôi là ai 1 07/10 đến Bản thân Cơ thể của bé 1 ngày (3 tuần) Bé lớn lên như thế 1 25/10/2024 nào Gia đình của bé 1 Gia đình - Từ ngày Các thành viên trong 1 Ngày hội 28/10 đến gia đình Ngày của cô ngày Đồ dùng trong gia 1 20/11 giáo: 22/11/2024 đình (4 tuần) Ngày hội của cô giáo 1
  16. Chủ đề, Số Tháng thời gian Chủ đề nhánh Lễ/ hội Ghi chú tuần thực hiện Nghề truyền thống ở 1 Bé thích Từ ngày địa phương làm nghề gì 25/11 đến Nghề phổ biến 1 - Ngày ngày 22/12: Nghề dịch vụ 1 20/12/2024 (4 tuần) Ngày 22/12 1 Cây xanh và môi 1 Thế giới trường sống. Từ ngày thực vật - Một số loại hoa 1 Tết 23/12/2024 Tết nguyên Một số loại rau, quả 1 nguyên đến ngày đán - Mùa Tuần ôn 1 đán 24/01/2025 xuân Tết nguyên đán 1 (4 tuần) Nghỉ tết từ ngày 27/01-31/01 Một số con vật nuôi 1 trong gia đình Từ ngày Những con Một số con vật sống 1 03/02/2025 vật em yêu dưới nước đến ngày (4 tuần) Một số con vật sống 1 28/02/2025 trong rừng Một số con côn trùng 1 Phương PTGT đường bộ 1 Từ ngày tiện giao Ngày hội 8/3 1 03/07 đến thông – Một số PTGT đường 1 ngày ngày 8/3 hàng không 28/03/2025 (4 tuần) Tôi yêu VN 1 Một số hiện tượng tự 1 Nước và Từ ngày nhiên 31/03 đến một số hiện Nước ở quanh bé 1 ngày tượng tự Các mùa trong năm 1 25/4/2025 nhiên Bé với biến đổi khí 1 (4 tuần) hậu
  17. Chủ đề, Số Tháng thời gian Chủ đề nhánh Lễ/ hội Ghi chú tuần thực hiện Quê hương Điện Biên 1 Quê hương của bé Từ ngày ĐB - Bác Bác Hồ kính yêu 1 Ngày tết 28/4 đến Hồ- Tết thiếu nhi ngày thiếu nhi Thủ đô Hà Nội 1 23/5/2025 (4 tuần) Tết thiếu nhi 1 Cộng 35