Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Một số nghề - Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Một số nghề - Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_ghep_ke_hoach_giao_duc_chu_de_mot_so_ngh.pdf
4.mt-lop-mgg-45-tt.pdf
kh-chu-de4-nganh-nghe-ghep-hp.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Một số nghề - Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ "MỘT SỐ NGHỀ – NGÀY 22/12" Số tuần thực hiện 4 Tuần. Từ ngày 2/12/2024 đến ngày 27/12/2024 ST Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động giáo dục T tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động Trẻ thực hiện đúng, đầy * 4,5T: - Chân: Nhún * Thể dục sáng: 3 4 đủ, nhịp nhàng các động - Hô hấp: Hít chân - Tập các động tác thể tác trong bài thể dục theo vào, thở ra. dục kết hợp bài hát: hiệu lệnh. - Tay: Đưa 2 Cháu yêu cô chú công Trẻ thực hiện đúng, thuần tay lên cao, ra - Chân: Nhảy nhân. thục các động tác của bài phía trước sang lên đưa một - Hô hấp: Hít vào, thở 4 5 thể dục theo hiệu lệnh 2 bên chân về phía ra. hoặc theo nhịp bản nhạc/ - Lưng, bụng, trước, một chân - Tay: Đưa 2 tay lên bài hát. Bắt đầu và kết lườn: - Cúi về về sau. cao, ra phía trước sang thúc động tác đúng nhịp phía trước. 2 bên - Lưng, bụng, lườn: - Cúi về phía trước. - Chân: Nhún chân - Chân: Nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. - Trò chơi: Lộn cầu vồng 5 4 Giữ được thăng bằng cơ - Bật xa 35 - 40cm * Hoạt động học: thể khi thực hiện vận - TD: Bật xa 35 - 50cm động: Bật xa 35 - 40cm +TC: Tung bóng 6 5 Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận - Bật xa 40 - 50cm động: Bật xa 40 - 50cm 7 4 Trẻ biết kiểm soát được * Hoạt động học: vận động: Chạy thay đổi - TD: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh tốc độ theo hiệu lệnh 8 5 Trẻ biết kiểm soát được - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu + TC: Chuyền bóng vận động: Đi thay đổi tốc lệnh độ theo hiệu lệnh 11 4 Trẻ thể hiện nhanh, * Hoạt động học mạnh, khéo trong thực - Bò dích dắc qua 5 điểm - TD: Ném trúng đích hiện bài tập tổng hợp: - Ném trúng đích nằm ngang nằm ngang bằng 1 - Bò dích dắc qua 5 điểm bằng 1 tay tay -Ném trúng - Ném trúng đích nằm đích thẳng đứng bằng ngang bằng 1 tay 2 tay. + TC: Chạy tiếp cờ - TD: Bò dích dắc
- Trẻ thể hiện nhanh, - Bò dích dắc qua 7 điểm qua 5 – 7 điểm 12 5 mạnh, khéo trong thực - Ném trúng đích thẳng đứng bằng + TC: Tìm bạn hiện bài tập tổng hợp: 2 tay - Bò dích dắc qua 7điểm - Ném trúng đích thẳng đứng bằng 2 tay Trẻ biết thực hiện được - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón * Hoạt động học: các vận động: tay, vê, véo, vuôt, miết, ấn bàn -TH: Nặn sản phẩm 13 4 - Gập, mở, các ngón tay. tay, ngón tay, gắn, nối.... của nghề nông - Gập giấy. * Hoạt động chơi: Trẻ biết thực hiện được - Các loại cử động bàn tay, ngón + TCM: Dệt vải các vận động: tay - Bẻ nắn. 14 5 - Gập, mở lần lượt từng ngón tay. b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. Trẻ biết thực hiện - Tự cầm bát, * Hoạt động chơi. được một số việc khi *4,5T: thìa xúc ăn - Góc PV: Thực hành 23 được nhắc nhở: - Lựa chọn (sử gọn gàng, cách cầm thìa bát: 4 - Tự thay quần, áo khi dụng) trang phục không rơi vãi, Chơi bế em, cho bé ăn bị ướt, bẩn phù hợp với thời đổ thức ăn. bột.. Trẻ biết tự cầm bát, tiết. TCTV: Bế em, ăn bột. 24 thìa xúc ăn gọn gàng, * Hoạt động ăn ngủ vệ không rơi vãi, đổ thức sinh: ăn. - TC về cách sử dụng Trẻ biết thực hiện - Tập luyện kỹ bát, thìa đúng cách... được một số việc đơn năng: rửa tay ăn uống văn minh có giản: bằng xà văn hóa. - Tự thay quần, áo khi phòng. + Đọc thơ: Giờ 25 bị ướt, bẩn và để vào ăn 5 nơi quy định. *HĐ lao động. - Trẻ biết rửa tay bằng - Tự thay quần, áo khi xà phòng, sau khi đi vệ bị ướt, bẩn và để vào sinh và khi tay bẩn nơi quy định. 26 - Trẻ biết sử dụng đồ - Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn * HĐ vệ sinh cá nhân. dùng phục vụ ăn uống uống thành thạo - Thực hành vệ sinh thành thạo đúng nơi quy định. Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, 29 4 phòng bệnh khi được - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. nhắc nhở: - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. Trẻ có một số hành vi 30 5 và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: - Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
- 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học 50 4 Trẻ biết phân loại các *Hoạt động chơi đối tượng theo một hoặc - Phân loại đồ dùng theo 1 - 2, 2 - Phân loại đồ dùng, hai dấu hiệu - 3 dấu hiệu. sản phẩm các nghề Trẻ biết phân loại các *Hoạt động chơi 51 5 đối tượng theo một hoặc - TCM: Chạy nhanh hai dấu hiệu lấy đúng tranh. Trẻ biết thể hiện một số * Hoạt động chơi: hiểu biết về đối tượng - Thể hiện vai chơi trong trò chơi - Góc nghệ thuật: 56 4 qua hoạt động chơi âm đóng vai theo chủ đề nghề + Hát: Lớn lên cháu nhạc,tạo hình như vẽ cắt nghiệp, hoạt động sáng tạo bằng lái máy cày, cháu yêu dán một số dụng cụ, sản các nguyên vật liệu khác nhau. cô chú công nhân, phẩm các nghề cháu thương chú bộ đội,... + Vẽ, tô màu, cắt dán về dụng cụ, sản phẩm một số nghề. b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 58 Trẻ quan tâm đến chữ * Hoạt động học số, số lượng như thích - LQVT:Tách gộp nhóm có đếm các vật xung số lượng trong phạm vi 3, 7. quanh hỏi: bao nhiêu, - LQVT: Củng cố nhận biết số mấy - Củng cố trên đối tượng số lượng trong phạm vi 8. 59 Trẻ biết đếm trên đối trong phạm vi 4 và đếm theo Nhận biết chữ số 4, 8. tượng trong phạm vi khả năng. * Hoạt động chơi 4 10. - Đếm các nhóm đồ dùng, Trẻ biết so sánh số dụng cụ, sản phẩm các nghề lượng của hai nhóm - Tạo con số bằng dây chun 60 đối tượng trong phạm - TC: Tạo nhóm gia đình, vi 4 bằng các cách Về đúng nhà, khác nhau và nói được - Nhận biết số thứ tự từ 1-8. bằng các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn 61 Trẻ biết quan tâm đến các số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi bao nhiêu, đây là - Đếm trên đối tượng trong mấy phạm vi 8 và đếm theo khả 62 5 Trẻ biết đếm trên đối năng. tượng trong phạm vi 8, và đếm theo khả năng. 63 Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 8
- 64 4 - Trẻ có thể sử dụng - Chữ số, số lượng và số thứ các số từ 1-4 để chỉ số tự trong phạm vi 4. lượng, số thứ tự. 65 5 Trẻ nhận biết các số từ - Chữ số, số lượng và số thứ 5 - 8 và sử dụng các số tự trong phạm vi 8. đó để chỉ số lượng, số thứ tự. 66 Trẻ biết gộp hai nhóm - Gộp hai nhóm có 4 đối đối tượng có số lượng tượng và đếm. trong phạm vi 4, đếm 4 và nói kết quả. 67 Trẻ biết tách một - Tách một nhóm có 4 đối nhóm đối tượng thành tượng thành các nhóm nhỏ hai nhóm nhỏ hơn hơn. 68 Trẻ biết gộp các nhóm - Gộp hai nhóm 8 đối tượng đối tượng trong phạm và đếm. vi 8 và đếm. 69 Trẻ biết tách một - Tách một nhóm 8 đối tượng nhóm đối tượng trong thành các nhóm nhỏ hơn. phạm vi 8 thành hai 5 nhóm bằng các cách khác nhau. 86 Trẻ có thể phân biệt - Nhận biết hôm qua, hôm * Hoạt động chơi hôm qua, hôm nay, nay, ngày mai. - Xem tranh ảnh nhận biết ngày mai qua các sự các buổi trong ngày. kiện hàng ngày. - Thực hành nhận biết phân biệt hôm qua, hôm nay, ngày mai trên lốc lịch. c. Khám phá xã hội. 100 4 Trẻ kể tên, công việc, * Hoạt động học: công cụ, sản phẩm/ ích - KPXH: Tìm hiểu về nghề lợi...của một số nghề nông khi được hỏi, trò - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, - KPXH:Tìm hiểu về nghề chuyện. các hoạt động và ý nghĩa của xây dựng(quy trình 5E ) 101 5 Trẻ biết nói đặc điểm các nghề phổ biến, nghề * Hoạt động chơi và sự khác nhau của truyền thống của địa phương: - Chơi ngoài trời: quan sát một số nghề. ví dụ: nói Làm ruộng, làm nương, đan công cụ, sản phẩm của nghề "nghề nông làm ra lúa lát. (dệt thổ cẩm, đan mây nông ( dao, quốc, xẻng...) gạo, nghề xây dựng tre, nghề sản xuất; gạo tám, - Vẽ, xếp hình, nặn, cắt lá... xây nên những ngôi séng cù, nhà sàn...). sản phẩm, dụng cụ của một nhà mới..." số nghề ở địa phương: quần áo, cuốc, xẻng,.... - Trò chuyện về các nghề truyền thống của địa phương: dệt thổ cẩm, đan mây tre, nghề sản xuất; gạo tám, séng cù, nhà sàn...
- - TCM: Người chăn nuôi giỏi, xem tranh gọi tên dụng cụ các nghề. - Trò chuyện với trẻ về quyền được bảo vệ 102 4 Trẻ biết kể tên và nói * Hoạt động học đặc điểm của ngày - KPXH: Trò chuyện ngày 22/12. - Một số hoạt động ngày 22/12. 104 5 Trẻ biết kể tên một số 22/12. * Hoạt động chơi. hoạt động ngày 22/12 - Trò chuyện xem tranh ảnh ngày 22/12. - Hát vận động những bài hát về chú bộ đội. 3. Phát triển ngôn ngữ Trẻ thực hiện được 2-3 - Hiểu và làm theo 2-3 yêu * Hoạt động chơi yêu cầu liên tiếp, cầu - Thực hành làm theo yêu 107 4 - Hiểu và làm theo 2,3 yêu cầu của cô cầu bằng tiếng mẹ đẻ của trẻ * Hoạt động lao động: Trẻ thực hiện được các - Hiểu và làm theo được 2, 3 - Cất đồ dùng đồ chơi theo 108 5 yêu cầu trong hoạt yêu cầu liên tiếp. yêu cầu động tập thể - Hiểu nội dung các câu, từ và làm theo 2, 3 yêu cầu liên tiếp bằng tiếng mẹ đẻ của trẻ Trẻ biết lắng nghe và - Nghe hiểu nội dung các câu 111 4 trao đổi với người đối đơn câu mở rộng, câu phức. thoại Trẻ biết lắng nghe và 112 5 nhận xét ý kiến của người đối thoại 117 Trẻ có thể sử dụng - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * Hoạt động chơi được các loại câu đơn, hiểu biết của bản thân bằng - Trò chuyện kể về tình cảm 4 câu ghép. các câu đơn, câu đơn ghép. của bé đối với các nghề. 121 Trẻ có thể đọc thuộc - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và bài thơ, cao dao, đồng hiểu biết của bản thân rõ dao về các nghề ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu đơn ghép khác nhau. 122 Trẻ nghe hiểu nội - Nghe truyện đọc " Thần * Hoạt động học: dung câu chuyện, thơ, sắt" - VH: Thơ: Cái bát xinh đồng dao, ca dao trong - Nghe các bài hát, bài thơ, xinh chủ đề nghề nghiệp. ca dao, đồng dao, tục ngữ, + TCTV: xinh xinh, nâng 123 5 Trẻ biết đọc diễn cảm câu đố, trong chủ đề nghề niu. bài thơ, cao dao, đồng nghiệp. - VH: Thơ: Chú bộ đội hàng dao... trong chủ đề - Đọc thơ, cao dao, đồng dao, quân trong mưa nghề nghiệp. tục ngữ, trong chủ đề nghề +TCTV: mưa rơi, sao đỏ, nghiệp. dồn dập. *Hoạt động chơi
- - Đọc thơ ca dao, đồng dao hò vè : Kéo cưa lừa xẻ - Nghe đọc truyện: Thần sắt - TC: Kéo cưa lừa xẻ, dệt vải 140 4 Trẻ biết sử dụng ký *4,5 tuổi: - Nhận dạng chữ cái. u, ư. hiệu để "Viết"; tên làm - Nhận dạng các chữ cái u, ư vé tàu, thiệp chúc - Tập tô, tập đồ các nét chữ. mừng u, ư,b,d,đ 141 Trẻ nhận dạng các chữ * Hoạt động học cái u, ư trong bảng chữ - LQCC: u,ư. cái tiếng việt. - LQCC: bdđ 142 5 Trẻ biết tô, đồ các nét TCTV: Qủa đu đủ, quả dưa chữ u, ư. hấu - LQCC:Tập tô: u,ư. - Trò chuyện nhận dạng chữ cái u,ư,b,d,đ. 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 168 Trẻ biết nói lời cảm - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ * HĐC, ăn ngủ vệ sinh: ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép. - Trẻ sử dụng lời nói lễ phép phép, lắng nghe cô giáo và 4 170 Trẻ chú ý nghe khi cô, - Lắng nghe ý kiến của người các bạn, biết chờ đến lượt. bạn nói khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, - Thực hành nói lời lễ phép lễ phép. lịch sự. 176 5 Trẻ biết tìm cách giải - Tôn trọng, hợp tác, chấp quyết mâu thuẫn nhận. (Dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn). 5. Phát triển thẩm mỹ 186 Trẻ vui sướng, vỗ tay, *Hoạt động chơi làm động tác mô - Trò chuyện xem tranh ảnh phỏng và sử dụng các về các nghề. từ gợi cảm nói lên cảm - Nghe các bài hát về nghề nhận của mình khi nghiệp: Ngày mùa vui, Bài nghe các âm thanh gợi ca xây dựng, cảm trong chủ đề nghề - Xem tranh ảnh xung nghiệp – ngày 22/12 quanh điểm trường. 4 187 Trẻ thích thú, ngắm - Bộc lộ cảm xúc phù hợp nhìn, chỉ, sờ và sử khi nghe âm thanh gợi cảm, dụng các từ gợi cảm các bài hát, bản nhạc trong nói lên cảm xúc của chủ đề nghề nghiệp ngày mình trước vẻ đẹp nổi 22/12, trong cuộc sống và tác bật (về màu sắc, hình phẩm nghệ thuật. dáng ) trong các tác phẩm tạo hình.
- 188 Trẻ tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm trong chủ đề nghề 5 nghiệp – ngày 22/12. 189 Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. Trẻ chú ý nghe, thích * Hoạt động học 190 thú (hát, vỗ tay, nhún - ÂN: Nghe hát: Ngày mùa nhảy, lắc lư) theo bài *4,5T: vui, Bài ca xây dựng, Xe chỉ 4 hát, bản nhạc: Ngày - Nghe và luồn kim, màu áo chú bộ mùa vui, Bài ca xây nhận ra sắc đội dựng, thái, các thể - Nghe nhạc dân tộc của trẻ: Trẻ chăm chú lắng loại âm nhạc dân tộc thái. 191 nghe và hưởng ứng khác nhau của - Nghe nhạc 5 cảm xúc (hát theo, bài hát: Ngày dân tộc của nhún nhảy, lắc lư thể mùa vui, Bài dân tộc trẻ. hiện động tác minh ca xây họa phù hợp) theo bài dựng, hát, bản nhạc: Ngày mùa vui, Bài ca xây dựng, Trẻ hát đúng giai điệu * Hoạt động học , lời ca, hát rõ lời và - Hát đúng giai điệu, lời ca - ÂN: Dạy hát: Cháu yêu cô 192 4 thể hiện sắc thái của và thể hiện sắc thái, tình cảm chú công nhân, lớn lên cháu bài hát trong chủ đề của bài hát: Cháu yêu cô chú lái máy cày, cháu yêu cô nghề nghiệp công nhân, lớn lên cháu lái thợ dệt, cháu thương chú bộ Trẻ biết hát đúng giai máy cày, cháu yêu cô thợ đội 5 điệu , lời ca, hát diễm dệt, cháu thương chú bộ * Hoạt động chơi cảm phù hợp với sắc đội, - Góc NT: Hát múa các bài 193 thái của bài hát qua - Hát các bài hát tiếng mẹ đã học trong chủ đề. giọng hát, nét mặt, đẻ. - Hát các bài hát tiếng mẹ điệu bộ, cử chỉ trong đẻ. chủ đề nghề nghiệp - Trò chơi âm nhac: Vỗ đệm theo giai điệu bản nhạc, ai nhanh nhất . Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng theo * Hoạt động học:
- 194 4 nhàng theo nhịp điệu nhịp bài hát: Cháu yêu cô - ÂN: VTTT chậm, phối các bài hát: Cháu yêu chú công nhân, lớn lên cháu hợp: Cháu yêu cô chú công cô chú công nhân, lớn lái máy cày nhân, lớn lên cháu lái máy lên cháu lái máy cày cày 195 Trẻ vận động nhịp - TC âm nhạc: Ai nhanh nhàng phù hợp với nhất 5 nhịp điệu bài hát: Cháu yêu cô chú công nhân, lớn lên cháu lái máy cày 198 Trẻ biết vẽ phối hợp - Sử dụng một số kỹ năng vẽ, * Hoạt động học: được các nét xiên, cắt, nặn, để tạo ra sản - TH: Nặn sản phẩm của ngang, cong tròn tạo phẩm: nặn sản phẩm nghề nghề nông. thành bức tranh có nông, Làm bưu thiếp tặng -TH: Làm bưu thiếp tặng mầu sắc và bố cục. chú bộ đội. chú bộ đội.(Quy trình EDP) Trẻ có thể xé, cắt theo TCTV: Bộ đội, biên phòng, đường thẳng, đường hải quân. 199 cong và dán thành sản * Hoạt động chơi phẩm có mầu sắc, bố - Góc NT: Cắt dán, vẽ, tô cục. màu, Tô, vẽ, xé dán, xếp 4 Trẻ biết làm lõm, dỗ hình tạo thành dụng cụ các bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, nghề 200 uốn cong đất nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết 201 Trẻ phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. 202 Trẻ phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có mầu sắc - Phối hợp các kỹ năng vẽ, hài hòa, bố cục cân nặn, căt, xếp hình, để tạo đối. ra sản phẩm có mầu sắc, Trẻ phối hợp các kỹ khích thước, hình dáng, năng cắt, xé dán để tạo đường nét và bố cục: Cắt dán 5 203 thành bức tranh có dụng cụ nghề xây dựng, nặn mầu sắc hài hòa, bố cái làn, vẽ quà tặng chú bộ cục cân đối. đội Trẻ biết phối hợp các kỹ năng nặn để tạo 204 thành sản phẩm có bố cục cân đối.
- 205 Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Tổng số mục tiêu: 68MT Ban giám hiệu ký duyệt (Nhỡ 34, lớn 34) Nguyễn Thị Thu Hường

