Giáo án Lớp Mầm - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Vui

pdf 8 trang Anh Túc 26/07/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Mầm - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Vui", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_mam_ke_hoach_giao_duc_chu_de_gia_dinh_ngay_nha_g.pdf
  • pdfmuc-tieu-cd-gia-dinh-be-tt.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Mầm - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Gia đình - Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Vui

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH – NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11 (Số tuần: 4 tuần. Từ ngày 6 tháng 11 đến ngày 1 tháng12 năm 2023) Điều chỉnh Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục bổ sung TT Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động 2 Thực hiện đủ các động - Hô hấp: * Hoạtđộnghọc Tay:Hai tay dang ngang 2 tác trong bài tập thể dục +Hít vào thở ra bên, đưa lên cao theo hướng dẫn. -Tay:Hai tay dang ngang 2 bên, đưa lên cao - Bụng: Hai tay dang ngang - Bụng:Hai tay dang hai bên, cúi xuống, đứng lên ngang hai bên, cúi - Chân: Bước lên phía trước, xuống, đứng lên bước sang ngang - Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang 4 Trẻ kiểm soát được vận - Đi thay đổi theo - Hoạt động học Thể dục động: đường dích dắc. + Đi thay đổi hướng theo - Trẻ biết đi/chạy thay đường dích dắc. đổi tốc độ theo đúng hiệu TCVĐ: đuổi bóng lệnh: Đi thay đổi theo đường dích dắc 5 Trẻ biết phối hợp tay- - Tung bắt bóng với cô - Hoạt động học:Thể dục mắt trong vận động: +Tung bắt bóng với cô - Tung bắt bóng với cô: TCVĐ: Chó sói xấu tính bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m). 6 - Trẻ thể hiện được sự - Bò chui qua cổng - Hoạt động học thể dục nhanh, mạnh, khéo trong + Trườn theo hướng thẳng thực hiện bài tập tổng TCVĐ: Trời mưa hợp: Bò chui qua cổng 8 Trẻ biêt phối hợp được - Xếp chồng các hình - Hoạt động chơi trong giờ cử động bàn tay, ngón khối khác nhau đón trả trẻ tay trong một số hoạt + Thực hiện trong giờ chơi ở động. các góc, chơi trong giờ đón
  2. - Vẽ được hình tròn theo trả trẻ... mẫu. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 9 - Trẻ nói đúng tên một số - Nhận biết một số thực phẩm quen thuộc khi thực phẩm quen thuộc Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh nhìn vật thật hoặc tranh và món ăn quen cá nhân: ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, thuộc.một số món ăn + Trong giờ ăn trò chuyện rau...) phù hợp với bối quen thuộc của dân cảnh địa phương tộc Thái, với trẻ về các món ăn quen - Trẻ biết ăn để chóng lớn, - Nhận biết các bữa ăn thuộc khi ở nhà, ở trường. khoẻ mạnh và chấp nhận trong ngày và ích lợi ăn nhiều loại thức ăn khác của ăn uống đủ lượng + Trò chuyện với trẻ về ích nhau. và đủ chất. lợi của việc ăn uống hết xuất, - Nhận biết sự liên quan không kén chọn thức ăn giữa ăn uống với bệnh TCTV: Ăn hết xuât, ăn đủ tật (tiêu chảy sâu răng, chất suy dinh dưỡng, béo phì ). +Trước khi ngủ trò chuyện với trẻ về ích lợi việc vệ sinh răng miệng sau khi ăn và trước khi đi ngủ. 10 Thực hiện được một số - Trẻ biết cách đánh việc tự phục vụ trong sinh răng, lau mặt Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh hoạt: - Thể hiện bằng lời nói cá nhân: - Biết rửa tay, lau mặt, súc về nhu cầu ăn, ngủ, vệ + Trong giờ vệ sinh cá nhân miệng nước muối để đề sinh. sau khi trẻ rửa tay trò chuyện phòng một số bệnh truyền - Trẻ biết tự cởi tất, với trẻ cách đánh răng, lau nhiêm khác quần áo khi nóng bức mặt + Trước khi ngủ trò chuyện với trẻ biết thể hiện nhu cầu cá nhân của mình với cô khi muốn đi vệ sinh hay trong khi ăn, ngủ +Trước khi ngủ trò chuyện với trẻ biết tự cởi tất,quần áo khi nóng bức 11 Có một số hành vi và thói - Tập luyện một số thói -Hoạt động ăn ngủ vệ sinh quen tốt trong sinh hoạt và quen tốt về giữ gìn sức cá nhân. giữ gìn sức khỏe: khỏe. + Giờ ăn trò chuyện với trẻ - Trẻ có một số hành vi tốt - Biết nói với bố mẹ về cáchTập luyện một số thói trong sinh hoạt cất dọn đồ ông bà hay cô giáo khi quen tốt về giữ gìn sức khỏe dùng đồ chơi gọn gàng thấy một số biểu hiện như tập thể dục, ăn uống đủ
  3. - Trẻ có một số hành vi tốt khi ốm. chất trong vệ sinh phòng dịch - Lợi ích của việc giữ + Giờ ngủ trò chuyện vơi trẻ bệnh như bệnh cúm, biết gìn vệ sinh thân thể, biết nói với bố mẹ ông bà đội mũ khi nắng hay mặc môi trường: Ra ngoài hay cô giáo khi thấy một số quần áo khi lạnh đeo khẩu trang, bỏ rác biểu hiện khi ốm như nhức - Trẻ biết nói với cô giáo vào đúng nơi quy định đầu, mệt, sốt bố mẹ khi bị đau, chảy - Có thói quen tốt trong + Trẻ biết Lợi ích của việc máu. sinh hoạt như cất đồ giữ gìn vệ sinh thân thể: Ra dùng đồ chơi gọn gàng, ngoài đeo khẩu trang, cất dọn đồ chơi gọn gàng, bỏ rác đúng nơi quy định 12 Biết một số nguy cơ - Nhận biết và phòng - Hoạt động học DD&SK: không an toàn với bản tránh những vật dụng + Nhận biết và phòng tránh thân và phòng tránh nguy hiểm đến tính những vật dụng nguy hiểm - Trẻ nhận ra và tránh một mạng đến tính mạng số vật dụng nguy hiểm TCTV: Nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun, -Hoạt động chơi buổi chiều phích nước nóng...) khi + Trong giờ chơi buổi chiều được nhắc nhở cho trẻ nhận biết và phòng tránh những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng...) 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a)Khám phá khoa học 13 - Quan tâm, hứng thú với - Đặc điểm nổi bật của -Hoạt động học KPKH: các sự vật, hiện tượng các kiểu nhà, công +(5E) Khám phá về đồ dùng gần gũi, như chăm chú dụng, cách sử dụng đồ trong gia đình dùng trong gia đình. quan sát đồ dùng trong gia + Trò chuyện về các kiểu (quen thuộc với trẻ đình được làm từ nguyên nhà hay đặt câu hỏi đây là cái liệu sẵn có của địa TCTV: Kiểu nhà gì? Để làm gì phương) - Hoạt động chơi trong giờ đón trả trẻ: + Trong giờ đón trả trẻ cô trò chuyện với trẻ về 1 số đồng dùng trong gia đình được làm từ nguyên vật liệu của địa phương như ghế mây, giỏ, nơm b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
  4. 18 - Quan tâm đến số lượng - Đếm trên đối tượng - Hoạt động học LQVT: và đếm như hay hỏi về số trong phạm vi 2 và đếm + Đếm đến 2, NB số lượng lượng, đếm vẹt , biết sử theo khả năng. Trẻ biết trong PV2 dụng ngón tay để biểu thị đếm các đồ dùng trong - Hoạt động chơi ngoài số lượng. gia đình, có số lượng 2 trời: + Trẻ đếm số đồ chơi, cây có số lượng 2 - Hoạt động chơi các góc: + Góc NT: Tô ,vẽ, đồ dùng trong gia đình có số lượng 2 22 - So sánh 2 đối tượng về - So sánh 2 đối tượng - Hoạt động học LQVT: kích thước và nói được về khích thước: Dài + So sánh Dài hơn - Ngắn các từ: dài hơn/ngắn hơn hơn - Ngắn hơn. hơn - Hoạt động chơi trong giờ HĐVC: + Góc NT: Tô màu, cắt dán đồ dùng có kích thước dài ngắn khác nhau TCTV: Kích thước c) Khám phá xã hội 25 - Nói được tên của bố, mẹ - Tên của bố mẹ, các - Hoạt động chơi trong giờ và các thành viên ( ông , thành viên đón trả trẻ: bà, anh, chị, em) trong ( ông, bà, anh, chị + Trò chuyện với trẻ về các gia đình. ,em)trong gia đình thành viên trong gia đình bé - Nói được địa chỉ (bản, - Địa chỉ (bản, đội, xã) + Địa chỉ của gia đình bé đội, xã) của gia đình khi gia đình. được hỏi, trò chuyện, xem TCTV: Thành viên tranh ảnh về gia đình.1 27 - Kể tên một số lễ hội: - Ngày hội 20/11 -Hoạt động học: Ngày hội 20/11 + KPXH: Trò chuyện về ngày 20/11 - Hoạt động chơi trong giờ HĐVC: + Góc NT: Làm bưu thiếp, Hát các bài hát tặng cô. + Góc bán hàng: Bán hàng lưu niệm, hoa, quà 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a) Nghe hiểu lời nói
  5. 29 - Trẻ thực hiện được yêu - Hiểu và làm theo yêu - Hoạt động chơi trong giờ cầu đơn giản, ví dụ: cầu đơn giản (Hiểu và HĐVC: “Cháu hãy lấy đồ dùng để làm theo yêu cầu đơn +Trẻ chơi ở góc phân vai “gia ăn, ” giản bằng tiếng mẹ để đình bé” - Trẻ có thể hiểu nghĩa từ của trẻ) + Góc xây dựng: X ây nhà, khái quát gần gũi: Thích, - Hiểu các từ chỉ người, khu vui chơi không thích tên gọi đồ vậttrong gia + Góc bán hàng, gia đình - Trẻ biết lắng nghe và trả đình -Hoạt động học: lời được câu hỏi của +Truyện:Nhổ củ cải, Chiếc - Nghe hiểu nội dung người đối thoại. ấm sành nở hoa truyện kể, truyện đọc + Bài thơ: Thăm nhà Bà, Cô phù hợp với độ tuổi. giáo như mẹ hiền - Nghe các bài hát, bài +Bài hát: Bé quét nhà, Ba thơ, ngọn nến lung linh, Cô giáo b) Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày 30 - Trẻ nói rõ được các - Phát âm các tiếng của - Hoạt động học PTKNXH: tiếng. tiếng Việt. + Gia đình và quy định trong - Sử dụng được các từ - Trẻ nói được tên của gia đình bé các thành viên, tên thông dụng gọi tên các - Hoạt động chơi trong giờ cộng việc của mọi thành viên trong gia đình, người trong gđ đón trả trẻ: cộng việc.... -Bước đầu trẻ biết nhìn - Trò chuyện về người thân tranh để kể chuyện trong gia đình bé - Hoạt động chơi: + Trẻ kể chuyện trong giờ hoạt động vui chơi 32 - Trẻ biết đọc thuộc bài - Đọc thơ: Thăm nhà - Hoạt động học: thơ: Thăm nhà bà, mẹ và bà, mẹ vào cô , ca dao: + Thơ: Thăm nhà bà cô , ca dao, đồng dao...về Về gia đình “ Công TCTV: Đứng ngắm, Lật chủ đề Gia đình cha nghĩa mẹ ”, đật đồng dao: “Em tôi buồn +Thơ: Cô giáo như mẹ hiền ngủ thịt gà” TCTV: Xúm xít. Ca dao: “ Công cha nghĩa mẹ ”, đồng dao: “Em tôi buồn ngủ thịt gà”
  6. 33 - Trẻ biết kể lại truyện - Nghe hiểu nội dung - Hoạt động học: Văn Học đơn giản: Truyện Nhổ củ truyện kể: Truyện Nhổ + Truyện: Nhổ củ cải. cải, Chiếc ấm sành nở hoa củ cải, Chiếc ấm sành đã được nghe với sự giúp nở hoa, truyện đọc phù TCTV: Khổng lồ đỡ của người lớn hợp với độ tuổi - Trẻ biết bắt chước giọng - Kể lại 1 vài tình tiết + Truyện: Chiếc ấm sành nở nói của nhân vật trong của truyện: Truyện Nhổ hoa truyện. củ cải, Chiếc ấm sành TCTV: Tủi thân, Hốt hoảng nở hoa đã được nghe - Đóng vai theo lời dẫn - Hoạt động chơi trong giờ chuyện của giáo viên hoạt động chiều: + Ôn truyện: Nhổ củ cải, Chiếc ấm sành nở hoa + Trẻ xem tranh và nghe kể chuyện cùng cô + Trẻ tập đóng vai nhân vật trong chuyện nhổ củ cải 36 - Trẻ biết đề nghị người - Trẻ xem sách, truyện - Hoạt động chơi ở các góc. khác đọc sách cho nghe, về chủ đề gia đình. Biết + Trẻ chơi ở góc thư viện, tự giở sách xem tranh. cầm sách mở sách đúng xem sách truyện, hình ảnh về chiều. các thành viên trong gia đình 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 40 - Trẻ mạnh dạn tham gia - Biểu lộ trạng thái cảm - Hoạt động học: vào các hoạt động, mạnh xúc qua nét mặt, cử chỉ + TCM: Chó sói xấu tính dạn khi trả lời câu hỏi giọng nói; trò chơi; hát, + TCM: Cái túi bí mật vận động. + TCM: Thi xem ai nhanh + TCM: Nhảy qua hộp 43 - Trẻ biết cố gắng thực - Một số quy định của - Hoạt động học PTKNXH: hiện công việc đơn giản gia đình (Cất dọn đồ + Gia đình và quy định trong được giao (chia giấy vẽ, dùng gọn gàng, vệ sinh gia đình bé nhà cửa sạch sẽ ) xếp đồ chơi,...). TCTV: “tắt điện, tắt nước” - Hoạt động chơi trong giờ đón trả trẻ: + Trò chuyện với trẻ về các quy định trong gia đình TCTV: Gia đình 44 - Trẻ thực hiện được một - Một số quy định của - Hoạt động học PTKNXH: số quy định ở gia đình: gia đình ( đồ dùng, đồ + Gia đình và quy định trong sau khi chơi xếp cất đồ chơi đúng chỗ) gia đình bé chơi gọn gàng, vâng lời bố - Hoạt động chơi trong giờ mẹ. đón trả trẻ:
  7. + Trò chuyện với trẻ về các quy định trong gia đình 45 - Trẻ biết chào hỏi và nói - Yêu mến bố, mẹ, anh, - Hoạt động học PTKNXH: cảm ơn, xin lỗi khi được chị, em ruột. + Gia đình và quy định trong nhắc nhở... gia đình bé 46 - Trẻ biết chú ý nghe khi - Chơi hoà thuận với -Hoạt động chơi trong cô, bạn nói. bạn HĐVC: + Chơi ở các góc chơi -Hoạt động chơi ngoài trời: + Chơi ở các nhóm chơi 47 - Trẻ cùng chơi với các - Chờ đến lượt. -Hoạt động chơi trong bạn trong các trò chơi theo HĐVC: nhóm nhỏ + Chơi ở các góc chơi -Hoạt động chơi ngoài trời: + Chơi ở các nhóm chơi 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ 50 - Trẻ hát tự nhiên, hát - Nghe các bài hát, bản - Hoạt động học Âm nhạc: được theo giai điệu bài hát nhạc (nhạc thiếu nhi, +Nghe hát:Bé quét nhà,Ba quen thuộc: Cô và mẹ dân ca): Bé quét nhà,Ba ngọn nến lung linh,Cô giáo ngọn nến lung linh,Cô + Dạy hát: Cô và mẹ giáo ' Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát: Cô và mẹ 51 - Trẻ có một số kỹ vận - Vận động đơn giản - Hoạt động học Âm nhạc: động theo nhịp điệu bài theo nhịp điệu của các + Vận động: Cháu yêu bà, hát, bản nhạc (vận động bài hát, bản nhạc: Cháu Đi học về minh hoạ): Cháu yêu bà, yêu bà, Đi học về Đi học về 52 - Trẻ có một số kỹ năng sử - Sử dụng các nguyên Hoạt động học Tạo hình: dụng các nguyên vật liệu vật liệu tạo hình để tạo +Vẽ ngôi nhà tạo hình để tạo ra sản ra các sản phẩm. + (EDP) Làm món quà tặng phẩm theo sự gợi ý. cô 53 - Trẻ có một số kỹ năng - Sử dụng các kĩ năng Hoạt động học tạo hình: vẽ các nét thẳng, xiên, vẽ để tạo ra sản phẩm +Vẽ ngôi nhà ngang, tạo thành bức tranh đơn giản: Về ngôi nhà - Hoạt động chơi trong đơn giản: Về ngôi nhà HĐVC:
  8. + Góc tạo hình: Vẽ ngôi nhà, Tô mầu ngôi nhà 54 - Trẻ có một số kỹ năng - Sử dụng các kĩ năng Hoạt động học tạo hình: xé theo dải, xé vụn và dán vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp + (EDP) Làm món quà tặng thành sản phẩm đơn giản hình để tạo ra sản phẩm cô đơn giản. - Hoạt động chơi trong HĐVC: + Góc NT: Cắt, dán, nặn hình ngôi nhà, 56 - Trẻ có một số kỹ năng - Sử dụng các kĩ - Hoạt động chơi trong xếp chồng, xếp cạnh, xếp năngxếp chồng, xếp HĐVC: cách tạo thành các sản cạnh để tạo ra sản phẩm + Chơi góc Xây dựng phẩm có cấu trúc đơn đơn giản. giản. 58 - Trẻ biết vận động theo ý - Vận động theo ý thích - Hoạt động chơi: thích các bài hát, bản nhạc khi hát/nghe các bài + Chơi trong giờ đón trả trẻ: quen thuộc về chủ đề gia hát, bản nhạc quen biết vận động các bài hát đình thuộc về chủ đề gia trong chủ đề: Cháu yêu Bà, đình Đi học về, Cô và mẹ, Bé quét nhà. Tổng số mục tiêu: 32 Ký duyệt Trần Thị Vui