Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ

pdf 20 trang Anh Túc 09/05/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_ghep_ke_hoach_giao_duc_chu_de_the_gioi_d.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 10/02/2025 đến ngày 07/03/2025 I. Mục tiêu chủ đề Nội dung Điều ST Độ chỉnh Mục tiêu Hoạt động T tuổi Chung Riêng bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động * 3,4,5T: Hô - Bắt chéo 2 * Hoạt động học: hấp: Hít vào, thở tay trước Thể dục sáng 1 3 Trẻ thực hiện đủ ra. ngực ` Hô hấp: Gà gáy, các động tác ` Hai tay đưa lên - Co duỗi máy bay, thổi trong bài tập thể cao, ra phía chân bóng, hít vào thở dục theo hướng - Bước chân trước, sang 2 ra. dẫn lên phía bên (4+5T: kết trước, sang ` Tay: hợp với vẫy bàn ngang. + Hai tay đưa lên tay; 4T: nắm, - Vỗ 2 tay vào cao, ra phía trước, mở bàn tay; 5T: nhau (Phía sang 2 bên. quay cổ tay, trước, phía + Vỗ 2 tay vào Trẻ thực hiện kiễng chân). sau, trên đầu) nhau (Phía trước, đúng, đầy đủ, - Ngửa người nhịp nhàng các ` Quay sang phía sau trên đầu. ra sau động tác trong trái, sang phải + Hai tay đánh 2 4 - Nhún chân. bài tập thể dục (5T: kết hợp tay xoay tròn trước - Đứng lần theo hiệu lệnh chống hông ngực, đưa lên cao hoặc hai tay lượt từng + Ngửa người ra chân co cao dang ngang, sau kết hợp tay giơ đầu gối. chân bước sang lên cao, chân bước 3 5 Trẻ thực hiện ` Hai tay đánh phải, sang trái) sang phải, sang trái đúng, đủ, thuần xoay tròn ` Nghiêng thục các động trước ngực, ` Bụng lườn: người sang trái, tác của bài thể đưa lên cao. + Cúi về phía sang phải, 5T: dục theo hiệu ` Chân đưa ra trước lệnh hoặc theo Nghiêng người phía trước, + Nghiêng người nhịp bản sang hai bên, kết đưa sang sang trái, sang nhạc/bài hát. Bắt hợp tay chống ngang, đưa về phải, kết hợp tay đầu và kết thúc hông, chân bước phía sau. chống hông, chân động tác đúng sang phải, sang ` Nhảy lên, bước sang phải, nhịp trái. đưa 2 chân sang trái. * 3,4 T: sang ngang; + Quay sang trái, ` Cúi về phía nhảy lên đưa sang phải kết hợp trước một chân về tay chống hông ` Ngồi xổm, phía trước, ` Chân: đứng lên. một chân về + Bật tại chỗ
  2. ` Bật tại chỗ sau. + Nhún chân * 4-5T: ` Co và duỗi + Co duỗi chân `Ngửa người ra tay/ từng tay + Chân đưa ra sau (5T: kết hợp kết hợp kiễng phía trước, đưa tay giơ lên cao, chân sang ngang, đưa về chân bước sang phía sau. phải, sang trái) * Hoạt động chơi: + Con muỗi, Con thỏ, năm ngón tay nhúc nhích. ` Tập theo nhạc bài : Gà trống, mèo con và cún con. Con gà trống.Con cào cào ` Nhảy dân vũ: Nối vòng tay lớn, Tchu - Tcha 4 3 Trẻ có thể giữ `Đi trong * Hoạt động học: được thăng bằng đường hẹp đầu * Thể dục cơ thể khi thực đội túi cát ` Đi trong đường hiện vận động: hẹp đầu đội túi cát ` Đi hết đoạn (3t) đường hẹp (3m ` Đi trên vạch kẻ x 0,2m). thẳng trên sàn (4t) 5 4 Trẻ giữ được ` Đi trên vạch ` Đi trên vàn kê thăng bằng cơ kẻ thẳng trên dốc (5t) thể khi thực hiện sàn. TC: Ai nhanh hơn vận động: ` Bước đi liên tục trên vạch kẻ thẳng trên sàn. ` Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m. 6 5 Trẻ biết giữ ` Đi trên vàn được thăng bằng kê dốc. cơ thể khi thực hiện vận động: ` Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. 13 3 Trẻ biết thể hiện * 3,4,5 T: ` Bước lên, *Hoạt động học nhanh, mạnh, ` Bật xa (20 - xuống bục thể dục:
  3. khéo trong thực 25cm cao 30cm. ` Bật xa 20-25cm hiện bài tập tổng * 4,5 T: ` Bật tại chỗ. (3t) hợp: ` Trèo lên, ` Bật qua vật cản ` Bật xa 20- xuống thang. (5 10-15 cm (4t) 25cm gióng; 7 gióng) ` Bật qua vật cản ` Bước lên xuống ` Bật qua vật cản 15-20 cm (5t) bục cao 30 cm (10 - 15 cm; 15 ` Trò chơi: Ném ` Bật tại chỗ – 20 cm) bóng vào rổ 14 4 Trẻ thể hiện ` Nhảy lò cò ` Bước lên xuống nhanh, mạnh, (3m;5 m) bục cao 30 cm (3t) khéo trong thực ` Trèo lên xuống 5- hiện bài tập tổng 7 gióng thang (4,5t) hợp: ` Trò chơi: Mèo ` Bật qua vật cản đuổi chuột 10-15 cm ` Bật tại chỗ (3t) ` Trèo lên xuống ` Nhảy lò cò 3-5 m 5 gióng thang (4,5t) ` Nhảy lò cò 3 m Trò chơi: chuyền 15 5 Trẻ biết thể hiện bóng nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: ` Bật qua vật cản 15-20 cm ` Trèo lên xuống 7 gióng thang ` Nhảy lò cò 5 m Trẻ phối hợp * 3,4,5T: * Hoạt động chơi: được cử động ` Xé, tô ` Chơi các nhóm bàn tay, ngón ` Cài, cởi cúc chơi ngoài trời với tay trong một số * 3, 4T: đồ chơi phát triển ` Xếp chồng hoạt động. ` Vẽ (nguệch kỹ năng. các hình khối ` Vẽ được hình ngoạc; hình) ` GNT: Vẽ con vật khác nhau 19 3 tròn theo mẫu. * 4,5 T đơn giản ` Xé dán giấy. ` Cắt thẳng được ` Cắt đường ` GXD: Xây trang ` Sử dụng một đoạn 10cm. (thẳng; vòng trại, xây vườn bách kéo, bút. ` Xếp chồng 8- cung) thú, xây ao cá, xây 10 khối không ` Xâu, buộc dây tổ ong. đổ. *Hoạt động lao ` Tự cài, cởi cúc. động: Trẻ biết phối ` Hướng dẫn trẻ, hợp được cử ` Lắp ghép cài cúc áo, cài quai 20 4 động bàn tay, hình dép, ba lô. ngón tay, phối ` Thực hành: Cài
  4. hợp tay-mắt cúc áo, quai dép, trong một số ba lô, buộc dây hoạt động: giầy, kéo khóa ` Vẽ hình người, nhà, cây. ` Cắt thành thạo theo đường thẳng. ` Xây dựng lắp ráp với 10-12 khối. ` Biết tết sợi đôi. ` Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong một số hoạt động: ` Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. ` Lắp ráp. ` Cắt được theo ` Tô, đồ theo đường viền của nét 21 5 hình vẽ. ` Kéo khóa ` Xếp chồng 12- (Phéc mơ 15 khối theo tuya), luồn mẫu. ` Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu ` Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (Phéc mơ tuya) b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có thể nói ` Nhận biết một số thực phẩm ( * Hoạt động chơi đúng tên một số quen thuộc; thông thường trong ` Trò chuyện trong thực phẩm quen các nhóm thực phẩm (Trên tháp giờ đón trả trẻ về 22 3 thuộc từ động dinh dưỡng) (một số món ăn bốn nhóm thực vật khi nhìn vật quen thuộc của địa phương: phẩm lợi ích của thật hoặc tranh Cơm nếp, cá rán, rau sắn, rau thực phẩm đối với ảnh (thịt, cá,
  5. trứng, sữa, bí, rau dớn, măng .). cơ thể. Nhận biết rau...). ` Lồng ghép tuần lễ dinh một số (Rau, củ, Trẻ biết một số dưỡng(5) quả gần gũi) thực thực phẩm cùng phẩm, đặc trưng 23 4 nhóm: của dân tộc Mông. ` Thịt, cá, ...có ` Góc PV: Bán nhiều chất đạm. hàng, nấu ăn. Trẻ biết lựa chọn ` Nhận biết, phân loại một số * Hoạt động ăn, được một số thực phẩm thông thường theo 4 ngủ, vệ sinh: thực phẩm khi nhóm thực phẩm. (một số món ` Trong giờ ăn giới được gọi tên ăn quen thuộc của địa phương: thiệu và hướng dẫn nhóm: Cơm nếp, cá rán, rau sắn, rau trẻ kể tên 1 số món ` Thực phẩm bí,rau dớn, măng...). ăn quen thuộc, giàu chất đạm từ cách chế biến. động vật: Thịt, ` Lồng ghép tuần lễ dinh ` Cô giáo dục trẻ cá, trứng dưỡng(5) biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất đủ lượng cho cơ thể, 24 5 cách ăn uống hợp lý không kén chọn thức ăn. ` Trong giờ đón trả trẻ cô cho trẻ xem video và trò chuyện với trẻ tác hại của ăn uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì Có một số hành * 3, 4, 5 tuổi: ` Nhận biết * Hoạt động ăn vi tốt trong vệ ` Lợi ích của trang phục ngủ, vệ sinh: sinh, phòng bệnh việc giữ gìn vệ theo thời tiết. ` Cô trò chuyện với khi được nhắc sinh thân thể, trẻ và cô cho trẻ nhở: vệ sinh môi ` Chấp nhận: Vệ trường đối với xem tranh ảnh, 40 3 sinh răng miệng, sức khỏe con video về một số đội mũ ra nắng, người. hành vi tốt trong mặc áo ấm, đi tất ` Nhận biết một ăn uống như: khi trời lạnh, đi số biểu hiện khi Mời cô, mời bạn dép, giày khi đi ốm (Cách khi ăn; ăn từ tốn, học. phòng tránh nhai kỹ. Trẻ có một số đơn giản 4T, 41 4 hành vi tốt trong Nguyên nhân Chấp nhận ăn vệ sinh, phòng và cách phòng nhiều loại thức ăn
  6. bệnh khi được tránh 5T) khác nhau... nhắc nhở: * 4-5 tuổi: Không đùa nghịch, ` Đi vệ sinh ` Lựa chọn/ và không làm đổ vãi đúng nơi quy sử dụng trang thức ăn. định. phục phù hợp Trẻ có một số với thời tiết. - Trò chuyện với hành vi và thói (Cách mặc trẻ về dinh dưỡng quen tốt trong vệ trang phục sức khỏe cho bé sinh, phòng Mông ) * Hoạt động chơi: bệnh: ` Ích lợi của ` Thực hành: ` Che miệng khi mặc trang phục 42 5 Mời cô, mời bạn ho, hắt hơi. phù hợp với trước khi ăn. ` Đi vệ sinh thời tiết. đúng nơi quy - Trải nghiệm làm định. bánh trôi. Trẻ biết tránh ` Nhận biết và phòng tránh *Hoạt động chơi: một số hành những hành động nguy hiểm đến - Giờ đón trẻ: Cô động nguy hiểm tính mạng. cho trẻ xem tranh khi được nhắc ` Kỹ năng phòng tránh hóc dị vật ảnh, video về một nhở: 49 3 số hành vi tốt trong ` Không cười đùa trong khi ăn, ăn uống như: uống hoặc khi ăn Không cười đùa các loại quả có trong khi ăn, uống. hạt... Không ăn thức ăn Trẻ biết một số có mùi ôi và trò hành động nguy chuyện với trẻ. hiểm và phòng ` Thực hành: tránh khi được RKNS: Kỹ năng nhắc nhở: 50 4 phòng tránh hóc dị ` Không cười vật đùa trong khi ăn, uống... * Hoạt động ăn ` Không ăn thức ngủ, vệ sinh: ăn có mùi ôi. - Giờ ăn: Cô nhắc ` Trẻ nhận biết nhở trẻ ngồi ngay được nguy cơ ngắn không nói không an toàn chuyện cười đùa khi ăn uống và khi ăn. phòng tránh: 5 51 ` Biết cười đùa trong khi ăn, uống dễ bị hóc sặc... ` Biết: ăn thức ăn có mùi hôi.
  7. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ biết sử dụng ` Cách chăm sóc ` Đặc điểm * Hoạt động học các giác quan để và bảo vệ con nổi bật và ích KPKH: xem xét, tìm vật gần gũi (3T) lợi của con ` Trò chuyện một hiểu con vật: * 4,5T: vật quen số con vật nuôi nhìn, nghe để ` So sánh sự thuộc. trong gia đình (5E) nhận ra đặc điểm khác nhau và ` Trò chuyện một 3 57 nổi bật của con giống nhau (của số con vật sống vật: con Hổ, con 2/một số) con trong rừng sư tử, con voi, vật. ` Trò chuyện một con gấu, con cá. số con vật sống Các món ăn chế dưới nước biến từ con vật. * Hoạt động chơi: Trẻ biết phối ` Góc thư viện: hợp các giác Cho trẻ xem sách, quan để xem xét lô tô về các con vật sự vật, hiện ` Đặc điểm ` Trò chơi vận tượng như kết bên ngoài của động: Con thỏ, con hợp nhìn, nghe... con vật gần muỗi. 62 4 để tìm hiểu đặc gũi, ích lợi và điểm của con vật tác hại đối với con Hổ, con sư con người. tử, con voi, con gấu, con cá. Các món ăn chế biến từ con vật. Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự ` Đặc điểm, vật, hiện tượng ích lợi và tác như sử dụng các hại của con giác quan khác vật. 67 5 nhau để xem xét ` Quá trình và con vật... và thảo điều kiện luận về đặc điểm sống của một của con vật con số con vật. Hổ, con sư tử, con voi, con gấu, con cá. Các món ăn chế biến từ con vật. Trẻ có thể phân ` Phân loại con vật theo (1 - 2; 2 * Hoạt động học 71 3 loại con vật theo - 3 dấu hiệu) KPKH
  8. một dấu hiệu nổi ` Trò chuyện một bật. số con vật sống Trẻ biết phân dưới nước loại con vật theo ` Trò chuyện một 72 4 một hoặc hai dấu số con vật sống hiệu. trong rừng Trẻ biết phân ` Trẻ trả lời được loại con vật theo các câu hỏi của cô 73 5 những dấu hiệu như: Con gì? Sống khác nhau. ở đâu? Có đặc Trẻ có thể nhận ` Mối liên hệ đơn giản giữa con điểm gì, lợi ích, ra một vài mối vật, cây quen thuộc với môi dấu hiệu nổi bật quan hệ đơn trường sống của chúng. của 1 số con vật. 74 3 giản của sự vật, * Hoạt động chơi hiện tượng quen ` GPV: Nấu ăn, thuộc khi được bán hàng, bác sĩ hỏi. thú y Trẻ biết nhận xét ` Một số mối liên hệ đơn giản ` Trò chơi: Con được một số mối giữa đặc điểm cấu tạo với cách này ăn gì? quan hệ đơn sử dụng của đồ dùng, đồ chơi giản của sự vật, quen thuộc. 75 4 hiện tượng gần ` Quan sát, phán đoán mối liên gũi. Ví dụ: “Con hệ đơn giản giữa con vật với môi cá phải sống trường sống. dưới nước vì cá thở bằng mang”. Trẻ biết nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, 76 5 hiện tượng. Ví dụ: “Con cá phải sống dưới nước vì cá thở bằng mang”. Trẻ thể hiện một ` Thực hiện thông qua các nội * Hoạt động học: số điều quan sát dung giáo dục của hoạt động vui + Âm nhạc được qua các chơi, âm nhạc, tạo hình. ` Dạy hát: Thương 79 3 hoạt động chơi, ` Khuyến khích trẻ thể hiện sự con mèo âm nhạc, tạo hiểu biết về đối tượng qua hoạt + Tạo hình hình... động chơi, âm nhạc, tạo hình ` Vẽ đàn cá (ĐT) + Hát các bài hát về con vật, cây, ` Làm thiệp tặng Trẻ biết thể hiện hoa quả... bà tặng mẹ. một số hiểu biết + Vẽ, xẽ, dán nặn các con vật, * Hoạt động chơi 80 4 về đối tượng qua làm thiệp tặng bà, tặng mẹ..... ` GNT: Tô, vẽ, hoạt động chơi, nặn, xé dán con vật
  9. âm nhạc và tạo theo ý thích. hình... ` Chơi ngoài trời: Trẻ biết thể hiện Sáng tạo con vật từ hiểu biết về đối nguyên vật liệu tự tượng qua hoạt nhiên động chơi, âm nhạc và tạo hình... - Trẻ biết thực 81 5 hiện công việc theo cách riêng của mình - Trẻ biết thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau. b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán. Trẻ có thể nhận ` Xếp xen kẽ. *Hoạt động học: ra quy tắc sắp Toán: xếp đơn giản ` Xếp xen kẽ (3t) 101 3 (mẫu) và sao ` Sắp xếp theo quy chép lại tắc (4t) ` Sắp xếp theo quy Trẻ nhận ra quy tắc và tạo ra quy tắc sắp xếp của tắc sắp xếp (5t) ít nhất 3 đối * Hoạt động chơi: 102 4 tượng và sao ` Trò chơi: Kết chép lại’ bạn, tìm đúng nhà ` Góc phân vai: chơi bán hàng bán Biết sắp xếp các ` So sánh, 1 số con vật. đối tượng theo phát hiện quy ` Thực hành: sắp trình tự nhất ` So sánh, phát tắc sắp xếp và xếp một số con vật, 103 định theo yêu hiện quy tắc sắp sắp xếp theo côn trùng cầu. xếp và sắp xếp quy tắc. theo quy tắc. 5 Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp 104 (mẫu) và sao chép lại. Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp xếp 105 và tiếp tục sắp xếp
  10. ` So sánh 2 đối tượng về kích *Hoạt động học: thước. Toán: Trẻ có thể so - Đo độ dài các vật sánh 2 đối tượng bằng 1 đơn vị đo, về kích thước và so sánh diễn đạt nói được các từ: kết quả đo (5t) To hơn/nhỏ hơn; - Đo độ dài 1 vật dài hơn/ngắn 106 3 bằng 1 đơn vị đo hơn; cao (4t) hơn/thấp hơn; - So sánh kích bằng nhau. thước 2 đối tượng (Dài hơn, ngắn hơn) (3t) * Hoạt động chơi : Trẻ biết sử dụng ` Trò chơi: Chung được dụng cụ để sức, ai nhanh ai ` Đo dung tích đo độ dài, dung đúng. bằng một đơn tích của 2 đối ` Chơi ngoài trời: vị đo tượng, nói kết Chơi tự do các 107 4 ` Đo độ dài quả đo và so nhóm, so sánh kích một vật bằng sánh. thước của đồ chơi, (một đơn vị đồ vật .Dạy trẻ đo nói từ tiếng Việt: To hơn, nhỏ hơn, ` Đo độ dài cao hơn, thấp hơn, một vật bằng đo dung tích các đơn vị đo khác nhau ` Đo độ dài các vật, so sánh và diễn Trẻ sử dụng đạt kết quả được một số đo. 108 5 dụng cụ để đo, ` Đo dung tích đong và so sánh, các vật, so nói kết quả. sánh và diễn đạt kết quả đo. Trẻ có thể kể tên ` Trò chuyện về ngày 8/3 *Hoạt động học: 3 139 một số lễ hội: KPXH: Trò chuyện về ` Trò chuyện về
  11. ngày 8/3 ngày 8/3. Trẻ biết kể tên ` Đặc điểm nổi bật của ngày 8/3 * Hoạt động chơi: và nói đặc điểm hội, sự kiện văn hóa của quê - Giờ đón trả trẻ: 4 141 của ngày 8/3 hương, đất nước. Ngày 8/3 ngày ` Cô trò chuyện với ngày quốc tế phụ quốc tế phụ nữ Việt Nam trẻ, cho trẻ xem nữ Việt Nam tranh ảnh, video về Trẻ biết kể tên ngày 8/3. một số lễ hội và ` Hỏi trẻ ngày 8/3 nói về hoạt động là ngày gì? nổi bật của ` Ngày 8/3 là ngày 5 những dịp lễ hội: của ai? 143 ngày 8/3 ngày - Góc NT: Làm quốc tế phụ nữ thiệp Vẽ và tô màu Việt Nam hoa tặng bà, tặng mẹ, tặng chị nhân ngày 8/3 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a) Nghe hiểu lời nói Trẻ có thể hiểu * Hoạt động học: nghĩa từ khái TCTV: quát gần gũi: ` Dạy trẻ từ tiếng Động vật, gia việt: Con gà, con ` Hiểu các từ chỉ con vật, hiện 148 3 súc, gia cầm, chó, con vịt, con tượng, gần gũi, quen thuộc con vật: Con gà, mèo, Con chó, con con chó, con vịt, hổ, con khỉ, con cá con mèo. Con chép, con tôm, con chó ong, con bướm. Trẻ hiểu nghĩa ` Dạy trẻ câu tiếng từ khái quát: việt: Con gà trống Động vật, gia gáy ò ó o(3t) súc, gia cầm, ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính Con gà trống thích 149 4 con vật Con gà, chất, công cụ và các từ biểu cảm. ăn thóc(4t) con chó, con vịt, Con gà trống có con mèo. Con mào màu đỏ và có chó hai chân(5t) Trẻ hiểu nghĩa ` Hiểu các từ khái quát, từ trái Con mèo kêu meo 150 5 từ khái quát: nghĩa. meo (3t) động vật Con mèo bắt chuột Trẻ nói rõ các rất giỏi (4t) ` Phát âm các tiếng (của tiếng 154 tiếng Con mèo có bốn việt; có chứa các âm khó; có phụ chân và thích ăn âm đầu, phụ âm cuối gần giống 3 Trẻ có thể sử cá(5t) nhau và các thanh điệu) dụng được các * Hoạt động chơi: ` Phát âm các tiếng việt trên cơ 155 từ thông dụng ` Trò chơi: Con gì sở tiếng mẹ đẻ của trẻ (Tiếng chỉ sự vật, hoạt kêu. Mông) động, đặc ` Giờ đón, trả trẻ:
  12. điểm... Cô cho trẻ xem hình ảnh, tranh, Trẻ nói rõ để video về một số người nghe có loài động vật 156 thể hiểu được. ` Thực hành: Đặt câu hỏi: Đây là con 4 Trẻ biết sử dụng gì? Sống ở đâu?... được các từ chỉ ` Khi thả con cá sự vật, hoạt vào chậu nước con 157 động, đặc thấy con cá như thế điểm... nào? ` Tại sao con chim Trẻ biết kể rõ lại biết bay?... ràng, có trình tự ` Câu đố về các về sự việc, hiện con vật: Con mèo, 158 tượng nào đó để con gà người nghe có ` Thực hành: Kể thể hiểu được. chuyện, đọc thơ Trẻ sử dụng trong chủ đề. được các từ chỉ ` Thực hành: Cô sự vật, hoạt cho trẻ thực hiện động, đặc theo yêu cầu “Con điểm...phù hợp hãy cho gà ăn” với ngữ cảnh. “Con hãy bắt con - Sử dụng lời nói cá trong chậu để bày tỏ cảm nước” 5 xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản 159 thân. - Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động - Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi Trẻ có khả năng Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu * Hoạt động học: sử dụng được biết của bản thân bằng các câu ` Trẻ nghe, hiểu và 160 3 câu đơn, câu đơn (câu đơn mở rộng (3t) câu nói được các từ: ghép. ghép (4t) Bằng tiếng việt trên cơ Con gà trống, con 161 4 Trẻ có thể sử sở tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) chó, con vịt, con
  13. dụng được các mèo. Con chó, con loại câu đơn, câu hổ, con khỉ, con cá ghép, câu khẳng chép, con tôm, con định, câu phủ ong, con bướm. đinh. ` Trẻ nghe hiểu và Trẻ dùng được nói được các câu: câu đơn, câu Con gà trống gáy ò ghép, câu khẳng ó o(3t) định, câu phủ Con gà trống thích đinh, câu mệnh ăn thóc(4t) lệnh Con gà trống có Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu - Khởi sướng mào màu đỏ và có biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu cuộc trò chuyện. hai chân(5t) 162 5 bằng các câu đơn, câu đơn ghép Con mèo kêu meo khác nhau. Bằng tiếng việt trên meo (3t) cơ sở tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) Con mèo bắt chuột rất giỏi (4t) Con mèo có bốn chân và thích ăn cá(5t) . 166 3 Trẻ đọc thuộc ` Nghe hiểu nội dung truyện kể, * Hoạt động học: bài thơ, đồng truyện đọc phù hợp với độ tuổi Văn học 167 4 dao... (Nghe hiểu nội dung truyện kể, ` Thơ: Rong và cá, Trẻ nghe hiểu truyện đọc của địa phương qua bó hoa tặng cô. nội dung câu góc thư viện) ` Truyện: Chú dê chuyện, thơ, ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca đen 168 đồng dao, ca dao dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, * Hoạt động chơi: dành cho lứa hò, vè phù hợp với độ tuổi. ` Đồng dao: Con 5 tuổi của trẻ. (Nghe những câu truyện của dân vỏi con voi, Con tộc, địa phương trẻ qua góc thư mèo mà trèo cây Trẻ biết đọc biểu viện.) Bằng bằng tiếng việt trên cau . 169 cảm bài thơ, cơ sở tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) ` Chơi góc thư đồng dao.. ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tục viện: Kể chuyện ngữ, hò vè trong góc thư viện. theo tranh, kể ` Kể lại một vài tình tiết truyện chuyện sáng tạo: Trẻ có thể kể lại đã được nghe. (trong góc thư Chú dê đen. truyện đơn giản viện) 170 3 đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn. Trẻ có thể kể lại ` Kể lại truyện đã được nghe. 171 4 truyện có mở (trong góc thư viện) đầu và kết thúc.
  14. Trẻ biết kể lại 5 chuyện đã được ` Kể lại truyện đã được nghe 172 nghe theo trình (Theo trình tự 5T) tự nhất định Trẻ có thể đề * 3,4,5T: ` Cầm sách * Hoạt động chơi: nghị người khác ` Xem và đọc đúng chiều, mở ` Góc HT: Trẻ xem 183 3 đọc sách cho các loại sách sách, xem sách tranh, ảnh về các nghe, tự giở sách khác nhau. và đọc truyện. con vật, trẻ cầm xem tranh. ` Làm quen với sách lật từng trang Trẻ biết chọn cách đọc và đúng chiều 184 sách để xem. viết tiếng việt: ` Góc thư viện: Trẻ biết cầm + Hướng đọc, Cho trẻ xem tranh sách đúng chiều viết: Từ trái ảnh, sách truyện 4 và giở từng sang phải, từ trang để xem dòng trên 185 tranh ảnh. "Đọc" xuống dòng sách theo tranh dưới. minh họa ("Đọc + Hướng viết vẹt") của các nét Trẻ biết chọn chữ; đọc ngắt 186 được sách để nghỉ sau các "đọc" và xem. dấu ` Giữ gìn (Bảo vệ 4-5T) sách. * 4-5 T: 5 Trẻ biết cách ` Phân biệt "đọc sách" từ phần mở đầu trái sang phải, từ 187 kết thúc của trên xuống dưới, sách. từ đầu sách đến ` "Đọc" truyện cuối sách. qua các tranh vẽ. Trẻ có thể nhìn * Hoạt động chơi: vào tranh minh ` Góc HT: Trẻ xem 188 3 họa và gọi tên sách, báo, tranh nhân vật trong ảnh trẻ cầm sách ` Mô tả sự vật, tranh ảnh/ hiện tranh. đúng chiều, dở tượng (Có sự giúp đỡ 3T) Trẻ có thể mô tả sách đúng chiều lật hành động của từng trang từ trang 189 4 các nhân vật đầu đến trang cuối trong tranh. ` Góc thư viện: Trẻ biết kể Cho trẻ xem tranh truyện theo tranh ` Kể truyện theo đồ vật, theo ảnh, sách truyện. 190 5 minh họa và tranh. Trẻ giữ gìn sách kinh nghiệm của không làm nhàu,
  15. bản thân. nát sách Trẻ thích vẽ, ` Tiếp xúc với chữ, sách truyện. * Hoạt động học: 193 3 "Viết" nguệch LQCV ngoạc. ` Làm quen chữ Trẻ biết sử dụng ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. cái: b,d,đ ký hiệu để ` Nhận dạng một số chữ cái. ` Tập tô chữ cái: "Viết"; tên làm b,d,đ vé tàu, thiệp * Hoạt động chơi: 194 4 chúc mừng ` Góc học tập: Tập tô, tập đồ các nét chữ, nhận dạng một số chữ cái trong vở tập tô. Trẻ biết tô, đồ ` Sao chép một số kí hiệu, chữ Dạy trẻ cách dở các nét chữ, sao cái, tên của mình. sách đúng chiều 195 chép một số kí ` Nhận dạng các chữ cái. Xem tranh ảnh về hiệu, chữ cái, tên chủ đề động vật. của mình. ` Góc NT: Tô vẽ Trẻ nhận dạng các nét đơn giản các chữ cái trong tạo thành bức tranh 5 bảng chữ cái về chủ đề động vật. tiếng việt. ` Góc phân vai: viết tên bố mẹ, kê đơn thuốc, viết hóa 196 đơn bán hàng, viết sách bảng dạy học ` Chơi ngoài trời: Xếp chữ, sao chép nét chữ trên cát 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội Trẻ mạnh dạn * Hoạt động lao 206 tham gia vào các ` Thực hiện thông qua các nội động: hoạt động, mạnh dung giáo dục khác ` Thực hành: Trẻ dạn khi trả lời trực nhật quét lớp câu hỏi. học, lau dọn, sắp 3 Trẻ cố gắng thực xếp đồ dùng đồ hiện công việc chơi trong lớp sạch đơn giản khi sẽ gọn gàng. 207 được giao (Chia * Hoạt động chơi: giấy vẽ, xếp đồ ` Chơi ở các góc, chơi...) chơi ngoài trời: Trẻ biết tự chọn Dạy trẻ chọn đồ 208 đồ chơi, trò chơi chơi, mạnh dạn 4 theo ý thích đưa ra ý kiến, chia 209 Trẻ cố gắng giấy, xếp đồ
  16. hoàn thành công chơi việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi...) Trẻ tự làm một ` Chủ động và độc lập trong một số việc đơn giản số hoạt động. hàng ngày (vệ ` Thực hiện công việc được giao 210 sinh cá nhân, (Trực nhật, xếp dọn đồ chơi...) 5 trực nhật, ` Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến chơi ) Trẻ cố gắng tự 211 hoàn thành công việc được giao Trẻ biết cùng ` Chơi hòa thuận với bạn. chơi với các bạn 236 3 trong các trò chơi theo nhóm nhỏ. Trẻ biết trao đổi, ` Quan tâm giúp thỏa thuận với đỡ bạn (Chia sẻ bạn cùng thực 5T) (chia sẻ với 237 4 hiện hoạt động các bạn nghèo, chung (Chơi, cảm thông, chia trực nhật..) sẻ với mọi Trẻ biết lắng người trong nghe ý kiến, trao hoàn cảnh khó 238 5 đổi, thỏa thuận, khăn) chia sẻ kinh nghiệm với bạn. Trẻ biết chờ đến * Hoạt động lao 239 4 lượt khi được động: nhắc nhở. ` Chờ đến lượt, hợp tác ` Trẻ chăm sóc Trẻ biết chờ đến cây, tưới cây, 240 lượt. không bẻ cành ngắt Trẻ biết tìm cách lá, chăm sóc các con vật nuôi 5 giải quyết mâu thuẫn (Dùng lời, ` Thực hành: Nhặt 241 nhờ sự can thiệp ` Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận. bỏ lá cây rơi, rác của người khác, đúng nơi quy định. chấp nhận Giữ gìn vệ sinh nhường nhịn). môi trường bản Trẻ thích quan ` Bảo vệ, chăm sóc con vật làng, trường lớp. sát cảnh vật ` Kỹ năng tự xử lý khi bị động ` RKNS: Kỹ năng 242 3 thiên nhiên và vật trong nhà tấn công tự xử lý khi bị động chăm sóc con vật trong nhà tấn vật công. Kĩ năng tự
  17. 243 4 chăm sóc bản thân. * Hoạt động học: Trẻ thích chăm PTTCXH sóc con vật quen 244 5 ` Chăm sóc các thuộc. con vật nuôi 5. Lĩnh vực phát triển tình thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài hát, bản nhạc * Hoạt động học: thích được hát (nhạc thiếu nhi, dân ca) Âm nhạc theo, vỗ tay, ` Nghe hát: nhún nhảy, lắc + Chú voi con ở lư theo bài hát, bản đôn 258 3 bản nhạc. thích + Gà trống mèo nghe đọc thơ, ca con và cún con dao, đồng dao, * Hoạt động chơi tục ngữ; thích ` TCAN: nghe kể câu + Hát theo hình vẽ chuyện. + Thỏ nghe hát Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và nhận nhảy vào chuồng thích thú (hát, vỗ ra (4t)/ nhận biết ` Góc NT: Hát các tay, nhún nhảy, các thể loại âm bài hát trong chủ lắc lư) theo bài nhạc khác nhau đề động vật. hát, bản nhạc. (nhạc thiếu nhi, ` Hát dân ca: Cò lả. 259 4 thích nghe và dân ca/ 5T: nhạc đọc thơ, ca dao, cổ điển) đồng dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ chăm chú ` Nghe và lắng nghe và nhận ra sắc hưởng ứng cảm thái (Vui, xúc (hát theo, buồn, tình nhún nhảy, lắc cảm tha thiết) lư thể hiện động của các bài tác minh họa hát, bản nhạc. 260 5 phù hợp) theo ` Nghe nhạc bài hát, bản dân ca của nhạc; thích nghe các dân tộc và đọc thơ, ca (dân ca Thái, dao, đồng dao, dân ca Xá .) tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ biết hát tự ` 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học: 261 3 nhiên, hát được ca bài hát “Thương con mè” Âm nhạc
  18. giai điệu bài hát (Hát các bài hát bằng tiếng mẹ ` Dạy hát: Thương “Thương con đẻ) con mèo mèo” quen ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình ` DVĐ: Đố bạn thuộc. cảm của bài hát “Thương con * Hoạt động chơi: Trẻ hát đúng giai mèo” ` Trò chơi âm điệu, lời ca, hát nhạc: rõ lời và thể hiện + Hát theo hình vẽ sắc thái của bài + Thỏ nghe hát 262 4 hát “Thương con nhảy vào chuồng mèo” qua giọng ` Góc nghệ thuật: hát, nét mặt, biểu diễn văn nghệ điệu bộ... hát các bài hát Trẻ biết hát đúng trong chủ đề sử giai điệu , lời ca, dụng các dụng cụ hát diễn cảm phù âm nhạc như phách hợp với sắc thái tre, trống, sắc xô 263 5 của bài hát “Thương con mèo” qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ có thể vận ` Vận động động theo nhịp `4-5T: Vận động đơn giản theo 264 3 điệu bài hát “Đố nhịp nhàng theo nhịp điệu của bạn” giai điệu, nhịp các bài hát Trẻ vận động điệu của bài hát “Đố bạn” nhịp nhàng theo “Đố bạn” 265 4 nhịp điệu bài hát ` 3-4-5T: Sử “Đố bạn” dụng các dụng Trẻ vận động cụ gõ đệm theo nhịp nhàng phù nhịp bài hát “Đố 266 5 hợp với sắc thái, bạn” nhịp điệu bài hát “Đố bạn” Trẻ có thể vẽ các ` Sử dụng một số kỹ năng vẽ để * Hoạt động học: nét thẳng, xiên, tạo ra sản phẩm đơn giản. Tạo hình 270 3 ngang tạo thành ` Vẽ đàn cá (ĐT) bức tranh đơn ` Làm Thiệp tặng giản. bà, tặng mẹ Trẻ biết vẽ phối Sử dụng các kỹ năng vẽ tạo ra * Hoạt động chơi: hợp được các nét sản phẩm có màu sắc, kích ` Góc NT: vẽ đàn xiên, ngang, thước, hình dáng/đường nét cá, rong rêu, sáng 271 4 cong tròn tạo tạo đàn cá từ đá thành bức tranh ` Chơi ngoài trời: có mầu sắc và Sử dụng và phối bố cục. hợp các nguyên vật
  19. Trẻ phối hợp các Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo liệu thiên nhiên: kỹ năng vẽ để ra sản phẩm có màu sắc, kích Rơm, lá cây, hột tạo thành bức thước, hình dáng, đường nét và hạt, đá, sỏi 272 5 tranh có mầu sắc bố cục hài hòa, bố cục cân đối. Biết xếp chồng, ` Sử dụng một số kỹ năng xếp * Hoạt động chơi: xếp cạnh, xếp hình để tạo ra trang trại chăn ` Góc xây dựng: cách tạo thành nuôi, vườn bách thú, ao cá đơn Trẻ xếp chồng, xếp các trang trại giản. cạnh để tạo thành 279 3 chăn nuôi, vườn các sản phẩm có bách thú, ao nhiều kiểu dáng, cá có cấu trúc màu sắc, bố cục đơn giản. cân đối như: Xây Trẻ phối hợp các Sử dụng các kỹ năng xếp hình trang trại chăn kỹ năng xếp tạo ra trang trại chăn nuôi, vườn nuôi, xây vườn hình để tạo bách thú, ao cá có màu sắc, bách thú, xây ao thành trang trại kích thước, hình dáng/đường nét cá, xây tổ ong. 280 4 chăn nuôi, vườn bách thú, ao cá có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Trẻ biết phối Phối hợp các kỹ năng xếp hình hợp các kỹ năng để tạo ra trang trại chăn nuôi, xếp hình để tạo vườn bách thú, ao cá có màu thành trang trại sắc, kích thước, hình dáng, chăn nuôi, vườn đường nét và bố cục 281 5 bách thú, ao cá có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ có thể vận ` Vận động theo ý thích khi hát/ * Hoạt động chơi: động theo ý nghe các bài hát, bản nhạc quen ` TC âm nhạc: 285 3 thích các bài hát, thuộc. + Hát theo hình vẽ bản nhạc quen + Thỏ nghe hát thuộc. nhảy vào chuồng Trẻ biết lựa chọn ` Lựa chọn, thể hiện các hình ` GNT: Hát và vận và thể hiện hình thức vận động theo nhạc. động các bài hát về 286 thức vận động ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để chủ đề động vật theo bài hát, bản gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. theo ý thích. nhạc. Trẻ biết lựa chọn 287 4 dụng cụ để gõ đệm theo nhịp
  20. điệu, tiết tấu bài hát. Trẻ có khả năng ` Tự nghĩ ra các hình thức để tạo tự nghĩ ra các ra âm thanh, vận động theo các hình thức để tạo bài hát, bản nhạc yêu thích. ra âm thanh, vận ` Đặt lời theo giai điệu một bài 288 động, hát theo hát, bản nhạc quen thuộc ( Một các bản nhac, câu hoặc một đoạn). 5 bài hát yêu thích. Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ 289 theo tiết tấu tự chọn. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU - Tranh ảnh về (các con vật nuôi trong gia đình, con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước, con côn trùng), tranh truyện " Chú dê đen " tranh thơ "Rong và cá, Ong và bướm” - Bộ đồ chơi bác sỹ, nấu ăn, nút nhựa, kéo, keo dán, vở toán, thẻ số, thẻ chữ cái, bút chì đen, bút màu, đất nặn, sắc xô, phách tre, vòng, bóng, khối vuông, khỗi chữ nhật, khối trụ, khối cầu, tranh ảnh về các con vật nuôi trong gia đình, con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước, con côn trùng MỞ CHỦ ĐỀ - Cô cùng trẻ chuẩn bị 1->2 bức tranh có liên quan đến chủ đề động vật gắn lên lớp học. Cô gợi hỏi trẻ: - Các con thấy hôm nay lớp mình có gì khác không? Bức tranh vẽ những gì? - Đây là con gì? Con vật đó được nuôi ở đâu? Thuộc nhóm gì? - Con được ăn món gì chế biến từ các con vật đó? - Làm thế nào để các con vật lớn nhanh? - Con kể tên con vật có lợi? Con vật có hại? - Làm thế nào để phòng tránh các con vật có hại? - Muốn hiểu rõ hơn về 1 số các con vật đó. Cô con mình cùng nhau tìm hiểu chủ đề: Thế giới động vật. HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI NGƯỜI SOẠN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH (Duyệt) Phạm Bích Nguyệt Ngô Thị Huệ