Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường

pdf 10 trang Anh Túc 26/07/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_ghep_ke_hoach_giao_duc_chu_de_nuoc_va_mo.pdf
  • pdfkh-chu-de-8-nhttn.pdf
  • pdfkhgd-chu-de-nuoc-va-httn-ghep-nu.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và một số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ "NƯỚC VÀ MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN" (Số tuần thực hiện 3 Tuần. Từ ngày 14/4/2025 đến ngày 25/4/2025) ST Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động giáo T tuổi Chung Riêng dục 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động Trẻ thực hiện đúng, * 4,5T: - Chân: Ngồi * Hoạt động 3 4 đầy đủ, nhịp nhàng - Hô hấp: Hít vào xổm, đứng lên học các động tác trong thở ra - Hô hấp: Hít bài thể dục theo hiệu - Tay: Đưa 2 tay vào, thở ra. lệnh. lên cao, ra phía - Tay: Trẻ thực hiện đúng, trước sang 2 bên - Chân: Nhảy Đưa 2 tay lên thuần thục các động - Lưng, bụng, lườn: lên, đưa 2 chân cao, ra phía 4 5 tác của bài thể dục Cúi về phía trước, sang ngang trước sang 2 theo hiệu lệnh hoặc ngửa người ra sau bên theo nhịp bản nhạc/ - Lưng, bụng, bài hát. Bắt đầu và lườn: kết thúc động tác Cúi về phía đúng nhịp trước, ngửa người ra sau - Chân: + Ngồi xổm, đứng lên + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang - Tập các động tác thể dục kết hợp bài hát: Nắng sớm - TC hồi tĩnh: Chim bay, lá và gió, gió reo. 6 5 Trẻ giữ được thăng Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn - * Hoạt động bằng cơ thể khi thực Đi trên dây học: hiện vận động: + TD: Đi trên -Đi trên dây vạch kẻ thẳng trên sàn - Đi trên dây 9 4 Trẻ phối hợp tay- - Tung bắt bóng với người đối diện. + Tung bắt mắt trong vận động: bóng với người - Tung bắt bóng với đối diện - Ném người đối diện. bắt bóng bằng
  2. Trẻ biết phối hợp tay 2 tay từ khoảng - mắt trong vận cách xa 4m động: + TC: Chạy 10 5 - Bắt và ném bóng tiếp cờ. với người đối diện - TCM: Nhảy ( khoảng cách 4 m). qua suối nhỏ, Trời mưa. b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. 29 4 Trẻ có một số hành *Hoạt động vi tốt trong vệ sinh, chơi: phòng bệnh khi được - Trò chuyện, nhắc nhở: *4,5T: xem tranh ảnh - Biết nói với người - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, một số biểu lớn khi bị đau, chảy nguyên nhân và cách phòng tránh. hiện khi ốm, máu hoặc sốt... che miệng khi 30 5 Trẻ có một số hành ho hắt hơi. vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: - Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... - Che miệng khi ho, hắt hơi. 33 4 Trẻ nhận ra những * Hoạt động nơi như: Hồ, ao, chơi. mương nước,suối, bể - Nhận biết và phòng tránh những - Trò chuyện chứa nước...là nơi nơi không an toàn đến tính mạng xem video một nguy hiểm, không không đến gần nơi ao, hồ, giếng... số nơi nguy được chơi gần. hiểm: Giếng, hố 34 5 Trẻ biết những nơi sâu, vực, tà ly... như: hồ, ao, bể chứa TCTV: Hố sâu, nước, giếng, bụi tà ly. rậm...là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học Trẻ quan tâm đến * Hoạt động những thay đổi của * 4,5T: - Một số hiện học hiện tượng tự nhiên - Một vài đặc tượng thời tiết - KPKH: Tìm 40 4 xung quanh với sự điểm, tính chất theo mùa và ảnh hiểu về nước ( gợi ý, hướng dẫn của của đất, đá, cát, hưởng của nó Quy trình 5E). cô giáo như đặt câu sỏi. đến sinh hoạt của + Xem tranh hỏi về những thay - Sự khác nhau con người. ảnh, video
  3. đổi của sự vật, hiện giữa ngày và - Một số hiện nguyên nhân tượng: Vì sao nước đêm. tượng thời tiết gây ô nhiễm có mầu xanh? .... - Các nguồn theo mùa và ảnh của nước... 41 Trẻ biết phối hợp các nước trong môi hưởng của nó *Hoạt động giác quan để xem trường sống. đến sinh hoạt của chơi xét, tìm hiểu đặc - Ích lợi của nước con người. - Trò chuyện điểm của hiện tượng với đời sống con một số hiện tự nhiên. người, con vật và tượng tự nhiên. 42 Trẻ biết làm thử cây. - Trò chuyện nghiệm đơn giản với - Một số đặc mùa hè. nước để quan sát, so điểm, tính chất - Trò chuyện sánh, dự đoán. Ví dụ: của phòng chống Pha màu/ nước thiên tai và ứng đường/muối vào - Nguyên nhân phó với biến nước, dự đoán, quan gây ô nhiễm đổi khí hậu tại sát, so sánh. nguồn nước và địa phương. 43 Trẻ có thể thu thập cách bảo vệ - Quan sát: vật thông tin về hiện nguồn nước. chìm vật nổi, sự tượng tự nhiên bằng - Không khí, các đổi mầu của nhiều cách khác nguồn ánh sáng nước. nhau: xem sách, và sự cần thiết - Trải nghiệm tranh ảnh, nhận xét của nó với cuộc vì sao nước đổi và trò chuyện. sống con người Vị. 44 Trẻ biết nhận xét, trò và cây cối. - Thí nghiệm sự chuyện về đặc điểm, cần thiết của sự khác nhau, giống nước. Cây cần nhau của các hiện ánh sáng như tượng tự nhiên được thế nào... quan sát. - TC: Nhốt 45 Trẻ tò mò tìm tòi, - Một số hiện không khí vào khám phá các hiện tượng thời tiết túi, sự bay hơi tượng tự nhiên xung thay đổi theo của nước..... quanh như đặt câu mùa và thứ tự các - Xem, nghe hỏi về sự vật, hiện mùa. truyện: Sự tích tượng: Tại sao có - Sự thay đổi ngày và đêm. mưa?... trong sinh hoạt 46 5 Trẻ biết phối hợp các của con người, giác quan để quan con vật và cây sát, xem xét và thảo theo mùa. luận về đặc điểm - Sự khác nhau của hiện tượng tự giữa mặt trời, nhiên. mặt trăng. 47 Trẻ biết làm thử - Một số hiện nghiệm và sử dụng tượng thời tiết công cụ đơn giản để thay đổi theo quan sát, so sánh, dự mùa và thứ tự các
  4. đoán, nhận xét và mùa. thảo luận. Ví dụ: thả - Sự thay đổi bóng tên nước bóng trong sinh hoạt không chìm... của con người, 48 Trẻ biết thu thập con vật và cây thông tin về hiện theo mùa. tượng tự nhiên bằng - Sự khác nhau nhiều cách khác giữa mặt trời, nhau: xem sách tranh mặt trăng. ảnh, băng hình, trò - Phòng chống chuyện và thảo luận. thiên tai và ứng 49 Trẻ biết nhận xét, phó với biến đổi thảo luận về đặc khí hậu tại địa điểm, sự khác nhau, phương. giống nhau của một - Sự nóng lên của số hiện tượng tự trái đất nhiên được quan sát - Các nguồn nước ở địa phương. 52 4 Trẻ biết phận xét - Một số mối liên hệ đơn giản giữa *Hoạt động được một số mối đặc điểm cấu tạo của nước. chơi quan hệ đơn giản của - Quan sát, phán đoán mối liên hệ - Xem tranh hiện tượng tự nhiên đơn giản của nước. Một số mối liên ảnh, video vòng Ví dụ: “Cho thêm hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo tuần hoàn của đường/ muối nên của nước. nước. nước ngọt/mặn hơn”. - Quan sát, phán đoán mối liên hệ - Trải nghiệm 53 5 Trẻ biết nhận xét đơn giản của nước. vì sao nước bay được mối quan hệ hơi, nước có vị đơn giản của hiện gì... tượng tự nhiên. Ví dụ: “Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”. b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán. 58 Trẻ quan tâm đến chữ * Hoạt động học số, số lượng trong - Củng cố trên đối tượng trong phạm vi - LQVT: Củng cố phạm vi 10 10 và đếm theo khả năng. đếm số lượng 59 Trẻ biết đếm trên đối trong phạm vi 10. 4 tượng trong phạm vi NB số 10, số TT 10. trong phạm vi 10 60 Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10. 61 Quan tâm đến các con - Đếm trên đối tượng trong phạm vi và 5 số trong phạm vi 10 10 đếm theo khả năng.
  5. 62 Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 63 Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 76 4 Trẻ biết sử dụng - Đo dung tích bằng một đơn vị đo. * Hoạt động được dụng cụ để đo học dung tích của 2 đối - LQVT: Đo tượng, nói kết quả đo dung tích các và so sánh. vật, so sánh 77 5 Trẻ biết sử dụng - Đo dung tích các vật, so sánh và và diễn đạt kêt được một số dụng cụ diễn đạt kết quả đo. quả đo. để đo, đong và so *Hoạt động sánh, nói kết quả. chơi 83 4 Trẻ mô tả các sự kiện - Nhận biết các buổi: sáng, trưa, - Chơi với xảy ra theo trình tự chiều, tối. nước, đong thời gian trong ngày. nước... 84 5 Trẻ biết gọi đúng tên - Gọi tên các thứ trong tuần; các mùa - Trẻ dự đoán các thứ trong tuần, trong năm thời gian các mùa trong năm. - Xem ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ. - Xem tranh về thời gian khác nhau trong ngày. các mùa trong năm... 3. Phát triển ngôn ngữ Trẻ biết lắng nghe và - Trả lời và đặt các câu hỏi: "Để làm *Hoạt động trao đổi với người gì?". chơi 111 4 đối thoại về hiện - Trò chuyện, tượng tự nhiên. xem tranh ảnh Trẻ biết lắng nghe và - Trả lời và đặt các câu hỏi về một số hiện nhận xét ý kiến của nguyên nhân, so sánh: "Tại sao?"; tượng tự nhiên 112 5 người đối thoại về "Do đâu mà có?". - TCM: Mưa hiện tượng tự nhiên. - Đặt các câu hỏi: "Tại sao?"; "Như to, mưa nhỏ. thế nào?" -TC: Bốn mùa Trẻ nói rõ để người * Hoạt động 113 nghe có thể hiểu - Phát âm các tiếng có chứa các âm học, chơi. được. khó - Dạy lồng ghép 4 Trẻ biết sử dụng tăng cường được các từ chỉ một tiếng việt vào 114 số hiện tượng tự các hoạt động. nhiên. - Đồng dao, ca 115 5 Trẻ biết kể rõ ràng, dao: Bà còng đi
  6. có trình tự về hiện chợ trời mưa, tượng nào đó để - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, - Trò chuyện người nghe có thể phụ âm cuối gần giống nhau và các xem tranh ảnh hiểu được. thanh điệu. về một số Trẻ biết sử dụng nguồn nước, được các từ chỉ một hiện tượng tự 116 số hiện tượng tự nhiên, mùa hè,.. nhiên. Trẻ đọc thuộc bài - Nghe hiểu nội dung truyện đọc "sự *Hoạt động thơ, cao dao, đồng tích ngày và đêm" học: dao: Nắng bốn mùa; - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, - Thơ: nắng bốn 121 4 đồng dao: Lạy trời đồn dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè: mùa mưa xuống; ông sấm Nắng bốn mùa; đồng dao: Bà còng đi TCTV: Mùa hè, ông sét; câu đố về chợ trời mưa ; câu đố về các mùa. mùa đông. các mùa. - Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tục *Hoạt động Trẻ đọc thuộc bài ngữ, hò vè: Nắng bốn mùa; đồng chơi thơ, cao dao, đồng dao: Bà còng đi chợ trời mưa,.. - Đọc ca dao, dao: Nắng bốn mùa; đồng dao: Bà 122 đồng dao: Bà còng còng đi chợ trời đi chợ trời mưa, câu mưa , câu đố đố về các mùa. về các mùa. Trẻ biết đọc diễn - Chơi trò chơi, 5 cảm bài thơ, cao dao, bốn mùa... đồng dao: Nắng bốn - Nghe , xem 123 mùa; đồng dao: Lạy video: truyện trời mưa xuống; ông “sự tích ngày và sấm ông sét; câu đố đêm”. về các mùa. Trẻ biết sử dụng ký - Nhận dạng một *Hoạt động 140 4 hiệu số chữ cái. học: Trẻ nhận dạng các - Tập tô, tập đồ Nhận dạng các - LQCC: g,y – chữ cái g,y trong các nét chữ. chữ cái g,y s,x 141 bảng chữ cái tiếng - Tập tô: g,y việt. *Hoạt động 5 Trẻ biết tô, đồ các Sao chép chưc chơi nét chữ p,q,g,y cái p,q,g,y - Trò chuyện 142 nhận dạng chữ cái g,y 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 172 Trẻ biết trao đổi, *4,5 tuổi: - Hợp tác với bạn *Hoạt dộng thỏa thuận với bạn - Quan tâm, giúp chơi 4 cùng thực hiện hoạt đỡ bạn, chia sẻ. - Trò chuyện, động chung (Chơi, xem video trẻ trực nhật..) giúp đỡ chia sẻ 173 Trẻ biết lắng nghe ý kinh nghiệm 5 kiến, trao đổi, thỏa trong giờ chơi ở
  7. thuận, chia sẻ kinh góc. nghiệm với bạn. 183 Trẻ biết không để * Hoạt động vệ tràn nước khi rửa tay, - Tiết kiệm điện, nước. sinh. 4 tắt quạt, tắt điện khi - Trò chuyện ra khỏi phòng. xem tranh ảnh 184 5 Trẻ biết tiết kiệm một số hành trong sinh hoạt: tắt động tiết kiệm quạt, tắt điện khi ra điện nước. khỏi phòng, khóa vòi - Thực hành rửa nước sau khi dùng, tay. không để thừa thức ăn. 5. Phát triển thẩm mỹ 186 Trẻ vui sướng, vỗ * Hoạt động tay, làm động tác mô học phỏng và sử dụng - Nghe các bài các từ gợi cảm nói hát: Bốn mùa lên cảm nhận của em yêu, mùa mình khi nghe các hoa phượng nở âm thanh gợi cảm - Các bài tạo của các sự vật, hiện hình về một số tượng tự nhiên hiện tượng tự 4 187 Trẻ thích thú, ngắm nhiên. nhìn, chỉ, sờ và sử - Xem tranh dụng các từ gợi cảm - Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe tường xung nói lên cảm xúc của âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản quanh điểm mình trước vẻ đẹp nhạc của các sự vật, hiện tượng tự trường nổi bật (về màu sắc, nhiên trong thiên nhiên, cuộc sống và - Nghe các bài hình dáng ) của các tác phẩm nghệ thuật. hát dân ca: Mưa tác phẩm tạo hình. rơi... Trẻ tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ 188 gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh 5 gợi cảm của các sự vật, hiện tượng tự nhiên. 189 Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của
  8. mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. 190 Trẻ chú ý nghe, thích - Nghe và nhận ra sắc thái của bài * Hoạt động thú (hát, vỗ tay, nhún hát: Mưa rơi, bốn mùa em yêu, Mùa học, chơi: nhảy, lắc lư) theo bài hoa phượng nở. - Hát cho trẻ 4 hát, bản nhạc: Mưa nghe : Mưa rơi, rơi, bốn mùa em yêu, Bốn mùa em Mùa hoa phượng nở. yêu, Mùa hoa 191 Trẻ chăm chú lắng - Nghe và nhận biết các thể loại âm phượng nở 5 nghe và hưởng ứng nhạc khác nhau: Mưa rơi, Bốn mùa cảm xúc (hát theo, em yêu, Mùa hoa phượng nở nhún nhảy, lắc lư thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc: Mưa rơi, bốn mùa em yêu, Mùa hoa phượng nở. 192 4 Trẻ hát đúng giai * Hoạt động điệu , lời ca, hát rõ học lời và thể hiện sắc - Dạy hát: Mùa thái của bài hát: Mùa hè đến. hè đến. - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể TC: Hóa đá 193 5 Trẻ biết hát đúng giai hiện sắc thái, tình cảm của bài hát: điệu , lời ca, hát Mùa hè đến. diễm cảm phù hợp với sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ: Mùa hè đến 194 Trẻ vận động nhịp * Hoạt động nhàng theo nhịp điệu học 4 các bài hát: Cho tôi - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu - ÂN: VĐ: Cho đi làm mưa với bài hát: cho tôi đi làm mưa với tôi đi làm mưa với 195 Trẻ vận động nhịp -Vỗ tay TTTC: 5 nhàng phù hợp với nắng sớm nhịp điệu bài hát: TC: Hóa đá Cho tôi đi làm mưa với Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các nguyên vật liệu tạo * Hoạt động nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo học: TH 196 4 hình để tạo ra sản ra các sản phẩm. - Vẽ cầu vồng phẩm. - Làm chuông
  9. Trẻ biết phối hợp và - Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật gió ( Quy trình lựa chọn các nguyên liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên, EDP) 197 5 vật liệu tạo hình, vật phế liệu để tạo ra các sản phẩm. * Hoạt động liệu thiên nhiên để chơi tạo ra sản phẩm. - Vẽ, tô xé, cắt Trẻ biết vẽ mưa, ông dán một số hiện mặt trời... phối hợp tượng tự nhiên 198 được các nét xiên, bằng chất liệu ngang, cong tròn tạo - Sử dụng các kỹ năng vẽ, xé, cắt khác nhau: Cầu thành bức tranh có dán, xếp hình có mầu sắc, khích vồng, mưa, ông mầu sắc và bố cục. thước, hình dáng để làm sấm, mặt trời,... 199 Trẻ có thể xé, cắt mây,ông mặt trời.. - Xếp hình ông theo đường thẳng, mặt trời, mưa, 4 đường cong và dán mây bằng hột thành sấm, mây,ông hạt, sỏi,... mặt trời.. có mầu sắc, bố cục. 201 Trẻ phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. 202 Trẻ phối hợp các kỹ năng vẽ mưa, ông mặt trời... để tạo thành bức tranh có - Phối hợp các kỹ năng vẽ, xé, cắt mầu sắc hài hòa, bố dán, xếp hình có mầu sắc, khích cục cân đối. thước, hình dáng để tạo thành mưa, 203 Trẻ phối hợp các kỹ mây, ông mặt trời... năng cắt, xé dán để 5 tạo thành bức tranh có mầu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản 205 phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. 208 Trẻ biết lựa chọn và - Lựa chọn, thể hiện các hình thức *Hoạt động thể hiện hình thức vận động theo nhạc. chơi, học. vận động theo bài - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ - Lựa chọn vận 4 hát, bản nhạc trong đệm theo nhịp điệu bài hát. động theo các chủ đề bài hát: Cho tôi 209 Trẻ biết lựa chọn đi làm mưa với. dụng cụ để gõ đệm - Tự nghĩ ra các
  10. theo nhịp điệu, tiết hình thức để tạo tấu bài hát trong chủ ra âm thanh, đề. vận động theo Trẻ có khả năng tự - Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra các bài hát: nghĩ ra các hình thức âm thanh, vận động theo các bài hát: nắng sớm, cho 210 để tạo ra âm thanh, cháu vẽ ông mặt trời. tôi đi làm mưa vận động, hát : nắng - Đặt lời theo giai điệu một bài hát, với,... sớm, cho tôi đi làm bản nhạc quen thuộc ( Một câu hoặc 5 mưa với. một đoạn). Tự nghĩ ra các hình thức 211 Trẻ biết gõ đệm bằng để tạo ra âm thanh, vận động theo dụng cụ theo nhịp các bài hát: nắng sớm, cho tôi đi làm tự chọn. mưa với Trẻ biết nói lên ý *Hoạt động tưởng và tạo ra các - Nói lên ý tưởng tạo hình của mình. chơi 212 sản phẩm tạo hình - Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu - Trẻ dùng các 4 theo ý thích. để tạo ra sản phẩm theo ý thích. nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu đơn giản để tạo mây, mưa, ông mặt trời... theo ý thích - Trẻ sử dụng lá, hột hạt... tạo ra mây, mưa... - Nêu ý tưởng và nhận xét sản phẩm Tổng số mục tiêu : 64 KÝ DUYỆT (Nhỡ 31, lớn 32) Nguyễn Thị Thu Hường