Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Ngành nghề bé yêu - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Ngành nghề bé yêu - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_lop_nha_tre_ke_hoach_giao_duc_chu_de_nganh_nghe_be_y.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Ngành nghề bé yêu - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Huệ
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NGÀNH NGHỀ BÉ YÊU – NGÀY 22/12 (Thời gian thực hiện 4 tuần. Từ ngày 02/12 đến 27/12/2024) I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ Nội dung Điều Độ Mục tiêu chỉnh TT Hoạt động tuổi Chung Riêng bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động * Hoạt động học: 1 3 Trẻ thực hiện đủ * 3,4,5T: Hô ` Bước lên các động tác trong phía trước, Thể dục sáng : hấp: Hít vào, Hô hấp: Thổi bóng bài tập thể dục thở ra. bước sang bay, gà gáy. theo hướng dẫn ngang. `Tay: ` Tay: ` Co duỗi + Co và duỗi tay, kết + Hai tay đưa chân hợp kiễng chân 2 4 Trẻ thực hiện lên cao, ra phía ` Vỗ 2 tay + Vỗ 2 tay vào nhau (Phía trước, phía sau đúng, đầy đủ, nhịp trước, sang 2 vào nhau trên đầu nhàng các động tác bên kết hợp (Phía trước, + Hai tay đưa lên cao, trong bài tập thể quay cổ tay, phía sau ra phía trước, sang 2 dục theo hiệu lệnh kiễng chân trên đầu. ` Đứng, lần bên kết hợp quay cổ ` Lưng, bụng, lượt từng tay, kiễng chân lườn: Quay chân co cao + Hai tay đánh xoay sang trái, sang đầu gối. tròn trước ngực phải (5T: kết 3 5 Trẻ thực hiện ` Hai tay ` Lưng, bụng: hợp hai tay đúng, đủ, thuần đánh xoay + Quay sang trái, dang ngang, thục các động tác tròn trước sang phải kết hợp hai chân bước sang của bài thể dục ngực. tay dang ngang, chân theo hiệu lệnh phải, sang trái) ` Nghiêng bước sang phải, sang hoặc theo nhịp bản ` Nghiêng người sang trái nhạc/bài hát. Bắt người sang trái, hai bên, kết + Nghiêng người đầu và kết thúc sang phải(3,4t) hợp tay sang trái, sang phải động tác đúng nhịp chống hông, + Cúi người về phía * 3,4 T: trước ` Cúi về phía chân bước + Nghiêng người trước sang phải, sang hai bên, kết hợp ` Ngồi xổm, sang trái. tay chống hông, chân đứng lên. ` Co và duỗi tay, kết hợp bước sang phải, sang kiễng chân trái. ` Chân:
- ` Nhảy dân + Co duỗi chân vũ. + Ngồi xổm, đứng lên. + Bước lên phía trước, bước sang ngang. + Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối. ` Tập thể dục sáng theo nhạc bài: Lớn lên cháu lái máy cày, cháu yêu cô chú công nhân... ` Nhảy dân vũ: Trống cơm - Trò chơi: gió thổi, vũ điệu hóa đá, vắt nước chanh Trẻ có thể giữ ` Đi trong * Hoạt động học: được thăng bằng đường hẹp. ` Đi trong đường cơ thể khi thực hẹp. (3t) 4 3 hiện vận động: ` Đi trên ghế thể dục ` Đi trong đường (4t) hẹp ` Đi trên dây (5t) Trẻ giữ được thăng ` Đi trên * Hoạt động chơi: bằng cơ thể khi ghế thể dục ` Trò chơi: Làm chú 5 4 thực hiện vận công nhân giỏi động: Đi trên ghế thể dục Trẻ biết giữ được thăng bằng cơ thể ` Đi trên khi thực hiện vận dây. (Dây 6 5 động: đặt trên sàn Đi trên dây(Dây đặt trên sàn) Trẻ có thể phối *3,4,5t * Hoạt động học: hợp tay-mắt trong ` Ném xa bằng ` Ném xa bằng 1 tay 10 3 vận động: 1 tay (3,4,5t) ` Ném xa bằng 1 * Hoạt động chơi: tay ` Tạo dáng Trẻ phối hợp tay- 11 4 mắt trong vận động:
- ` Ném xa bằng 1 tay Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận 12 5 động: ` Ném xa bằng 1 tay Trẻ biết thể hiện ` Bò theo * Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo * 3,4,5 T: đường dích ` Bật xa 20cm-25cm. trong thực hiện bài ` Bật xa (20 - dắc (3t) 13 3 tập tổng hợp: 25cm (4,6); ` Bật xa 35cm-40 cm ` Bật xa 20-25cm 35-40; 40- (4t) ` Bò theo đường 50cm) ` Bật xa 40-45 cm dích dắc * 4,5 T: (5t) Trẻ thể hiện nhanh, ` Bò dích dắc ` Bò theo đường dích mạnh, khéo trong qua (5 điểm;7 dắc (3t) `Bò dích dắc qua 5-7 thực hiện bài tập điểm) 14 4 tổng hợp: điểm (4,5t) ` Bật xa 35-40 cm * Hoạt động chơi: ` Bò dích dắc qua 5 ` Trò chơi: Thỏ tìm điểm chuồng, hái hoa Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài 15 5 tập tổng hợp: ` Bật xa 40-45 cm ` Bò dích dắc qua 7 điểm Trẻ thực hiện được ` Gập, đan * Hoạt động chơi: các vận động: các ngón ` HĐG: Góc nghệ ` Xoay tròn cổ tay. tay vào thuật trẻ chơi với đất nhau, quay nặn, Sử dụng đất 16 3 ` Gập, đan ngón tay vào nhau ngón tay, cổ nặn, kéo, bút màu, vẽ tay, cuộn cổ (nguệch ngoạc), xé tay. giấy vụn, tô màu ` Đan, tết. tranh. Trẻ biết thực hiện ` Vo, xoáy, ` Góc kỹ năng của được các vận xoắn, vặn, bé: Tự cài, cởi cúc, 17 4 động: búng ngón tết tóc cho búp bê, ` Cuộn - xoay tròn tay, vê, véo, buộc dây giầy. cổ tay. vuôt, miết, ` Vẽ, tô màu tranh đồ
- ` Gập, mở, các ấn bàn tay, dùng của một số ngón tay. ngón tay, nghề phổ biến gắn, nối.... ` Chơi với giấy ` Gập giấy. Trẻ biết thực hiện được các vận ` Các loại động: cử động bàn ` Uốn ngón tay, tay, ngón 18 5 bàn tay; xoay cổ tay và cổ tay. tay. ` Gập, mở lần lượt ` Bẻ nắn. từng ngón tay. Trẻ phối hợp được * 3,4,5T: ` Xếp chồng * Hoạt động chơi: cử động bàn tay, ` Xé, tô các hình ` Góc XD: Xếp ngón tay trong một ` Cài, cởi cúc khối khác chồng các hình khối, số hoạt động. * 3, 4T: nhau lắp ghép hình, xây ` Vẽ được hình tròn `Vẽ ` Xé dán trang trại chăn nuôi, 19 3 theo mẫu. (nguệch giấy. xây ao thả cá, . cho ` Cắt thẳng được một đoạn 10cm. ngoạc; ` Sử dụng các bạn. Xếp đường ` Xếp chồng 8-10 hình) kéo, bút. đi... khối không đổ. * 4,5 T ` Góc nghệ thuật trẻ ` Tự cài, cởi cúc. ` Cắt đường chơi với đất nặn, nặn Trẻ biết phối hợp (thẳng; vòng ` Lắp ghép sản phẩm, dụng cụ được cử động bàn cung) hình lao động của 1 số tay, ngón tay, phối ` Xâu, buộc nghề. Sử dụng kéo, hợp tay-mắt trong dây bút, Vẽ (nguệch một số hoạt động: ngoạc sản phẩm, ` Vẽ hình người, dụng cụ lao động của nhà, cây. 20 4 1 số nghề), xé giấy ` Cắt thành thạo theo đường thẳng. vụn, tô màu tranh 1 ` Xây dựng lắp ráp số nghề với 10-12 khối. * HĐ Lao động ` Biết tết sợi đôi. ` Hướng dẫn trẻ tự ` Tự cài, cởi cúc, thay quần áo, đồ buộc dây giày. dùng cá nhân Trẻ biết phối hợp ` Lắp ráp. - TCM: Người chăn được cử động bàn ` Đồ theo nuôi giỏi, vận động tay, ngón tay, phối nét viên nhí. 21 5 hợp tay-mắt trong ` Kéo khóa một số hoạt động: (Phéc mơ ` Vẽ hình và sao tuya), luồn
- chép các chữ cái, chữ số. ` Cắt được theo đường viền của hình vẽ. ` Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu. ` Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (Phéc mơ tuya) b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có thể nói ` Nhận biết một số thực * Hoạt động chơi đúng tên một số phẩm ( quen thuộc; thông ` Giờ đón trẻ: Trò thực phẩm quen thường trong các nhóm thực chuyện về 4 nhóm thực phẩm lợi ích 22 3 thuộc khi nhìn vật phẩm (Trên tháp dinh dưỡng) của thực phẩm đối thật hoặc tranh ảnh (một số món ăn quen thuộc với cơ thể. Nhận biết (thịt, cá, trứng, của địa phương: Cơm nếp, một số (Rau, củ, quả sữa, rau...). cá rán, rau sắn, rau bí, rau gần gũi) thực phẩm, Trẻ biết một số dớn, măng .). đặc trưng của dân thực phẩm cùng tộc Mông. nhóm: ` Góc PV: Bán hàng, 23 4 ` Thịt, cá, ...có nấu ăn. * Hoạt động ăn, nhiều chất đạm. ngủ, vệ sinh: ` Rau, quả chín có ` Giờ ăn: giới thiệu nhiều vitamin. và hướng dẫn trẻ kể Trẻ biết lựa chọn ` Nhận biết, phân loại một số tên 1 số món ăn quen được một số thực thực phẩm thông thường theo thuộc, cách chế biến. phẩm khi được gọi 4 nhóm thực phẩm. (một số ` Cô giáo dục trẻ biết tên nhóm: món ăn quen thuộc của địa ăn nhiều loại thức ăn 24 5 ` Thực phẩm giàu phương: Cơm nếp, cá rán, khác nhau để có đủ chất đủ lượng cho cơ chất đạm: thịt, cá... rau sắn, rau bí,rau dớn, thể, cách ăn uống ` Thực phẩm giàu măng...). hợp lý không kén vitamin và muối chọn thức ăn. khoáng: rau, quả Trẻ thực hiện được * 3-4-5 Tuổi: ` Thể hiện * Hoạt động chơi: một số việc đơn ` Làm quen bằng lời nói ` Giờ đón, trả trẻ: ` giản với sự giúp cách/tập/tập về nhu cầu Cô cho trẻ xem video 31 3 đỡ của người lớn: luyện kỹ năng: ăn, ngủ, vệ về kỹ năng rửa tay ` Rửa tay, lau mặt, đánh răng, lau sinh. bằng xà phòng, thay súc miệng. mặt. quần áo khi bị bẩn
- ` Tháo tất, cởi ` Tập/rèn ướt và sử dụng đồ vệ quần, áo.... luyện thao tác/ sinh đúng cách và trò Trẻ biết thực hiện tập luyện kỹ chuyện với trẻ được một số việc năng: * Hoạt động ăn, khi được nhắc nhở: rửa tay bằng ngủ, vệ sinh. ` Tự rửa tay bằng xà phòng. - Vệ sinh: Thực hành 32 4 xà phòng. Tự lau * 4-5 tuổi: rửa tay, lau mặt, thay mặt, đánh răng. ` Đi vệ sinh quần áo, đi vệ sinh ` Tự thay quần, áo đúng nơi quy đúng nơi quy định. khi bị ướt, bẩn. định DTV trên cơ sở tiếng Trẻ biết thực hiện ` Sử dụng mẹ đẻ: Đi vệ sinh được một số việc đồ dùng vệ đúng nơi quy định, đơn giản: sinh đúng dội nước ` Tự thay quần, áo cách. khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định. 33 5 ` Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/giật nước cho sạch ` Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn ` Trẻ biết sử dụng ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng * Hoạt động ăn, 34 3 bát, thìa, cốc đúng đồ dùng ăn uống ngủ, vệ sinh: cách. ` Giờ ăn: Dạy trẻ mời cô, mời bạn ` Trẻ biết tự cầm trước khi ăn. Sử bát, thìa xúc ăn 35 4 dụng bát, thìa, cốc gọn gàng, không đúng cách, không rơi vãi, đổ thức ăn. làm rơi vãi thức ăn. ` Trẻ biết sử dụng Ăn chín uống sôi, đồ dùng phục vụ không đùa nghịch ăn uống thành thạo làm đổ vãi thức ăn, nhặt cơm rơi bỏ vào đĩa, lau tay 36 5 ` Thực hành: Cầm thìa bằng tay phải, cầm bát bằng tay trái, tự xúc ăn, nhặt cơm rơi, lau tay DTV
- trên cơ sở tiếng mẹ đẻ: đĩa cơm rơi, khăn lau tay Có một số hành vi * 3, 4, 5 tuổi: ` Nhận * Hoạt động chơi: tốt trong vệ sinh, ` Lợi ích của biết trang - Giờ đón trả trẻ phòng bệnh khi việc giữ gìn vệ phục theo ` Cô cho trẻ xem được nhắc nhở: sinh thân thể, thời tiết. tranh ảnh, video một ` Chấp nhận: Vệ vệ sinh môi số hành vi tốt trong sinh răng miệng, vệ sinh, phòng bệnh: đội mũ ra nắng, trường đối với 40 3 Đội mũ, mặc áo ấm, mặc áo ấm, đi tất sức khỏe con đi tất, đi dép, nói với khi trời lạnh, đi người. người lớn khi bị đau, dép, giày khi đi ` Nhận biết chảy máu DTV: học. một số biểu Kéo khóa, cài cúc, ` Biết nói với hiện khi ốm người lớn khi bị buộc dây giày, đau, (Cách phòng đau, chảy máu. chảy máu, áo ấm, Trẻ có một số hành tránh đơn giản trời lạnh vi tốt trong vệ 4T, Nguyên ` Thực hành: trẻ gọi sinh, phòng bệnh nhân và cách cô giáo khi bị đau, khi được nhắc nhở: phòng tránh chảy máu hoặc sốt.... ` Vệ sinh răng 5T) * Hoạt động ăn, miệng, đội mũ khi * 4-5 tuổi: ngủ, vệ sinh. ra nắng, mặc áo 41 4 ` Lựa chọn/ và - Giờ vệ sinh: ấm, đi tất khi trời sử dụng trang ` Dạy trẻ rửa tay lạnh, đi dép, giày trước và sau khi ăn khi đi học. phục phù hợp * Hoạt động lao ` Biết nói với với thời tiết. người lớn khi bị (Cách mặc động: đau, chảy máu trang phục ` Mặc quần áo, đội hoặc sốt... Mông ) mũ nón, đi tất, đi Trẻ có một số hành ` Ích lợi của giày dép vi và thói quen tốt mặc trang trong vệ sinh, phục phù hợp phòng bệnh: với thời tiết. ` Vệ sinh răng miệng: Sau khi ăn hoặc trước khi đi 42 5 ngủ, sáng ngủ dậy. ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. ` Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc
- sốt... 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến * 3, 4,5 T: * Hoạt động học: số lượng và đếm ` Đếm trên đối Toán như hay hỏi về số tượng/đếm ` Nhận biết nhóm có 82 lượng, đếm vẹt, trong phạm vi 4 đối tượng, đếm đến biết sử dụng ngón (4; 8) và đếm 4 (3t) tay để biểu thị số theo khả năng. ` Đếm số lượng 4, lượng. Trẻ có thể đếm * 3,4 T: nhận biết chữ số 4, trên các đối tượng ` Xếp tương (4t). 83 giống nhau và đếm ứng 1 - 1, ghép ` Củng cố số lượng 3 đến 4 đôi trong phạm vi 8, Trẻ biết so sánh số nhận biết số 8 (5t). lượng hai nhóm * Hoạt động chơi: đối tượng trong ` Trò chơi: "Tôi đứng phạm vi 4 bằng 84 thứ mấy", "Về đúng các cách khác nhau nhà". và nói được các từ: ` Chơi ngoài trời: bằng nhau, nhiều + Thực hành: Đếm hơn, ít hơn. Trẻ quan tâm đến đồ dùng, dụng cụ, chữ số, số lượng sản phẩm của 1 số như thích đếm các nghề, Đếm các sản 85 vật ở xung quanh, phẩm trong giờ chơi hỏi: bao nhiêu? là ngoài trời... số mấy?... Trẻ biết đếm trên 86 4 đối tượng trong phạm vi 4. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 4 87 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ biết quan tâm `Ghép đến các con số như thành cặp 88 5 thích nói về số những đối lượng và đếm, hỏi: tượng có bao nhiêu? đây là
- mấy?... mối liên Trẻ biết đếm trên quan đối tượng trong 89 phạm vi 8 và đếm theo khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 8 bằng 90 các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ có thể sử dụng ` Chữ số, số lượng và số thứ các số từ 1-4 để tự trong phạm vi (4,8) 91 4 chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ nhận biết các số từ 5 - 8 và sử 92 5 dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp và ` Gộp hai nhóm đối tượng và * Hoạt động học: đếm hai nhóm đối đếm. Toán 93 tượng cùng loại có ` Tách một nhóm đối tượng ` Tách, gộp nhóm có tổng trong phạm vi thành các nhóm nhỏ hơn. số lượng trong phạm 3 4. vi 4. (3,4t) Trẻ biết tách một ` Tách, gộp nhóm có nhóm đối tượng có 94 số lượng trong số lượng trong phạm phạm vi 4 thành vi 8. (5t) hai nhóm. * Hoạt động chơi: Trẻ biết gộp hai ` Trò chơi: Kết bạn, nhóm đối tượng có tìm đúng nhà 95 số lượng trong ` Góc phân vai: chơi phạm vi 4, đếm và 4 bán hàng tách gộp nói kết quả. sản phẩm của một số Trẻ biết tách một nghề nhóm đối tượng 96 ` Thực hành: Tách, thành hai nhóm gộp một số đồ dùng, nhỏ hơn. dụng cụ, sản phẩm Trẻ biết gộp các ` Gộp/tách các nhóm đối 97 5 nhóm đối tượng của 1 số nghề như:
- trong phạm vi 8 và tượng bằng các cách khác rau, củ, quả, dép, đếm. nhau và đếm. giầy, quần áo Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 8 98 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. C) Khám phá xã hội Trẻ có thể kể tên ` Tên gọi, sản phẩm và ích * Hoạt động học: và được sản phẩm lợi của một số nghề phổ biến. KPXH của nghề nông, ` Trò chuyện về một 136 3 nghề xây số nghề truyền thống dựng...khi được ở địa phương hỏi, xem tranh. ` Trò chuyện về nghề Trẻ kể tên, công ` Tên gọi, công cụ, sản phẩm, xây dựng. việc, công cụ, sản các hoạt động và ý nghĩa của * Hoạt động chơi: phẩm/ích lợi... của các nghề phổ biến, nghề - Chơi góc: Góc 137 4 một số nghề khi truyền thống của địa phương. phân vai: Bán hàng, được hỏi, trò (Làm ruộng, làm nương, đan nấu ăn, nông dân, chuyện. lát, nghề truyền thống của bác sĩ, thợ xây, bộ Trẻ biết nói đặc địa phương (thêu thổ cẩm đội, bác sĩ điểm và sự khác của dân tộc mông, đan lu cở, ` Góc học tập: nhau của một số gạo tẻ thái lan, gạo nếp Thực hành gọi tên nghề. ví dụ: nói nương ...). những dụng cụ lao 138 5 "nghề nông làm ra động của 1 số lúa gạo, nghề xây nghề dựng xây nên những ngôi nhà mới..." 139 3 Trẻ có thể kể tên ` Cờ tổ quốc, tên của di tích * Hoạt động học: một số lễ hội: ngày lịch sử, danh lam, thắng KPXH: Ngày 22/12 cảnh, ngày lễ hội của địa ` Trò chuyện về ngày phương. 22/12 * Hoạt động chơi: 141 4 Trẻ biết kể tên và ` Đặc điểm nổi bật của một - Giờ đón trả trẻ: nói đặc điểm của số di tích, danh lam, thắng ` Cô trò chuyện với một số ngày lễ hội cảnh, ngày lễ hội, sự kiện trẻ, cho trẻ xem tranh Ngày 22/12. văn hóa của quê hương, đất ảnh, video về ngày 143 5 Trẻ biết kể tên một nước. (lễ hội của dân tộc 22/12. số lễ hội và nói về Mông, lễ hội hoa ban, lễ hội ` Hỏi trẻ ngày 22/12 hoạt động nổi bật đền Hoàng Công Chất, ngày là ngày gì? của những dịp lễ 07/5, Nhà văn hóa, ẩm thực ` Ngày 22/12 là ngày
- hội. ví dụ nói: văn hóa, trang phục tại bản của ai? "Ngày 22/12 ngày Ka Hau B. - Góc NT: Làm thiệp thành lập quân đội Vẽ và tô màu hoa NDVN.". tặng chú bộ đội nhân ngày 22/12. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ thực hiện được ` Hiểu và làm theo yêu cầu * Hoạt động chơi yêu cầu đơn giản, đơn giản bằng tiếng mẹ đẻ - Chơi ngoài trời: Cô 145 3 ví dụ "Cháu hãy của trẻ (Trẻ có thể sao chép đặt các câu hỏi và lấy quả bóng, ném tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ các câu để trẻ thực vào rổ" đẻ của trẻ tiếng Mông) hiện lời cô nói Trẻ thực hiện được ` Hiểu và làm theo được 2-3 + Con hãy lấy bút ra 2-3 yêu cầu liên yêu cầu bằng tiếng mẹ đẻ của và lấy giấy ra vẽ bức tiếp, ví dụ "Cháu trẻ (Trẻ có thể sao chép chép tranh để tặng chú bộ 146 4 hãy lấy hình tròn tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đội nhận ngày 22/12 mầu đỏ gắn vào đẻ của trẻ tiếng Mông) + Các bạn có tên bắt bông hoa mầu đầu bằng chữ cái T vàng" đứng sang bên phải, Các bạn có tên bắt Trẻ thực hiện được ` Hiểu và làm theo được 2-3 đầu bằng chữ C các yêu cầu trong yêu cầu liên tiếp bằng chép đứng sang bên trái,... hoạt động tập thể, tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ ví dụ "Các bạn có đẻ của trẻ (Trẻ có thể sao tên bắt đầu bằng chép chép tiếng việt trên cơ 147 5 chữ cái T đứng sở tiếng mẹ đẻ của trẻ Mông) sang bên phải, Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ C đứng sang bên trái",... Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * Hoạt động học 160 3 dụng được câu hiểu biết của bản thân bằng DTV: đơn, câu ghép. các câu đơn (câu đơn mở ` Dạy từ: Cấy lúa, Trẻ có thể sử dụng rộng (3t) câu ghép (4t) Bằng máy khâu, xi măng, được các loại câu tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ viên gạch, hành 161 4 đơn, câu ghép, câu đẻ (Tiếng Mông) quân, mũ cối, lương thực, sản xuất. khẳng định, câu ` Dạy câu: Bác nông phủ đinh. dân đang cấy lúa trên Trẻ dùng được câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và cánh đồng, máy khâu đơn, câu ghép, câu hiểu biết của bản thân rõ bằng sắt dùng để 162 5 khẳng định, câu ràng, dễ hiểu bằng các câu may quần áo phủ đinh, câu đơn, câu đơn ghép khác ` Trẻ khởi sướng mệnh lệnh nhau. Bằng tiếng việt trên cơ cuộc trò chuyện.
- - Khởi sướng cuộc sở tiếng mẹ đẻ (Tiếng Mông) trò chuyện. 166 3 Trẻ đọc thuộc bài ` Nghe hiểu nội dung truyện * Hoạt động học: thơ, cao dao, đồng kể, truyện đọc phù hợp với Văn học: 167 4 dao... độ tuổi (Nghe hiểu nội dung ` Truyện: Ba anh em truyện kể, truyện đọc của địa ` Thơ: Đi bừa phương qua góc thư viện) ` Hạt gạo làng ta Trẻ nghe hiểu nội ` Nghe các bài hát, bài thơ, ` Chú bộ đội hành dung câu chuyện, ca dao, đồng dao, tục ngữ, 168 thơ, đồng dao, ca câu đố, hò, vè phù hợp với quân trong mưa. dao dành cho lứa độ tuổi. (Nghe những câu * Hoạt động chơi: ` Đồng dao: Mười 5 tuổi của trẻ. truyện của dân tộc, địa ngón tay, tay đẹp phương trẻ qua góc thư viện.) Bằng bằng tiếng việt ` Cho trẻ chơi, hoạt Trẻ biết đọc biểu trên cơ sở tiếng Mông động ở góc thư viện 169 cảm bài thơ, cao ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, - Chơi góc: dao, đồng dao.. tục ngữ, hò vè trong góc thư ` Góc HT: Kể viện. chuyện theo tranh: Trẻ có thể kể lại ` Kể lại một vài tình tiết Ba anh em. truyện đơn giản đã truyện đã được nghe.(trong 170 3 được nghe với sự góc thư viện) giúp đỡ của người lớn. Trẻ có thể kể lại ` Kể lại truyện đã được nghe. 171 4 truyện có mở đầu (trong góc thư viện) và kết thúc. Trẻ biết kể lại ` Kể lại truyện đã được nghe chuyện đã được (Theo trình tự 5T) 172 5 nghe theo trình tự nhất định Trẻ thích vẽ, ` Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động học: 193 3 "Viết" nguệch truyện. LQCV ngoạc. ` Làm quen chữ cái Trẻ biết sử dụng ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. u, ư. ký hiệu để "Viết"; ` Nhận dạng một số chữ cái. ` Tập tô chữ cái u,ư 194 4 tên làm vé tàu, ` Làm quen chữ cái I,t,c thiệp chúc mừng * Hoạt động chơi: Trẻ biết tô, đồ các ` Sao chép một số kí hiệu, ` Góc học tập: Tập nét chữ, u, ư sao chữ cái, tên của mình. tô, tập đồ các nét 195 chép một số kí ` Nhận dạng các chữ cái. chữ, nhận dạng một 5 hiệu, chữ cái, tên số chữ cái trong vở tập tô. Dạy trẻ cách của mình. Trẻ nhận dạng dở sách đúng 196 chiều Xem tranh
- các chữ cái u, ư, ảnh về chủ đề ngành i,t,c trong bảng nghề bé yêu - ngày chữ cái tiếng 22/12 ` Góc NT: Tô vẽ các việt. nét đơn giản tạo thành bức tranh về chủ đề các nghề - ngày 22/12. ` Góc phân vai: Sao chép tên bố mẹ, kê đơn thuốc, viết hóa đơn bán hàng, viết sách bảng dạy học - Chơi ngoài trời: Xếp chữ, sao chép nét chữ trên cát 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính, dân tộc * Hoạt động chơi: 197 3 tuổi, giới tính, dân - Giờ đón trả trẻ: tộc của bản thân. Cô cho trẻ xem tranh Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính, dân ảnh, video và trò 198 4 tộc của bản thân, chuyện với trẻ về gia tên bố, tên mẹ. đình: Con thích ai Trẻ nói được tên, Thực hiện thông qua nội trong gia đình? Vì tuổi, giới tính, dân dung khám phá xã hội (lĩnh sao con thích? Người tộc của bản thân, vực PT nhận thức) tên bố, tên mẹ, địa đó tên là gì? Nhà con chỉ nhà hoặc điện ở bản nào? Bố mẹ 199 5 thoại. làm nghề gì? Con - Nói được khả thích nghề của bố mẹ năng và sở thích, không? Con không quyền con người thích điều gì? của bạn bè và người thân. ` Cô hướng dẫn trẻ Trẻ nói được điều trả lời và nói được ` Những điều bé thích, không 200 3 bé thích, không điều bé thích hoặc thích. thích. không thích. Trẻ nói được điều ` Thực hành: Cho trẻ bé thích, không giới thiệu về người 201 4 thích, những việc ` Sở thích, khả năng của bản thân có gợi ý của cô. gì bé có thể làm thân. `Trẻ biết tự chọn đồ được. chơi, nhóm chơi, trò 202 5 Trẻ nói được điều
- bé thích, không chơi mà trẻ thích ở thích, những việc các góc, các nhóm gì bé có thể làm chơi ngoài trời. được và việc bé không làm được. - Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân. Trẻ biết chào hỏi ` Cử chỉ, lời nói lễ phép * Hoạt động chơi: và nói lời cảm ơn, (Chào hỏi, cảm ơn). 230 3 - Giờ đón trả trẻ: xin lỗi khi được Cô trò chuyện, xem nhắc nhở. tranh ảnh, video về 231 4 ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ cử chỉ, lời nói lễ Trẻ biết nói lời phép (lịch sự 5T) phép cảm ơn, xin lỗi, ` Thực hành: Chào 232 5 chào hỏi lễ phép hỏi, cảm ơn, xin lỗi Trẻ biết bỏ rác ` Giữ gìn vệ sinh môi trường * Hoạt động chơi: 3 247 đúng nơi quy định bản làng, trường lớp - Giờ đón trả trẻ: 248 4 ` Kỹ năng phân loại rác ` Cho trẻ xem video, tranh ảnh các cô lao công dọn vệ sinh, phân loại rác và trẻ chuyện giáo dục trẻ * Hoạt động lao động: ` Dạy trẻ lao động vệ 249 5 sinh dọn rác quanh sân trường, vệ sinh đồ dùng đồ chơi. ` Thực hành: Nhặt bỏ lá cây rơi, rác đúng nơi quy định. ` RKNS: Phân loại rác 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ vui sướng, chỉ, ` Bộc lộ cảm xúc(3t)/ bộc lộ * Hoạt động học: sờ, ngắm nhìn và cảm xúc phù hợp(4t)/ thể Tạo hình 255 3 nói lên cảm nhận hiện thái độ, tình cảm (5t) ` Đồ dùng chiến sĩ tí hon. của mình trước vẻ khi nghe âm thanh gợi cảm,
- đẹp nổi bật (về các bài hát, bản nhạc gần gũi * Hoạt động chơi: màu sắc, hình và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật ` Góc NT: Tô màu, dáng ) của các của các sự vật, hiện tượng vẽ, nặn, cắt, xé dán, đan, thêu tác phẩm tạo hình. trong thiên nhiên, cuộc sống ` Chơi ngoài trời: Trẻ thích thú, và tác phẩm nghệ thuật. Quan sát, trải ngắm nhìn, chỉ, sờ nghiệm, chơi theo ý và sử dụng các từ thích với nguyên vật gợi cảm nói lên liệu tự nhiên cảm xúc của mình 256 4 trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình 257 5 trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. 258 3 Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài hát, bản nhạc * Hoạt động học: thích được hát ( nhạc thiếu nhi, dân ca) Âm nhạc: theo, vỗ tay, nhún ` DH: Lớn lên cháu nhảy, lắc lư theo lái máy cày, Cháu bài hát, bản nhạc. yêu cô thợ dệt. thích nghe đọc thơ, ` DVĐ: Cháu yêu cô ca dao, đồng dao, chú công nhân tục ngữ; thích nghe ` NH: Bác đưa thư kể câu chuyện. vui tính, hạt gạo làng Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và nhận ta, xe chỉ luồn kim thích thú (hát, vỗ ra (4t)/ nhận * Hoạt động chơi: tay, nhún nhảy, lắc biết các thể ` TCÂN: Vui cùng lư) theo bài hát, loại âm nhạc giai điệu, Tai ai tinh, 259 4 bản nhạc. thích khác nhau Nghe âm thanh tìm nghe và đọc thơ, (nhạc thiếu đồ vật. ca dao, đồng dao, nhi, dân ca/ ` Góc NT: Múa hát tục ngữ, thích nghe 5T: nhạc cổ các bài hát trong chủ và kể câu chuyện. điển) đề theo ý thích. Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và ` Hát dân ca: Cò lả. 260 5 nghe và hưởng ứng nhận ra sắc
- cảm xúc (hát theo, thái. * Hoạt động học: nhún nhảy, lắc lư (Vui, buồn, Âm nhạc thể hiện động tác tình cảm tha - Dạy hát: Lớn lên minh họa phù hợp) thiết của cháu lái máy cày, theo bài hát, bản các bài hát, Cháu yêu cô thợ dệt nhạc; thích nghe bản nhạc. và đọc thơ, ca dao, - Nghe nhạc đồng dao, tục ngữ; dân ca của thích nghe và kể các dân tộc câu chuyện. (dân ca Thái, dân ca Xá , .) Trẻ biết hát tự ` 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, nhiên, hát được lời ca bài hát (Hát các bài 261 3 giai điệu bài hát hát bằng tiếng mẹ đẻ) quen thuộc. ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, Trẻ hát đúng giai tình cảm của bài hát điệu , lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc 262 4 thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ... Trẻ biết hát đúng giai điệu , lời ca, hát diễn cảm phù 263 5 hợp với sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ có thể vận `4-5T: Vận ` Vận động động theo nhịp động nhịp đơn giản điệu bài hát, bản nhàng theo theo nhịp 264 3 nhạc (Vỗ tay theo giai điệu, nhịp điệu của các phách, nhịp, vận bài hát, bản động minh họa). điệu của bài hát, bản nhạc. nhạc. Trẻ vận động nhịp `3-4-5T: nhàng theo nhịp ` Sử dụng các điệu các bài hát, 265 4 dụng cụ gõ bản nhạc với các hình thức (Vỗ tay đệm theo theo nhịp, tiết tấu, phách, nhịp
- múa). (3t)tiết tấu Trẻ vận động nhịp (4,5t). nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu 266 5 bài hát, bản nhạc với các hình thức (Vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). Trẻ có thể sử dụng ` Sử dụng các nguyên vật * Hoạt động học: các nguyên vật liệu liệu tạo hình để tạo ra các sản Tạo hình 267 3 tạo hình để tạo ra phẩm. Đồ dùng chiến sĩ tí sản phẩm theo sự hon (EDP) gợi ý. * Hoạt động chơi: Trẻ biết phối hợp ` Phối hợp/ lựa chọn các ` Góc NT: Cắt, xé các nguyên vật liệu 268 4 nguyên vật liệu tạo hình, vật dán một số đồ dùng tạo hình để tạo ra liệu trong thiên nhiên, (5T: đồ chơi của các nghề sản phẩm. phế liệu) để tạo ra các sản ` Chơi ngoài trời: Sử Trẻ biết phối hợp phẩm. dụng và phối hợp các và lựa chọn các nguyên vật liệu thiên nguyên vật liệu tạo 269 5 nhiên: Rơm, lá cây, hình, vật liệu thiên hột hạt nhiên để tạo ra sản phẩm. Biết xếp chồng, ` Sử dụng một số kỹ năng * Hoạt động chơi: xếp cạnh, xếp cách xếp hình để tạo ra sản phẩm - Góc xây dựng: 279 3 tạo thành các sản đơn giản. Trẻ xếp chồng, xếp phẩm có cấu trúc cạnh để tạo thành các đơn giản. sản phẩm có nhiều Trẻ phối hợp các Sử dụng các kỹ năng xếp kiểu dáng, màu sắc, kỹ năng xếp hình hình tạo ra sản phẩm có màu để tạo thành các bố cục cân đối như 280 4 sắc, kích thước, hình sản phẩm có kiểu xếp dáng/đường nét dáng, màu sắc - Xây Doanh trại bộ khác nhau. đội, xây nông trại, Trẻ biết phối hợp Phối hợp các kỹ năng xếp xây trang trại chăn các kỹ năng xếp hình để tạo ra sản phẩm có nuôi hình để tạo thành màu sắc, kích thước, hình 281 5 các sản phẩm có dáng, đường nét và bố cục kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ có thể vận ` Vận động theo ý thích khi * Hoạt động chơi: động theo ý thích 285 3 hát/ nghe các bài hát, bản ` TC: Tai ai tinh các bài hát, bản nhạc quen thuộc. ` GNT: Hát, vận nhạc quen thuộc.
- Trẻ biết lựa chọn ` Lựa chọn, thể hiện các hình động các bài hát về và thể hiện hình 286 thức vận động theo nhạc. chủ đề bản thân theo thức vận động theo ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc ý thích, biễu diễn văn bài hát, bản nhạc. 4 để gõ đệm theo nhịp điệu bài nghệ Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để gõ đệm hát. 287 theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. Trẻ có khả năng tự ` Tự nghĩ ra các hình thức để nghĩ ra các hình tạo ra âm thanh, vận động thức để tạo ra âm theo các bài hát, bản nhạc 288 thanh, vận động, yêu thích. hát theo các bản ` Đặt lời theo giai điệu một 5 nhac, bài hát yêu bài hát, bản nhạc quen thuộc thích. ( Một câu hoặc một đoạn). Trẻ biết gõ đệm 289 bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. Trẻ có thể tạo ra ` Tạo ra các sản phẩm đơn * Hoạt động học: 290 3 các sản phẩm tạo giản theo ý thích. Tạo hình hình theo ý thích. ` Đồ dùng chiến sĩ tí Trẻ biết nói lên ý ` Nói lên ý Tự chọn hon (EDP) tưởng và tạo ra các tưởng tạo nguyên vật * Hoạt động chơi: 291 4 sản phẩm tạo hình hình của liệu để tạo ra ` GNT: Xé dán, nặn, sản phẩm theo theo ý thích. mình. vẽ, cắt giấy màu, bìa ý thích. cattong làm đồ dùng chiến sỹ ` Góc HT: Làm album về chủ đề Tìm kiếm, lựa ngành nghề bé yêu – chọn các ngày 22/12 nguyên vật ` Chơi ngoài trời: 292 5 liệu phù hợp chơi theo ý thích với để tạo ra sản nguyên vật liệu tự phẩm theo ý nhiên theo chủ chủ thích. đề ngành nghề bé yêu – ngày 22/12. và gợi ý trẻ đặt tên cho sản phẩm của mình. II. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU - Tranh ảnh về đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề
- - Sưu tầm một số đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề các loại khác nhau nhưng còn đẹp. Hột, hạt các loại và đảm bảo an toàn. Bộ đồ chơi xây dựng. - Búp bê, Các loại vật liệu có sẵn: Rơm rạ, lá, mùn cưa..... - Các loại sách báo, tạp chí cũ cho trẻ xem giấy A4 , bút, phẩm mầu, giấy màu, hồ dán, đất nặn, kéo... - Đồ dùng, đồ chơi bằng nhựa: xoong, nồi, chảo, thìa bát, đũa , cốc, chén...cho trẻ chơi giờ hoạt động góc III. MỞ CHỦ ĐỀ - Cô chuẩn bị 1->2 bức tranh to về nghề nghiệp trẻ gắn lên tường và ở một góc - Trang trí lớp theo chủ đề, tạo môi trường lớp học liên quan đến chủ đề) - Cô cho trẻ quan sát trò chuyện để trẻ nói nên những hiểu biết của mình về một số nghề. Cô có bức tranh vẽ gì? Trong bức tranh có những gì ? - Đối với những sản phẩm của các nghề chúng mình phải làm gì ? - Để biết rõ hơn về đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề? Bố mẹ và những người thân yêu của mình làm công việc gì? thì chúng mình cùng nhau tìm hiểu nhé. HIỆU TRƯỞNG NGƯỜI NGƯỜI SOẠNXÂY DỰNG KẾ HOẠCH (Duyệt) Phạm Bích Nguyệt Ngô Thị Huệ

