Kế hoạch năm học 2024-2025 Lớp Lá - Cà Thị Hương
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch năm học 2024-2025 Lớp Lá - Cà Thị Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_nam_hoc_2024_2025_lop_la_ca_thi_huong.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch năm học 2024-2025 Lớp Lá - Cà Thị Hương
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024- 2025 ĐỘ TUỔI 5- 6 TUỔI Căn cứ vào chương trình giáo dục nhà trường Căn cứ vào tình hình thực tế của lớp, bản thân tôi xây dựng kế hoạch giáo dục năm học như sau: I. MỤC TIÊU - NỘI DUNG TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT a. Phát triển vận động - Trẻ thực hiện đúng, thuần - Hô hấp: Hít vào, thở ra thục các động tác của bài - Tay: thể dục theo hiệu lệnh hoặc 1 theo nhịp bản nhạc/ bài hát.+ + Đưa 2 tay lên cao, ra phía Bắt đầu và kết thúc động trước, sang 2 bên (kết hợp tác đúng nhịp. với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân). 1, 2, 3,4, 5, 6, 7, 8, + Co và duỗi từng tay, kết 9. hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. - Lưng, bụng, lườn: + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. + Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái.
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề - Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. 2 - Trẻ biết giữ được thăng - Đi trên ván kê dốc. 9 bằng cơ thể khi thực hiện - Đi bằng mép ngoài bàn 1 vận động: chân 4 + Đi lên, xuống trên ván - Đi nối bàn chân tiến, lùi dốc (dài 2m, rộng 0,3m) 3 một đầu kê cao 0,3m. - Đi khụy gối 2 + Không làm rơi vật đang - Đi trên dây đặt trên sàn 8 đội trên đầu khi đi trên - Đi trên ghế thể dục đầu ghế thể dục. đội túi cát 3 - Trẻ biết giữ được thăng - Nhảy lò cò 5m. 6 bằng cơ thể khi thực hiện - Bật liên tục vào vòng 3,9 vận động: - Bật xa 40-50cm 7 + Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây - Bật nhảy từ trên cao 1 xuống 40- 50 cm - Bật tách chân, khép chân 4 qua 7 ô 5 - Bật qua vật cản 15 - 20cm 4 - Trẻ biết kiểm soát được - Đi thay đổi tốc độ theo hiệu 5 vận động: lệnh. 7 + Đi/ chạy thay đổi hướng - Chạy thay đổi tốc độ theo vận động theo đúng hiệu hiệu lệnh. 6 lệnh (đổi hướng ít nhất 3 - Đi thay đổi hướng dích lần).
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề dắc theo hiệu lệnh. 7 - Chạy thay đổi hướng dích dắc theo hiệu lệnh. 5 - Trẻ có khả năng phối hợp - Bắt và ném bóng với 8 tay- mắt trong vận động: người đối diện khoảng cách + Bắt và ném bóng với 4 m người đối diện ( khoảng - Chuyền, bắt bóng qua đầu, cách 4 m). qua chân 9 - Trẻ biết phối hợp tay- mắt - Ném trúng đích bằng 1 tay 6 trong vận động: 6 - Ném trúng đích bằng 2 tay 7 + Ném trúng đích đứng (xa - Ném xa bằng 1 tay 3 2 m x cao 1,5 m). - Ném xa bằng 2 tay 4 7 - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: + Ném trúng đích đứng (cao 1,5 m xa 2 m ). 8 - Trẻ biết phối hợp tay- mắt - Tung bóng lên cao và bắt 1 trong vận động: bóng 6 + Đi, đập và bắt được bóng -Tung bắt bóng tại chỗ 5 nảy 4 - 5 lần liên tiếp. - Đập bắt bóng tại chỗ 8 - Đi và đập bắt bóng. 9 - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, - Chạy 18m trong khoảng 9 khéo trong thực hiện bài tập 10 giây tổng hợp: - Chạy chậm 100- 120m 9 + Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây.
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề 10 - Bò bằng bàn tay và bàn 1,8 - Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, chân 4-5m. khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Bò chui qua ống dài 1,5m x 3 0,6m. + Bò vòng qua 6-7 điểm 2,7 - Bò dích dắc qua 7 điểm dích dắc, cách nhau 1,5 m 4 theo đúng yêu cầu. - Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm. - Trèo lên xuống 7 gióng 5 thang. 11 - Trẻ thực hiện được các - Các loại cử động bàn tay, 2 vận động: ngón tay và cổ tay. + Uốn ngón tay, bàn tay; - Bẻ, nắn. 6 xoay cổ tay. + Gập, mở lần lượt từng ngón tay 12 - Trẻ phối hợp được cử động - Tô, đồ theo nét. 5,6,9 bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt trong một số hoạt động: + Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. 13 - Trẻ phối hợp được cử động - Xé, cắt đường vòng cung 4,7 bàn tay, ngón tay, phối hợp tay, mắt trong một số hoạt động: + Cắt được theo đường viền của hình vẽ. + Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. 14 - Trẻ phối hợp được cử động - Lắp ráp.
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề bàn tay, phối hợp tay - mắt + Sử dụng đôi bàn tay di 1,2,3,4,5,6 trong một số hoạt động: chuột chơi các trò chơi vui ,7,8,9 + Xếp chồng 12-15 khối học kidsmart theo mẫu. + Sử dụng đôi bàn tay di chuột chơi các trò chơi vui học kidsmart 15 - Trẻ phối hợp được cử động - Cài, cởi cúc, kéo khoá 1 bàn tay, ngón tay phối hợp (phéc mơ tuya), xâu, tay- mắt trong một số hoạt luồn,buộc dây động: + Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya). b. Dinh dưỡng và sức khỏe 16 - Trẻ biết lựa chọn được - Nhận biết, phân loại một một số thực phẩm khi được số thực phẩm thông thường 2 gọi tên nhóm: theo 4 nhóm thực phẩm. + Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá... + Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả 17 - Trẻ nói được tên một số - Làm quen với một số thao 1,5 món ăn hàng ngày và dạng tác đơn giản trong chế biến chế biến đơn giản: rau có một số món ăn, thức uống. thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... 18 - Trẻ biết ăn nhiều loại thức - Nhận biết các bữa ăn trong 1,6 ăn, ăn chín, uống nước đun ngày và ích lợi của ăn uống sôi để khỏe mạnh; uống đủ lượng và đủ chất.
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề nhiều nước ngọt, nước có - Nhận biết sự liên quan ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo giữa ăn uống với bệnh tật phì không có lợi cho sức (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh khỏe. dưỡng, béo phì ). 19 - Trẻ thực hiện được một số - Tập luyện kĩ năng rửa tay 2 việc đơn giản: bằng xà phòng. + Tự rửa tay bằng xà - Tập luyện kĩ năng: đánh phòng. Tự lau mặt, đánh răng, lau mặt. răng. 20 Trẻ thực hiện được một số - Biết tự thay quần áo khi 1 việc đơn giản: bị ướt bẩn, lựa chọn trang + Tự thay quần, áo khi bị phục phù hợp với thời tiết ướt, bẩn và để vào nơi quy ( Mặc quần áo ấm vào định. mùa đông, thoáng mát vào 2 mùa hè) 21 - Trẻ thực hiện được một số - Đi vệ sinh đúng nơi quy việc đơn giản: định, sử dụng đồ dùng vệ 1 + Đi vệ sinh đúng nơi qui sinh đúng cách (biết đi xong định, biết đi xong giội/ giật giội/ giật nước cho sạch.) nước cho sạch. 22 - Trẻ có một số hành vi và 4 thói quen tốt trong vệ sinh: + Đi vệ sinh đúng nơi quy định 23 - Trẻ sử dụng đồ dùng phục - Sử dụng đồ dùng phục vụ 2,6 vụ ăn uống thành thạo. ăn uống thành thạo 24 - Trẻ có một số hành vi và - Mời cô, mời bạn khi ăn và thói quen tốt trong ăn uống: ăn từ tốn. + Mời cô, mời bạn khi ăn - Không đùa nghịch, không 1,6 và ăn từ tốn. làm đổ vãi thức ăn.
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề + Không đùa nghịch, không - Ăn nhiều loại thức ăn khác làm đổ vãi thức nhau. - Trẻ có một số hành vi và - Không uống nước lã, ăn thói quen tốt trong ăn uống: quà vặt ngoài đường. 25 + Ăn nhiều loại thức ăn 1,6 khác nhau. + Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. 26 - Trẻ có một số hành vi và - Tập luyện một số thói 2,3 thói quen tốt trong vệ sinh, quen tốt về giữ gìn sức phòng bệnh: khỏe. + Vệ sinh răng miệng: sau - Lợi ích của việc giữ gìn vệ khi ăn hoặc trước khi đi sinh thân thể đối với sức ngủ, sáng ngủ dậy khoẻ con người. + Che miệng khi ho, hắt - Che miệng khi ho, hắt hơi, hơi, đeo khẩu trang đúng đeo khẩu trang đúng cách cách - Bỏ rác đúng nơi qui định + Bỏ rác đúng nơi qui định không nhổ bậy ra lớp. không nhổ bậy ra lớp. 27 - Trẻ có một số hành vi và - Lựa chọn và sử dụng trang thói quen tốt trong phòng phục phù hợp với thời tiết 5, 8 bệnh: (Mặc quần áo ấm vào mùa + Ra nắng đội mũ; đi tất, đông thoáng mát vào mùa hè) mặc áo ấm khi trời lạnh - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết. - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân + Nói với người lớn khi bị và cách phòng tránh. đau, chảy máu hoặc sốt.... - Trẻ biết nói với người lớn khi bị mệt, sốt, đau
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề 28 - Trẻ biết bàn là, bếp điện, - Nhận biết và phòng tránh bếp lò đang đun, phích +Những vật dụng nguy nước nóng....là những vật hiểm đến tính mạng (Bếp dụng nguy hiểm và nói điện, bếp lò đang đun, phích 3,4 được mối nguy hiểm khi nước nóng khi đến gần sẽ bị đến gần; không nghịch các điện giật, bị bỏng). vật sắc, nhọn: Dao, kéo, +Không nghịch các vật liềm, xẻng, quốc sắc, nhọn (Dao, kéo, liềm, xẻng, cuốc ) 29 - Trẻ biết những nơi như: - Nhận biết và phòng tránh hồ, ao, bể chứa nước, giếng, những nơi không an toàn 8 bụi rậm...là nguy hiểm và như: hồ, ao, sông, suối, bể nói được mối nguy hiểm khi chứa nước, giếng, bụi đến gần. rậm 30 - Trẻ nhận biết được nguy - Nhận biết và phòng tránh cơ không an toàn khi ăn những hành động nguy uống và phòng tránh: hiểm: + Biết cười đùa trong khi + Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các ăn, uống hoặc khi ăn các 4,5 loại quả có hạt dễ bị hóc loại quả có hạt dễ bị hóc sặc sặc.... + Biết ăn thức ăn có mùi + Không ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ. cho sức khoẻ. + Biết không tự ý uống + Không tự ý uống thuốc thuốc. khi chưa có sự cho phép của người lớn. - Trẻ nhận biết được một số - Nhận biết một số trường 31 trường hợp không an toàn hợp khẩn cấp và gọi người và gọi người giúp đỡ: Biết giúp đỡ (cháy, có bạn/người
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề gọi người lớn khi gặp rơi xuống nước, ngã chảy 5,9 trường hợp khẩn cấp: cháy, máu... Biết gọi người lớn có bạn/người rơi xuống khi gặp trường hợp khẩn nước, ngã chảy máu ... cấp: 32 - Trẻ nhận biết, tránh được - Nhận biết, tránh một số một số trường hợp không an trường hợp khẩn cấp và gọi toàn và gọi người giúp đỡ: người giúp đỡ: 3 + Khi người lạ bế ẵm, cho + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi rủ đi chơi + Ra khỏi nhà, khu vực + Không ra khỏi nhà, khu trường, lớp khi không được vực trường, lớp khi không phép của người lớn, cô được phép của người lớn, cô giáo. giáo. 33 - Trẻ nhận biết được một số - Nhận biết một số trường trường hợp không an toàn hợp khẩn cấp và gọi người và gọi người giúp đỡ: giúp đỡ: biết được địa chỉ + Biết được địa chỉ nơi ở, nơi ở, số điện thoại bố, mẹ, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết 3, 4 người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. 34 - Trẻ thực hiện một số quy - Một số quy định ở trường, định ở trường, nơi công nơi công cộng về an toàn: 1, 2 cộng về an toàn: + Sau giờ học về nhà ngay, + Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi. không tự ý đi chơi. + Không leo trèo cây, ban + Không leo trèo cây, ban cổng, tường rào, hành lang cổng, tường rào, hành lang lớp học, lan can nhà sàn . lớp học, lan can nhà sàn 35 - Trẻ thực hiện một số quy - Một số quy định nơi công định nơi công cộng về an cộng về an toàn:
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề toàn: + Đi bộ trên hè; đi sang + Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; 7 đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. xe máy. II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC a. Khám phá khoa học 36 - Trẻ tò mò tìm tòi, khám - Ích lợi của nước với đời phá các sự vật, hiện tượng sống con người, con vật và xung quanh như đặt câu hỏi cây. về sự vật, hiện tượng: Tại - Không khí, các nguồn ánh sao có mưa? Động đất, mưa sáng và sự cần thiết của nó đá, giông bão, sấm sét với cuộc sống con người, con 5,6,8 vật và cây. 37 - Trẻ biết phối hợp các giác - Một số hiện tượng thời tiết quan để quan sát, xem xét 5,6,8 và thảo luận về sự vật, hiện thay đổi theo mùa và thứ tự tượng như sử dụng các giác các mùa. quan khác nhau để xem xét - Các nguồn nước trong lá, hoa, quả... và thảo luận môi trường sống. ( Nước về đặc điểm của đối tượng giếng, nước máy, nước khe, nước sông, nước suối) 38 - Trẻ biết thu thập thông tin - Đặc điểm, ích lợi và tác về đối tượng bằng nhiều 2,3,7 cách khác nhau: xem sách hại của con vật, cây, hoa, quả. tranh ảnh, băng hình, trò - Quá trình phát triển của cây, chuyện và thảo luận. con vật; điều kiện sống của một số con vật. - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi. - Một số đặc điểm, tính chất của nước. - Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề thể - Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. - Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông. 39 - Trẻ có khả năng phân loại - So sánh sự khác nhau và 1,3 các đối tượng theo những giống nhau của đồ dùng, đồ dấu hiệu khác nhau. chơi và sự đa dạng của chúng. - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu. 5, 6 - So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả. 40 - Trẻ nhận xét, thảo luận về 5, 6 đặc điểm, sự khác nhau, - Phân loại cây, hoa, quả, giống nhau của các đối con vật theo 2 - 3 dấu hiệu. 7 tượng được - Phân loại một số phương quan sát. tiện giao thông theo 2 – 3 dấu hiệu 8 - Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng. 41 - Trẻ nhận xét được mối - Quan sát, phán đoán mối 5, 6, 8 quan hệ đơn giản của sự liên hệ đơn giản giữa con vật, hiện tượng. Ví dụ: vật, cây với môi trường “Nắp cốc có những giọt sống khi có thiên tai và biến nước do nước nóng bốc hơi. đổi khí hậu. 42 - Giải quyết vấn đề đơn - Một số mối liên hệ đơn giản 5,8 giản bằng các cách khác giữa đặc điểm cấu tạo với cách nhau. sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây khi có biến đổi khí hậu. - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước. 43 - Trẻ biết làm thử nghiệm - Thử nghiệm và sử dụng và sử dụng công cụ đơn công cụ đơn giản để quan giản để quan sát, so sánh, sát, so sánh, dự đoán, nhận dự đoán, nhận xét và thảo xét và thảo luận. 6,8 luận. Ví dụ: Thử nghiệm gieo hạt/trồng cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển. 44 - Thể hiện hiểu biết về đối - Chơi đóng vai bác sĩ, nấu 2,5,6, tượng qua hoạt động chơi, ăn, bán hàng 7,8,9 âm nhạc và tạo hình... - Hát các bài hát về cây, con vật - Vẽ, cắt, xé dán, nặn về con vật, cây, hoa, quả, đồ dùng đồ chơi, phương tiện giao thông đơn giản. 45 - Trẻ nhận biết tên gọi một - Nhận biết tên gọi một số số loại thiên tai. loại thiên tai: mưa lũ, giông sét, mưa đá, động đất. - Giải thích được nguyên 8 nhân và một số hậu quả cơ - Giải thích được nguyên bản của thiên tai thường xảy nhân và một số hậu quả cơ ra ở địa phương. bản của thiên tai thường xảy ra ở địa phương
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề 46 - Trẻ biết dự đoán một số - Dự đoán một số hiện hiện tượng tự nhiên đơn tượng tự nhiên đơn giản sắp giản sắp sảy ra : (VD Mây sảy ra: (VD Mây đen, gió đen, gió dẫn tới trời sắp dẫn tới trời sắp mưa, cầu 8 mưa, cầu vồng, giông sét vồng, giông sét ) ) - Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa. b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng toán 47 - Trẻ quan tâm đến các con - Đếm trong phạm vi 10 và 1,3,5,7,8 số như thích nói về số đếm theo khả năng. lượng và đếm, hỏi: bao - Ghép thành cặp những đối nhiêu? đây là mấy?... tượng có mối liên quan. 48 - Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. 49 - Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. 50 - Trẻ biết gộp các nhóm đối - Gộp/ tách các nhóm đối 2,3,5,7,8 tượng trong phạm vi 10 và đếm. tượng bằng các cách khác nhau và đếm. 51 - Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau 52 - Trẻ nhận biết các số từ 5 - - Các chữ số, số lượng và số 1,3,5,89 10 và sử dụng các số đó để thứ tự trong phạm vi 10.
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề chỉ số lượng, số thứ tự. 53 - Trẻ nhận biết các con số - Nhận biết ý nghĩa các con được sử dụng trong cuộc số được sử dụng trong cuộc 3 sống hàng ngày ( số nhà, sống hàng ngày (số nhà, biển số xe, số trên lốc lịch, biển số xe, số điện thoại, , số điện thoại, trên đồng hồ số trên lốc lịch, trên đồng số ). hồ số ). 54 - Trẻ nhận ra qui tắc sắp - So sánh, phát hiện qui 6 xếp (mẫu) và sao chép lại. tắc sắp xếp và sắp xếp theo qui tắc. 55 - Trẻ biết sắp xếp các đối - Chắp ghép các hình hình tượng theo trình tự nhất học để tạo thành các hình 4 định theo yêu cầu. mới theo ý thích và theo yêu cầu. 56 - Trẻ biết sáng tạo ra mẫu - Tạo ra qui tắc sắp xếp 4,6 sắp xếp và tiếp tục sắp xếp - Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau. 57 - Trẻ sử dụng được một số - Đo độ dài một vật bằng 4 dụng cụ để đo, đong và so các đơn vị đo khác nhau. sánh, nói kết quả. - Đo độ dài các vật, so sánh 5 và diễn đạt kết quả đo - Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo. 8 58 - Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các Nhận biết, gọi tên khối cầu, điểm giống, khác nhau giữa khối vuông, khối chữ nhật, 6 hai khối cầu và khối trụ, khối khối trụ và nhận dạng các vuông và khối chữ nhật. khối hình đó trong thực tế. 59 - Trẻ sử dụng lời nói và - Xác định vị trí của đồ vật hành động để chỉ vị trí của (phía trước - phía sau; phía
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề đồ vật so với vật làm chuẩn. trên - phía dưới; phía phải - 1,2,6 phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn. 60 - Trẻ gọi đúng tên các thứ - Nhận biết hôm qua, hôm trong tuần, các mùa trong nay, ngày mai. 8 năm. - Gọi tên các thứ trong tuần. c. Khám phá xã hội 61 - Trẻ nói đúng họ, tên, ngày - Nói được thông tin quan sinh, giới tính, dân tộc của trong về bản thân mình như: 2 bản thân khi được hỏi, trò Họ tên, ngày sinh, giới tính, chuyện. dân tộc, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình. 62 - Trẻ nói tên, tuổi, giới tính, - Các thành viên trong gia công việc hàng ngày của đình, tên, tuổi, sở thích của các thành viên trong gia các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò đình; nghề nghiệp của bố, chuyện, xem ảnh về gia mẹ; qui mô gia đình (gia đình. đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu cầu của gia đình. 63 - Trẻ nói địa chỉ gia đình mình 3 (bản/ thôn, xã, huyện, tỉnh), - Địa chỉ gia đình.(bản/ số điện thoại khi được hỏi, thôn, xã, huyện, tỉnh), số trò chuyện. điện thoại khi được hỏi, trò chuyện. 64 - Trẻ nói được tên, địa chỉ - Những đặc điểm nổi bật và mô tả một số đặc điểm của trường lớp mầm non. 1 nổi bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện. 65 - Trẻ nói được tên, công việc - Tên, công việc của các cô
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề của cô giáo và các bác công bác trong trường 1 nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện 66 - Trẻ nói được họ tên và đặc - Đặc điểm, sở thích của các điểm của các bạn trong lớp bạn; các hoạt động của trẻ ở 1 khi được hỏi, trò chuyện. trường. 67 - Trẻ nói được đặc điểm và - Tên gọi, công cụ, sản sự khác nhau của một số phẩm, các hoạt động và ý nghề. Ví dụ: nói “ Nghề nghĩa của các nghề phổ nông làm ra lúa gạo, nghề biến, nghề truyền thống của 4 xây dựng xây nên những địa phương: “Nghề đan mây ngôi nhà mới ” tre, nghề làm bánh gai, bánh khảo; nghề nông làm ra lúa gạo, nghề xây dựng xây nên những ngôi nhà mới ” 68 - Trẻ có thể kể tên một số lễ - Kể tên một số lễ hội, sự hội, sự kiện văn hóa của quê kiện văn hoá của quê hương 1,3,4,5,7,9 hương Điện Biên và nói về Điện Biên: Lễ hội hoa ban, hoạt động nổi bật của những kỷ niệm chiến thắng lịch sử dịp lễ hội. (Ngày khai giảng, Điện Biên Phủ 7/5 .và nói ngày hội của cô giáo, tết về hoạt động nổi bật của nguyên đán )Ví dụ: “ Ngày những dịp lễ: Ngày khai Quốc khánh ( ngày 2/9) cả giảng, ngày hội của cô giáo, phố em treo cờ, bố mẹ được tết nguyên đán nghỉ làm và cho em đi chơi công viên ” 69 - Trẻ có thể kể tên và nêu một - Đặc điểm nổi bật của một vài nét đặc trưng của danh số di tích, danh lam, thắng lam, thắng cảnh, di tích lịch cảnh, của quê hương (Điện sử của quê hương (Điện Biên), đất nước: Cánh đồng 9 Biên), đất nước: Cánh đồng Mường Thanh, Đồi A1, Mường Thanh, Đồi A1, tượng đài, hầm đờ cát tượng đài, hầm đờ cát
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 70 - Trẻ thực hiện được các - Nghe hiểu và làm theo 7,9 yêu cầu trong hoạt động tập được 2, 3 yêu cầu liên tiếp. thể, ví dụ: “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên trái”. 71 - Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ khái quát, từ 3,5,6,7 quát: phương tiện giao trái nghĩa: phương tiện giao thông, động vật, thực vật, thông, động vật, thực vật, đồ dùng (đồ dùng gia đình, đồ dùng (đồ dùng gia đình, đồ dùng học tập ). đồ dùng học tập ). + Trẻ nghe một số tiếng anh - Nghe từ tiếng anh từ chỉ từ chỉ người, tên gọi đồ vật, người, tên gọi đồ vật, sự sự vật, đồ vật đơn giản quen vật, hiện tượng và hành thuộc với lứa tuổi động đơn giản, quen thuộc. + Trẻ nghe được từ chỉ số 1- + Nghe số từ số 1- 10 bằng 10 bằng tiếng anh. tiếng anh. 72 - Trẻ lắng nghe và nhận xét - Nghe hiểu nội dung các ý kiến của người đối thoại. câu đơn, câu mở rộng, câu 2,4,7,8,9 phức. - Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: “Tại sao?”; “ Có gì giống nhau?”; “ Có gì khác nhau?” ; “ Do đâu mà có?”. - Đặt các câu hỏi: “ Tại sao?; “ Như thế nào?”; “ Làm bằng gì?”. - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề độ tuổi. - Nghe các bài hát quen thuộc của địa phương như inh lả ơi, xòe hoa, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. 73 - Trẻ có thể kể rõ ràng, có - Kể lại sự việc theo trình trình tự về sự việc, hiện tự. 1,3,6,8 tượng nào đó để người nghe - Kể lại truyện đã được có thể hiểu được. nghe theo trình tự. 74 - Trẻ sử dụng các từ chỉ sự - Nói và thể hiện cử chỉ, vật, hoạt động, đặc điểm điệu bộ, nét mặt phù hợp phù hợp với ngữ cảnh. với yêu cầu, hoàn cảnh giao 2,4,5 + Trẻ người dân tộc như: tiếp. Thái, tày, nùng, thổ sử - Sử dụng các từ biểu cảm, dụng đúng một số từ chỉ sự hình tượng vật, hoạt động, đặc điểm , - Phát âm các tiếng có phụ âm câu bằng tiếng việt và tiếng đầu, phụ âm cuối gần giống mẹ đẻ trong giao tiếp hằng nhau và các thanh điệu. ngày. - Trẻ người dân tộc như: Thái, tày, nùng, thổ sử dụng đúng một số từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm , câu bằng tiếng việt và tiếng mẹ đẻ trong giao tiếp hằng ngày. + Trẻ nhắc lại được, nói - Nhắc lại, nói từ chỉ chỉ 1,2,4,5,6,7 được từ chỉ người, đồ vật, người, đồ vật, sự vật, hiện ,8,9 sự vật, hiện tượng và hành tượng và hành động đơn động đơn giản bằng tiếng giản bằng tiếng anh. anh; - Nhắc lại từ chỉ số từ 1- 10 + Trẻ nhắc lại từ chỉ số từ bằng tiếng anh.
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề 1- 10 bằng tiếng anh. 75 - Trẻ có thể dùng được câu - Trả lời các câu hỏi về đơn, câu ghép, câu khẳng nguyên nhân, so sánh: “Tại 9 định, câu phủ định, câu sao?”; “ Có gì giống mệnh lệnh... nhau?”; “ Có gì khác nhau?” ; “ Do đâu mà có?”. - Đặt các câu hỏi: “ Tại sao?; “ Như thế nào?”; “ Làm bằng gì?”. - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau. 76 - Trẻ biết miêu tả sự việc - Miêu tả sự việc với một số với một số thông tin về thông tin về hành động, tính 8,9 hành động, tính cách, trạng cách, trạng thái, ... của thái ... của nhân vật. nhân vật. 77 - Trẻ có khả năng đọc biểu - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, 1,2,3,4,5,6 cảm bài thơ, đồng dao, ca tục ngữ, hò vè.. ,7,9 dao 78 - Trẻ có thể kể thay đổi một - Kể thay đổi một vài tình vài tình tiết như thay tên tiết như thay tên nhân vật, 6 nhân vật, thay đổi kết thúc, thay đổi kết thúc, thêm bớt thêm bớt sự kiện... trong nội sự kiện... trong nội dung dung truyện. truyện. 79 - Trẻ đóng được vai của - Đóng kịch. 6 nhân vật trong truyện. 80 - Trẻ biết sử dụng các từ: “ - Sử dụng các từ: “ Cảm 2,3 Cảm ơn”, “Xin lỗi”; “ Xin ơn”, “Xin lỗi”; “Xin phép”; phép”; “Thưa”; “Dạ”; “ “ Thưa”; “Dạ”; “ Vâng” Vâng” phù hợp với tình phù hợp với tình huống.
- TH trong STT Mục tiêu Nội dung giáo dục chủ đề huống. 81 - Trẻ biết điều chỉnh giọng - Điều chỉnh giọng nói phù 4,9 nói phù hợp với ngữ cảnh. hợp với ngữ cảnh. 82 - Trẻ chọn sách để “đọc” và - “Đọc” truyện qua các 5 xem. tranh vẽ. 83 - Trẻ kể truyện theo tranh - Kể chuyện theo đồ vật, 7,8,9 minh họa và kinh nghiệm của theo tranh bản thân. 84 - Trẻ biết cách “đọc sách” - Xem và nghe đọc các loại từ trái sang phải, từ trên sách khác nhau. 4,5,7,9 xuống dưới, từ đầu sách đến - Làm quen với cách đọc và cuối sách. viết tiếng Việt: + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới.; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. - Giữ gìn, bảo vệ sách 85 - Trẻ nhận ra kí hiệu thông - Làm quen với một số ký thường: nhà vệ sinh, nơi hiệu thông thường trong 1,7 nguy hiểm, lối ra - vào, cấm cuộc sống (nhà vệ sinh, lối lửa, biển báo giao thông... ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ,...) 86 - Trẻ nhận dạng các chữ - Nhận dạng các chữ cái. 1,2,3,4,5,6 trong bảng chữ cái tiếng ,7,8,9 Việt.

