Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 Lớp Mầm
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 Lớp Mầm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_nam_hoc_2024_2025_lop_mam.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 Lớp Mầm
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 MẪU GIÁO 3-4 TUỔI I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG STT Mục tiêu Nội dung giáo dục Thực hiện trong CĐ 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động - Chiều cao, cân nặng cần - Cân nặng của trẻ: Trai (12,7 đạt cuối độ tuổi – 21,2kg); Gái( 12,3 – 21,5kg) 1 Chiều cao của trẻ: Trai (94,9 – 9 111,7cm); Gái( 94,1 – 111,3cm) - Trẻ thực hiện đủ các động - Hô hấp: Hít vào thở ra tác trong bài tập thể dục - Tay: theo hướng dẫn + Hai tay đưa ra phía trước, gập khuỷu tay, bắt chéo 2 tay trước ngực(1) + Hai tay giang ngang 2 bên, gập khuỷu tay, bắt chéo 2 tay trước 1->9 ngực(2) 2 + Đưa 2 tay lên cao ra phía trước , sang hai bên(4,7), + Hai tay dang ngang 2 bên, đưa lên cao (3,5,) + Hai tay đưa lên cao, gập khuỷu tay, bắt chéo hai tay trước ngực (8) + Hai tay đưa ra phía trước, đưa lên cao(6,9) - Lưng, bụng, lườn: + Hai tay đưa lên cao, cúi xuống, đứng lên (1,4) + Hai tay dang ngang hai bên, cúi xuống, đứng lên (3, 8) + Hai tay chống hông quay người sang trái, sang phải (2,6). + Hai tay ra phía trước quay người sang phải, sangtrái(5,9) + Hai tay đặt sau gáy, nghiêng sang phải, sang trái(7) - Chân: + Bước lên phía trước, bước sang ngang (1,3,5) + Ngồi xổm, đứng lên (2,4,7) + Bật tại chỗ (6,9) + Co duỗi chân (8) - Trẻ giữ được thăng bằng - Đi kiễng gót .(1) 1,5,6
- cơ thể khi thực hiện vận - Đi trong đường hẹp (5) động: - Đi trong đường hẹp đầu đội túi 3 - Đi hết được đoạn đường cát(6) hẹp (3m x 0,2m). - Biết đi kiễng gót liên tục 3m. - Trẻ kiểm soát được vận - Đi thay đổi hướng theo đường 2,3,7,8 động: dích dắc.( 3) - Trẻ biết đi/chạy thay đổi - Chạy thay đổi hướng theo đường 4 tốc độ theo đúng hiệu lệnh. dích dắc.(8) - Trẻ chạy được liên tục - Đi thay đổi tốc độ theo hiệu trong đường dích dắc (3 - 4 lệnh.(2) điểm dích dắc) không - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu chệch ra ngoài. lệnh.(7) - Trẻ biết phối hợp tay-mắt - Tung bắt bóng với cô(3) 1,3,5,8 trong vận động: - Lăn bóng với cô(1) 5 - Tung bắt bóng với cô: bắt - Đập bắt bóng với cô(5) được 3 lần liền không rơi - Đập và bắt bóng (8) bóng (khoảng cách 2,5 m). - Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm). - Lăn bóng với cô - Trẻ thể hiện được sự - Chạy liên tục15m(9) 1,2,3,4,5,6,7,9 nhanh, mạnh, khéo trong - Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng 6 thực hiện bài tập tổng hợp: dọc.(4) - Bò chui qua cổng - Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng - Bước lên, xuống bục cao ngang.(9) 30cm. - Ném xa bằng 1 tay.(7) - Bò trong đường hẹp (3 m - Ném trúng đích bằng 1 tay x 0,4 m) không chệch ra (Đích ngang).(9) ngoài. - Trườn theo hướng thẳng - Bò theo hướng thẳng (1) - Bò trong đường hẹp ( 4) - Trườn theo hướng thẳng.(3) - Trườn về phía trước (1) - Trườn theo hướng dích dắc(4) - Trườn chui qua cổng (6) - Bò theo hướng dích dắc (2) - Bò chui qua cổng.(5) - Bước lên, xuống bục cao 30cm.(5) - Bật tại chỗ.(2) - Bật tiến về phía trước(6) - Bật xa 20 - 25cm.(5) - Bò trong đường hẹp (3mx0,4m)(4) (MT có nhưng nội
- dung không có) - Trẻ thực hiện được các - Gập, đan các ngón tay vào nhau, vận động: quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay. 4 7 - Xoay tròn cổ tay. - Đan, tết. - Gập, đan ngón tay vào nhau - Trẻ biêt phối hợp được cử - Xếp chồng các hình khối khác động bàn tay, ngón tay nhau 8 trong một số hoạt động. - Xé, dán giấy. - Vẽ được hình tròn theo - Sử dụng kéo (8), bút. 2->8 mẫu. - Cắt thẳng được một - Vẽ được hình tròn theo mẫu. đoạn 10cm. - Tô vẽ nguệch ngoạc. - Xếp chồng 8-10 khối - Xếp chồng 8-10 khối không đổ. không đổ. - Cài, cởi cúc - Tự cài, cởi cúc b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ nói đúng tên một số - Nhận biết một số thực phẩm thực phẩm quen thuộc khi quen thuộc và món ăn quen nhìn vật thật hoặc tranh ảnh thuộc.một số món ăn quen thuộc (thịt, cá, trứng, sữa, rau...) của dân tộc Thái, 2,5,6 phù hợp với bối cảnh địa - Nhận biết các bữa ăn trong ngày phương và ích lợi của ăn uống đủ lượng và 9 - Trẻ biết tên một số món đủ chất. ăn hàng ngày: trứng rán, cá - Nhận biết sự liên quan giữa ăn kho, canh rau phù hợp với uống với bệnh tật (tiêu chảy sâu bối cảnh địa phương răng, suy dinh dưỡng, béo phì ). - Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Biết rửa tay, lau mặt, súc - Làm quen với cách đáng răng, lau miệng nước muối để đề mặt. 1,2,3 phòng một số bệnh truyền - Tập rửa tay bằng xà phòng. nhiêm khác - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu - Biết tháo tất, cởi quần, áo ăn, ngủ, vệ sinh. 10 - Trẻ biết sử dụng bát, thìa, - Tập sử dụng bát, thìa, cốc đúng cốc đúng cách. cách. -Tháo tất, cởi quần, áo khi nóng bức - Trẻ có một số hành vi tốt - Tập luyện một số thói quen tốt về trong ăn uống khi được giữ gìn sức khỏe. 1, 2,3,7,8 nhắc nhở: Uống nước đã - Nhận biết trang phục theo thời đun sôi tiết. - Trẻ có một số hành vi tốt - Nhận biết một số biểu hiện khi trong vệ sinh, phòng bệnh ốm. 11 khi được nhắc nhở: - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh - Trẻ chấp nhận: Vệ sinh thân thể, môi trường: Ra ngoài đeo
- răng miệng, đội mũ ra khẩu trang, bỏ rác đúng nơi quy nắng, mặc áo ấm, đi tất khi định. trời lạnh, đi dép, giày khi đi - Biết đi vệ sinh đúng nơi quy học. định theo ký hiệu của bạn trai, - Trẻ biết nói với người lớn bạn gái. Khi ngủ trẻ về đúng dãy khi bị đau, chảy máu. dành cho bạn trai hay bạn gái - Cởi, mặc quần áo ấm, đi giày khi trời lạnh, nóng - Nhận biết 1 số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. - Trẻ nhận ra và tránh một - Nhận biết các tín hiệu, phương số vật dụng nguy hiểm (bàn tiện báo cháy và có hành động 1,2,3,4,7,8,9 12 là, bếp đang đun, phích phù hợp khi nghe các tín hiệu báo nước nóng...) khi được động cháy. nhắc nhở - Nhận biết và phòng tránh những - Trẻ biết tránh nơi nguy vật dụng nguy hiểm đến tính mạng hiểm (Hồ ao, bể chứa nước, - NB và phòng tránh những nơi giếng, hố vôi...) khi được không an toàn đến tính mạng (Ao, nhắc nhở. hồ, mương, giếng nước, nước - Trẻ biết tránh một số hành nóng..) động nguy hiểm khi được - Nhận biết và phòng tránh những nhắc nhở: hành động nguy hiểm đến tính - Biết không cười đùa trong mạng. khi ăn, uống hoặc khi ăn -Kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy các loại quả có hạt... hiểm. - Biết không tự lấy thuốc uống. -Kêu cứu khi người lạ sờ vào - Biết không leo trèo bàn người, sờ vào bộ phận bộ phận sinh ghế, lan can. dục, kêu cứu khi bị bắt cóc, dọa - Biết không nghịch các vật nạt. sắc nhọn. - Biết không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học - Quan tâm, hứng thú với - Chức năng của các giác quan và các sự vật, hiện tượng một số bộ phận khác của cơ thể. 1,2,3,5,6,7,8 gần gũi, như chăm chú - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của quan sát sự vật, hiện con vật, cây, hoa, quả quen thuộc. tượng; hay đặt câu hỏi về - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày đối tượng. và đêm. 13 - Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày. - Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày. - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây ( quen thuộc với trẻ theo bối
- cảnh dịa phương). - Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây. - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. (quen thuộc với trẻ được làm từ nguyên liệu sẵn có của địa phương) - Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc( với trẻ ở địa phương). - Phân loại các đối tượng - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 1,5,6,7 theo một dấu hiệu nổi bật. dấu hiệu - Phân loại cây, hoa, quả, con vật 14 theo 1 dấu hiệu. - Chơi Phân loại : Mỗi trẻ 1 tranh vẽ những con vật nuôi thuộc nhóm gia súc và gia cầm. - Phân loại PTGT theo 1dấu hiệu - Làm thử nghiệm đơn giản - Một vài đặc điểm, tính chất của với sự giúp đỡ của người đất, đá, cát, sỏi (gần gũi với trẻ lớn để quan sát, tìm hiểu theo bối cảnh địa phương). 8 15 đối tượng. Ví dụ: Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi. - Nhận ra một vài mối quan - Mối liên hệ đơn giản giữa con hệ đơn giản của sự vật, hiện vật, cây quen thuộc với môi trường tượng ( sớm, chớp,mưa sống của chúng. 5,6,8 bão, gió lốc, lũ lụt, sạt lở - Hiện tượng nắng, mưa, nóng, đồi, núi . ) quen thuộc lạnh hiện tượng tự nhiên (sấm, khi được hỏi. chớp, mưa bão, gió lốc, lũ lụt, sạt 16 lở đồi, núi . ) đặc trưng của địa phương và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ. - Gọi tên các biểu hiện biến đối khí hậu thời tiết nóng, lạnh, các loại thiên tai ( gió lốc, lũ lụt, động đất) hay xảy ra của địa phương, hậu quả của thiên tai, cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai - Thể hiện một số điều quan - Thực hiện thông qua các nội dung 17 sát được qua các hoạt động giáo dục của hoạt động vui chơi, 4 chơi, âm nhạc, tạo hình âm nhạc, tạo hình. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 18 - Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số - Đếm trên đối tượng trong phạm 1,3,6 ,8,9 lượng, đếm vẹt , biết sử vi 5 và đếm theo khả năng. dụng ngón tay để biểu thị - 1 và nhiều.
- số lượng. - Đếm trên các đối tượng -Xếp tương ứng 1-1 1,2 19 giống nhau và đếm đến 5. - Ghép đôi - Trẻ biết gộp và đếm hai - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm nhóm đối tượng cùng loại - Tách một nhóm đối tượng thành 20 có tổng trong phạm vi 5. các nhóm nhỏ hơn. 4, 5,8,9 - Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm. - Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. 21 - Nhận ra quy tắc sắp xếp - Xếp xen kẽ. đơn giản (mẫu) và sao chép 5,6 lại. 22 - So sánh 2 đối tượng về - So sánh 2 đối tượng về khích kích thước và nói được các thước Dài- Ngắn. ;To-nhỏ ; Cao- 1,3,5 từ: To hơn/nhỏ hơn; dài thấp. hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấp hơn; bằng nhau. 23 - Nhận dạng và gọi tên các - Nhận biết, gọi tên các hình: hình hình: Tròn, vuông, tam vuông, chữ nhật . hình tam giác, giác, chữ nhật hình tròn, hình chữ nhât và nhận 4,7 dạng các hình đó trong thực tế. - Sử dụng các hình hình học để chắp ghép. - Sử dụng lời nói và hành - Nhận biết phía trên - phía dưới, 24 động để chỉ vị trí của đối phía trước - phía sau . tay phải - 2 tượng trong không gian và tay trái của bản thân. bản thân. c, Khám phá xã hội - Nói được tên, tuổi, giới - Tên, tuổi, giới tính ( trai, gái) của 2 tính ( trai, gái ) của bản bản thân. thân khi được hỏi, trò chuyện - Nói được tên của bố, mẹ - Tên của bố mẹ, các thành viên 3 và các thành viên ( ông , ( ông, bà, anh, chị ,em)trong gia
- bà, anh, chị, em) trong gia đình đình. 25 - Nói được địa chỉ (bản, - Địa chỉ (bản, đội, xã) gia đình. 3 đội, xã) của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem tranh ảnh về gia đình.1 - Nói được tên trường/lớp, - Tên lớp mẫu giáo, tên và công 1 cô giáo, bạn, đồ chơi, đồ việc của cô giáo. dùng trong lớp khi được - Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi hỏi, trò chuyện của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường. - Kể tên và được sản phẩm - Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của 26 của nghề nông ( Trồng trọt, một số nghề phổ biến ( Trồng trọt, chăn nuôi ), nghề xây dựng chăn nuôi ) , nghề địa phương ( 4 ( thợ xây, thợ mộc, đan lát Trồng trọt, chăn nuôi )của dân tộc truyền thống )...khi được thái, khơ mú hỏi, xem tranh. - Kể tên một số lễ hội: - Cờ tổ quốc, ngày lễ hội (Ngày Ngày khai giảng, ngày hội khai giảng, ngày hội 20/11, ngày 1,3,6,7 27 20/11, ngày têt nguyên đán, têt nguyên đán, ngày 8/3, lễ hội ngày 8/3, lễ hội hoa ban,... hoa ban) của địa phương qua trò chuyện, tranh ảnh. - Kể tên một vài danh lam, -Tên của di tích lịch sử (Tượng đài 9 28 thắng cảnh (Khu sinh thái tưởng niệm các anh hung liệt sỹ Him Lam, suối nóng U Va, Thanh An, đồi A1, bảo tang, nghĩa ) ở địa phương. trang liệt sỹ), danh lam, thắng cảnh ( Khu sinh thái Him Lam, suối nóng U Va ) 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a) Nghe hiểu lời nói - Trẻ thực hiện được yêu - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn cầu đơn giản, ví dụ: “Cháu giản (Hiểu và làm theo yêu cầu hãy lấy quả bóng, ném vào đơn giản bằng tiếng mẹ để của 1,2,3,4,5,6,7,8 29 rổ” trẻ) - Trẻ có thể hiểu nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ khái quát gần gũi: quần áo, vật, sự vật, hành động, hiện tượng đồ chơi, hoa, quả gần gũi, quen thuộc. - Trẻ biết lắng nghe và trả - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, lời được câu hỏi của người câu mở rộng đối thoại. - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. b) Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
- - Trẻ nói rõ được các tiếng. - Phát âm các tiếng của tiếng Việt. - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép 1,2,3, 4, 5,6,7, - Sử dụng được các từ - Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái 9 30 thông dụng chỉ sự vật, hoạt gì? ở đâu? Khi nào? động, đặc điểm... - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, - Trẻ biết sử dụng được câu câu mở rộng. đơn, câu ghép - Trẻ biết kể lại được những - Kể lại sự việc 31 sự việc đơn giản đã diễn ra 6 của bản thân như: đi thăm ông bà, đi chơi, xem phim,.. - Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục 32 ca dao, đồng dao... ngữ, hò vè phù hợp với độ tuổi 1->9 - Trẻ biết kể lại truyện đơn - Nghe hiểu nội dung truyện kể, giản đã được nghe với sự truyện đọc phù hợp với độ tuổi giúp đỡ của người lớn - Kể lại 1 vài tình tiết của truyện đã 1, 2,3,5,6,9 33 - Trẻ biết bắt chước giọng được nghe nói của nhân vật trong - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của truyện. giáo viên (3,6) 34 - Trẻ biết sử dụng các từ: - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép "vâng ạ", "Dạ", "thưa", 1 trong giao tiếp. 35 - Trẻ biết nói đủ nghe, - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, không nói lí nhí nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn 4 cảnh giao tiếp c) Làm quen với đọc viết - Trẻ biết đề nghị người - Xem và nghe đọc các loại sách 1, 3,4,6,7,8 36 khác đọc sách cho nghe, tự khác nhau giở sách xem tranh. - Trẻ biết nhìn vào tranh -Tiếp xúc với chữ, sách truyện. 1,2,4,5,7,8 37 minh họa và gọi tên nhân - Cầm sách đúng chiều, mở sách, vật trong tranh. xem tranh và “đọc” truyện - Giữ gìn sách - Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ) - Trẻ thích vẽ, viết nguệch - Làm quen với cách đọc và viết ngoạc tiếng Việt: 38 + Hướng đọc, viết: từ trái sang 8,9
- phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội - Trẻ nói được tên, tuổi, - Tên tuổi, giới tính ( trai, gái) của 39 giới tính ( trai, gái) của bản bản thân. thân 2,4 - Trẻ nói được điều bé - Những điều bé thích, không thích thích, không thích - Trẻ mạnh dạn tham gia - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua 40 vào các hoạt động, mạnh nét mặt, cử chỉ giọng nói; trò chơi; 1->9 dạn khi trả lời câu hỏi hát, vận động. - Trẻ nhận ra cảm xúc vui, - Nhận biết một số trạng thái cảm buồn, sợ hãi, tức giận qua xúc (vui buồn sợ hãi, tức giận) qua 2 41 nét mặt, giọng nói qua nét mặt, cử chỉ giọng nói. tranh ảnh và biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận. - Trẻ nhận ra hình ảnh Bác - Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội, 42 Hồ, thích nghe kể chuyện, của quê hương, đất nước. 9 nghe hát, đọc thơ, xem - Kính yêu Bác Hồ. tranh ảnh về Bác Hồ. - Trẻ biết cố gắng thực hiện - Một số quy định của lớp và gia 43 công việc đơn giản được đình (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi ) 1,3 giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi,...). - Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định của gia đình ( đồ 44 quy định ở lớp và gia đình: dùng, đồ chơi đúng chỗ) sau khi chơi xếp cất đồ - Nhận biết hành vi "đúng"-"sai", chơi, không tranh giành đồ "tốt"-"xấu". 1,3,7 chơi, vâng lời bố mẹ. - Trẻ biết chào hỏi và nói - Cử chỉ lễ phép( chào hỏi, cảm ơn) 1,3 45 cảm ơn, xin lỗi khi được - Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em nhắc nhở... ruột. - Trẻ biết chú ý nghe khi 46 cô, bạn nói. 1->9 - Chơi hoà thuận với bạn - Trẻ cùng chơi với các bạn - Chờ đến lượt. 1->9 47 trong các trò chơi theo nhóm nhỏ - Trẻ quan tâm đến môi - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây 5, 6, 8 48 trường: Trẻ thích quan sát cối.
- cảnh vật thiên nhiên và - Giữ gìn vệ sinh môi trường bản chăm sóc cây làng, trường lớp - Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ - Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm lên cảm nhận của mình khi thanh gợi cảm, các bài hát, bản nghe các âm thanh gợi cảm nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi nổi bật của các sự vật, hiện tượng bật của các sự vật, hiện trong thiên nhiên, cuộc sống và tác 49 tượng. phẩm nghệ thuật. 4, 6, 8 - Trẻ biết chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc, thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe kể câu chuyện, - Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. - Trẻ hát tự nhiên, hát được - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc 50 theo giai điệu bài hát quen thiếu nhi, dân ca) 1->9 thuộc -Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát - Trẻ có một số kỹ vận - Vận động đơn giản theo nhịp điệu động theo nhịp điệu bài hát, của các bài hát, bản nhạc. 1->9 51 bản nhạc (vỗ tay theo - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, vận động minh phách, nhịp. hoạ). - Trẻ có một số kỹ năng sử - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo 52 dụng các nguyên vật liệu hình để tạo ra các sản phẩm. 1->9 tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. - Trẻ có một số kỹ năng vẽ - Sử dụng các kĩ năng vẽ để tạo ra 1,2, 3, 5, 6, 7, 53 các nét thẳng, xiên, ngang, sản phẩm đơn giản. 8,9 tạo thành bức tranh đơn giản - Trẻ có một số kỹ năng xé - Sử dụng các kĩ năng xé dán để 3,4,5,7 54 theo dải, xé vụn và dán tạo ra sản phẩm đơn giản. thành sản phẩm đơn giản. - Trẻ có một số kỹ năng lăn - Sử dụng các kĩ năng nặn, để tạo 1,2,4,5,7,9 55 dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất ra sản phẩm đơn giản. nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2
- khối. - Trẻ có một số kỹ năng - Sử dụng các kĩ năng xếp hình để 1->9 56 xếp chồng, xếp cạnh, xếp tạo ra sản phẩm đơn giản. cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản. - Trẻ biết nhận xét các sản - Nhận xét sản phẩm tạo hình 57 phẩm tạo hình. 5 - Trẻ biết vận động theo ý - Vận động theo ý thích khi 58 thích các bài hát, bản nhạc hát/nghe các bài hát, bản nhạc quen 1->9 quen thuộc. thuộc. - Trẻ biết tạo ra các sản - Tạo ra các sản phẩm đơn giản 59 phẩm tạo hình theo ý thích. theo ý thích 8 - Trẻ biết đặt tên cho sản - Đặt tên cho sản phẩm của mình 7,8,9 60 phẩm tạo hình Ngày . Tháng ... năm 2024 Ban giám hiệu kí duyệt Trần Thị Vui
- II. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ LỚP BÉ Số Lễ/Hội ĐC Thời gian STT Chủ đề Chủ đề nhánh tuần BS Từ ngày 9/9 1 Trường mầm - Trường mầm non của bé 1 Ngày đến non – Tết trung - Tết trung thu 1 hội đến trường 4/10/2024 thu - Lớp mẫu giáo của bé 1 của bé - Cô giáo và các bạn 1 5/9 Từ ngày 2 Bản thân - Bé là ai 1 7/10 đến - Cơ thể của bé 1 1/1/2024 - Cảm xúc của bé 1 - Bé cần gì để khỏe mạnh 1 Từ ngày 3 Gia đình - Ngôi nhà của bé 1 Ngày 4/11 đến - Ngày Nhà - Những người thân yêu của bé 1 NGVN 20/11 29/11/2024 giáo việt Nam - Ngày hội của cô giáo 1 20/11 - Đồ dùng trong gia đình 1 Từ ngày 4 Một số nghề - - Các nghề bé biết 1 2/12 đến Ngày 22/12 - Nghề xây dựng - sản xuất 1 27/12/2024 - Cháu yêu chú bộ đội 1 - Bé thích làm nghề gì? 1 Từ ngày 6/1 5 Thế giới thực - Cây xanh 1 Tết đến vật -Một số loại hoa 1 nguyên đán 14/2/2025 Ôn tập ( Kết thúc HK I) (1/1 âm - Tết và mùa xuân 1 lịch) - Một số loại quả 1 - Một số loại rau 1 Từ ngày 6 Thế giới động - Con vật nuôi trong gia đình 1 Ngày 17/2- 14/3/ vật - Con vật sống trong rừng 1 QTPN 2025 - Ngày 8/3 - Ngày hội 8/3 1 8/3 - Con vật sống dưới nước 1 Từ ngày 7 Giao thông - Một số PT GT đường bộ 1 17/3- 4/4/ - Một số quy định giao thông 1 2025 - Một số PTGT đường thủy 1 - Một số PTGT đường H không Từ ngày 7/4 8 Nước và một số - Một số hiện tượng tự nhiên 1 đến 2/5/ hiện tượng tự - Mùa hè 1 2025 nhiên - Sự kỳ diệu của nước 1 Từ ngày 9 Quê hương đất - Quê hương Điện Biên 1 SN Bác 5/5 đến nước - Bác Hồ - Bác Hồ kính yêu 2 19/5. 23/5/ 2025 Tổng kết Tổng

