Kế hoạch giáo dục Mầm non (Lớp ghép) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền

pdf 34 trang Anh Túc 10/05/2026 70
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non (Lớp ghép) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_ghep_nam_hoc_2024_2025_nguyen.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non (Lớp ghép) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 LỚP MẪU GIÁO GHÉP 4-5 TUỔI HUA THANH I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG TT Độ Mục tiêu Nội dung Chủ đề Điều tuổi Chung Riêng thực chỉnh hiện 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động * 4,5T: Hô hấp: ` Vỗ 2 tay vào Hít vào, thở ra. nhau (Phía ` Tay: trước, phía sau Trẻ thực hiện đúng, đầy + Hai tay đưa trên đầu. đủ, nhịp nhàng các động 1 4 lên cao, ra phía ` Nhún chân. tác trong bài tập thể dục trước, sang 2 ` Đứng, lần lượt theo hiệu lệnh bên (4+5T: kết từng chân co hợp với vẫy bàn cao đầu gối. tay; 4T: nắm, mở bàn tay; 5T: ` Hai tay đánh quay cổ tay, xoay tròn trước kiễng chân). ngực, đưa lên Trẻ thực hiện đúng, đủ, ` Lưng, bụng, cao. thuần thục các động tác lườn: Quay sang ` Co và duỗi của bài thể dục theo hiệu trái, sang phải tay, kết hợp lệnh hoặc theo nhịp bản (5T: kết hợp tay kiễng chân. nhạc/bài hát. Bắt đầu và chống hông `Ngửa người kết thúc động tác đúng hoặc hai tay ra sau kết hợp nhịp 1-9 dang ngang, tay giơ lên cao, chân bước sang chân bước sang phải, sang trái) phải, sang trái) 4T: ` Cúi về ` Nghiêng người 2 5 phía trước sang hai bên, kết ` Ngồi xổm, hợp tay chống đứng lên. hông, chân bước ` Bật tại chỗ sang phải, sang trái. ` Chân đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. ` Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một
  2. chân về sau. ` Nhảy dân vũ. Trẻ giữ được thăng bằng ` Đi bằng gót cơ thể khi thực hiện vận * 4,5 T: chân động: ` Đi khuỵu gối. ` Đi trên vạch kẻ ` Bước đi liên tục trên thẳng trên sàn. 3 4 ghế thể dục hoặc trên ` Đi lùi vạch kẻ thẳng trên sàn. ` Đi lùi dồn ` Đi bước lùi liên tiếp bước khoảng 3m. ` Đi trên ghế 1,4,5,6, thể dục 7,9 Trẻ biết giữ được thăng ` Đi bằng mép bằng cơ thể khi thực ngoài bàn chân. hiện vận động: ` Đi trên dây ` Đi lên, xuống trên ván (Dây đặt trên dốc (dài 2m, rộng sàn). 0,30m) một đầu kê cao ` Đi trên vàn kê 0,30m. dốc. 4 5 ` Không làm rơi vật ` Đi nối bàn đang đội trên đầu khi đi chân tiến, lùi trên ghế thể dục. ` Đứng co 1 ` Đứng một chân và giữ chân thẳng người trong 10 giây. Trẻ biết kiểm soát được * 4,5 T: ` Đi thay đổi vận động: ` Đi thay đổi tốc hướng theo vật Đi/chạy thay đổi hướng độ theo hiệu chuẩn vận động đúng tín hiệu lệnh. ` Chạy thay đổi vật chuẩn (4-5 vật ` Chạy thay đổi hướng theo vật 2,3,5,8, 5 4 chuẩn đặt dích dắc). tốc độ theo hiệu chuẩn 9 lệnh. `Chạy theo đường dích dắc Trẻ biết kiểm soát được ` Đi thay đổi vận động: hướng theo hiệu Đi/chạy thay đổi hướng lệnh 6 5 vận động theo đúng hiệu ` Chạy thay đổi lệnh (đổi hướng ít nhất 3 hướng theo lần). đường dích dắc ` Chạy thay đổi
  3. hướng theo hiệu lệnh Trẻ phối hợp tay- mắt * 4,5T ` Tung bắt bóng trong vận động: ` Ném xa bằng 1 với người đối ` Tung bắt bóng với tay. diện người đối diện (cô/bạn): ` Ném xa bằng 2 bắt được 3 lần liền tay 7 4 không rơi bóng (khoảng * 4,5 T: cách 3 m). ` Tung bóng lên 1,2,3,4, ` Ném trúng đích đứng cao và bắt. 5,9 (xa 1,5 m x cao 1,2 m). ` Đập và bắt ` Tự đập bắt bóng được bóng tại chỗ. 4-5 lần liên tiếp. Trẻ biết phối hợp tay- ` Đi và đập bắt mắt trong vận động: bóng. ` Bắt và ném bóng với ` Ném, bắt bóng người đối diện ( khoảng với người đối cách 4 m). diện 8 5 ` Ném trúng đích đứng - Tung bắt bóng (xa 2 m x cao 1,5 m). tại chỗ ` Đi, đập và bắt được bóng nảy 4-5 lần liên tiếp. Trẻ thể hiện nhanh, * 4,5 T: ` Trèo qua ghế mạnh, khéo trong thực ` Chạy theo dài 1,5 x 30 cm. hiện bài tập tổng hợp: hướng thẳng ; ` Trườn theo ` Chạy liên tục theo 4T: 15m; 5T: hướng thẳng. hướng thẳng 15m trong 18m trong 10 giây. khoảng 10 giây) 9 4 ` Ném trúng đích ngang ` Bật xa 35-40; (xa 2 m). 40-50cm) ` Bò trong đường dích * 4,5T 1-> 9 dắc (3 - 4 điểm dích dắc, `Bò bằng bàn cách nhau 2m) không tay và bàn chân chệch ra ngoài. (3-4m;4-5m) Trẻ biết thể hiện nhanh, ` Bật liên tục về ` Trườn kết hợp mạnh, khéo trong thực phía trước ; liên trèo qua ghế dài hiện bài tập tổng hợp: tục vào vòng 1,5m x 30cm. ` Chạy liên tục theo ` Ném trúng - Bò vòng qua 10 5 hướng thẳng 18 m trong đích bằng 1 tay 5-6 điểm dích 10 giây. (Đích ngang). dắc ` Ném trúng đích đứng * 4,5 T: ` Ném trúng cao 1,5m xa 2m). ` Ném trúng đích bằng 2 tay ` Bò vòng qua 5-6 điểm đích bằng 1 tay (đích đứng).
  4. dích dắc, cách nhau (đích đứng). 1,5m theo đúng yêu cầu. ` Chạy chậm (60-80m; 100- 120m) ` Bò dích dắc qua (5 điểm;7 điểm) ` Bò chui qua ống dài (1,2 x 0,6 m; 1,5m x 0,6m. ) ` Trèo lên, xuống thang. (5 gióng; 7 gióng) ` Chuyền bắt bóng qua đầu , qua chân. ` Bật nhảy từ trên cao xuống (30-35 cm; 40- 45.) ` Bật tách chân, khép chân qua (5 ô; 7 ô) ` Bật qua vật cản (10 - 15 cm; 15 – 20 cm) ` Nhảy lò cò (3m;5 m) Trẻ biết thực hiện được ` Vò, xoáy, các vận động: xoắn, vặn, búng ` Cuộn - xoay tròn cổ ngón tay, vê, tay. véo, vuốt, miết, 2,4 11 4 ` Gập, mở, các ngón tay. ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.... ` Gập giấy Trẻ biết thực hiện được ` Các loại cử các vận động: động bàn tay, 12 5 ` Uốn ngón tay, bàn tay; ngón tay và cổ xoay cổ tay. tay. ` Gập, mở lần lượt từng ` Bẻ, nắn
  5. ngón tay. Trẻ biết phối hợp được * 4,5T: ` Lắp ghép hình cử động bàn tay, ngón ` Xé, tô tay, phối hợp tay-mắt ` Cài, cởi cúc trong một số hoạt động: ` Cắt đường ` Vẽ hình người, nhà, (thẳng; vòng cây. cung) 13 4 ` Cắt thành thạo theo ` Xâu, buộc dây đường thẳng. 1,2,4,6, ` Xây dựng lắp ráp với 7,8 10-12 khối. ` Biết tết sợi đôi. ` Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. Trẻ biết phối hợp được ` Lắp ráp. cử động bàn tay, ngón ` Tô, đồ theo nét tay, phối hợp tay-mắt ` Kéo khóa trong một số hoạt động: (Phéc mơ tuya), ` Vẽ hình và sao chép luồn các chữ cái, chữ số. ` Cắt được theo đường viền của hình vẽ. 14 5 ` Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu. ` Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu ` Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (Phéc mơ tuya) b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết một số thực ` Nhận biết một số thực phẩm ( phẩm cùng nhóm: quen thuộc; thông thường trong các ` Thịt, cá, ...có nhiều nhóm thực phẩm (Trên tháp dinh 15 4 chất đạm. dưỡng) (một số món ăn quen thuộc ` Rau, quả chín có nhiều của địa phương: Cơm nếp, cá rán, vitamin. rau sắn, rau bí, rau dớn, măng .). 2,4,6 Trẻ biết lựa chọn được ` Nhận biết, phân loại một số thực một số thực phẩm khi phẩm thông thường theo 4 nhóm 16 5 được gọi tên nhóm: thực phẩm. (một số món ăn quen ` Thực phẩm giàu chất thuộc của địa phương: Cơm nếp, cá đạm: thịt, cá... rán, rau sắn, rau bí,rau dớn,
  6. ` Thực phẩm giàu măng...). vitamin và muối khoáng: rau, quả Trẻ nói được tên một số ` Nhận biết dạng chế biến đơn giản 17 4 món ăn hàng ngày và của một số thực phẩm, món ăn. dạng chế biến đơn giản: ` Làm quen với một số thao tác đơn rau có thể luộc, nấu giản trong chế biến một số món ăn, 3 canh; thịt có thể luộc, thức uống. Luộc, xào, dán, 18 5 rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo Trẻ biết ăn để cao lớn, ` Nhận biết các bữa ăn trong ngày khoẻ mạnh, thông minh tại trường, gia đình: Bữa sáng, bữa 19 4 và biết ăn nhiều loại trưa, bữa tối, bữa phụ và ích lợi của thức ăn khác nhau để có ăn uống đủ lượng và đủ chất. đủ chất dinh dưỡng. ` Nhận biết sự liên quan giữa ăn Trẻ biết: ăn nhiều loại uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu thức ăn, ăn chín, uống răng, suy dinh dưỡng, béo phì ). 2,3 nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước 20 5 ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. Trẻ biết thực hiện được * 4-5 Tuổi: một số việc khi được ` Làm quen nhắc nhở: cách/tập/tập ` Tự rửa tay bằng xà luyện kỹ năng: 21 4 phòng. Tự lau mặt, đánh răng, lau đánh răng. mặt. ` Tự thay quần, áo khi ` Tập/rèn luyện bị ướt, bẩn. tao tác/tập luyện kỹ năng: rửa tay Trẻ biết thực hiện được bằng xà phòng. một số việc đơn giản: * 4-5 tuổi: 1,2,4 ` Tự thay quần, áo khi bị ` Đi vệ sinh ướt, bẩn và để vào nơi đúng nơi quy quy định. định ` Sử dụng đồ ` Đi vệ sinh đúng nơi 22 5 dùng vệ sinh qui định, biết đi xong đúng cách. dội/giật nước cho sạch ` Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn
  7. ` Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng đồ 23 4 không rơi vãi, đổ thức dùng ăn uống 2,3,4 ăn. ` Trẻ biết sử dụng đồ 24 5 dùng phục vụ ăn uống thành thạo Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: ` Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. 25 4 ` Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau... ` Không uống nước lã. Trẻ có một số hành vi và ` Tập luyện một số thói quen tốt về thói quen trong ăn uống: giữ gìn sức khỏe theo phong tục 1,2 ` Mời cô, mời bạn khi ăn văn hóa của địa phương. và ăn từ tốn. ` Không đùa nghịch, 26 5 không làm đổ vãi thức ăn. ` Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. ` Không uống nước lã, ăn quà vặt ngài đường Trẻ có một số hành vi * 4, 5 tuổi: tốt trong vệ sinh, phòng ` Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh bệnh khi được nhắc nhở: thân thể, vệ sinh môi trường đối ` Vệ sinh răng miệng, với sức khỏe con người. đội mũ khi ra nắng, mặc ` Nhận biết một số biểu hiện khi áo ấm, đi tất khi trời ốm (Cách phòng tránh đơn giản 4T, lạnh, đi dép, giày khi đi Nguyên nhân và cách phòng tránh 27 4 học. 5T) ` Biết nói với người lớn ` Lựa chọn/ và sử dụng trang phục khi bị đau, chảy máu phù hợp với thời tiết. (Cách mặc 2,4,6 hoặc sốt... trang phụcMông ) ` Đi vệ sinh đúng nơi ` Ích lợi của mặc trang phục phù quy định. hợp với thời tiết. ` Bỏ rác đúng nơi quy định. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: 28 5 ` Vệ sinh răng miệng:
  8. Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. ` Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... ` Che miệng khi ho, hắt hơi. ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ` Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp. Trẻ nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng...là nguy hiểm 29 4 không đến gần. biết không nên nghịch các vật sắc nhọn. ` Nhận biết và phòng tránh những Trẻ biết bàn là, bếp điện, vật dụng nguy hiểm đến tính mạng. 3 bếp lò đang đun, phích nước nóng... là những vật dụng nguy hiểm và 30 5 nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn. Trẻ nhận ra những nơi như: Hồ, ao, mương 31 4 nước, suối, bể chứa nước...là nơi nguy hiểm, không được chơi gần. ` Nhận biết và phòng tránh những Trẻ biết những nơi như: nơi không an toàn đến tính mạng. 8 hồ, ao, bể chứa nước, ` Kỹ năng phòng tránh đuối nước giếng, bụi rậm...là nguy 32 5 hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần.
  9. Trẻ biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở: ` Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt... ` Không ăn thức ăn có 33 4 mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. ` Nhận biết và phòng tránh những ` Không được ra khỏi hành động nguy hiểm đến tính trường khi không được mạng. 1,6 phép của cô giáo. ` Kỹ năng phòng tránh hóc dị vật ` Trẻ nhận biết được ` Kỹ năng phòng tránh bị bắt cóc, nguy cơ không an toàn bị lạc khi ăn uống và phòng tránh: ` Biết: cười đùa trong 5 khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bọ 34 hóc sặc... ` Biết không tự ý uống thuốc. ` Biết: ăn thức ăn có mùi hôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe. Trẻ nhận ra một số ` Nhận biết một số trường hợp trường hợp nguy hiểm khẩn cấp và gọi người giúp đỡ và gọi người giúp đỡ: - Kỹ năng kêu cứu và chạy khỏi ` Biết gọi người lớn khi nơi nguy hiểm. gặp một số trường hợp - Kỹ năng ứng phó khi gặp mưa, khấn cấp: cháy, có gió bão. 35 4 người rơi xuống nước, - Kỹ năng bảo vệ vùng nhạy cảm ngã chảy máu. của bé trai, bé gái. 1,2,7,8 ` Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. nói được tên, địa chỉ gia đinh, số điện thoại người thân khi cần thiết.
  10. Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ. ` Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, ngã chảy máu... ` Biết tránh một số trường hợp không an toàn.: + Khi người lạ bế ẵm, 36 cho kẹo, bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo ` Biết được địa chỉ nơi 5 ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. Trẻ thực hiện đúng một ` Một số quy định ở trường, nơi số quy định ở trường, công cộng về an toàn nơi công cộng về an toàn: ` Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi. 37 7 ` Đi bộ trên hè: đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. ` Không leo trèo cây, ban công, tường rào... 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học
  11. Trẻ quan tâm đến những * 4,5 T: ` Tên, đặc điểm, thay đổi của sự vật, hiện ` Chức năng các công dụng của tượng xung quanh với giác quan và một số phương sự gợi ý, hướng dẫn của (một số các bộ tiện giao thông cô giáo như đặt câu hỏi phận khác của quen thuộc. về những thay đổi của cơ thể. ` Đặc điểm nổi sự vật, hiện tượng: Vì ` Đặc điểm nổi bật và ích lợi sao cây lại héo? Vì sao bật/ đặc điểm của con vật, cây, lá cây bị ướt?.... công dụng và hoa, quả quen cách sử dụng đồ thuộc. dùng, đồ chơi. ` Hiện tượng ` Cách chăm sóc nắng, mưa, và bảo vệ con nóng, lạnh hiện vật, cây. tượng đặc trưng ` Ích lợi của của địa phương nước với đời và ảnh hưởng sống con người, của nó đến sinh con vật và cây. hoạt của trẻ. Gọi Các nguồn nước tên các biểu hiện ở địa phương biến đối khí hậu 5,8 38 (suối, khe...) thời tiết nóng, ` Một vài đặc lạnh, các loại 4 điểm, tính chất thiên tai hay xảy của đất, đá, cát, ra của địa sỏi. phương, hậu quả * 4,5T: của thiên tai, ` So sánh sự cách ứng xử đơn giống nhau và giản khi có thiên khác nhau (của tai 2-3 đồ dùng, đồ ` Một số dấu chơi 4t; của đồ hiệu nổi bật của dùng, đồ chơi và ngày và đêm. sự đa dạng của ` Một số nguồn chúng 5T). nước trong sinh ` Đặc điểm, hoạt hàng ngày. công dụng của ` Một số nguồn một số phương ánh sáng trong tiện giao thông sinh hoạt hàng và phân loại ngày theo (1-2; 2-3 dấu hiệu). ` So sánh sự ` Đặc điểm bên 2,5,6,7 Trẻ biết phối hợp các khác nhau và ngoài của con 39 giác quan để xem xét sự giống nhau (của vật, cây, hoa, vật, hiện tượng như kết quả gần gũi, ích
  12. hợp nhìn, sờ, ngửi, 2/một số) con lợi và tác hại đối nếm... để tìm hiểu đặc vật, cây, hoa với con người. điểm của đối tượng. quả. - Một số hiện Trẻ biết làm thử nghiệm ` Một số hiện tượng thời tiết và sử dụng công cụ đơn tượng thời tiết theo mùa và ảnh giản để quan sát, so theo mùa (và hưởng của nó 40 sánh, dự đoán. Ví dụ: ảnh hưởng của đến sinh hoạt 8 Pha màu/ đường/muối nó đến sinh hoạt của con người, vào nước, dự đoán, quan của con người một số hiện sát, so sánh. 4T; thứ tự các tượng thời tiết Trẻ có thể thu thập mùa 5T) đặc trưng của thông tin về đối tượng ` Sự khác nhau địa phương theo bằng nhiều cách khác giữa ngày và mùa: Mưa đá, 41 nhau: xem sách, tranh đêm (Mặt trời, động đất, sấm ảnh, nhận xét và trò mặt trăng 5T) sét, . Biểu chuyện. ` Các nguồn hiện, nguyên Trẻ biết nhận xét, trò nước trong môi nhân cơ bản của chuyện về đặc điểm, sự trường sống. biến đổi khí hậu, khác nhau, giống nhau ` Một số đặc ảnh hưởng cơ của các đối tượng được điểm, tính chất bản của biến đối quan sát. của nước. khí hậu với con ` Nguyên nhân người và động gây ô nhiễm thực vật, các nguồn nước và loại thiên tai 7 cách bảo vệ thường xảy ra ở nguồn nước. địa phương. Dấu 42 ` Không khí, các hiệu đặc trưng nguồn ánh sáng của từng loại và sự cần thiết thiên tai, nguyên của nó với cuộc nhân và một số sống con người, hậu quả cơ bản con vật và cây. của thiên tai thường xảy ra ở địa phương, cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai. Trẻ tò mò tìm tòi, khám ` Đặc điểm, ích phá các sự vật, hiện lợi và tác hại tượng xung quanh như của con vật, 43 5,8 đặt câu hỏi về sự vật, cây, hoa, quả. hiện tượng: Tại sao có ` Quá trình phát mưa?... triển của cây, Trẻ biết phối hợp các con vật; điều 44 2,5,6,7 5 giác quan để quan sát, kiện sống của
  13. xem xét và thảo luận về một số loại cây, sự vật, hiện tượng như con vật. sử dụng các giác quan - Một số hiện khác nhau để xem xét lá, tượng thời tiết hoa, quả... và thảo luận thay đổi theo về đặc điểm của đối mùa và thứ tự tượng khám phá sự vật hiện tượng xung quanh. các mùa. Ý Trẻ biết làm thử nghiệm nghĩa của biến và sử dụng công cụ đơn đổi khí hậu, giản để quan sát, so nguyên nhân sánh, dự đoán, nhận xét diễn biến của 45 và thảo luận. Ví dụ: Thử biến đổi khí hậu, 8 nghiệm gieo hạt/ trồng thích ứng và hạn cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và chế biến đổi khí so sánh sự phát triển. hậu. Đặc trưng Trẻ biết thu thập thông dấu hiệu cơ bản tin về đối tượng bằng của mỗi loại nhiều cách khác nhau: 46 thiên tai. xem sách tranh ảnh, Nguyễn nhân, băng hình, trò chuyện và hậu quả của thảo luận. Trẻ biết nhận xét, thảo thiên tai thường luận về đặc điểm, sự xảy ra ở địa khác nhau, giống nhau phương, cách của các đối tượng được ứng xử đơn giản 7 quan sát khi có thiên tai. Sự nóng lên 47 của trái đất ` Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa. Trẻ biết phân loại các ` Phân loại đồ dùng, đồ chơi (theo đối tượng theo một hoặc một dấu hiệu nổi bật ;1 - 2; 2 - 3 48 4 hai dấu hiệu. dấu hiệu) 1,3,5,6, ` Phân loại cây, hoa, quả, con vật 7 Trẻ biết phân loại các theo (1 - 2; 2 - 3 dấu hiệu) đối tượng theo những 49 5 dấu hiệu khác nhau.
  14. Trẻ biết nhận xét được ` Một số mối liên hệ đơn giản giữa một số mối quan hệ đơn đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng giản của sự vật, hiện của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. 50 4 tượng gần gũi. Ví dụ: ` Quan sát, phán đoán mối liên hệ “Cho thêm đường/ muối đơn giản giữa con vật, cây với môi nên nước ngọt/mặn trường sống.(mưa đá, động đất, lốc, hơn”. lũ lụt, ). 6,8 Trẻ biết nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng. 51 5 Ví dụ: “Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”. Trẻ biết sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. 52 4 Ví dụ: Làm cho ván dốc 7 hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn. Trẻ biết giải quyết vấn 53 5 đề đơn giản bằng các cách khác nhau. Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về đối tượng 54 4 qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình... Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình... 6 - Trẻ biết thực hiện công 55 5 việc theo cách riêng của mình - Trẻ biết thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng như thích ` Xếp tương ứng 56 đếm các vật ở xung ` Đếm trên đối 1 - 1, ghép đôi quanh, hỏi: bao nhiêu? tượng/đếm trong là số mấy?... phạm vi (5; 10) 57 Trẻ biết đếm trên đối và đếm theo khả
  15. 4 tượng trong phạm vi 10. năng. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 58 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng 1,3,4,5, nhau, nhiều hơn, ít hơn. 9 Trẻ biết quan tâm đến ` Ghép thành các con số như thích nói cặp những đối 59 về số lượng và đếm, hỏi: tượng có mối bao nhiêu? đây là liên quan mấy?... Trẻ biết đếm trên đối 60 tượng trong phạm vi 10 5 và đếm theo khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 61 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ có thể sử dụng các 62 4 số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự. ` Chữ số, số lượng và số thứ tự Trẻ nhận biết các số từ 5 trong phạm vi (5;10) - 10 và sử dụng các số 63 5 đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có số lượng 64 trong phạm vi 5, đếm và ` Gộp hai nhóm đối tượng và đếm. 4 nói kết quả. ` Tách một nhóm đối tượng thành Trẻ biết tách một nhóm các nhóm nhỏ hơn. 65 đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. 2,3,4,5, Trẻ biết gộp các nhóm ` Gộp/tách các nhóm đối tượng 9 66 đối tượng trong phạm vi bằng các cách khác nhau và đếm. 10 và đếm. 5 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 67 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. 68 4 Trẻ nhận biết ý nghĩa ` Nhận biết ý nghĩa các con số
  16. các con số được sử dụng được sử dụng trong cuộc sống hằng trong cuộc sống hằng ngày (Số nhà, biển số xe, ) 3,7 ngày. Trẻ nhận biết các con số 69 5 được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Trẻ nhận ra quy tắc sắp ` So sánh, phát ` Tạo ra quy tắc 70 4 xếp của ít nhất 3 đối hiện quy tắc sắp sắp xếp. tượng và sao chép lại xếp và sắp xếp Biết sắp xếp các đối theo quy tắc. 71 tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu. 5 Trẻ nhận ra quy tắc sắp 72 xếp (mẫu) và sao chép lại. Trẻ biết sáng tạo ra mẫu 73 sắp xếp và tiếp tục sắp xếp ` Đo dung tích Trẻ biết sử dụng được bằng một đơn vị dụng cụ để đo độ dài, đo 74 4 dung tích của 2 đối ` Đo độ dài một tượng, nói kết quả đo và vật bằng (một so sánh. đơn vị đo ` Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau ` Đo độ dài các Trẻ sử dụng được một vật, so sánh và 75 5 số dụng cụ để đo, đong 6,8 diễn đạt kết quả và so sánh, nói kết quả. đo. ` Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo. Trẻ có thể chỉ ra các ` Chắp ghép các ` So sánh sự điểm giống, khác nhau hình hình học để khác nhau và 76 giữa hai hình (tròn và tạo thành các giống nhau của 4 tam giác, vuông và chữ hình mới theo ý các hình: hình 7 nhật...) thích và theo vuông, hình tam Trẻ biết sử dụng các vật yêu cầu. giác, hình tròn, 77 liệu khác nhau để tạo ra hình chữ nhật các hình đơn giản
  17. ` Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, Trẻ biết gọi tên và chỉ ra khối chữ nhật, các điểm giống, khác khối trụ và nhận 78 5 nhau giữa hai khối cầu dạng các khối và trụ, khối vuông và đó trong thực tế. khối chữ nhật. ` Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau. Trẻ biết sử dụng lời nói ` Xác định vị trí của đồ vật so với và hành động để chỉ vị bản thân trẻ và so với bạn khác 79 4 trí của đồ vật so với (phía trước - phía sau, phía trên - người khác. phía dưới, phía phải - phía trái). ` Xác định vị trí của đồ vật so với Trẻ biết sử dụng lời nói bản thân trẻ và so với bạn khác 2 80 5 và hành động để chỉ vị (phía trước - phía sau, phía trên - trí của đồ vật làm chuẩn. phía dưới, phía phải - phía trái) (với một vật nào đó làm chuẩn 5T) Trẻ mô tả các sự kiện ` Nhận biết các buổi: sáng, trưa, 81 4 xảy ra theo trình tự thời chiều, tối. gian trong ngày. Trẻ biết gọi đúng tên các ` Gọi tên các thứ trong tuần; các 82 thứ trong tuần, các mùa mùa trong năm trong năm. Trẻ có thể phân biệt 8 5 hôm qua, hôm nay, ngày ` Nhận biết hôm qua, hôm nay, 83 mai qua các sự kiện ngày mai. hàng ngày Trẻ nói được ngày trên ` Nhận biết ngày trên lốc lịch và 84 lốc lịch và giờ chẵn trên giờ chẵn trên đồng hồ đồng hồ C) Khám phá xã hội ` Họ tên, tuổi/ ngày sinh, giới tính, Trẻ nói đúng họ và tên, dân tộc, đặc điểm bên ngoài, sở tuổi, giới tính, dân tộc 85 4 thích, quyền con người của bản của bản thân khi được thân hỏi, trò chuyện Trẻ nói đúng họ, tên, ` Họ tên, tuổi/ ngày sinh, giới tính, 2,3 ngày sinh, giới tính, dân dân tộc, đặc điểm bên ngoài, sở 86 5 tộc của bản thân khi thích , quyền con người của bản được hỏi, trò chuyện. thân và vị trí của trẻ trong gia đình.
  18. Trẻ nói được họ, tên và *4,5 T: ` Tên của bố mẹ công việc của bố, mẹ ` Một số nhu cầu các thành viên các thành viên trong gia của gia đình. (đồ trong gia đình. 87 đình khi được hỏi, trò dùng đặc trưng ` Họ tên, công chuyện, xem ảnh về gia trong gia đình việc của bố mẹ, đình. của người dân những người Trẻ nói được địa chỉ của tộc Mông...)., thân trong gia gia đình (Số nhà, đường ` Địa chỉ gia đình và công 4 phố/thôm, xóm) khi đình (bản, làng) việc của họ. được hỏi trò chuyện. Quyền được bảo vệ của trẻ ( 88 quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được phát triển....) 3 Trẻ nói được tên, tuổi, ` Các thành viên giới tính, công việc hàng trong gia đình, ngày của các thành viên nghề nghiệp của 89 trong gia đình khi được bố, mẹ hỏi, trò chuyện, xem ảnh ` Sở thích của về gia đình. các thành viên 5 trong gia đình; Trẻ nói địa chỉ gia đình quy mô gia đình mình (Số nhà, đường (gia đình nhỏ, 90 phố/thôm, xóm), số điện gia đình lớn) thoại (nếu có)...khi được hỏi trò chuyện. Trẻ nói đúng tên và địa *4,5T: ` Tên lớp mẫu 91 chỉ của trường, lớp khi ` Tên và công giáo được hỏi, trò chuyện. việc của cô giáo ` Tên các bạn ` Các hoạt động Trẻ nói được tên, một số của trẻ ở trường, ` Tên lớp mẫu công việc của cô giáo và điểm trường giáo, địa chỉ của 92 4 các bác công nhân viên ` Các cô bác trường, điểm trong trường khi được trong trường, trường hỏi, trò chuyện. điểm trường Trẻ nói được tên và một ` Họ tên và một vài đặc điểm của các vài đặc điểm của 1 93 bạn trong lớp khi được các bạn hỏi, trò chuyện. Trẻ nói được tên, địa chỉ ` Những đặc 94 5 và mô tả một số đặc điểm nổi bật của
  19. điểm nổi bật của trường, trường, điểm lớp khi được hỏi, trò trường lớp mầm chuyện. non; Trẻ nói được tên, công việc của cô giáo và các 95 bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ nói đúng họ tên và ` Đặc điểm sở đặc điểm của các bạn thích của các 96 trong lớp, khi được hỏi, bạn trò chuyện. Trẻ kể tên, công việc, ` Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các công cụ, sản phẩm/ ích hoạt động và ý nghĩa của các nghề 97 4 lợi...của một số nghề khi phổ biến, nghề truyền thống của được hỏi, trò chuyện. địa phương. (Làm ruộng, làm Trẻ biết nói đặc điểm và nương, đan lát, nghề truyền thống sự khác nhau của một số của địa phương (thêu thổ cẩm của nghề. ví dụ: nói "nghề dân tộc mông, đan lu cở, gạo tẻ thái 4 98 5 nông làm ra lúa gạo, lan, gạo nếp nương ...). nghề xây dựng xây nên những ngôi nhà mới..." Trẻ biết kể tên và nói 1,3,4,5, 99 đặc điểm của một số 6,9 ngày lễ hội. ` Đặc điểm nổi bật của một số di 4 Trẻ có thể kể tên và nêu tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ một vài đặc điểm của hội, sự kiện văn hóa của quê 100 9 cảnh đẹp, di tích lịch sử hương, đất nước. (lễ hội của dân ở địa phương. tộc Mông, lễ hội hoa ban, lễ hội Trẻ biết kể tên một số lễ đền Hoàng Công Chất, ngày 07/5, hội và nói về hoạt động bia tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ nổi bật của những dịp lễ tại trung tâm xã Na Ư, động Con hội. ví dụ nói: "Ngày Cang ) quốc khánh (ngày 2/9) 1,3,4,5, 101 cả phố em treo cờ, bố 6,9 mẹ được nghỉ làm và 5 cho em đi chơi công viên..." Trẻ biết kể tên và nêu một vài nét đặc trưng 102 của danh lam, thắng 9 cảnh, di tích lịch sử của quê hương, đất nước
  20. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ ` Hiểu và làm theo được 2-3 yêu Trẻ thực hiện được 2-3 cầu bằng tiếng việt trên cơ sở tiếng yêu cầu liên tiếp, ví dụ mẹ đẻ của trẻ. (Trẻ có thể sao chép 103 4 "Cháu hãy lấy hình tròn tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ mầu đỏ gắn vào bông của trẻ) hoa mầu vàng" Trẻ thực hiện được các ` Hiểu và làm theo được 2-3 yêu yêu cầu trong hoạt động cầu liên tiếp bằng tiếng việt trên cơ 4 tập thể, ví dụ "Các bạn sở tiếng mẹ đẻ của trẻ . có tên bắt đầu bằng chữ 104 5 cái T đứng sang bên phải, Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên trái",... Trẻ hiểu nghĩa từ khái ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính 105 4 quát: Rau, quả, con vật, chất, công cụ và các từ biểu cảm. đồ gỗ... Trẻ hiểu nghĩa từ khái 1,3,5,6, quát: Phương tiện giao 7 thông, động vật, thực ` Hiểu các từ khái quát, từ trái 106 5 vật, đồ dùng (Đồ dùng nghĩa. gia đình, đồ dùng học tập...) * 4,5 T: ` Trả lời và đặt ` Nghe hiểu nội các câu hỏi: dung các câu "Ai?"; "Cái gì?"; Trẻ biết lắng nghe và đơn, câu mở "Ở đâu?"; "Khi 107 4 trao đổi với người đối rộng (câu phức nào?" ("Để làm thoại. 4,5T) gì?" ` Trả lời và đặt Trẻ biết lắng nghe và các câu hỏi về 7,8 nhận xét ý kiến của nguyên nhân, so người đối thoại sánh: "Tại sao?"; "Có gì giống nhau?"; 108 5 "Có gì khác nhau?"; "Do đâu mà có?". ` Đặt các câu hỏi: "Tại sao?"; "Như thế nào?";