Kế hoạch giáo dục Mầm non (Lớp ghép 5-6 tuổi) - Năm học 2024-2025

pdf 20 trang Anh Túc 23/07/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non (Lớp ghép 5-6 tuổi) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_ghep_5_6_tuoi_nam_hoc_2024_202.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non (Lớp ghép 5-6 tuổi) - Năm học 2024-2025

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 – 2025 ĐỘ TUỔI: 5 – 6 TUỔI I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG Mục tiêu giáo dục Thực hiện Nội dung giáo dục TT Mục tiêu trong chủ đề 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động Cân nặng của trẻ: Trẻ trai: 15,9- 27,1 kg Trẻ gái:15,3 1 Chiều cao, cân nặng cần đạt – 27,8 kg. 9 cuối độ tuổi Chiều cao của trẻ: Trẻ trai: 106,1- 125,8cm ; Trẻ gái: 104,9- 125,4 cm. - Hô hấp: + Hít vào, thở ra. + Thổi nơ Trẻ biết thực hiện đúng, thuần + Gày gáy sáng 2 thục các động tác của bài thể + Thổi bóng dục theo hiệu lệnh hoặc theo - Tay: nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, và kết thúc động tác đúng nhịp sang 2 bên + Đưa hai tay ra phía trước, sau + Đưa ra phía trước, sang ngang + Co và duỗi từng tay, Kết hợp kiễng chân 1->9 + Hai tay đánh xoay tròn trước ngực đưa lên cao + Đánh chéo 2 tay ra hai phía trước, sau + Luân phiên từng tay đưa lên cao - Lưng, bụng, lườn: + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, Chân bước sang phải, sang trái. + Quay sang trái, sang phải kết hợp 2 tay chống hông
  2. + Quay người sang bên + Nghiêng người sang 2 bên kết hợp 2 tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. + Đứng cúi về trước + Cúi về trước ngửa ra sau - Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. + Bật, đưa chân sang ngang + Nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về phía sau. + Nâng cao chân, gập gối + Bật về các phía + Khụy gối + Đưa chân ra các phía - Trẻ giữ được thăng bằng cơ - Đi trên dây (dây đặt trên sàn), thể khi thực hiện vận động: đi trên ván kê dốc. 8, 9 - Trẻ không làm rơi vật đang 3 - Đi nối bàn chân tiến, lùi 2 đội trên đầu khi đi trên ghế thể - Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi dục. khụy gối. 1,5 - Đứng một chân và giữ thẳng - Đi thăng bằng được trên ghế thể 6 người trong 10 giây. dục đầu đội túi cát - Đứng một chân và giữ thẳng người 9 trong 10 giây. Trẻ biết kiểm soát được vận - Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, 4,7 động: Đi/ chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc theo hiệu lệnh. 4 vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong - Tung, ném, bắt: vận động: + Bắt và ném bóng với người đối 9 5 - Bắt và ném bóng với người diện( khoảng cách 4m) đối diện ( khoảng cách 4 m). + Tung bóng lên cao và bắt bóng 1 - Ném trúng đích đứng (xa 2 m + Tung, đập bắt bóng tại chỗ. 5 x cao 1,5 m). + Chuyền bắt bóng qua đầu qua - Đi, đập và bắt được bóng nảy chân 6 4 - 5 lần liên tiếp. + Ném xa bằng 1 tay 3 + Ném xa bằng 2 tay 4 + Ném trúng đích bằng 1 tay 7
  3. + Đi và đập bắt bóng. 6 .- Bò, trườn, trèo: + Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m. 3 + Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 4 1,5m x 30cm + Trèo lên xuống 7 gióng thang 5 Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Chạy liên tục theo hướng - Chạy 18m trong khoảng 10 giây. 3 6 thẳng 18 m trong 10 giây. - Chạy liên tục 120m không - Chạy chậm khoảng 100 - 120m 8 hạn chế thời gian ( Bộ chuẩn) - Trẻ biết ném trúng đích đứng - Ném trúng đích bằng 2 tay 8 (cao 1,5 m, xa 2m). - Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m- 1 - Trẻ biết bò vòng qua 5 - 6 5m. điểm dích dắc, cách nhau 1,5 m - Bò dích dắc qua 7 điểm. 2 theo đúng yêu cầu. - Bật- nhảy: + Bật liên tục vào vòng 6 + Bật xa 40- 50cm 2 + Bật - nhảy từ trên cao xuống 40 - 45 cm 3 + Bật tách chân, khép chân qua 7 ô 4 + Bật qua vật cản cao 15-20cm 5 + Nhảy lò cò 5m 5 Trẻ biết thực hiện được các vận Các loại cử động bàn tay, ngón tay động: và cổ tay. 4 - Uốn ngón tay, bàn tay; xoay Bẻ, nắn. 7 cổ tay. - Gập, mở lần lượt từng ngón tay Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: + Vẽ hình và sao chép các chữ - Tô, đồ theo nét. 7,8, 9 cái, chữ số. 8 + Cắt được các đường viền của - Xé, cắt đường vòng cung. 7 hình vẽ. 8
  4. + Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. - Lắp ráp 3 + Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu. - Cài, cởi cúc, kéo khóa (phéc mơ 2 + Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, tuya), xâu, luồn, buộc dây. cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ 5 tuya) - Cầm sách để xem + Lật mở trang sách b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. Trẻ biết lựa chọn được một số - Nhận biết, phân loại một số thực thực phẩm khi được gọi tên phẩm thông thường theo 4 nhóm nhóm: thực phẩm. 9 - Thực phẩm giàu chất đạm: - Nhận biết một số ( Rau, củ, quả 2 thịt, cá.. gần gũi) thực phẩm, đặc trưng của - Thực phẩm giàu vitamin và dân tộc Thái, Khơ Mú muối khoáng: rau, quả. Trẻ nói được tên một số món ăn - Làm quen với một số thao tác đơn hàng ngày và dạng chế biến giản trong chế biến một số món ăn, 10 đơn giản: rau có thể luộc, nấu thức uống. 3 canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn, - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ăn chín, uống nước đun sôi để ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ khỏe mạnh; uống nhiều nước chất. 11 2 ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ - Nhận biết sự liên quan giữa ăn ngọt dễ béo phì không có lợi uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, cho sức khỏe. suy dinh dưỡng, béo phì, ). Trẻ biết thực hiện được một số việc đơn giản: - Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự - Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau 1 lau mặt, đánh răng. mặt, rửa tay bằng xà phòng. 12 - Trẻ biết tự thay quần, áo khi - Thay quần, áo khi bị ướt, bẩn để 2 bị ướt, bẩn và để vào nơi quy vào nơi quy định. định. - Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử 1 qui định, biết đi xong dội/ giật dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. nước cho sạch. 13 Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục - Cách sử dụng các đồ dùng khi ăn. 3 vụ ăn uống thành thạo.
  5. Trẻ có một số hành vi và thói 14 quen tốt trong ăn uống: - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. từ tốn. - Không đùa nghịch, không làm rơi - Không đùa nghịch, không làm vãi thức ăn. 1 đổ vãi thức ăn - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Không uống nước lã, không ăn quà - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. vặt ngoài đường. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: - Tập luyện một số thói quen tốt về - Vệ sinh răng miệng: sau khi giữ gìn sức khỏe. ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy - Tập luyện kỹ năng giữ đầu tóc, 1 - Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo quần áo gọn gàng gọn gàng - Lựa chọn và sử dụng trang phục 8 - Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo phù hợp với thời thiết. 15 ấm khi trời lạnh. - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp - Nói với người lớn khi bị đau, với thời tiết. chảy máu hoặc sốt.... - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, 2 - Che miệng khi ho, hắt hơi. , nguyên nhân và cách phòng tránh - Bỏ rác đúng nơi qui định; - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh không nhổ bậy ra lớp. thân thể, vệ sinh môi trường đối với + Đi vệ sinh đúng nơi quy định. sức khỏe con người. - Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp - Nhận biết những vật dụng nguy lò đang đun, phích nước hiểm đến tính mạng , những nơi nóng....là những vật dụng nguy nguy hiểm không được phép sờ vào 16 7 hiểm và nói được mối nguy hoặc đến gần. hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn. - Nhận biết và phòng tránh những - Trẻ biết những nơi như: hồ, hành động nguy hiểm, những nơi ao, bể chứa nước, giếng, bụi không an toàn, những vật dụng nguy 17 rậm ... là nguy hiểm và nói hiểm đến tính mạng. được mối nguy hiểm khi đến 8 gần. Trẻ nhận biết được nguy cơ 18 không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: 2
  6. - Biết cười đùa trong khi ăn, + Biết cười đùa trong khi ăn, uống uống hoặc khi ăn các loại quả hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị có hạt dễ bị hóc sặc,.... hóc, sặc... - Biết không tự ý uống thuốc. + Biết không tự ý uống thuốc. - Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn + Biết ăn các thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt không tốt cho sức khoẻ. cho sức khỏe. Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ + Nhận biết một số trường hợp khẩn - Biết gọi người lớn khi gặp cấp và gọi người giúp đỡ. trường hợp khẩn cấp: cháy, có + Biết gọi người lớn khi gặp trường bạn/người rơi xuống nước, ngã hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người 8 chảy máu ... rơi xuống nước, ngã chảy máu... - Biết cách phòng tránh nguồn - Biết cách phòng tránh nguồn lửa, lửa, nguồn nhiệt và một số sự nguồn nhiệt và một số sự cố có thể cố có thể gây cháy nổ. gây cháy nổ. - Trẻ biết tránh một số trường + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, hợp không an toàn: uống nước ngọt, rủ đi chơi. 1 + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo + Biết không theo và nhận quà từ 19 bánh, uống nước ngọt, rủ đi người lạ,tránh xa người hút thuốc. chơi. + Kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy + Ra khỏi nhà, khu vực trường, hiểm lớp khi không được phép của + Biết tự bảo vệ bản thân và kêu cứu người lớn, cô giáo. khi có người lạ sờ vào người, sờ vào bộ phận sinh dục, kêu cứu khi bị bắt cóc, dọa nạt - Biết được địa chỉ nơi ở, số + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp 3 khi không được phép của người lớn, điện thoại gia đình, người thân cô giáo. và khi bị lạc biết hỏi, gọi người + Biết được địa chỉ nơi ở, số điện lớn giúp đỡ thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. - Trẻ biết thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng 20 về an toàn: + Sau giờ học về nhà ngay, + Sau giờ học về nhà ngay, không tự 1 không tự ý đi chơi. ý đi chơi.
  7. + Đi bộ trên hè; đi sang đường + Đi bộ trên hè; đi sang đường phải phải có người lớn dắt; đội mũ có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi 7 an toàn khi ngồi trên xe máy. ngồi trên xe máy. + Không leo trèo cây, ban công, + Không leo trèo cây, ban công, tường rào... tường rào... 2. Phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học - Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa 8 Phòng chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu tại địa Trẻ biết tò mò tìm tòi, khám phương. 8 phá các sự vật, hiện tượng xung Sự nóng lên của trái đất quanh như đặt câu hỏi về sự - Không khí các nguồn ánh sáng và 8 vật, hiện tượng: Tại sao có sự cần thiết của nó với cuộc sống 21 mưa?... con người, con vật và cây cối 8 - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước. - Các nguồn nước ở địa phương - Ích lợi của nước với đời sống con 8 người, con vật và cây cối. - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây 5,6 Trẻ biết phối hợp các giác - Chức năng các giác quan và các bộ quan để quan sát, xem xét và phận khác nhau của cơ thể. 2 thảo luận về sự vật, hiện tượng - Đặc điểm, ích lợi và tác hại của 5,6 như sử dụng các giác quan khác con vật, cây, hoa, quả. 22 nhau để xem xét lá, hoa, quả... - Đặc điểm công dụng của một số và thảo luận về đặc điểm của phương tiện giao thông và phân loại 7 đối tượng. theo 2-3 dấu hiệu. - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi 1 Trẻ biết làm thử nghiệm - Một vài đặc điểm, tính chất của và sử dụng công cụ đơn giản để đất, đá, cát, sỏi 8 quan sát, so sánh, dự đoán, - Một số đặc điểm tính chất của 23 nhận xét và thảo luận. Ví dụ: nước. Thử nghiệm gieo hạt/trồng cây 5,6 được tưới nước và không tưới,
  8. theo dõi và so sánh sự phát - So sánh sự khác nhau và giống triển. nhau của một số con vật, cây, hoa, 5,6 quả. - Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống của một số loại 1,3 cây, con vật. - So sánh sự giống và khác nhau của đồ dùng đồ chơi và sự đa dạng của chúng. - Trẻ biết phân loại các đối - Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2-3 1, 3 tượng theo những dấu hiệu dấu hiệu 24 khác nhau. - Phân loại cây, hoa, quả, con vật 5,6 theo 2-3 dấu hiệu. Trẻ biết thu thập thông tin về - Thu thập thông tin về đối tượng 25 đối tượng bằng nhiều cách khác bằng nhiều cách khác nhau; xem nhau: xem sách tranh ảnh, băng sách, tranh ảnh, băng hình, trò 4 hình, trò chuyện và thảo luận. chuyện và thảo luận Trẻ biết nhận xét, thảo luận về - Sự khác nhau giữa ngày và đêm, 26 đặc điểm, sự khác nhau, giống mặt trời, mặt trăng 8 nhau của các đối tượng được quan sát. Trẻ biết nhận xét được mối - Các nguồn nước trong môi trường quan hệ đơn giản của sự vật, sống. 8 27 hiện tượng. Ví dụ: “Nắp cốc có - Sự thay đổi trong sinh hoạt của con những giọt nước do nước nóng người, con vật và cây theo mùa bốc hơi”. Trẻ biết giải quyết vấn đề đơn - Quan sát, phán đoán mối quan hệ 28 giản bằng các cách khác nhau. đơn giản giữa con vật, cây với môi 5,6 trường sống. Trẻ biết thể hiện hiểu biết về - Thực hiện thông qua nội dung giáo đối tượng qua hoạt động chơi, dục của hoạt động vui chơi. Âm âm nhạc và tạo hình..... nhạc, tạo hình. - Chơi đóng vai (bắt chước các hành động của những người gần gũi như 4>9 29 chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh...) - Hát các bài hát về cây, con vật, mưa,...
  9. - Vẽ, xé, dán, nặn các con vật, cây,... đồ dùng đồ chơi, phương tiện giao thông đơn giản.... b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán. Trẻ biết quan tâm đến các con - Nhận biết các con số được sử số như thích nói về số lượng và dụng trong cuộc sống hàng hàng ( 30 3,7 đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là Số nhà, biển số xe....) mấy?.... Trẻ nhận biết các con số được 31 sử dụng trong cuộc sống hàng 3,7 ngày. Trẻ biết đếm trên đối tượng - Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo 1,3,4, 32 trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng 6,9 khả năng. Trẻ nhận biết các số từ 5 - 10 1,3,4, 33 và sử dụng các số đó để chỉ số - Các chữ số, số lượng và số thứ tự 6,9 lượng, số thứ tự. trong phạm vi 10. Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm 34 vi 10 bằng các cách khác nhau 9 và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. - Ghép thành cặp những đối 35 9 tượng có mối tương quan. Trẻ biết gộp các nhóm đối - Gộp/ tách các nhóm đối tượng 36 tượng trong phạm vi 10 và bằng các cách khác nhau và đếm 1,3,4,6,9 đếm. Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành 1,3,4, 6, 37 hai nhóm bằng các cách khác 9 nhau. Trẻ biết sắp xếp các đối tượng - So sánh, phát hiện quy tắc sắp 38 theo trình tự nhất định theo yêu xếp và sắp xếp theo quy tắc. 7 cầu. - Tạo ra quy tắc sắp xếp. 39 Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp 7 (mẫu) và sao chép lại. 40 Trẻ sáng tạo ra mẫu sắp xếp và 7 tiếp tục sắp xếp
  10. Trẻ sử dụng được một số dụng - Đo độ dài một vật bằng các đơn vị cụ để đo, đong và so sánh, nói đo khác nhau. 5 kết quả. - Đo độ dài các vật, so sánh và 5 41 diễn đạt kết quả đo. - Đo dung tích các vật, so sánh và 8 diễn đạt kết quả đo. Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các - Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối điểm giống, khác nhau giữa hai vuông, khối chữ nhật, khối trụ và 7 42 khối cầu và khối trụ, khối nhận dạng các khối hình đó trong vuông và khối chữ nhật. thực tế. Trẻ biết sử dụng lời nói và hành - Xác định vị trí của đồ vật ( phía động để chỉ vị trí của đồ vật so trước- phía sau; phía trên- phía dưới; với vật làm chuẩn. phía phải- phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác với một vật nào đó 43 làm chuẩn. + Xác định vị trí của đồ vật ( phía 2 trước- phía sau; phía trên- phía dưới) của bạn khác - Xác định vị trí của đồ vật (phía phải- phía trái) so với một vật nào đó làm chuẩn. - Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày 44 Trẻ biết gọi đúng tên các thứ mai. trong tuần, các mùa trong năm. 8 - Gọi tên các thứ trong tuần Trẻ nói được ngày trên lốc lịch - Nhận biết lịch đồng hồ dùng để 45 và giờ trên đồng hồ làm gì - Nhận biết ngày trên lịch( đọc ghép 8 số) - Nhận biết giờ chẵn trên đồng hồ - Tạo ra một số hình hình học 46 bằng các cách khác nhau. - Trẻ biết sử dụng các vật liệu - Chắp ghép các hình hình học để khác nhau để tạo ra các hình 7 tạo thành các hình mới theo ý thích đơn giản và theo yêu cầu. c. Khám phá xã hội Trẻ biết nói đúng họ, tên, ngày - Họ tên, ngày sinh, giới tính( trai, 47 2 sinh, giới tính của bản thân gái), đặc điểm bên ngoài, sở thích
  11. (trai, gái) khi được hỏi, trò của bản thân và vị trí của trẻ trong chuyện. gia đình. -Nhận biết giới tính bản thân, hiểu biết về các bộ phận trên cơ thể, cách thức bảo vệ, có kỹ năng xử lý tình huống và cách phòng tránh nguy hiểm; Trẻ biết nói tên, tuổi, giới tính, - Các thành viên trong gia đình( ông, công việc hàng ngày của các bà, bố, mẹ, anh, chị, em), nghề 48 thành viên trong gia đình khi nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các 3 được hỏi, trò chuyện, xem ảnh thành viên trong gia đình; qui mô về gia đình. gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn). Trẻ biết nói địa chỉ gia đình mình Nhu cầu của gia đình. Địa chỉ gia (bản, đội, xã), số điện thoại (nếu đình( bản, đội, xã) 49 có) khi được hỏi, trò chuyện. (gia đình người thái, khơ mú, đồ 3 dùng đặc trưng trong gia đình của dân tộc thái, khơ mú...). Trẻ biết nói tên, địa chỉ và mô - Những đặc điểm nổi bật của 50 tả một số đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non. Công việc của 1 trường, lớp khi được hỏi, trò các cô bác trong trường. chuyện. Trẻ biết nói tên, công việc của cô 51 giáo và các bác công nhân viên 1 trong trường khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ biết nói họ tên và đặc điểm của - Đặc điểm, sở thích của các bạn; 52 các bạn trong lớp khi được hỏi, các hoạt động của trẻ ở trường. 1 trò chuyện. - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các Trẻ biết nói đặc điểm và sự hoạt động và ý nghĩa của các nghề 53 khác nhau của một số nghề. Ví phổ biến, nghề truyền thống của địa dụ: nói “Nghề nông làm ra lúa phương. 4 gạo, nghề xây dựng xây nên nghề truyền thống của địa phương những ngôi nhà mới ...” (dệt thổ cẩm, đan mây tre, nghề sản xuất; gạo tám, séng cù, nhà sàn...). Trẻ biết kể tên một số lễ hội và - Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt 54 nói về hoạt động nổi bật của động nổi bật của những dịp lễ hội 1,3,4.5,7 những dịp lễ hội. Ví dụ nói: (2/9) và của địa phương. Ngày giải
  12. phóng Điện Biên 7/5, lễ hội Hoa - Quan tâm đến lễ hội của địa Ban phương Điện Biên như : Lễ hội đền hoàng Công Chất, Lễ hội hoa ban... Trẻ biết kể tên và nêu một vài - Đặc điểm nổi bật của một số di nét đặc trưng của danh lam, tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ thắng cảnh, di tích lịch sử của hội, sự kiện văn hoá của quê hương, quê hương, đất nước. đất nước. Lễ hội hoa ban, lễ hội 9 55 Noong Nhai, Hầm Đờ cát, Đồi Hoàng Công Chất A1, Tượng Đài chiến thắng, Bảo tàng chiến thắng Trẻ kể được một số địa điểm Kể, hoặc trả lời được câu hỏi của công cộng gần gũi nơi trẻ sống. người lớn về những điểm vui chơi 56 Noong Nhai, Hầm Đờ cát, Đồi công cộng/ trường học/nơi mua sắm/ 4,9 A1, Tượng Đài chiến thắng, khám bệnh ở nơi trẻ sống hoặc đã Bảo tàng chiến thắng được đến. 3. Phát triển ngôn ngữ Trẻ thực hiện được các yêu cầu - Hiểu nội dung các câu, từ và làm trong hoạt động tập thể, ví dụ: theo 2, 3 yêu cầu liên tiếp bằng “Các bạn có tên bắt đầu bằng tiếng mẹ đẻ của trẻ 57 4 chữ cái T đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên trái”. Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: - Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa. 58 phương tiện giao thông, động 5,6,7, 9 vật, thực vật, đồ dùng (đồ dùng gia đình, đồ dùng học tập,..). Trẻ biết lắng nghe và nhận xét - Nghe lời nói với sắc thái tình cảm 59 ý kiến của người đối thoại. khác nhau. 4,5 - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức Trẻ biết kể rõ ràng, có trình tự - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, 60 về sự việc, hiện tượng nào đó phụ âm cuối gần giống nhau và các để người nghe có thể hiểu thanh điệu được. - Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh, “ tại sao”? ; “Có gì 5,8 giống nhau?”; “Có gì khác nhau ?”; “Do đâu mà có ?” - Đặt các câu hỏi: “Tại sao ?”; “ Như thế nào?”; “ Làm bằng gì?”
  13. Trẻ biết sử dụng các từ: cảm - Sử dụng các từ biểu cảm, hình ơn, xin lỗi. xin phép, thưa, dạ, tượng. 1 61 vâng phù hợp với tình huống. - Sử dụng đúng từ ngữ và câu bằng tiếng Việt trong giao tiếp hằng ngày. Trẻ biết sử dụng các từ chỉ sự - Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh 62 vật, hoạt động, đặc điểm, phù 2, 6 hợp với ngữ cảnh. Trẻ dùng được câu đơn, câu - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu 63 ghép, câu khẳng định, câu phủ biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu 4 định, câu mệnh lệnh,.. bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau. Trẻ biết miêu tả sự việc với một - Kể lại một vài tình tiết của sự việc 64 số thông tin về hành động, tính theo trình tự 2, 6 cách, trạng thái, ... của nhân vật. 65 Trẻ biết đọc biểu cảm bài thơ, - Đọc thơ, ca dao, đông dao, tục đồng dao, ca dao ngữ, hò vè 1->9 Trẻ biết kể có thay đổi một vài - Kể lại sự việc theo trình tự. 66 tình tiết như thay tên nhân vật, 7 thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện. 67 Trẻ biết đóng được vai của - Đóng kịch 6 nhân vật trong truyện. Trẻ biết điều chỉnh giọng nói - Nói và thể hiện cử chỉ điệu bộ, nét 68 phù hợp với ngữ cảnh. mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh 9 giao tiếp Trẻ biết chọn sách để “đọc” và - Xem và nghe đọc các loại sách xem. khác nhau. 4,6 69 - Lắng nghe khi người lớn đọc sách. - Giữ gìn bảo vệ sách 70 Trẻ biết kể truyện theo tranh minh - Đọc truyện qua các tranh vẽ 6 họa và kinh nghiệm của bản thân. Trẻ biết cách “đọc sách” từ trái - Làm quen với cách đọc và viết sang phải, từ trên xuống dưới, tiếng Việt: từ đầu sách đến cuối sách. + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, 1,2 71 từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
  14. - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. - Làm quen với một số ký hiệu Trẻ nhận ra kí hiệu thông thông thường trong cuộc sống (nhà thường: nhà vệ sinh, nơi nguy 72 vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển 7 hiểm, lối ra - vào, cấm lửa, biển báo giao thông: đường cho người đi báo giao thông... bộ,...) 73 Trẻ nhận dạng các chữ trong - Nhận dạng các chữ cái. 1->9 bảng chữ cái tiếng Việt. Trẻ biết tô, đồ các nét chữ, sao - Tô đồ các nét chữ cái. 74 chép một số kí hiệu, chữ cái, - Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên 1->9 tên của mình. của mình. 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 75 Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới - Nói đúng họ tên, tuổi, giới tính tính( trai, gái) của bản thân, tên (trai, gái) của bản thân tên bố, mẹ, 2,3 bố, mẹ, địa chỉ nhà (bản, đội, địa chỉ nhà (bản, đội, xã) hoặc điện xã) hoặc điện thoại. thoại. 76 Trẻ nói được điều bé thích, không - Sở thích, khả năng của bản thân. thích., những việc bé làm được và 2 việc gì bé không làm được. Trẻ nói được mình có điểm gì - Điểm giống và khác nhau của 77 giống và khác bạn (dáng vẻ bên mình với người khác. ngoài, giới tính (trai, gái), sở - Nhận biết giới tính bản thân( trai, 2 thích và khả năng). gái), hiểu biết về các bộ phận trên cơ thể, cách thức bảo vệ. 78 Trẻ biết mình là con/ cháu/ anh/ - Vị trí và trách nhiệm của bản thân 3 chị/ em trong gia đình. trong gia đình và lớp học. 79 Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ bố - Chủ động và độc lập trong một số mẹ, cô giáo những việc vừa hoạt động. 1 sức. 80 Trẻ biết tự làm một số việc đơn - Tự làm một số việc đơn giản hàng giản hằng ngày (vệ sinh cá ngày như vệ sinh cá nhân 1 nhân, trực nhật, chơi...). 81 Trẻ biết cố gắng tự hoàn thành -Thực hiện công việc được giao 1 công việc được giao. (trực nhật, xếp dọn đồ chơi...) 82 Trẻ nhận biết được một số trạng - Nhận biết một số trạng thái cảm thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, 2 tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ
  15. qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử giọng nói của người khác. chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc. 83 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: vui, - Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc thái cảm xúc của người khác trong 2 nhiên, xấu hổ. các tình huống giao tiếp khác nhau. 84 Trẻ biết an ủi và chia vui với - Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ người thân và bạn bè. và cảm xúc của người khác. 6 - Tránh một số hành vi gây ra bạo lực học đường. Trẻ biết thể hiện tình cảm đối - Kính yêu Bác Hồ. 85 với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, - Có một số kỹ năng sống cơ bản về 9 cùng cô kể chuyện về Bác Hồ. học tập và làm theo tư tưởng đạo đức phong cách Hồ Chí Minh. 86 Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ và . một số địa điểm gắn với hoạt - Quan tâm đến lễ hội của địa 9 động của Bác Hồ (chỗ ở, nơi phương Điện Biên như : Lễ hội đền làm việc...) hoàng Công Chất, Lễ hội hoa ban... Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di 87 tích lịch sử, lễ hội và một vài - Một vài nét văn hóa địa phương: nét văn hóa truyền thống (trang Trang phục áo cóm, khăn piêu.. 9 phục, món ăn ) của quê hương, đất nước. Trẻ biết thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, gia đình và quy định ở lớp, gia đình và nơi nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi 88 chơi vào nơi quy định, không bên phải lề đường). 1,3, 7 làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép. 89 Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, 3 chào hỏi lễ phép. 90 Trẻ biết chú ý nghe khi cô, bạn - Lắng nghe ý kiến của người khác, 1 nói, không ngắt lời người khác. sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch Trẻ biết tìm cách để giải quyết sự. mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự 4 91 can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn). 92 Trẻ biết chờ đến lượt. - Biết chờ đến lượt. 3 - Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.
  16. 93 Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao - Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn. 4,7 đổi, thoả thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn. 94 Trẻ thích chăm sóc cây, con vật - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây 5,6 thân thuộc. cối. 95 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy - Giữ gìn vệ sinh môi trường: Bản 4,9 định. làng, nơi trẻ ở, trường, lớp Trẻ biết nhắc nhở người khác - Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi 4,5,6,8 96 giữ gìn, bảo vệ môi trường “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu”. (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa...). Trẻ biết kiệm trong sinh hoạt: - Tiết kiệm điện nước 97 tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khoá vòi nước sau khi 8 dùng, không để thừa thức ăn. 5. Phát triển thẩm mỹ Trẻ biết tán thưởng, tự khám - Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe phá, bắt chước âm thanh, dáng âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản điệu và sử dụng các từ gợi cảm nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự 98 nói lên cảm xúc của mình khi vật, hiện tượng trong thiên nhiên, 8,9 nghe các âm thanh gợi cảm và cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. Trẻ biết chăm chú lắng nghe và - Nghe và nhận biết các thể loại âm hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân 99 nhún nhảy, lắc lư, thể hiện ca, nhạc cổ điển). - Nghe nhạc dân tộc Thái, Khơ mú động tác minh họa phù hợp ) 5->9 theo bài hát, bản nhạc; Thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ. Thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời ca, - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể 100 hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, hiện sắc thái tình cảm của bài hát. 1->9 tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ...
  17. - Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc. - Hát các bài hát tiếng Thái, khơ mú. Trẻ biết vận động nhịp nhàng - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, phù hợp với sắc thái, nhịp điệu nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp 101 bài hát, bản nhạc với các hình với các bài hát, bản nhạc. 1->9 thức (vỗ tay theo các loại tiết - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo tấu, múa). phách, nhịp, tiết tấu. Trẻ biết phối hợp và lựa chọn - Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật 102 các nguyên vật liệu tạo hình, liệu tạo hình, vật liệu trong thiên 6,7 vật liệu thiên nhiên để tạo ra nhiên, phế liệu để tạo ra các sản sản phẩm. phẩm. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng - Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé 103 vẽ để tạo thành bức tranh có dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu 1->9 màu sắc hài hoà, bố cục cân sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và đối. bố cục. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng - Tìm kiếm, lưạ chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra 104 cắt, xé dán để tạo thành bức sản phẩm theo ý thích. 3,5,6,7,8 tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng 105 nặn để tạo thành sản phẩm có 1,2,4,5,6 bố cục cân đối. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng 106 xếp hình để tạo thành các sản 7 phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. Trẻ thích thú, ngắm nhìn và sử Trẻ thích thú, ngắm nhìn và sử dụng dụng các từ gợi cảm nói lên cảm các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của 107 xúc của mình (về màu sắc, hình mình (về màu sắc, hình dáng, bố 9 dáng, bố cục...) của các tác phẩm cục...) của các tác phẩm tạo hình. tạo hình.
  18. Trẻ biết nhận xét các sản phẩm - Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu 2,4,5,6,8 108 tạo hình về màu sắc, hình dáng, sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục. 9 bố cục. Trẻ biết tự nghĩ ra các hình - Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra 109 thức để tạo ra âm thanh, vận âm thanh, vận động theo các bài hát, động, hát theo các bản nhạc, bài bản nhạc yêu thích. hát yêu thích. - Đặt lời theo giai điệu một bài hát, 9 bản nhạc quen thuộc ( Một câu hoặc một đoạn) 110 Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ 2,4,5,6,7 theo tiết tấu tự chọn. đêm theo nhịp điệu bài hát 8 Trẻ biết nói lên ý tưởng và tạo - Nói lên ý tưởng tạo hình của mình. 111 ra các sản phẩm tạo hình theo ý 8,9 thích. Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm - Đặt tên cho sản phẩm của mình. 112 8,9 tạo hình. Phó hiệu trưởng Nguyễn Thị Thu Hường
  19. II. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ Lễ/hội ĐC Thời gian ST Chủ đề Chủ đề nhánh Số BS T tuần Từ ngày 1 Trường mầm - Bé vui đến trường 1 Ngày hội 9/9 đến non - Tết trung thu 1 đến 4/10/2024 - Trường, lớp mầm non của 1 trường bé của bé - Đồ dùng đồ chơi 1 05/9 Từ ngày 2 Bản thân - Bé giới thiệu về mình 1 7/10 đến - Cơ thể kỳ diệu của bé 1 1/11/2024 - Tôi cần gì lớn lên và khỏe 2 mạnh Từ ngày 3 Gia đình - Gia đình bé yêu 1 - Ngày 4/11 đến - Ngày Nhà - Ngôi nhà thân yêu của bé 1 NGVN 29/11/2024 giáo việt Nam 20/11 20/11 - Ngày nhà giáo Việt Nam 1 - Nhu cầu gia đình 1 Từ ngày 4 Một số nghề - - Nghề sản xuất 1 2/12 đến Ngày 22/12 - Nghề xây dựng 1 27/12/2025 - Ngày TLQĐNDVN 1 - Một số nghề phổ biến quen 1 thuộc Từ ngày 5 Thế giới thực - Một số loại cây xanh 1 - Tết 30/12/2024 vật - Một số loại hoa 1 nguyên đến - Ôn tập ( Kết thúc HK I) đán (1/1 14/2/2025 - Tết và mùa xuân 1 âm lịch) - Một số loại quả 1 - Một số loại rau 1 Từ ngày 6 Thế giới động - Động vật nuôi trong gia 1 - Ngày 17/2- 14/3/ vật - Ngày hội đình. QTPN 2025 8/3 - Động vật sống trong rừng 1 8/3 - Ngày hội 8/3 1 - Động vật sống dưới nước - 1 Côn trùng, chim
  20. Từ ngày 7 Giao thông - Một số phương tiện giao 1 17/3 đến thông đường bộ 4/4/2025 - Một số phương tiện giao 1 thông đường thủy – hàng không - Một số quy định GT 1 đường bộ Từ ngày 8 Nước và một số - Một số hiện tượng tự nhiên 1 7/4 đến hiện tượng tự - Mùa hè 1 25/4/ 2025 nhiên - Sự kỳ diệu của nước 1 Từ ngày 9 Quê hương đất - Quê hương Điện Biên 1 - Sinh 28/4 đến nước - Bác Hồ - Đất nước 1 nhật Bác 23/5/ 2025 - Bác Hồ kính yêu 1 19/5 - Trường tiểu học 1 - Tổng kết năm học Tổng 35