Kế hoạch giáo dục Mầm non (Lớp ghép 4-5 tuổi) - Năm học 2024-2025

docx 36 trang Anh Túc 23/07/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non (Lớp ghép 4-5 tuổi) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_ghep_4_5_tuoi_nam_hoc_2024_202.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non (Lớp ghép 4-5 tuổi) - Năm học 2024-2025

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỘ TUỔI GHÉP 4 - 5 TUỔI I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG Nội dung Chủ Độ đề TT Mục tiêu tuổi Chung Riêng thực hiện 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Chiều cao, cân nặng Cân nặng của trẻ: cần đạt cuối độ tuổi Trẻ trai: 14,1- 24,2 kg Trẻ gái:13,7 – 24,9 kg. 1 4 Chiều cao của trẻ: 9 Trẻ trai: 100,7- 119,2cm Trẻ gái: 99,9- 118,9 cm. Chiều cao, cân nặng Cân nặng của trẻ: cần đạt cuối độ tuổi Trẻ trai: 15,9- 27,1 kg Trẻ gái:15,3 – 27,8 kg. 2 5 Chiều cao của trẻ: 9 Trẻ trai: 106,1- 125,8cm Trẻ gái: 104,9- 125,4 cm. Trẻ thực hiện đúng, đầy * 4,5 tuổi: - Ngồi xổm, đứng lên; đủ, nhịp nhàng các - Hô hấp: Hít vào, thở bật tại chỗ 3 4 động tác trong bài tập ra. - Nhún chân. thể dục theo hiệu lệnh - Tay: Đưa 2 tay lên - Đứng, lần lượt từng cao, ra phía trước sang chân co cao đầu gối. 2 bên Trẻ thực hiện đúng, đủ, 1->9 4 5 thuần thục các động tác - Co và duỗi tay (4t: vỗ của bài thể dục theo 2 tay vào nhau; 5t: hai - Chân đưa ra phía hiệu lệnh hoặc theo tay đánh xoay tròn trước, đưa sang ngang, nhịp bản nhạc/bài hát. trước ngực, lên cao) đưa về phía sau. Bắt đầu và kết thúc - Cúi về phía trước, - Nhảy lên, đưa 2 chân động tác đúng nhịp ngửa người ra sau sang ngang; nhảy lên - Quay sang trái, sang đưa một chân về phía phải trước, một chân về sau. - Nghiêng người sang trái, sang phải. (5t: kết
  2. hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái). Trẻ giữ được thăng - Đi bằng gót chân. 1,2,3,4 bằng cơ thể khi thực - Đi lùi. ,5,6,7, hiện vận động: - Đi trên ghế thể dục. 9 * 4 -5 tuổi: 5 4 - Bước đi liên tục trên - Đi vạch kẻ sàn. - Đi khụy gối. ghế thể dục hoặc trên - Bật liên tục về phía - Bật xa (35-40; 40-50 vạch kẻ thẳng trên sàn. trước. cm). - Đi bước lùi liên tiếp - Bật nhảy từ trên cao khoảng 3m. xuống (30-35 cm; 40- 45 cm). - Bật tách, khép chân qua (5 - 7 ô). - Bật qua vật cản cao (10 - 15 cm; 15-20cm). - Nhảy lò cò (3m; 5m). Trẻ giữ được thăng - Đi trên ván kê dốc. bằng cơ thể khi thực - Đi trên ghế thể dục hiện vận động: đầu đội túi cát. - Đi lên, xuống trên ván - Đi bằng mép ngoài dốc (dài 2m, rộng bàn chân. 6 5 0,30m) một đầu kê cao - Đi nối bàn chân tiến, 1,2,7,9 0,30m. lùi. - Không làm rơi vật - Đi trên dây (dây đặt đang đội trên đầu khi đi trên sàn) trên ghế thể dục. - Đứng một chân và - Đứng một chân và giữ giữ thẳng người trong
  3. thẳng người trong 10 10 giây. giây (Bộ chuẩn) -Bật liên tục vào vòng. Trẻ biết kiểm soát được * 4,5 T: vận động: - Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc (đổi - Đi/chạy thay đổi hướng), theo vật chuẩn. 3,4,6 7 4 hướng vận động đúng - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc tín hiệu vật chuẩn (4-5 (đổi hướng), theo vật chuẩn. vật chuẩn đặt dích dắc). Trẻ biết kiểm soát được vận động: - Đi/chạy thay đổi 3,4,6 8 5 hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). Trẻ phối hợp tay- mắt - Tung, ném bắt bóng trong vận động: * 4,5 tuổi: với người đối diện. - Tung bắt bóng với - Tung bóng lên cao và người đối diện bắt. (cô/bạn): bắt được 3 lần - Ném trúng đích bằng 9 4 liền không rơi bóng 1 tay (Đích đứng). 1,3,9 (khoảng cách 3 m). - Đập và bắt bóng tại - Ném trúng đích đứng chỗ. (xa 1,5 m x cao 1,2 m). - Tự đập bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp. Trẻ biết phối hợp tay - - Đi và đập bắt bóng. mắt trong vận động: - Ném bắt bóng bằng - Bắt và ném bóng với 2 tay từ khoảng cách người đối diện 4m. 10 5 ( khoảng cách 4 m). 1,3,9 - Ném trúng đích đứng (xa 2 m x cao 1,5 m). - Đi, đập và bắt được bóng nảy 4-5 lần liên
  4. tiếp. Trẻ thể hiện nhanh, * 4, 5 tuổi: - Chạy 15m trong mạnh, khéo trong thực - Chuyền bắt bóng qua khoảng 10 giây. hiện bài tập tổng hợp: đầu, qua chân. - Ném trúng đích - Chạy liên tục theo - Ném xa bằng 1 tay. bằng 1 tay (đích hướng thẳng 15m trong - Ném xa bằng 2 tay. ngang). 10 giây. - Chạy chậm (60-80m; - Trườn theo hướng 11 4 1->7 - Ném trúng đích ngang 100-120m). thẳng. (xa 2 m). - Bò dích dắc, (qua 5, 7 - Bò chui qua cổng. - Bò trong đường dích điểm). - Trèo qua ghế dài 1,5 dắc (3 - 4 điểm dích - Bò bằng bàn tay và x 30 cm. dắc, cách nhau 2m) bàn chân 3-4m, 4-5m không chệch ra ngoài. - Bò chui qua ống dài Trẻ biết thể hiện nhanh, (1,2 x 0,6 m; 1,5 x - Chạy 18m trong mạnh, khéo trong thực 0,6m). khoảng 10 giây. 7 hiện bài tập tổng hợp: - Trèo lên xuống 5 - 7 - Trườn kết hợp trèo - Chạy liên tục theo gióng thang. qua ghế dài 1,5m x hướng thẳng 18 m 30cm. trong 10 giây. - Ném trúng đích 12 5 1->7 - Ném trúng đích đứng đứng bằng 2 tay. (cao 1,5 m, xa 2m). - Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc, cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu. Trẻ biết thực hiện được - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, các vận động: vuôt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối.... - Cuộn - xoay tròn cổ - Gập giấy. 13 4 4 tay. - Gập, mở, các ngón tay. Trẻ biết thực hiện được - Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay. các vận động: - Bẻ nắn. - Uốn ngón tay, bàn 14 5 4 tay; xoay cổ tay. - Gập, mở lần lượt từng ngón tay.
  5. Trẻ biết phối hợp được - Lắp ghép hình. cử động bàn tay, ngón *4,5T: - Cắt đường thẳng. tay, phối hợp tay-mắt - Cài, cởi cúc - Vẽ hình. trong một số hoạt động: - Xé, tô - Vẽ hình người, nhà, - Xâu, buộc dây cây. 15 4 - Cắt thành thạo theo 2,7,9 đường thẳng. - Xây dựng lắp ráp với 10-12 khối. - Biết tết sợi đôi. - Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. Trẻ biết phối hợp được - Lắp ráp. cử động bàn tay, ngón - Cắt đường vòng tay, phối hợp tay-mắt cung. trong một số hoạt động: - Đồ theo nét. - Vẽ hình và sao chép - Ghép và dán hình đã các chữ cái, chữ số. cắt theo mẫu. - Cắt được theo đường - Kéo khóa (Phéc mơ viền của hình vẽ. tuya), luồn 16 5 2,7,9 - Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu. - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (Phéc mơ tuya) b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết một số thực * 4,5 tuổi: - Nhận biết một số phẩm cùng nhóm: - Nhận biết một số thực thực phẩm thông - Thịt, cá, ...có nhiều phẩm quen thuộc. thường trong các chất đạm. - Nhận biết một số ( nhóm thực phẩm của 17 4 5,6 - Rau, quả chín có Rau, củ, quả gần gũi) địa phương: Cơm nhiều vitamin. thực phẩm, đặc trưng nếp, xôi, cá nướng, của dân tộc Thái, rau sắn.....
  6. Trẻ biết lựa chọn được - Phân loại một số một số thực phẩm khi thực phẩm thông được gọi tên nhóm: thường theo 4 nhóm - Thực phẩm giàu chất thực phẩm. 18 5 5,6 đạm: thịt, cá... - Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả Trẻ nói được tên một số 19 4 món ăn hàng ngày và - Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số 5,6. dạng chế biến đơn giản: thực phẩm, món ăn. rau có thể luộc, nấu canh; - Làm quen với một số thao tác đơn giản trong 20 5 thịt có thể luộc, rán, 5,6 chế biến một số món ăn, thức uống. kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... Trẻ biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh 21 4 và biết ăn nhiều loại *4,5 tuổi: thức ăn khác nhau để - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của có đủ chất dinh dưỡng. ăn uống đủ lượng và đủ chất. Trẻ biết: ăn nhiều loại - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh thức ăn, ăn chín, uống 2,5 tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo nước đun sôi để khỏe phì ). mạnh; uống nhiều nước 22 5 ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. Trẻ biết thực hiện được * 4,5tuổi: - Tập đánh răng, lau một số việc khi được - Đi vệ sinh đúng nơi mặt. nhắc nhở: quy định. - Rèn luyện thao tác 2,4 - Tự rửa tay bằng xà rửa tay bằng xà 23 4 phòng. Tự lau mặt, phòng. đánh răng. - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn.
  7. Trẻ biết tự cầm bát, thìa 24 xúc ăn gọn gàng, không 4 rơi vãi, đổ thức ăn. Trẻ biết thực hiện được - Tập luyện kỹ năng: một số việc đơn giản: rửa tay bằng xà - Trẻ biết rửa tay bằng phòng. xà phòng. Tự lau mặt, - Tập luyện kỹ năng: đánh răng đánh răng, lau mặt. 25 - Tự thay quần, áo khi - Thay quần, áo khi 2,4 bị ướt, bẩn và để vào bị ướt, bẩn và để vào 5 nơi quy định. nơi quy định. - Đi vệ sinh đúng nơi - Sử dụng đồ dùng vệ qui định, biết đi xong sinh đúng cách. dội/giật nước cho sạch - Cách sử dụng các Trẻ biết sử dụng đồ đồ dùng khi ăn uống. 26 dùng phục vụ ăn uống thành thạo 4 Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: - Mời cô, mời bạn khi * 4,5 tuổi: ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. 27 4 - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức 2,5 - Chấp nhận ăn rau và khỏe. ăn nhiều loại thức ăn khác nhau... - Không uống nước lã. Trẻ có một số hành vi và thói quen trong ăn uống: - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. 28 5 - Không đùa nghịch, 2,5 không làm đổ vãi thức ăn. - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Không uỗng nước lã,
  8. ăn quà vặt ngài đường Trẻ có một số hành vi - Cách phòng tránh tốt trong vệ sinh, phòng đơn giản khi ốm. bệnh khi được nhắc nhở: *4,5 tuổi: - Vệ sinh răng miệng, - Lợi ích của việc giữ đội mũ khi ra nắng, gìn vệ sinh thân thể, vệ mặc áo ấm, đi tất khi sinh môi trường đối với trời lạnh, đi dép, giày 29 4 sức khỏe con người. 1,2,4,5 khi đi học. - Nhận biết một số biểu ,8 - Biết nói với người lớn hiện khi ốm. khi bị đau, chảy máu - Nhận biết, lựa chọn hoặc sốt... trang phục theo thời tiết. - Đi vệ sinh đúng nơi - Ích lợi của mặc trang quy định. phục phù hợp với thời - Bỏ rác đúng nơi quy tiết. định. Trẻ có một số hành vi - Sử dụng trang phục và thói quen tốt trong phù hợp với thời tiết. vệ sinh, phòng bệnh: - Nguyên nhân và - Vệ sinh răng miệng: cách phòng tránh khi Sau khi ăn hoặc trước ốm khi đi ngủ, sáng ngủ - Tập lyện kỹ năng: dậy. Giữ đầu tóc, quần áo - Ra nắng đội mũ: Đi gọn gàng. tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. 30 5 - Nói với người lớn khi 2,4,8,9 bị đau, chảy máu hoặc sốt... - Che miệng khi ho, hắt hơi. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp. - Trẻ biết giữ đầu tóc,
  9. quần áo gọn gàng Trẻ nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng...là nguy hiểm 31 4 3,9 không đến gần. biết không nên nghịch các vật sắc nhọn. *4,5 tuổi: 32 5 Trẻ biết bàn là, bếp - Nhận biết và phòng tránh những vật dụng 3,9 điện, bếp lò đang đun, nguy hiểm đến tính mạng. phích nước nóng... là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn. Trẻ nhận ra những nơi như: Hồ, ao, mương nước, suối, bể chứa 33 4 nước...là nơi nguy hiểm, không được chơi gần. *4,5 tuổi: - Nhận biết và phòng tránh những nơi không an 8 Trẻ biết những nơi như: toàn đến tính mạng. hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm...là nguy 34 5 hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần. Trẻ biết một số hành *4,5 tuổi: động nguy hiểm và - Nhận biết và phòng tránh những hành động phòng tránh khi được nguy hiểm đến tính mạng. 35 4 nhắc nhở: 1,3,5,9 - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt...
  10. - Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. - Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt... 36 5 1,3,5,9 - Biết không tự ý uống thuốc. - Biết: ăn thức ăn có mùi hôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe. Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ: - Biết gọi người lớn khi *4,5 tuổi: gặp một số trường hợp - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi khấn cấp: cháy, có người giúp đỡ 37 4 người rơi xuống nước, - Kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm. 3,7,9 ngã chảy máu. - Kêu cứu khi người lạ sờ vào người, sờ vào bộ - Biết gọi người giúp phận sinh dục, kêu cứu khi bị bắt cóc, dọa nạt. đỡ khi bị lạc. nói được - Không theo và nhận quà từ người lạ,tránh xa tên, địa chỉ gia đinh, số người hút thuốc. điện thoại người thân khi cần thiết. 5 Trẻ nhận biết được một 38 3,7,9 số trường hợp không an
  11. toàn và gọi người giúp đỡ. - Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, ngã chảy máu... - Biết tránh một số trường hợp không an toàn.: + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo, bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo - Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. Trẻ thực hiện đúng một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn: - Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi Một số quy định ở trường, nơi công cộng về an 39 chơi. 1,7 toàn - Đi bộ trên hè: đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. - Không leo trèo cây, ban công, tường rào... 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học
  12. Trẻ biết quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, - So sánh sự giống và hướng dẫn của cô giáo 40 khác nhau của 2 - 3 5,8 như đặt câu hỏi về * 4,5T: đồ dùng, đồ chơi. những thay đổi của sự - Cách chăm sóc và bảo - Đặc điểm bên ngoài vật, hiện tượng: Vì sao vệ con vật, cây. của con vật, cây, hoa, cây lại héo? Vì sao lá - Lợi ích của nước đối quả gần gũi và ích cây bị ướt?.... với đời sống con người, lợi, tác hại đối với Biết phối hợp các giác con vật, cây. con người. quan để xem xét sự vật, - Chức năng các giác - So sánh sự giống và hiện tượng như kết hợp quan và các bộ phận 1,2,3,5 41 khác nhau của 2 con nhìn, sờ, ngửi, nếm... khác của cơ thể. ,6,78 vật, cây, hoa, quả để tìm hiểu đặc điểm - Đặc điểm, công dụng - Một số hiện tượng của đối tượng. và cách sử dụng đồ thay đổi theo mùa và 4 Biết làm thử nghiệm và dùng, đồ chơi. ảnh hưởng của nó sử dụng công cụ đơn -Sự khác nhau giữa đến sinh hoạt của giản để quan sát, so ngày và đêm con người 42 sánh, dự đoán. Ví dụ: - Các nguồn nước trong 5,8 Pha màu/ đường/muối môi trường sống vào nước, dự đoán, - Một số đặc điểm, tính quan sát, so sánh. chất của nước. Biết thu thập thông tin - Nguyên nhân gây ô về đối tượng bằng nhiễm nguồn nước và 2,3,5,6 43 nhiều cách khác nhau: cách bảo vệ nguồn nước. ,7,8 xem sách, tranh ảnh, - Không khí, các nguồn nhận xét và trò chuyện. ánh sáng và sự cần thiết Trẻ biết nhận xét, trò của nó với cuộc sống chuyện về đặc điểm, sự con người, con vật và 1,2,3,5 44 khác nhau, giống nhau cây ,6,78 của các đối tượng được - Một số đặc điểm, tính quan sát. chất của đất, đá, cát, sỏi Thích tò mò tìm tòi, - So sánh sự giống và khám phá các sự vật, khác nhau của đồ hiện tượng xung quanh dùng, đồ chơi và sự 45 5,8 như đặt câu hỏi về sự đa dạng của chúng vật, hiện tượng: Tại sao - Đặc điểm ích lợi và có mưa?... tác hại của con vật,
  13. Biết phối hợp các giác cây, hoa, quả. quan để quan sát, xem - So sánh sự giống và xét và thảo luận về sự khác nhau của một 5 vật, hiện tượng như sử số con vật, cây, hoa, 1,2,3,5 46 dụng các giác quan quả ,6,78 khác nhau để xem xét - Sự thay đổi trong lá, hoa, quả... và thảo sinh hoạt của con luận về đặc điểm của người, con vật và cây đối tượng. theo mùa. Biết làm thử nghiệm và - Sự khác nhau giữa sử dụng công cụ đơn mặt trời, mặt trăng giản để quan sát, so - Quá trình phát triển sánh, dự đoán, nhận xét của cây, con vật, và thảo luận. Ví dụ: điều kiện sống của 47 5,8 Thử nghiệm gieo một số loại cây, con hạt/trồng cây được tưới vật. nước và không tưới, - Phòng chống thiên theo dõi và so sánh sự tai và ứng phó với phát triển. biến đổi khí hậu tại Biết thu thập thông tin địa phương. về đối tượng bằng - Sự nóng lên của trái nhiều cách khác nhau: đất 2,3,5,6 48 xem sách tranh ảnh, - Các nguồn nước ở ,7,8 băng hình, trò chuyện địa phương. và thảo luận. Trẻ biết nhận xét, thảo 49 luận về đặc điểm, sự 1,2,3,5 khác nhau, giống nhau ,6,78 của các đối tượng được quan sát 4 Trẻ biết phân loại các *4,5 tuổi: 50 đối tượng theo một - Phân loại đồ dùng, đồ chơi (1-2, 2-3 dấu hiệu) 1,3,4,5 hoặc hai dấu hiệu. - Phân loại một số phương tiện giao thông(1-2; ,6. Trẻ biết phân loại các 2-3 dấu hiệu) 51 5 đối tượng theo những - Phân loại cây, hoa, quả, con vật (theo 1-2; 2-3 1,3,4,5 dấu hiệu khác nhau. dấu hiệu) ,6.
  14. Biết nhận xét được một *4,5 tuổi số mối quan hệ đơn - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu giản của sự vật, hiện tạo và cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen 52 4 tượng gần gũi. Ví dụ: thuộc “Cho thêm đường/ - Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa muối nên nước con vật, cây với môi trường sống. ngọt/mặn hơn”. 5,8 Biết nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng. Ví 53 5 dụ: “Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”. Trẻ biết sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. *4,5 tuổi: 54 4 Ví dụ: Làm cho ván - Thực hiện thông qua các nội dung giáo dục 7 dốc hơn để ô tô đồ chơi khác như: hoạt động chơi, chạy nhanh hơn. 55 5 Trẻ biết giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau. Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về đối tượng 56 4 1,4,9 qua hoạt động chơi, âm - Thực hiện thông qua các nội dung giáo dục nhạc và tạo hình... của âm nhạc, tạo hình, hoạt động chơi. Trẻ biết thể hiện hiểu biết về đối tượng qua 57 5 1,9 hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình... b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng như thích 58 đếm các vật ở xung 4 1,2,3,4 quanh, hỏi: bao nhiêu? ,6,9 là số mấy?... Trẻ biết đếm trên đối 59 tượng trong phạm vi 10.
  15. Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 60 bằng các cách khác *4,5 tuổi: nhau và nói được các - Đếm trên đối tượng trong phạm vi (5, 10) và từ: bằng nhau, nhiều đếm theo khả năng hơn, ít hơn. Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích 61 nói về số lượng và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?... Trẻ biết đếm trên đối 1,2,3,4 62 tượng trong phạm vi 10 ,6,9 5 và đếm theo khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 63 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. - Trẻ có thể sử dụng các *4,5 tuổi: 64 4 số từ 1-5 để chỉ số - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi lượng, số thứ tự. (5, 10 ) 1- Trẻ nhận biết các số từ >4,5,9 65 5 5 - 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng có số lượng *4,5 tuổi: 66 trong phạm vi 5, đếm - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm; tách một 4 và nói kết quả. nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn (5 tuổi 2,4,5,9 67 Trẻ biết tách một nhóm gộp/ tách các nhóm đối tượng bằng các cách đối tượng thành hai khác nhau và đếm). nhóm nhỏ hơn. Trẻ biết gộp các nhóm 68 5 đối tượng trong phạm 2,4,5,9 vi 10 và đếm.
  16. Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm 69 vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. Trẻ nhận biết ý nghĩa các con số được sử *4,5 tuổi: 70 4 dụng trong cuộc sống - Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng hằng ngày. trong cuộc sống hằng ngày (Số nhà, biển số 3,7 Trẻ nhận biết các con xe, ) 71 5 số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Trẻ nhận ra quy tắc sắp 72 4 xếp của ít nhất 3 đối 6 tượng và sao chép lại. Trẻ biết sắp xếp các đối *4,5 tuổi 73 tượng theo trình tự nhất - So sánh, phát hiện quy - Tạo ra quy tắc sắp 6 định theo yêu cầu. tắc sắp xếp và sắp xếp xếp. Trẻ nhận ra quy tắc sắp theo quy tắc. xếp (mẫu) và sao chép 74 5 lại. 6 Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục 75 sắp xếp Trẻ biết sử dụng được *4,5 tuổi: - Đo dung tích bằng dụng cụ để đo độ dài, - Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo. 76 4 dung tích của 2 đối một đơn vị đo (5 tuổi: tượng, nói kết quả đo bằng các đơn vị đo khác và so sánh. nhau) Trẻ sử dụng được một - Đo độ dài các vật, 5,8 số dụng cụ để đo, đong so sánh và diễn đạt và so sánh, nói kết quả. kết quả đo. 77 5 - Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.
  17. Trẻ có thể chỉ ra các - So sánh sự khác điểm giống, khác nhau *4,5 tuổi: nhau và giống nhau 78 giữa hai hình (tròn và - Chắp ghép các hình của các hình: hình tam giác, vuông và chữ hình học để tạo thành vuông, hình tam 4 3,7 nhật...) các hình mới theo ý giác, hình tròn, hình Trẻ biết sử dụng các vật thích và theo yêu cầu. chữ nhật . 79 liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản Trẻ biết gọi tên và chỉ - Nhận biết, gọi tên ra các điểm giống, khác khối cầu, khối nhau giữa hai khối cầu vuông, khối chữ 80 5 7 và trụ, khối vuông và nhật, khối trụ và khối chữ nhật. nhận dạng các khối đó trong thực tế. Trẻ biết sử dụng lời nói *4,5 tuổi: và hành động để chỉ vị - Xác định vị trí của đồ vật (phía trước-phía sau; 81 4 trí của đồ vật so với phía trên-phía dưới; phía phải-phía trái) so với người khác. bản thân trẻ, với bạn khác (5 tuổi: với một vật nào đó làm chuẩn) 2 Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị 82 5 trí của đồ vật làm chuẩn. Trẻ mô tả các sự kiện - Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối. 83 4 xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày. Trẻ biết gọi đúng tên - Gọi tên các thứ trong tuần, các mùa trong năm. 8 các thứ trong tuần, các 84 mùa trong năm. Trẻ nói được ngày trên - Nhận biết ngày trên lốc lịch và giờ chẵn trên 85 5 lốc lịch và giờ chẵn đồng hồ 9 trên đồng hồ Trẻ có thể phân biệt - Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai. hôm qua, hôm nay, 86 4 ngày mai qua các sự kiện hàng ngày
  18. - Trẻ biết sử dụng các - Tạo ra một số hình hình học bằng các cách vật liệu khác nhau để khác nhau. 87 7 tạo ra các hình đơn - Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên giản quan c) Khám phá xã hội. Trẻ nói họ và tên, tuổi, giới tính của bản thân 88 4 2 khi được hỏi, trò *4,5 tuổi. chuyện. - Họ tên, tuổi, giới tính Trẻ nói đúng họ, tên, của bản thân - Vị trí của trẻ trong ngày sinh, giới tính của - Đặc điểm bên ngoài, sở gia đình. bản thân khi được hỏi, thích của bản thân. trò chuyện. -Nhận biết giới tính bản 89 5 thân, hiểu biết về các bộ 2 phận trên cơ thể, cách thức bảo vệ, có kỹ năng xử lý tình huống và cách phòng tránh nguy hiểm; Trẻ nói họ, tên và công việc của bố, mẹ các thành viên trong gia *4,5 tuổi: 90 3 đình khi được hỏi, trò - Họ tên, nghề nghiệp của chuyện, xem ảnh về gia bố mẹ, những người thân 4 đình. trong gia đình và công Trẻ nói địa chỉ của gia việc của họ. Một số nhu đình (Số nhà, đường cầu của gia đình. 91 3 phố/thôm, xóm) khi (gia đình người thái, khơ được hỏi trò chuyện. mú, đồ dùng đặc trưng Trẻ nói tên, tuổi, giới trong gia đình của dân - Sở thích của các tính, công việc hàng tộc thái, khơ mú...). thành viên trong gia ngày của các thành viên đình; quy mô gia 92 trong gia đình khi được đình ( gia đình nhỏ, hỏi, trò chuyện, xem gia đình lớn). 5 3 ảnh về gia đình. Trẻ nói địa chỉ gia đình mình (Số nhà, đường 93 phố/thôm, xóm), số điện thoại (nếu có)...khi
  19. được hỏi trò chuyện. Trẻ nói tên và địa chỉ - Tên địa chỉ của trường, lớp. tên và công việc 94 của trường, lớp khi của cô giáo và các cô bác ở trường. được hỏi, trò chuyện. - Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn; các Trẻ nói tên, một số hoạt động của trẻ ở trường. công việc của cô giáo 95 và các bác công nhân 4 1 viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ nói tên và một vài đặc điểm của các bạn 96 trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm 97 nổi bật của trường, lớp 1 khi được hỏi, trò - Những đặc điểm nổi bật của trường, lớp mầm 5 chuyện. non; công việc của các cô bác trong trường. Trẻ nói tên, công việc - Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của cô giáo và các bác của trẻ ở trường. 98 công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. 1 Trẻ nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong 99 lớp, khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm/ ích *4,5 tuổi: 100 4 lợi...của một số nghề - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và khi được hỏi, trò ý nghĩa của một số nghề phổ biến. Nghề truyền chuyện. thống của địa phương: (dệt thổ cẩm, đan mây Trẻ biết nói đặc điểm tre, nghề sản xuất; gạo tám, séng cù, nhà sàn...). 4 và sự khác nhau của một số nghề. ví dụ: nói 101 5 "nghề nông làm ra lúa gạo, nghề xây dựng xây nên những ngôi nhà mới..."
  20. Trẻ biết kể tên và nói đặc điểm của một số ngày lễ hội. Ví dụ nói: Ngày quốc khánh (ngày 2/9) cả phố em treo cờ, 1,3,4,5 102 bố mẹ được nghỉ làm *4,5 tuổi: ,6 và cho em đi chơi công - Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, 4 viên... Ngày giải phóng thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hoá của quê Điện Biên 7/5, lễ hội hương, đất nước: Quan tâm đến lễ hội của địa Hoa Ban phương Điện Biên như : Ngày giải phóng Điện Trẻ có thể kể tên và nêu Biên 7/5, Lễ hội đền hoàng Công Chất, Lễ hội một vài đặc điểm của hoa ban... 103 9 cảnh đẹp, di tích lịch sử - Một số di tích lịch sử của địa phương: Noong ở địa phương. Nhai, Hầm Đờ cát, Đồi A1, Tượng Đài chiến Trẻ biết kể tên một số thắng, Bảo tàng chiến thắng lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội: Ngày hội 1,3,4,5 104 đến trường của bé 5/9, ,6 ngày tết trung thu, tết nguyên đán, ngày 20/11, ngày hội 8/3 Trẻ biết kể tên và nêu một vài nét đặc trưng của danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử của 105 5 quê hương, đất nước: 9 Noong Nhai, Hầm Đờ cát, Đồi A1, Tượng Đài chiến thắng, Bảo tàng chiến thắng Trẻ kể được một số địa - Kể, hoặc trả lời được câu hỏi của người lớn về điểm công cộng gần gũi những điểm vui chơi công cộng/ trường học/nơi 106 nơi trẻ sống. mua sắm/ khám bệnh ở nơi trẻ sống hoặc đã 9 được đến. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 107 4 Trẻ thực hiện được 2-3 4