Giáo án Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Ngày tết vui vẻ - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Vui
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Ngày tết vui vẻ - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Vui", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_nha_tre_ke_hoach_giao_duc_chu_de_ngay_tet_vui_ve_nam.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Ngày tết vui vẻ - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Vui
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NGÀY TẾT VUI VẺ Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 30/012/2024 đến ngày 14/02/2024 Điều TT Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục chỉnh Mục bổ tiêu sung I. Lĩnh vực thể chất 1.Phát triển vận động a. Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp - Hô hấp: Hít vào thở ra * HĐ chơi - tập: - Tay: 2 tay giơ lên cao, - Hô hấp: : Hít vào thở ra hạ xuống, 1 tay đưa về - Tay: 2 tay giơ lên cao phía trước, 1 tay đưa về hạ xuống, 1 tay đưa về - Trẻ thực hiện phía sau phía trước, 1 tay đưa về được các động - Lưng, bụng, lườn: phía sau tác trong bài tập 2 Cúi người xuống, đứng - Lưng, bụng, lườn: Cúi thể dục: hít thở, thẳng người lên. người xuống, đứng thẳng tay, lưng/ bụng - Chân: Co duỗi từng người lên. và chân. chân. - Chân: Co duỗi từng chân. - Tập theo nhịp bài hát: Sắp đến tết rồi b. Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu * Hoạt động: Chơi - tập Trẻ biết giữ có chủ định: Vận động được thăng bằng - Đi bước qua gậy kê cao trong vận động - Bước lên xuống bậc có đi/chạy thay đổi 3 vịn tốc độ nhanh - * Hoạt động chơi chậm theo cô - TC: Vượt chướng ngại hoặc Đi bước vật qua gậy kệ cao - Tc: Bắt bướm Trẻ biết thực Ném bóng về phía trước- * Hoạt động: Chơi - tập hiện phối hợp Bật qua vạch kẻ có chủ định: Vận động vận động tay – 4 - Tung bóng qua dây Ném bóng về Tc: Bò bê phía trước- Bật qua vạch kẻ - Trẻ biết phối - Trườn chui qua cổng * Hoạt động: Chơi - tập 5 hợp tay, chân, có chủ định: Vận động
- cơ thể trong vận - Trườn chui qua cổng động: Trườn * Hoạt động chơi chui qua cổng - TC: Một hai ba ta cùng bước - Trẻ biết thể * Hoạt động: Chơi - tập hiện sức mạnh có chủ định: Vận động của cơ bắp trong - Bật qua vạcác vòng - Ném bóng về phía vận động: Ném - TC: Kéo cưa lừa sẻ trước- Bật qua vạch kẻ 6 bóng về phía trước- Bật qua vạch kẻ Trẻ biết vận - Xoa tay, chạm các đầu * Hoạt động: HDDC động cổ tay, ngón tay vào nhau, rót, ngoài trời 7 bàn tay, ngón nhào, khuấy, đào, vò xé. - HĐ góc tay - thực hiện “múa khéo”. c. Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay * Hoạt động chơi: - Chơi ở các khu vực - Trẻ phối hợp chơi được cử động + Góc nghệ thuật: tô màu bàn tay, ngón tay và phối hợp tay - các loại bánh, hoa quả mắt trong các - Nhón, nhặt đồ vật. ngày tết hoạt động: - Xâu vòng 2 màu xanh, + Góc HĐVĐV: Gắp cua 8 Nhóm nhặt đồ đỏ ( Xen kẽ). bỏ giỏ, nhặt hạt vật. - Nhào đất nặn bánh - Chơi chiều: chơi với đất Nhào đất nặn nặn bánh ngày tết, xâu vòng 2 màu * Hoạt động: Chơi - tập xanh, đỏ (Xen có chủ định: HĐVĐV kẽ). - Xâu vòng 2 màu xanh, đỏ (Xen kẽ) - Nặn bánh ngày tết 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe a. Có một số nề nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt b. Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe. Trẻ làm được 1 - Rèn cho trẻ một số * Hoạt động ăn, ngủ, vệ 12 số việc với sự thói quen tốt trong sinh sinh giúp đỡ của hoạt: Ăn chín, uống - Nhắc nhở trẻ cần ăn
- người lớn (Ăn chín; Rửa tay trước khi chín, uống nước đã được chín, uống chín; ăn; Lau mặt, lau miệng, đun sôi, rửa tay trước khi Rửa tay trước uống nước sau khi ăn; ăn, ăn xong lau mặt, khi ăn; Lau mặt, Vứt rác đúng nơi quy miệng, uống nước vứt rác lau miệng, uống định. đúng nơi quy định. nước sau khi ăn; - Tự phục vụ: - Hướng dẫn trẻ vặn vòi, Vứt rác đúng nơi + Xúc cơm, uống nước. mở khóa lấy nước uống, quy định). + Chuẩn bị chỗ ngủ. trong giờ ăn tự xúc cơm, - Tự phục vụ: - Tập 1 số thao tác đơn - Trong giờ ngủ: Cô + Xúc cơm, giản trong rửa tay, lau chuẩn bị phản, chăn gối uống nước. mặt. cho trẻ giúp cô lấy gối + Chuẩn bị chỗ chuẩn bị chỗ ngủ ngủ. - Tập cho trẻ 1 số thao tác - Tập 1 số thao đơn giản trong rửa tay, tác đơn giản lau mặt. trong rửa tay, - HD trẻ bỏ rác đúng nơi lau mặt. quy định Trẻ chấp nhận: * Hoạt động Vệ sinh cá Đội mũ khi ra nhân - Tập tự phục vụ: nắng; Đi giày + Mặc quần áo ấm khi - Trẻ biết nói với cô khi dép; Mặc quần trời lạnh, đi giày dép, cởi trời nóng, lạnh hay khi 13 áo ấm khi trời quần áo khi bị bẩn, bị quần áo bị bẩn, ướt mà lạnh. Cởi quần ướt. muốn thay quần áo . . . áo khi bị bẩn, bị + Đội mũ khi ra nắng Biết Cởi quần áo khi bị ướt. bẩn, bị ướt. Biết đội mũ khi ra nắng II. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan * Hoạt động giao lưu cảm xúc. Nhận biết Trẻ biết sờ nắn, - Trò chuyện một số hoạt nhìn, nghe, ngửi, - Trẻ biết sờ nắn, nhìn, động ngày tết để nhận biết đặc nghe, ngửi, để nhận biết - Hoa đào- hoa ly điểm nổi bật của đặc điểm nổi bật của một * Hoạt động chơi: một số hoạt số hoạt động, một số loại 16 - Chơi DCNT: Cho trẻ động, một số hoa trong ngày tết dạo chơi, quan sát hoa loại hoa trong quả, bánh . . . ngoài sân ngày tết trường. - TCM: Đoán vật
- 2. Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng gần gũi * Hoạt động: Chơi - tập có chủ định: - Nhận biết: Hoa đào, hoa Trẻ nói được tên - Tên và 1 số đặc điểm ly và 1 số đặc điểm nổi bật các hoạt động - Trò chuyện một số hoạt nổi bật các hoạt trong ngày tết và hoa 20 động ngày tết động trong ngày trong ngày tết. + TCTV: Bánh chưng, tết, hoa trong mâm ngũ quả... ngày tết. * Hoạt động chơi: - TCM: Chuẩn bị mâm cơm. - Trẻ chỉ /nói tên * Hoạt động chơi hoặc lấy hoặc - Chơi ở các góc chơi: - Trẻ lấy màu xanh, màu cất đúng đồ chơi HĐVĐV: Xâu vòng 2 21 đỏ để xâu vòng có màu xanh, màu xanh đỏ (Xen kẽ). màu đỏ theo yêu * Hoạt động chơi: cầu - TCM: Làm theo chỉ dẫn - Trẻ biết được * Hoạt động: Chơi - tập một số khái niệm có chủ định: - Trẻ biết được một số sơ đẳng về toán: - Nhận biết: Hình vuông 23 khái niện sơ đẳng về Kích thước, hình * Hoạt động chơi: hình dạng như; Hình dạng như: - TCM: Tìm một vật khác vuông Hình vuông III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 1. Nghe, hiểu lời nói *Hoạt động giao lưu cảm xúc. - Nghe và thực hiện - Trẻ trả lời các - Trò chuyện trong giờ các yêu cầu bằng lời câu hỏi: "Tết con đón, trả trẻ nói. đi chơi ở những - Trò chuyện, âu yếm trẻ, - Nghe các câu hỏi: đâu?"; "Con được cho trẻ chơi với các đồ "Tết con đi chơi ở 25 ăn những loại bánh chơi, cô hỏi trẻ tết con những đâu?"; "Con gì?"; "Có những được đi chơi ở những được ăn những loại loại hoa gì?"; đâu? Con được ăn những bánh gì?"; "Có những "Những loại quả loại bánh gì trong ngày loại hoa gì?"; "Những nào?"....... tết? đây là quả gì? Bánh loại quả nào?"....... này có hình gì? Trong ngày tết có những loại
- hoa gì?. Cô yêu cầu trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. => Giáo dục trẻ ăn uống đảm bảo vệ sinh, tham gia an toàn giao thông trong dịp tết - Cất đồ dùng đồ chơi sau khi chơi. Trẻ hiểu nội dung * Hoạt động: Chơi - tập truyện ngắn đơn có chủ định giản: Trả lời được - Truyện: Mùa xuân của các câu hỏi về tên - Nghe hiểu và kể các họa mi. truyện, tên và hành câu truyện ngắn cùng * Hoạt động chơi động của các nhân cô. - Trong giờ đón, trả trẻ: vật trong truyện: - Xem tranh và gọi tên 26 Cho trẻ đọc các bài thơ, Mùa xuân của họa các nhân vật trong câu truyện, ca dao, bài hát mi. tranh. trong chủ đề. - Xem tranh và gọi - Lắng nghe khi người tên các nhân vật lớn đọc sách. - Chơi các khu vực chơi trong tranh + Góc nghệ thuật: Cho trẻ - Lắng nghe khi hát các bài hát trong chủ đề người lớn đọc sách. . . . 2. Nghe , nhắc lại các âm, các tiếng và các câu * Hoạt động: Chơi - tập có chủ định: Văn học - Thơ: Mưa xuân ( TCTV: Nhè nhẹ) - Thơ: Tết là bạn nhỏ. Trẻ phát âm rõ - Trẻ nghe và nhắc (TCTV: Bạn nhỏ, nhanh tiếng.( Nhè nhẹ, lại các từ. (Nhè chân) bạn nhỏ, nhanh nhẹ, bạn nhỏ, 27 - Trò chuyện một số hoạt chân, bánh chưng, nhanh chân, bánh động ngày tết mâm ngũ quả, xen chưng, mâm ngũ (TCTV: Bánh chưng, mâm kẽ ) quả, xen kẽ ) ngũ quả...) - HĐVĐV: Xâu vòng 2 màu xanh đỏ ( TCTV: Xen kẽ, màu xanh, màu đỏ) 29 Trẻ biết sử dụng - Sử dụng các từ * cảm xúc
- lời nói với chỉ đồ vật, con - Gời đón, trả trẻ: Nhắc trẻ các mục đích khác vật, đặc điểm chào ông bà bố mẹ, cô giáo nhau: hành động quen và các bạn + Chào hỏi, trò thuộc trong giao * Hoạt động chơi: chuyện tiếp. - Trò chuyện với trẻ về tên + Bày tỏ nhu - Trả lời và đặt các đồ dùng đồ chơi của bản cầu của bản câu hỏi “Cái thân trẻ như: Cái gì đây?; Để thân. gì?”; “Làm gì?”; làm gì? + Hỏi về các vấn “Ở đâu?”; đề quan tâm như: “ thế nào?”; “Con gì đây?”; “Để làm “Cái gì đây?” gì?”; “Tại sao?”... 3. Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp - Trẻ biết sử dụng * Hoạt động giao lưu cảm - Thể hiện nhu cầu lời nói với các mục xúc. mong muốn và đích khác nhau: - Trò chuyện trong giờ đón hiểu biết bằng 1-2 + Biết chào hỏi, trò và trả trẻ câu đơn giản và chuyện. - Nhắc trẻ chào ông bà bố câu dài + Biết hỏi về các mẹ, cô giáo và các bạn - Trả lời được các vấn đề quan tâm - Trò chuyện, âu yếm trẻ, câu hỏi "Cái gì như: “Đây là cái cho trẻ chơi với các đồ chơi, đây?"; " dùng để gì? Dùng để làm cô hỏi trẻ tết con được đi làm gì?" "Tại gì? ” chơi ở những đâu? Con được sao?"... "Cái gì ăn những loại bánh gì trong đây" ngày tết? đây là quả gì? Bánh này có hình gì? Trong ngày 30 tết có những loại hoa gì?. Cô yêu cầu trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. - Cất đồ dùng đồ chơi sau khi chơi. - Trẻ biết chào hỏi * Hoạt động chơi khi gặp người lớn, biết chào cô giáo, - Trong giờ đón, trả trẻ: ông bà, bố mẹ, anh - Chơi ở các khu vực chơi chị em trong ngày - Dạo chơi ngoài trời tết - Chơi chiều * HĐ ăn, ngủ, VS IV. Lĩnh vực phát triển TC& KNXH và TM 1. Biểu lộ sự nhận thức về bản thân 2. NB và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi
- 3. Thực hiện hành vi xã hội đơn giản Trẻ biết thể hiện *Hoạt động chơi: 1 số hành vi xã Chơi ở các khu vực chơi. hội đơn giản qua - Góc thao tác vai: Bế em, - Tập sử dụng đồ dùng, trò chơi giả bộ khuấy bột, tắm cho em, 37 đồ chơi (trò chơi bế em, cho em ăn, cho em ngủ khuấy bột cho ...Chơi bế em, cho em em bé, nghe ăn... điện thoại ). Trẻ biết thể hiện * Hoạt động chơi: Chơi 1 số hành vi xã - Tập sưe dụng đồ đồ ở các khu vực chơi: hội đơn giản qua chơi + Thao tác vai: Cho em ăn, trò chơi giả bộ - Trẻ biết giả bộ làm bế em, ru em, nấu cơm cho em ăn... (Bán hàng ngày người bán hàng trong 38 + Góc vận động: Chơi với tết, bác sĩ khám ngày tết, bác sĩ khám vòng, hột hạt, bóng, sỏi... bệnh, bế em, nấu bệnh, bế em, nấu ăn, cho ăn, cho em ăn, em ăn, chuẩn bị mâm - Chơi theo ý thích, các chuẩn bị mâm cơm ngày tết. giờ đón trẻ, trả trẻ, Dạo cơm ngày tết. chơi ngoài trời.. - Chơi thân thiện với * Hoạt động chơi: Trẻ biết chơi bạn: Chơi cạnh bạn - Chơi giờ đón, trả trẻ thân thiện cạnh không tranh dành đồ - Chơi các khu vực chơi trẻ khác: Chơi dùng, đồ chơi của bạn - Dạo chơi ngoài trời 39 cạnh bạn không - Chơi chiều tranh dành đồ - Giáo dục trẻ chơi dùng, đồ chơi đoàn kết không tranh của bạn giành đồ dùng đồ chơi của nhau Trẻ biết thực * Hoạt động học: hiện 1 số yêu + Trong tiết học trẻ - Thực hiện 1 số yêu cầu cầu của người chia đồ dùng hay cất đồ đơn giản của giáo viên. dùng giúp cô lớn. - Thực hiện 1số quy định * Hoạt động chơi: Thực hiện 1 số đơn giản trong sinh hoạt + HĐG: Trẻ biết cất và quy định đơn 40 ở nhóm, lớp: Xếp hàng xếp đồ chơi vào tủ, cất giản như: Xếp gọn gàng vào đúng nơi chờ đến lượt, để đồ dùng hàng, cất đồ quy định vào nơi quy định. Đi vệ dùng vào nơi * Hoạt động ăn ngủ vệ sinh đúng nơi quy định, quy định. Đi vệ sinh: Chia bát, xếp gối tập rửa tay sinh đúng nơi - Tập cho trẻ đi vệ sinh quy định, tập rửa đúng nơi quy định.
- tay Tập 1 số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. - Hát và tập vận động * Hoạt động: Chơi - tập đơn giản theo nhạc. có chủ định: - Trẻ biết hát và + Hát: Sắp đến tết rồi + Hát: Sắp đến tết rồi vận động đơn + VĐTN: Inh lả ơi + VĐTN: Mùa xuân đến giản theo một - Nghe hát, nghe nhạc rồi vài bài hát / bản 41 với các giai điệu khác - Cô hát cho trẻ nghe bài: nhạc quen thuộc nhau, nghe âm thanh của Em thêm 1 tuổi, mùa trong chủ đề: các nhạc cụ bài: Em xuân đến rồi Ngày tết vui vẻ thêm một tuổi, mùa xuân + TCÂN: Tai ai tinh, Thi đến rồi. ai giỏi. Tổng số mục tiêu: 23 Ký duyệt của BGH Trần Thị Vui
- CHỦ ĐỀ 5: NGÀY TẾT VUI VẺ Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 2/1/2023 đến ngày 03/2/2023 I. CHUẨN BỊ - Trang trí xây dựng môi trường theo chủ đề ngày tết vui vẻ - Chuẩn bị đồ dùng đồ chơi, trang thiết bị cho trẻ khám phá chủ đề: Bóng nhựa, tranh ảnh về ngày tết vui vẻ, tranh thơ, phấn, bóng, ô tô, búp sáp, búp bê, hạt vòng, đồ dùng đồ chơi học liệu mở, băng hình, giáo án powerpoint chủ đề “Ngày tết vui vẻ”. - Thông báo với phụ huynh về nội dung chủ đề “Ngày tết vui vẻ”. Phối kết hợp cùng phụ huynh sưu tầm tranh ảnh, họa báo cũ, vỏ hộp bánh kẹo, vỏ lọ sữa nhựa làm học liệu cho trẻ thực hiện làm đồ dùng học tập, đồ chơi tự tạo. II. MỞ CHỦ ĐỀ - Cô chuẩn bị 3-4 bức tranh vẽ hình về ngày tết và 1 số hoạt động trong ngày tết treo trên tường. - Cô cho trẻ quan sát trò chuyện để trẻ nói lên những hiểu biết của mình về 1 những hình ảnh trong tranh. - Các con thấy hôm nay lớp mình có gì khác không? - Bức tranh vẽ về mùa gì? - Mùa xuân thời tiết thế nào? - Ngày tết chúng mình được đi đâu? - Chúng mình thường được ăn những món ăn gì? - Cô con mình cùng đi tìm hiểu về mùa xuân và 1 số hoạt động trong ngày tết nhé.

