Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phương

pdf 17 trang Anh Túc 09/05/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_ghep_ke_hoach_giao_duc_chu_de_the_gioi_t.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phương

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT – TẾT VÀ MÙA XUÂN (Thực hiện 4 tuần từ ngày 30/12/2024 đến ngày 07/2/2025) I. Mục tiêu chủ đề Nội dung Điều ST Độ chỉnh Mục tiêu Hoạt động T tuổi Chung Riêng bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ * 3,4,5T: Hô ` Bước lên * Hoạt động học: các động tác trong hấp: Hít vào, phía trước, - Thể dục sáng : Hô hấp: Thổi bóng bài tập thể dục theo thở ra. bước sang hướng dẫn ` Tay: bay, gà gáy. ngang. 1 3 + Hai tay đưa ` Tay: ` Co duỗi lên cao, ra + Hai tay đưa ra trước, phía trước, chân lên cao giang ngang Trẻ thực hiện sang 2 bên ` Vỗ 2 tay + Vỗ 2 tay vào nhau (Phía trước, phía sau đúng, đầy đủ, nhịp (4+5T: kết vào nhau trên đầu nhàng các động tác hợp với vẫy (Phía trước, trong bài tập thể bàn tay; 4T: phía sau trên + Hai tay đưa lên cao, dục theo hiệu lệnh nắm, mở bàn đầu. ra phía trước, sang 2 tay; 5T: quay ` Đứng, lần bên kết hợp quay cổ tay, kiễng chân cổ tay, kiễng lượt từng 2 4 chân) chân co cao + Hai tay đánh xoay ` Lưng, bụng, đầu gối. tròn trước ngực lườn: Quay ` Lưng, bụng: Trẻ thực hiện đúng, sang trái, sang ` Hai tay đủ, thuần thục các + Quay sang trái, sang phải (5T: kết đánh xoay động tác của bài thể phải kết hợp hai tay hợp tay chống tròn trước dục theo hiệu lệnh dang ngang, chân bước hông hoặc hai ngực. hoặc theo nhịp bản sang phải, sang trái tay dang ` Nghiêng nhạc/bài hát. Bắt ngang, chân người sang + Nghiêng người sang đầu và kết thúc bước sang hai bên, kết trái, sang phải động tác đúng nhịp + Cúi người về phía phải, sang hợp tay trước trái) chống hông, 3 5 ` Nghiêng chân bước + Nghiêng người sang người sang sang phải, hai bên, kết hợp tay trái, sang sang trái. chống hông, chân bước phải(3,4t) ` Co và duỗi sang phải, sang trái. * 3,4 T: tay, kết hợp ` Chân: ` Cúi về phía kiễng chân + Bật tại chỗ trước ` Nhảy dân + Ngồi xổm, đứng ` Ngồi xổm, lên. vũ. đứng lên. + Bật đưa chân sang ` Bật tại chỗ ngang
  2. + Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối. ` Tập thể dục sáng theo nhạc bài: Sắp đến tết rồi, Em yêu cây xanh... - Nhảy dân vũ: Tchu Tcha - Trò chơi: gió thổi, vũ điệu hóa đá, vắt nước chanh Trẻ có thể giữ được * 4,5 T: ` Đi kiễng gót *Hoạt động học thể thăng bằng cơ thể ` Đi khuỵu dục: 4 3 khi thực hiện vận gối. ` Đi Kiễng gót (3t) động: ` Đi khụy gối (4,5t) ` Đi kiễng gót ` Trò chơi: Chuyền Trẻ giữ được thăng bóng bằng cơ thể khi 5 4 thực hiện vận động: ` Đi khụy gối Trẻ có thể giữ được thăng bằng cơ thể 6 5 khi thực hiện vận động: ` Đi khụy gối Trẻ có thể kiểm ` Chạy thay * Hoạt động học thể soát được vận đổi hướng dục: động: theo đường ` Chạy thay đổi 7 3 ` Chạy thay đổi dích dắc hướng theo đường hướng theo đường dích dắc (3t) dích dắc ` Chạy thay đổi Trẻ biết kiểm soát ` Chạy thay hướng theo vật chuẩn được vận động: đổi hướng (4t) 8 4 ` Chạy thay đổi theo vật ` Chạy thay đổi hướng hướng theo vật chuẩn theo đường dích dắc chuẩn (5t) ` Trò chơi: Ném vòng Trẻ biết kiểm soát ` Chạy thay cổ chai được vận động: đổi hướng 9 5 ` Chạy thay đổi hướng theo đường theo đường dích dắc dích dắc Trẻ có thể phối hợp 10 3 tay-mắt trong vận động:
  3. ` Ném xa bằng 2 tay * Hoạt động học thể Trẻ phối hợp tay- dục: mắt trong vận ` Ném xa bằng ` Ném xa bằng 2 tay 11 4 động: 2 tay (3,4,5t) ` Ném xa bằng 2 tay ` Trò chơi: Đá bóng Trẻ biết phối hợp vào gôn tay- mắt trong vận 12 5 động: ` Ném xa bằng 2 tay. Trẻ biết thể hiện Trườn theo ` Trườn theo đường nhanh, mạnh, khéo đường dích dích dắc (3t) trong thực hiện bài dắc 13 3 ` Trườn theo hướng tập tổng hợp: thẳng (4t) ` Trườn theo đường ` Bò vòng qua 5-6 dích dắc điểm dích dắc (5t) Trẻ thể hiện nhanh, Trườn theo ` Trò chơi: Ai nhanh mạnh, khéo trong hướng thẳng nhất thực hiện bài tập 14 4 tổng hợp: ` Trườn theo hướng thẳng Trẻ biết thể hiện Bò vòng qua nhanh, mạnh, khéo 5-6 điểm trong thực hiện bài dích dắc 15 5 tập tổng hợp: ` Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ có thể nói đúng ` Nhận biết một số thực * Hoạt động chơi tên một số thực phẩm ( quen thuộc; thông ` Giờ đón trẻ: Trò phẩm quen thuộc thường trong các nhóm thực chuyện về 4 nhóm thực phẩm lợi ích của 22 3 khi nhìn vật thật phẩm (Trên tháp dinh hoặc tranh ảnh thực phẩm, các dinh dưỡng) (một số món ăn quen dưỡng cần thiết đối (thịt, cá, trứng, sữa, thuộc của địa phương: Cơm rau...). với cơ thể. Nhận biết nếp, cá rán, rau sắn, rau bí, một số (Rau, củ, quả Trẻ biết một số rau dớn, măng .). gần gũi) thực phẩm, thực phẩm cùng ` Lồng ghép tuần lễ dinh đặc trưng của dân nhóm: dưỡng tộc Mông. 23 4 ` Thịt, cá, ...có ` Góc PV: Bán hàng, nhiều chất đạm. nấu ăn. ` Rau, quả chín có nhiều vitamin.
  4. Trẻ biết lựa chọn ` Nhận biết, phân loại một số * Hoạt động ăn, được một số thực thực phẩm thông thường ngủ, vệ sinh: phẩm khi được gọi theo 4 nhóm thực phẩm. ` Giờ ăn: giới thiệu tên nhóm: (một số món ăn quen thuộc và hướng dẫn trẻ kể ` Thực phẩm giàu của địa phương: Cơm nếp, tên 1 số món ăn quen chất đạm: thịt, cá... cá rán, rau sắn, rau bí,rau thuộc, cách chế biến ` Thực phẩm giàu dớn, măng...). và các chất dinh vitamin và muối ` Lồng ghép tuần lễ dinh dưỡng trong món ăn. khoáng: rau, quả dưỡng ` Cô giáo dục trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn 24 5 khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể, cách ăn uống hợp lý không kén chọn thức ăn. * Thực hành: - Trẻ được nhặt rau, rửa rau, làm bột chế biến l số món ăn trải nghiệm ở tuần lễ dinh dưỡng. Trẻ có khả năng ` Nhận biết một số món ăn * Hoạt động chơi: biết tên một số món quen thuộc. - Giờ đón, trả trẻ: 25 3 ăn hàng ngày: trứng ` Lồng ghép tuần lễ dinh ` Cho trẻ xem video rán, cá kho, canh dưỡng tranh ảnh, trò chuyện rau 26 4 Trẻ nói được tên ` Nhận biết dạng chế biến về các món ăn, cách một số món ăn đơn giản của một số thực chế biến món ăn hàng ngày và dạng phẩm, món ăn. hàng ngày và lợi ích chế biến đơn giản: ` Làm quen với một số thao của chúng đối với cơ rau có thể luộc, nấu tác đơn giản trong chế biến thể giúp cơ thể cao 27 5 canh; thịt có thể một số món ăn, thức uống. lớn khỏe mạnh. luộc, rán, kho; gạo Luộc, xào, dán, tại trường ` Trò chuyện với trẻ nấu cơm, nấu lớp và gia đình trẻ. cháo ` Lồng ghép tuần lễ dinh tác hại của ăn uống dưỡng nhiều nước ngọt, Trẻ biết ăn để ` Nhận biết các bữa ăn trong nước có gas, ăn nhiều chóng lớn, khoẻ ngày tại trường, gia đình: đồ ngọt dễ béo phì 28 3 mạnh và chấp nhận Bữa sáng, bữa trưa, bữa tối, ` Góc PV: Bán hàng, ăn nhiều loại thức bữa phụ và ích lợi của ăn nấu ăn. ăn khác nhau. uống đủ lượng và đủ chất. * Hoạt động ăn, Trẻ biết ăn để cao ` Nhận biết sự liên quan giữa lớn, khoẻ mạnh, ăn uống với bệnh tật (ỉa ngủ, vệ sinh: 29 4 thông minh và biết chảy, sâu răng, suy dinh ăn nhiều loại thức dưỡng, béo phì ).
  5. ăn khác nhau để có ` Lồng ghép tuần lễ dinh - Giờ ăn: Cô giới đủ chất dinh dưỡng. dưỡng thiệu và hướng dẫn Trẻ biết: ăn nhiều trẻ kể tên 1 số món ăn loại thức ăn, ăn quen thuộc, cách chế chín, uống nước đun sôi để khỏe biến. mạnh; uống nhiều ` Cô giáo dục trẻ ăn nước ngọt, nước có nhiều loại thức ăn gas, ăn nhiều đồ khác nhau để có đủ ngọt dễ béo phì chất đủ lượng cho cơ không có lợi cho thể, ăn thức ăn đã nấu sức khỏe. chín, uống nước đã 30 5 đun sôi cách ăn uống hợp lý không kén chọn thức ăn. * Thực hành: - Trẻ nói được tên các món ăn, cách chế biến, uống hạn chế các loại nước có ga trong tuần lễ dinh dưỡng. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ quan tâm, hứng ` Cách chăm ` Đặc điểm * Hoạt động học thú với các sự vật, sóc và bảo vệ nổi bật và ích KPKH: 3 hiện tượng gần gũi, cây (gần gũi lợi của cây, ` Trò chuyện một số như chăm chú quan 3T) hoa, quả loại hoa ở địa phương 56 sát sự vật, hiện ` So sánh sự quen thuộc. ` Trò chuyện về một tượng; hay đặt câu khác nhau và số loại rau. hỏi về thực vật cây, giống nhau * Hoạt động chơi: hoa, quả, rau. (của 2/một số) - Giờ đón, trả trẻ: Cô cây, hoa quả. Trẻ biết sử dụng cho trẻ xem tranh ảnh 57 các giác quan để về cây, hoa, quả, rau, video chăm sóc cây và xem xét, tìm hiểu trò truyện với trẻ. đối tượng: nhìn, DTV: Cây ăn quả, nghe, ngửi, sờ,.. để thực vật, cây xanh nhận ra đặc điểm ` Góc thư viện: Cho nổi bật của thực vật trẻ xem sách, lô tô về như cây, hoa, quả, các loại thực vật. rau.
  6. Trẻ quan tâm đến ` Góc thiên nhiên: những thay đổi của ` Đặc điểm Chăm sóc cây sự vật, hiện tượng bên ngoài ` Trò chơi dân gian: xung quanh với sự của cây, hoa, Trồng nụ trồng hoa, gợi ý, hướng dẫn quả gần gũi, ném Pao. của cô giáo như đặt ích lợi và tác ` Trò chơi học tập 61 câu hỏi về những hại đối với sáng tạo để giúp trẻ thay đổi của sự vật, con người. nhận biết các loại cây, hiện tượng: Vì sao hoa, quả, rau và các 4 cây lại héo? Vì sao chất dinh dưỡng từ lá cây khoai bon lại thực vật: Kể đủ ba không bị ướt? thứ, chọn rau. Trẻ biết phối hợp ` Chơi ngoài trời: các giác quan để Quan sát các loại cây xem xét sự vật, hiện xanh, hoa, quả, rau, tượng như kết hợp trải nghiệm ươm mầm nhìn, sờ, ngửi, giá đỗ, chăm sóc cây 62 nếm... để tìm hiểu - Giờ đón trả trẻ: Cô đặc điểm của các cho trẻ xem tranh ảnh, loại thực vật rau, video về các các loại củ, quả, hoa, cây rau, hoa và trò chuyện với trẻ. Trẻ tò mò tìm tòi, ` Đặc điểm, ` GPV: Nấu ăn, bán khám phá các sự ích lợi của hàng vật, hiện tượng cây, hoa, DTV: Hoa Ly, rau xung quanh như đặt quả. mồng tơi... câu hỏi về sự vật, ` Quá trình 66 hiện tượng: Tại sao phát triển thiếu nước cây sẽ của cây; điều chết? tại sao tại kiện sống mưa ? của một số 67 Trẻ biết phối hợp loại cây. các giác quan để ` Sự thay đổi quan sát, xem xét trong sinh và thảo luận về sự hoạt của con vật, hiện tượng như người và cây 5 sử dụng các giác theo mùa. quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả... và thảo luận về đặc điểm của đối tượng khám phá sự vật hiện tượng xung quanh.
  7. Trẻ có thể phân loại ` Phân loại cây, hoa, quả, rau thực vật cây, hoa, theo (1 - 2; 2 - 3 dấu hiệu) 71 3 quả, rau theo một dấu hiệu nổi bật. Trẻ biết phân loại thực vật cây, hoa, 72 4 quả, rau theo một hoặc hai dấu hiệu. Trẻ biết phân loại thực vật cây, hoa, 73 5 quả, rau theo những dấu hiệu khác nhau. b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán. Trẻ quan tâm đến * 3, 4,5 T: * Hoạt động học: số lượng và đếm ` Đếm trên đối Toán như hay hỏi về số tượng/đếm ` Nhận biết nhóm có 5 82 3 lượng, đếm vẹt, trong phạm vi đối tượng, đếm đến 5 biết sử dụng ngón (4; 8) và đếm (3t) tay để biểu thị số theo khả năng. ` Đếm số lượng 5, lượng. Trẻ có thể đếm trên * 3,4 T: nhận biết chữ số 5, 83 4 các đối tượng giống ` Xếp tương (4t). nhau và đếm đến 5 ứng 1 - 1, ghép ` Củng cố số lượng Trẻ biết so sánh số đôi trong phạm vi 9, nhận lượng hai nhóm đối biết số 9 (5t). tượng trong phạm * Hoạt động chơi: vi 5 bằng các cách 84 5 ` Trò chơi: "Tôi đứng khác nhau và nói thứ mấy", "Về đúng được các từ: bằng nhà". nhau, nhiều hơn, ít ` Chơi ngoài trời: hơn. + Thực hành: Đếm Trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng các loại rau, củ quả, như thích đếm các hột hạt, Đếm các sản 85 vật ở xung quanh, phẩm trong giờ chơi hỏi: bao nhiêu? là ngoài trời... số mấy?... 4 Trẻ biết đếm trên 86 đối tượng trong phạm vi 5. Trẻ biết so sánh số 87 lượng của hai nhóm đối tượng trong
  8. phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ biết quan tâm `Ghép thành đến các con số như cặp những thích nói về số đối tượng 88 lượng và đếm, hỏi: có mối liên bao nhiêu? đây là quan mấy?... Trẻ biết đếm trên đối tượng trong 89 phạm vi 9 và đếm 5 theo khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 9 bằng các 90 cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ có thể sử dụng ` Chữ số, số lượng và số thứ 91 4 các số từ 1-5 để chỉ tự trong phạm vi (5,9) số lượng, số thứ tự. Trẻ nhận biết các số từ 5 - 9 và sử 92 5 dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp và đếm ` Gộp hai nhóm đối tượng và * Hoạt động học. hai nhóm đối tượng 93 đếm. Toán cùng loại có tổng ` Tách một nhóm đối tượng ` Tách, gộp nhóm có trong phạm vi 5. thành các nhóm nhỏ hơn. số lượng trong phạm 3 Trẻ biết tách một vi 5. (3,4t) nhóm đối tượng có ` Tách, gộp nhóm có 94 số lượng trong phạm vi 5 thành hai số lượng trong phạm nhóm. vi 9. (5t) Trẻ biết gộp hai * Hoạt động chơi: 95 4 nhóm đối tượng có ` Trò chơi: Kết bạn, số lượng trong tìm đúng nhà
  9. phạm vi 5, đếm và ` Góc phân vai: Chơi nói kết quả. bán hàng tách gộp sản Trẻ biết tách một phẩm như rau, củ, nhóm đối tượng 96 quả thành hai nhóm nhỏ ` Thực hành: Tách, hơn. gộp một số đồ dùng, Trẻ biết gộp các ` Gộp/tách các nhóm đối dụng cụ, sản phẩm nhóm đối tượng tượng bằng các cách khác 97 trong phạm vi 9 và nhau và đếm. của như: rau, củ, quả, đếm. Trẻ biết tách một 5 nhóm đối tượng trong phạm vi 9 98 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau. c, Khám phá xã hội Trẻ có thể kể tên ` Tên ngày lễ hội của địa * Hoạt động học: một số lễ hội: Ngày phương “Tết dân tộc KPXH: 139 3 tết nguyên đán, tết H`Mông”. ` Trò chuyện về tết H`Mông qua trò nguyên đán chuyện, tranh ảnh. * Hoạt động chơi: Trẻ biết kể tên và ` Đặc điểm nổi bật của một số - Giờ đón, trả trẻ. nói đặc điểm của ngày lễ hội của quê hương, ` Cho trẻ xem vi deo, 141 4 một số ngày lễ hội: đất nước. (lễ hội tết của dân trò chuyện về các hoạt ngày tết nguyên tộc H`Mông, tết nguyên đán) động ngày tết nguyên đán, tết H`Mông đán, tết của dân tộc Trẻ biết kể tên một H`Mông. số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội: ngày tết 143 5 nguyên đán, tết H`Mông ví dụ nói: "Ngày tết bố mẹ cho em đi ra Điện Biên chơi". 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a) Nghe hiểu lời nói Trẻ có thể hiểu ` Hiểu các từ chỉ người, tên * Hoạt động học: nghĩa từ khái quát gọi đồ vật, sự vật, hành động, ` DTV: Dạy từ tiếng 148 3 gần gũi: Cây ban, hiện tượng, gần gũi, quen việt trên cơ sở tiếng cây ổi, bắp cải, quả thuộc mẹ đẻ: Cây khế, cây cà chua, hoa ban,
  10. quả cam, bánh phượng, kết trái, đốm chưng, bánh dầy. lửa, câu đối, rung Trẻ hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, rinh, khổng lồ, bím khái quát: Cây ban, tính chất, công cụ và các từ tóc. cây ổi, bắp cải, quả biểu cảm. 149 4 cà chua, hoa ban, * Hoạt động chơi: quả cam, bánh - Giờ đón, trả trẻ: chưng, bánh dầy. ` Cô cho trẻ xem hình Trẻ hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ khái quát, từ trái ảnh, tranh, video đặt khái quát: Cây ban, nghĩa. câu hỏi để trẻ trả lời cây ổi, bắp cải, quả về các loại cây xanh, 150 5 cà chua, hoa ban, các loại hoa, quả, rau, quả cam, bánh chưng, bánh dầy. mùa xuân Trẻ có khả năng sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * Hoạt động học 160 3 dụng được câu đơn, hiểu biết của bản thân bằng DTV: câu ghép. các câu đơn (câu đơn mở rộng ` Dạy từ: Cây khế, cây Trẻ có thể sử dụng (3t) câu ghép (4t) Bằng tiếng phượng, kết trái, đốm được các loại câu việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ lửa, câu đối, rung 161 4 đơn, câu ghép, câu (Tiếng Mông) rinh, khổng lồ, bím tóc. khẳng định, câu ` Dạy câu: Cây lớn lên phủ đinh. sẽ ra hoa kết trái thơm Trẻ dùng được câu Bày Bày tỏ tình cảm, nhu cầu ngon. Những đốm lửa đơn, câu ghép, câu và hiểu biết của bản thân rõ vàng cháy sáng rực khẳng định, câu ràng, dễ hiểu bằng các câu ` Trẻ khởi sướng cuộc phủ đinh, câu mệnh đơn, câu đơn ghép khác nhau. trò chuyện 162 5 lệnh Bằng tiếng việt trên cơ sở ` Thực hành: Nói từ - Khởi sướng cuộc tiếng mẹ đẻ (Tiếng Mông) và câu về một số loại trò chuyện. cây, hoa, quả, rau? ` Câu đố về các loại cây, quả, hoa, rau 166 3 * Hoạt động học: Trẻ đọc thuộc bài ` Nghe hiểu nội dung truyện Văn học thơ, cao dao, đồng kể, truyện đọc phù hợp với độ ` Thơ: Tết đang vào 167 4 dao... tuổi (Nghe hiểu nội dung nhà, hoa kết trái truyện kể, truyện đọc của địa ` Truyện: Nhổ củ cải Trẻ nghe hiểu nội phương qua góc thư viện) * Hoạt động chơi: ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca dung câu chuyện, ` Đồng dao: Họ rau, 5 dao, đồng dao, tục ngữ, câu 168 thơ, đồng dao, ca Lúa ngô là cô đậu đố, hò, vè phù hợp với độ dao dành cho lứa lành. tuổi. (Nghe những câu truyện tuổi của trẻ.
  11. Trẻ biết đọc biểu của dân tộc, địa phương trẻ ` Góc thư viện: Kể cảm bài thơ, cao qua góc thư viện.) Bằng bằng chuyện theo tranh, kể dao, đồng dao.. tiếng việt trên cơ sở tiếng chuyện sáng tạo: Nhổ 169 Mông củ cải ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè trong góc thư viện. Trẻ có thể kể lại ` Kể lại một vài tình tiết truyện “Nhổ củ truyện đã được nghe.(trong cải” đơn giản đã góc thư viện) 170 3 được nghe với sự giúp đỡ của người lớn. Trẻ có thể kể lại ` Kể lại truyện đã được nghe. truyện“Nhổ củ cải” (trong góc thư viện) 171 4 có mở đầu và kết thúc. Trẻ biết kể lại chuyện“Nhổ củ ` Kể lại truyện “Nhổ củ cải” 5 172 cải” đã được nghe đã được nghe (Theo trình tự theo trình tự nhất 5T) định Trẻ thích vẽ, "Viết" ` Tiếp xúc với chữ, sách * Hoạt động học: 193 3 nguệch ngoạc. truyện. LQCV Trẻ biết sử dụng ký ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. ` Làm quen chữ cái hiệu để "Viết"; tên ` Nhận dạng một số chữ cái. l,m,n 194 4 làm vé tàu, thiệp ` Tập tô chữ cái I,t,c; I,m,n chúc mừng * Hoạt động chơi: Trẻ biết tô, đồ các ` Góc học tập: Tập tô, nét chữ, u, ư sao ` Sao chép một số kí hiệu, chữ tập đồ các nét chữ, 195 chép một số kí hiệu, cái, tên của mình. nhận dạng một số chữ ` Nhận dạng các chữ cái. chữ cái, tên của cái trong vở tập tô. mình. Dạy trẻ cách dở sách Trẻ nhận dạng đúng chiều Xem tranh ảnh về chủ đề các chữ cái u, ư, 5 Thực vật – Tết mùa i,t,c trong bảng xuân. chữ cái tiếng việt. ` Góc NT: Tô vẽ các 196 nét đơn giản tạo thành bức tranh về chủ đề Thực vật, tết mùa xuân. ` Góc phân vai: Sao chép tên bố mẹ, kê
  12. đơn thuốc, viết hóa đơn bán hàng, viết sách bảng dạy học - Chơi ngoài trời: Xếp chữ, sao chép nét chữ trên cát 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội Trẻ mạnh dạn tham * Hoạt động chơi 206 gia vào các hoạt - Giờ đón, trả trẻ động, mạnh dạn khi ` Thực hiện thông qua các nội - Chơi ở các góc, chơi trả lời câu hỏi. dung giáo dục khác: chơi ở ngoài trời: Dạy trẻ Trẻ cố gắng thực các góc, chơi ngoài trời, ăn, 3 chọn đồ chơi, mạnh hiện công việc đơn ngủ, vệ sinh, hoạt động học dạn đưa ra ý kiến, chia 207 giản khi được giao giấy, xếp đồ chơi (Chia giấy vẽ, xếp * Hoạt động lao đồ chơi...) động. Trẻ biết tự chọn đồ ` Thực hành cất, sắp 208 chơi, trò chơi theo ý xếp đồ dùng, đồ chơi thích đúng nơi quy định. Trẻ cố gắng hoàn 4 ` Nhắc nhở trẻ Sau khi thành công việc 209 chơi biết xếp, vâng lời được giao (trực cô giáo nhật, dọn đồ * Hoạt động ăn, ngủ, chơi...) vệ sinh: Trẻ tự làm một số ` Chủ động và độc lập trong ` Dạy trẻ tự rửa tay, việc đơn giản hàng một số hoạt động. lau mặt, đi vệ sinh và 210 ngày (vệ sinh cá ` Thực hiện công việc được chờ đến lượt trong giờ nhân, trực nhật, giao (Trực nhật, xếp dọn đồ xếp hàng rửa tay, đi vệ 5 chơi ) chơi.) sinh, trong giờ ăn hết Trẻ cố gắng tự hoàn ` Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý cơm xin cô và chờ đến 211 thành công việc kiến lượt. được giao Trẻ biết một vài lễ * 3,4,5T: * Hoạt động chơi 225 4 hội của quê hương, ` Quan tâm đến lễ hội của quê - Giờ đón trả trẻ đất nước. hương, đất nước: Tết nguyên - Trò chuyện, cho trẻ Trẻ biết một vài lễ đán, tết dân tộc Mông. xem tranh ảnh, video hội và một vài nét về ngày tết nguyên văn hóa truyền đán, tết dân tộc 226 5 thống (Trang phục, mông, trang phục, món ăn..) của quê món ăn trong ngày tết hương, đất nước Trẻ biết cùng chơi ` Chơi hòa thuận với bạn. * Hoạt động lao 236 3 với các bạn trong động:
  13. các trò chơi theo ` Thực hành: Trẻ biết nhóm nhỏ. trao đổi công việc với Trẻ biết trao đổi, ` Quan tâm bạn, biết lau dọn, sắp thỏa thuận với bạn giúp đỡ bạn xếp đồ dùng đồ chơi 237 4 cùng thực hiện hoạt (Chia sẻ 5T) trong lớp sạch sẽ gọn (chia sẻ với động chung (Chơi, gàng. các bạn nghèo, trực nhật..) cảm thông, * Hoạt động chơi: Trẻ biết lắng nghe ý chia sẻ với mọi ` Chơi ở các góc, chơi kiến, trao đổi, thỏa người trong ngoài trời: Dạy trẻ thuận, chia sẻ kinh hoàn cảnh khó biết lắng nghe và mạnh dạn đưa ra ý 238 5 nghiệm với bạn. khăn) kiến, chia sẻ với bạn có hoàn cảnh khó khăn giấy bút, lấy và xếp đồ chơi. Trẻ thích quan sát ` Bảo vệ, chăm sóc cây cối, * Hoạt động lao cảnh vật thiên bảo vệ rừng. động: 242 3 nhiên và chăm sóc ` Kỹ năng làm đất trồng rau. ` Trẻ chăm sóc cây, các loại cây cây tưới cây, không bẻ cành ngắt lá. 243 4 ` Thực hành: Nhặt bỏ Trẻ thích chăm sóc lá cây rơi, rác đúng các loại cây cây nơi quy định. Giữ gìn quen thuộc. 244 5 vệ sinh môi trường bản làng, trường lớp. Trẻ không bẻ cành, ` RKNS: Kỹ năng làm 245 4 bứt hoa. đất trồng rau. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài hát, bản nhạc * Hoạt động học: thích được hát theo, (nhạc thiếu nhi, dân ca) Âm nhạc: vỗ tay, nhún nhảy, ` DH: Em yêu cây lắc lư theo bài hát, xanh, bắp cải xanh 258 3 bản nhạc. thích ` DVĐ: Sắp đến têt rồi nghe đọc thơ, ca ` NH: Lý cây xanh, dao, đồng dao, tục ngày tết quê em, bầu ngữ; thích nghe kể và bí. câu chuyện. * Hoạt động chơi: Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và ` TCÂN: Ai giỏi hơn, thích thú (hát, vỗ nhận ra (4t)/ đoán tên bạn hát theo tay, nhún nhảy, lắc nhận biết các hình vẽ 259 4 lư) theo bài hát, bản thể loại âm ` Góc NT: Múa hát nhạc. thích nghe và nhạc khác các bài hát trong chủ đọc thơ, ca dao, đề theo ý thích.
  14. đồng dao, tục ngữ, nhau (nhạc ` Hát dân ca: Lý cây thích nghe và kể thiếu nhi, dân xanh câu chuyện. ca/ 5T: nhạc Trẻ chăm chú lắng cổ điển) ` Nghe và nghe và hưởng ứng nhận ra sắc cảm xúc (hát theo, thái (Vui, nhún nhảy, lắc lư buồn, tình thể hiện động tác cảm tha minh họa phù hợp) thiết) của các 260 5 theo bài hát, bản bài hát, bản nhạc; thích nghe và nhạc. ` Nghe đọc thơ, ca dao, nhạc dân ca đồng dao, tục ngữ; của các dân thích nghe và kể tộc (dân ca câu chuyện. Nam Bộ) Trẻ biết hát tự ` 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học: nhiên, hát được giai lời ca bài hát “Bắp cải xanh, Âm nhạc: 261 3 điệu bài hát quen Em yêu cây xanh” (Hát các ` DH: Em yêu cây bài hát bằng tiếng mẹ đẻ) xanh, bắp cải xanh thuộc. ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, ` DVĐ: Sắp đến tết rồi Trẻ hát đúng giai tình cảm của bài hát “Bắp cải ` NH: Lý cây xanh, điệu , lời ca, hát rõ xanh, Em yêu cây xanh” ngày tết quê em, bầu lời và thể hiện sắc 262 4 và bí. thái của bài hát qua * Hoạt động chơi: giọng hát, nét mặt, ` Góc nghệ thuật: biểu điệu bộ... diễn văn nghệ hát các Trẻ biết hát đúng bài hát trong chủ đề sử dụng các dụng cụ âm giai điệu , lời ca, nhạc như phách tre, hát diễn cảm phù trống, sắc xô. 263 5 hợp với sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ có thể vận động ` Vận động theo nhịp điệu bài `4-5T: Vận đơn giản 264 3 hát, bản nhạc Sắp động nhịp theo nhịp đến tết rồi” nhàng theo điệu của các Trẻ vận động nhịp giai điệu, nhịp bài hát “Sắp nhàng theo nhịp điệu của bài đến tết rồi” điệu các bài hát, hát “Sắp đến 265 4 bản nhạc với các tết rồi” hình thức Sắp đến tết rồi”
  15. Trẻ vận động nhịp ` 3-4-5T: Sử nhàng phù hợp với dụng các sắc thái, nhịp điệu dụng cụ gõ 266 5 bài hát, bản nhạc đệm theo nhịp với các hình thức bài hát “Sắp Sắp đến tết rồi” đến tết rồi” Trẻ có thể vẽ các ` Sử dụng một số kỹ năng vẽ * Hoạt động học: nét thẳng, xiên, để tạo ra bức tranh vẽ tô màu Tạo hình 270 3 ngang tạo thành bàn tay đơn giản. ` Vẽ hoa mùa xuân bức tranh vẽ tô màu * Hoạt động chơi bàn tay đơn giản. ` Góc nghệ thuật: Vẽ Trẻ biết vẽ phối Sử dụng các kỹ năng vẽ tạo tô màu hoa, quả, lá, hợp được các nét ra bức tranh vẽ tô màu bàn rau xiên, ngang, cong tay có màu sắc, kích thước, ` Chơi ngoài trời: chơi 271 4 tròn tạo thành bức hình dáng/đường nét với que tính, nan tre, tranh vẽ tô màu bàn khối, hột hạt, nút tay có mầu sắc và nhựa, nắp chai để xếp: bố cục. Hình người và các bộ Trẻ phối hợp các kỹ Phối hợp các kỹ năng vẽ để phận trên cơ thể như : năng vẽ để tạo tạo ra bức tranh vẽ tô màu bàn Đầu, tay, chân, mắt, thành bức tranh vẽ tay có màu sắc, kích thước, miệng 272 5 tô màu bàn tay có hình dáng, đường nét và bố mầu sắc hài hòa, bố cục cục cân đối. Biết xếp chồng, xếp ` Sử dụng một số kỹ năng xếp * Hoạt động chơi: cạnh, xếp cách tạo hình để tạo ra xây chợ tết, xây ` Góc xây dựng: thành các sản phẩm vườn hoa, xây vườn cây ăn Trẻ xếp chồng, xếp 279 3 có cấu trúc đơn quả, xây vườn rau, vườn cây cạnh để tạo thành các giản. đơn giản. sản phẩm có nhiều kiểu dáng, màu sắc, bố cục cân đối Trẻ phối hợp các kỹ Sử dụng các kỹ năng xếp hình - Xây chợ tết, xây năng xếp hình để tạo ra xây chợ tết, xây vườn vườn hoa, xây vườn 280 4 tạo thành các sản hoa, xây vườn cây ăn quả, xây cây ăn quả, xây vườn phẩm có kiểu dáng, vườn rau, vườn cây có màu rau, vườn cây .. màu sắc khác nhau. sắc, kích thước, hình dáng/đường nét Trẻ biết phối hợp Phối hợp các kỹ năng xếp 281 5 các kỹ năng xếp hình để tạo ra xây chợ tết, xây hình để tạo thành vườn hoa, xây vườn cây ăn
  16. các sản phẩm có quả, xây vườn rau, vườn cây kiểu dáng, màu sắc có màu sắc, kích thước, hình hài hòa, bố cục cân dáng, đường nét và bố cục đối. Trẻ có thể vận động ` Vận động theo ý thích khi * Hoạt động học: theo ý thích các bài hát/ nghe các bài hát, bản Âm nhạc: 285 3 hát, bản nhạc quen nhạc quen thuộc. ` DVĐ: Sắp đến tết rồi thuộc. * Hoạt động chơi: Trẻ biết lựa chọn và ` Lựa chọn, thể hiện các hình ` GNT: Hát, vận động thể hiện hình thức thức vận động theo nhạc. các bài hát về chủ đề 286 vận động theo bài ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc bản thân theo ý thích, hát, bản nhạc. để gõ đệm theo nhịp điệu bài Trẻ biết lựa chọn hát. ` GNT: Hát và vận dụng cụ để gõ đệm động các bài hát về 287 4 theo nhịp điệu, tiết chủ đề thế giới thực tấu bài hát. vật –Tết và mùa xuân Trẻ có khả năng tự ` Tự nghĩ ra các hình thức để theo ý thích. biễu diễn nghĩ ra các hình tạo ra âm thanh, vận động văn nghệ thức để tạo ra âm theo các bài hát, bản nhạc yêu 288 thanh, vận động, thích. hát theo các bản ` Đặt lời theo giai điệu một 5 nhạc, bài hát yêu bài hát, bản nhạc quen thuộc ( thích. Một câu hoặc một đoạn). Trẻ biết gõ đệm 289 bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. II. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU - Tranh ảnh về (các loại thực vật rau, hoa, quả, cây xanh), ngày tết nguyên đán. Tranh truyện "Nhổ củ cải" tranh thơ "Tết đang vào nhà, hoa kết trái” - Bộ đồ chơi bác sỹ, nấu ăn, nút nhựa, kéo, keo dán, vở toán, thẻ số, thẻ chữ cái, bút chì đen, bút màu, đất nặn, sắc xô, phách tre, vòng, bóng, khối vuông, khỗi chữ nhật, khối trụ, khối cầu, tranh ảnh về các loại thực vật rau, quả, hoa, cây xanh và tết nguyên đán. III. MỞ CHỦ ĐỀ - Cô cùng trẻ chuẩn bị 1->2 bức tranh có liên quan đến chủ đề thế giới thực vật - Tết và mùa xuân gắn lên lớp học. Cô gợi hỏi trẻ: - Các con thấy hôm nay lớp mình có gì khác không? Bức tranh vẽ những gì? - Các con hãy kể tên các loại cây xanh, hoa, quả, rau mà con biết?
  17. - Những loại thực vật đó có ích lợi gì? - Cần làm gì để cây xanh, hoa, quả, rau được xanh tốt? - Ngày tết nguyên đán các con sẽ làm gì? => Muốn hiểu rõ hơn về 1 về các con vật đó. Cô con mình cùng nhau tìm hiểu chủ đề: Thế giới thực vật – Tết và mùa xuân. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG (Duyệt) (Duyệt) KẾ HOẠCH Phạm Bích Nguyệt Ngô Thị Huệ Quàng Thị Phương