Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới động vật - Ngày hội 8/3 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới động vật - Ngày hội 8/3 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_ghep_ke_hoach_giao_duc_chu_de_the_gioi_d.pdf
6mt-dong-vat-mgg-tt.pdf
kh-chu-de-6-tgdv-ghep-huoi-pung.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới động vật - Ngày hội 8/3 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ "THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT – NGÀY HỘI 8/3" (Số tuần: 4 tuần. Từ ngày 17 tháng 2 đến ngày 14 tháng 3 năm 2025) STT Độ Mục tiêu Nội dung Hoạt động giáo tuổi Chung Riêng dục 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động Trẻ thực hiện đúng, * 4,5T: - Chân: Bật tại * Thể dục sáng: 3 4 đầy đủ, nhịp nhàng các - Hô hấp: Gà gáy chỗ - Tập các động động tác trong bài thể - Tay: Co và duỗi tay tác thể dục kết dục theo hiệu lệnh. - Lưng, bụng, lườn: hợp bài hát: Con Trẻ thực hiện đúng, Nghiêng người sang - Chân: Chân cào cào. thuần thục các động tác trái sang phải đưa ra phía - Trò chơi: Con 4 5 của bài thể dục theo trước, đưa sang thỏ, con voi, hiệu lệnh hoặc theo ngang, đưa về nhịp bản nhạc/ bài hát. phía sau. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp 5 4 Giữ được thăng bằng - Bật qua vật cản 10-15cm * Hoạt động cơ thể khi thực hiện học: vận động: - TD: Bật qua vật - Bật qua vật cản 10- cản 10-20cm 15cm + TC: Chuyền 6 5 Giữ được thăng bằng bóng cơ thể khi thực hiện - Bật qua vật cản 15 - 20cm vận động: - Bật qua vật cản 15- 20cm Trẻ biết kiểm soát- - Đi dích dắc theo vật chuẩn * Hoạt động được vận động: học: 7 4 - Đi dích dắc theo vật - TD: Đi dích chuẩn dắc theo vật Trẻ biết kiểm soát - Đi thay đổi hướng theo hiệu lệnh chuẩn . Đi thay được vận động: đổi hướng theo 8 5 - Đi thay đổi hướng hiệu lệnh. theo hiệu lệnh + TC: Truyền tin Trẻ thể hiện nhanh, - Bò chui qua cổng * Hoạt động mạnh, khéo trong học: 11 4 thực hiện bài tập: - TD: Bò chui - Bò chui qua cổng qua cổng. Trèo lên xuống 5, 7 Trẻ thể hiện nhanh, gióng thang. mạnh, khéo trong - Trèo lên xuống 5- 7 gióng thang. + TC: Tung 12 5 thực hiện bài tập: bóng - Trèo lên xuống 7 - Ném xa bằng gióng thang 2 tay.
- + TC: Kéo co b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. 17 4 Trẻ biết một số thực * Hoạt động phẩm cùng nhóm từ - Nhận biết một số thực phẩm món chơi: động vật. ăn quen thuộc từ động vật. - Trò chuyện, 18 5 Trẻ biết lựa chọn được xem tranh ảnh, một số thực phẩm từ kể tên một số động vật khi được gọi món ăn thức tên nhóm. uống được chế 19 4 Trẻ nói được tên một - Nhận biết dạng chế biến đơn giản của biến từ thịt động số món ăn hàng ngày một số thực phẩm, món ăn được chế vật. và dạng chế biến đơn biến từ thịt động vật. TCTV: Gà luộc, 20 5 giản được chế biến từ - Làm quen với một số thao tác đơn cá kho. thịt động vật. giản trong chế biến một số món ăn, thức - Xem video uống được chế biến từ thịt động vật. cách chế biến 1 số món ăn. * Hoạt động ăn: - Trò chuyện , giới thiệu món ăn. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học Trẻ biết phối hợp các - Đặc điểm bên * Hoạt động giác quan để xem xét *4,5 tuổi: ngoài của con vật học. 41 sự vật, hiện tượng như - Cách chăm sóc gần gũi, ích lợi và - KPKH: Một số kết hợp nhìn, sờ, để và bảo vệ con vật. tác hại đối với con vật nuôi trong tìm hiểu đặc điểm của người. gia đình. một số con vật - So sánh sự khác TCTV: con gà 43 Trẻ biết thu thập thông nhau và giống mái, con mèo, 4 tin về các con vật bằng nhau của 2 con con vịt. nhiều cách khác nhau: vật. - KPKH: Một số xem sách, tranh ảnh, con vật sống nhận xét và trò trong rừng. chuyện. ( Quy trình 5E) 44 Trẻ có thể nhận xét, trò TCTV: Con voi, chuyện về đặc điểm, con hổ. sự khác nhau, giống * Hoạt động nhau của một số con chơi vật nuôi trong gia - Giờ chơi ngoài đình, con vật sống trời: Quan sát trong rừng, sống dưới các con vật gần nước, một số con côn gũi. trùng-chim. - Quá trình phát Trẻ biết phối hợp các - Đặc điểm, ích lợi triển của con vật: giác quan để quan sát, và tác hại của con con gà,... xem xét và thảo luận vật. - Làm một số về con vật như sử - Quá trình phát con vật từ
- 46 5 dụng các giác quan triển của con vật; nguyên vật liệu khác nhau để xem xét điều kiện sống của đơn giản. và thảo luận về đặc một số con vật. - Vẽ các con vật điểm của con vật. - So sánh sự khác trẻ thích. 48 Trẻ biết thu thập thông và giống nhau của - Xếp hình các tin về con vật bằng một số con vật. con vật bằng hột nhiều cách khác nhau: - Sự thay đổi trong hạt. xem sách tranh ảnh, sinh hoạt của con băng hình, trò chuyện người, con vật và thảo luận. trong mùa đông. 49 Trẻ biết nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của một số con vật được quan sát 50 4 Trẻ biết phân loại các Phân loại con vật theo 1 - 2 dấu hiệu. * Hoạt động con vật theo một hoặc học. hai dấu hiệu. - KPKH: Một số 51 5 Trẻ biết phân loại các Phân loại con vật theo 2 - 3 dấu hiệu. vật nuôi trong con vật theo những gia đình. dấu hiệu khác nhau. TCTV: con gà mái, con mèo, con vịt. - KPKH: Một số con vật sống trong rừng. ( Quy trình 5E) TCTV: Con voi, con hổ. b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 58 Trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng trong phạm vi 5 - Củng cố trên đối tượng trong phạm vi 59 Trẻ biết đếm trên đối 5 và đếm theo khả năng. * Hoạt động học 4 tượng trong phạm vi 5. - LQVT: Tách 60 Trẻ biết so sánh số gộp nhóm có số lượng của hai nhóm lượng trong đối tượng trong phạm phạm vi 4,8. vi 5. - LQVT: Củng 61 Quan tâm đến các con cố nhận biết số 5 số trong phạm vi 9 lượng trong 62 Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng trong phạm vi và phạm vi 9. Nhận tượng trong phạm vi 9 9 đếm theo khả năng. biết chữ số 5, 9. 63 Trẻ biết so sánh số *Hoạt động chơi lượng của hai nhóm - Đếm, xếp đồ đối tượng trong phạm chơi các con vật vi 9. có số lượng 5,9. 64 4 Trẻ có thể sử dụng các - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong - Xem các con
- số từ 1- 5 để chỉ số phạm vi 5. vật và đếm. lượng, số thứ tự. Chọn các con vật 65 5 Trẻ nhận biết các số từ - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong bé thích và 1 - 9 và sử dụng các số phạm vi 9. đếm... đó để chỉ số lượng, số - TC: Tìm nhà có thứ tự. con số tương 66 Trẻ biết gộp hai nhóm ứng... đối tượng có số lượng trong phạm vi 4, đếm - Gộp hai nhóm 4 đối tượng và đếm. và nói kết quả. - Tách một nhóm 4 đối tượng thành các 67 4 Trẻ biết tách một nhóm nhỏ hơn. nhóm đối tượng trong phạm vi 4 thành hai nhóm nhỏ hơn. Trẻ biết gộp các nhóm - Gộp hai nhóm 8 đối tượng và đếm. 68 5 đối tượng trong phạm - Tách một nhóm 8 đối tượng thành các vi 8 và đếm. nhóm nhỏ hơn. 69 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 8 thành hai nhóm bằng các cách khác Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 *Hoạt động chơi 72 4 đối tượng và sao *4,5 tuổi - Tạo ra quy tắc chép lại. - So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp sắp xếp. Trẻ biết sắp xếp các và sắp xếp theo quy tắc. đối tượng theo trình 73 tự nhất định theo yêu cầu. Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao 74 5 chép lại. Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp 75 tục sắp xếp 3. Phát triển ngôn ngữ Trẻ biết kể tên và nói *4,5 tuổi: *Hoạt động chơi 102 4 đặc điểm về ngày hội - Đặc điểm nổi bật của ngày lễ hội: - Trò chuyện 8/3 ngày hội 8/3 với trẻ về ngày Trẻ biết kể tên một hội 8/3. số lễ hội và nói về - Làm bưu thiếp 104 5 hoạt động nổi bật của tặng quà tặng bà, những dịp lễ hội: mẹ ngày hội 8/3
- Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ chỉ đặc điểm của con vật: *Hoạt động học: 109 4 quát về con vật gần con voi có cái vòi, con gà mái biết đẻ - Thực hành nói gũi. trứng các từ khái quát: Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa. về động vật sống quát về con vật gần một số con vật quen thuộc. trong rừng, động 110 5 gũi. vật sống dưới nước... Trẻ đọc thuộc bài thơ, - Nghe hiểu nội dung truyện kể "Chú dê *Hoạt động học: 121 4 cao dao, đồng dao... đen", - Thơ: Bó hoa Trẻ nghe hiểu nội - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng tặng cô. dung câu chuyện, thơ, dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè "Bà còng đi TCTV: đỏ rực, 122 đồng dao, ca dao trong chợ trời mưa" . tim tím, dong chủ đề động vật. - Nghe những bài hát dân ca của dân riềng Trẻ biết đọc diễn cảm tộc, địa phương trẻ. - Truyện: "Chú bài thơ, cao dao, đồng - Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tục ngữ, dê đen" dao.. hò vè: Thơ: Bó hoa tặng cô, Mèo đi câu TCTV: nước cá suối, đôi sừng. - Thơ: Mèo đi 5 câu cá TCTV:hớn hở, hối hả. *Hoạt động chơi - Giải câu đố con 123 vật sống dưới nước, con côn trùng... - Nghe các bài hát dân tộc, địa phương của trẻ: Gà gáy le te,... - Đồng dao: Bà còng đi chợ trời mưa. Trẻ biết bắt trước *Hoạt động chơi giọng nói, điệu bộ của - TC đóng vai 126 4 nhân vật trong truyện - Đóng kịch Truyện: "Chú dê đen" các nhân vật chú dê đen trong truyện: chú Trẻ có thể đóng được dê đen. 127 5 vai của nhân vật trong - Trò chuyện truyện chú dê đen. giao tiếp với cô Trẻ biết điều chỉnh giáo và các bạn. giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được 128 4 nhắc nhở: nói giọng - Nói thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt các nhân vật trong phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao truyện chú dê đen tiếp. Trẻ biết điều chỉnh 129 5 giọng nói phù hợp với
- ngữ cảnh: nói giọng các nhân vật trong truyện chú dê đen. Trẻ có thể mô tả hành Mô tả tính cách, giọng nói nhân vật * Hoạt động học 134 4 động của các nhân vật truyện qua tranh ảnh. - Xem tranh ảnh trong tranh. truyện: chú dê Trẻ biết kể truyện theo Kể truyện theo theo tranh truyện. đen. 135 tranh minh họa truyện - Kể chuyện theo chú dê đen tranh. Trẻ nhận dạng các chữ Nhận dạng các chữ cái i,t,c. * Hoạt động học 141 cái i,t,c. trong bảng - LQCC: i,t,c – chữ cái tiếng việt. l,h,k Trẻ biết tô, đồ các nét Tập tô, tập đồ chữ cái i,t,c. l,h,k - Tập tô: i,t,c.- 5 chữ i,t,c. l,h,k l,h,k *Hoạt động chơi - Trò chuyện 142 nhận dạng chữ cái i,t,c. – l,h,k - Tìm các chữ cái xung quanh lớp. 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ cố gắng hoàn - Thực hiện thông qua các nội dung * Hoạt động 153 thành công việc được giáo dục khác: hoạt động chơi, tạo hoc, lao động vệ giao (trực nhật, dọn hình sinh . 4 đồ chơi...) - Trực nhật nhặt lá rụng, lau lá cây, dọn đồ chơi... 177 4 Trẻ thích chăm sóc - Học tập theo tấm gương của Bác: Bảo *Hoạt đông chơi cây, con vật quen vệ chăm sóc con vật. - Chăm sóc các 178 5 thuộc. con vật gần gũi. Trẻ không bẻ cành, - Trò chuyện 179 4 ngắt hoa. xem tranh ảnh về các các con vật. 180 Trẻ biết nhắc nhở * Hoạt động lao người khác giữ gìn - Giữ gìn vệ sinh môi trường: Bản động. vệ sinh môi trường làng, nơi trẻ ở, trường, lớp . 5 - Giữ gìn vệ không vứt rác bừa sinh môi trường bãi,... bản làng, trường lớp. Trẻ biết bỏ rác đúng 181 4 - Bỏ rác đúng nơi quy định. nơi quy định. Trẻ biết bỏ rác đúng 182 5 nơi quy định. 5. Phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, thích * Hoạt động học 190 4 thú (hát, vỗ tay, nhún - Nghe và nhận ra sắc thái của bài hát: - Nghe hát: Gà nhảy, lắc lư) theo bài Gà gáy le te, chú voi con ở bản đôn, chỉ gáy le te, chú voi hát, bản nhạc trong có một trên đời, Con chim vành con ở bản đôn,
- chủ đề động vật. khuyên.. chỉ có một trên đời, Con chim Trẻ chăm chú lắng - Nghe và nhận biết các thể loại âm vành khuyên.. 191 5 nghe và hưởng ứng nhạc khác nhau Gà gáy le te, chú voi - Nghe nhạc cảm xúc (hát theo, con ở bản đôn, chỉ có một trên đời, Con dân tộc: Gà gáy nhún nhảy, lắc lư thể chim vành khuyên.. le te,... hiện động tác minh - Nghe nhạc dân tộc của dân tộc: Gà họa phù hợp) theo bài gáy le te,... hát, bản nhạc trong chủ đề động vật Trẻ hát đúng giai điệu , * Hoạt động học lời ca, hát rõ lời và thể - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện - Dạy hát: 4 192 hiện sắc thái của bài sắc thái, tình cảm của bài hát: Thương Thương con hátchủ đề động vật con mèo, đố bạn, bông hoa mừng cô, mèo, đố bạn, Trẻ biết hát đúng giai con chuồn chuồn, bông hoa mừng điệu , lời ca, hát diễn - Hát các bài hát tiếng mẹ đẻ. cô, con chuồn cảm phù hợp với sắc chuồn, 193 thái của bài hát qua * Hoạt động giọng hát, nét mặt, chơi 5 điệu bộ, cử chỉ trong - Góc NT: Hát chủ đề động vật múa các bài đã học trong chủ đề. - Trò chơi âm nhac: thỏ nghe hát nhảy vào chuồng, vòng tròn âm nhạc. - Hát các bài hát tiếng mẹ đẻ: Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng theo nhịp bài * Hoạt động 194 nhàng theo nhịp điệu, hát: thương con mèo, bông hoa mừng học: 4 gõ đệm theo bài hát: cô - Vỗ tay theo TT Thương con mèo, cá chậm bài hát: vàng bơi Thương con 195 Trẻ vận động nhịp mèo, con chuồn 5 nhàng phù hợp với chuồn. nhịp điệu, gõ đệm theo bài hát: Thương con mèo, cá vàng bơi. 196 Trẻ biết phối hợp các Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, *Hoạt động chơi nguyên vật liệu tạo vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các - Làm một số 4 hình để tạo ra con vật con vật quen thuộc. con vật quên quen thuộc. thuộc từ nguyên Trẻ biết phối hợp và Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu vật liệu thiên 5 lựa chọn các nguyên vật liệu thiên nhiên, phế liệu để tạo ra nhiên: Lá cây, 197 vật liệu vật liệu thiên con vật quen thuộc. nan tre... nhiên để tạo ra con vật - Dùng hột hạt, quen thuộc. giấy xé dán, xếp...để tạo
- thành một số con vật. Trẻ biết vẽ phối hợp 198 được các nét xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức bưu thiếp có mầu sắc và bố cục. - Sử dụng các kỹ năng vẽ, xé dán, nặn *Hoạt động học 199 Trẻ có thể xé, cắt theo tạo thành bưu thiếp, con vật có mầu - TH: Làm bưu đường thẳng, đường sắc, khích thước, hình dáng. thiếp tặng bà, mẹ cong và dán thành bức (Quy trình EDP) 4 bưu thiếp có mầu sắc *Hoạt động chơi và bố cục - Hoạt động 200 Trẻ biết làm lõm, dỗ chơi góc: bẹt, bẻ loe, vuốt +TH: Vẽ, tô nhọn, uốn cong đất màu, xé, cắt, nặn thành các con vật dán tranh (Dán gần gũi các con vật, vẽ, 202 Trẻ phối hợp các kỹ tô màu, nặn, in năng vẽ để tạo thành hình các con bức tranh có mầu sắc vật gần gũi...) hài hòa, bố cục cân đối. - Phối hợp các kỹ năng vẽ, xé dán, nặn 203 Trẻ phối hợp các kỹ tạo thành bưu thiếp, con vật có mầu năng cắt, xé dán để tạo sắc, khích thước, hình dáng. 5 thành bức tranh đàn cá,...có mầu sắc hài hòa, bố cục cân đối. 204 Trẻ biết phối hợp các kỹ năng nặn để tạo thành các con vật gần gũi có bố cục cân đối. 206 Trẻ biết nhận xét - Nhận xét các sản phẩm tạo hình, về được các sản phẩm mầu sắc, hình dáng/ đường nét, bố 4 tạo hình về mầu sắc, cục. đường nét, hình dáng 207 Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về 5 mầu sắc, hình dáng, bố cục. Tổng số mục tiêu: 74 KÝ DUYỆT (Nhỡ 35, lớn 39) Nguyễn Thị Thu Hường

