Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Nga

pdf 22 trang Anh Túc 10/05/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_ghep_ke_hoach_giao_duc_chu_de_phuong_tie.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Nga

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG (Thực hiện 4 tuần. Từ ngày 10/3/2025 đến ngày 04/4/2025) I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ Nội dung Điều Độ chỉnh TT Mục tiêu Hoạt động tuổi chung riêng bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ * 3,4,5T `Bắt chéo 2 *Hoạt động các động tác tay trước học: Thể dục 1 3 trong bài tập thể ` Hô hấp: ngực sáng dục theo hướng + Thổi bóng, gà ` Hô hấp: Thổi dẫn gáy bóng bay, gà gáy ` Tay: ` Vỗ 2 tay ` Tay: vào nhau + Hai tay đưa Trẻ thực hiện + Hai tay đưa lên (Phía trước, lên cao kết hợp đúng, đầy đủ, cao kết hợp với phía sau trên vẫy bàn tay và nhịp nhàng các vẫy bàn tay 2 4 đầu. kiễng chân. động tác trong ` Lưng, bụng ` Đứng, lần + Bắt chéo hai bài tập thể dục lượt từng tay trước ngực theo hiệu lệnh + Quay sang trái, sang phải chân co cao + Co và duỗi tay đầu gối. kết hợp kiễng + Nghiêng người ` Nhảy lên, chân sang hai bên, kết đưa 2 chân + Vỗ 2 tay vào hợp tay chống sang ngang; nhau (Phía hông Trẻ thực hiện nhảy lên đưa trước, phía sau đúng, đủ, thuần * 3,4 T: một chân về trên đầu. thục các động tác ` Cúi về phía phía trước, `Lưng bụng: của bài thể dục trước một chân về + Quay sang trái theo hiệu lệnh ` Chân sau. sang phải 3 5 hoặc theo nhịp + Bật tại chỗ ` Co và duỗi + Cúi về phía bản nhạc/bài hát. tay kết hợp trước Bắt đầu và kết kiễng chân + Ngiêng người thúc động tác sang hai bên kết đúng nhịp + Ngửa người hợp tay chống ra sau kết hợp hông. tay giơ lên + Ngửa người ra cao, chân sau kết hợp tay
  2. bước sang giơ lên cao, chân phải, sang trái bước sang phải, sang trái. `Chân: + Bật nhảy đưa 2 chân sang ngang + Bật tại chỗ + Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối. + Nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. ` Tập các động tác thể dục kết hợp bài hát: em đi qua ngã tư đường phố, nắng sớm, anh phi công ơi, em đi chơi thuyền. ` Nhảy dân vũ: Việt nam ơi, vũ điệu rửa tay * Hoạt động chơi: ` Trò chơi: Gieo hạt, lộn cầu vồng, mưa to mưa nhỏ Trẻ có thể giữ ` Đi kiễng * Hoạt động được thăng bằng gót. học: thể dục cơ thể khi thực ` Đi kiễng gót (3t) 4 3 hiện vận động: ` Đi lùi dồn bước ` Đi kiễng gót (4t) liên tục 3m. ` Đứng co 1 chân Trẻ giữ được ` Đi lùi dồn (5t) 5 4 thăng bằng cơ thể bước * Hoạt động
  3. khi thực hiện vận chơi: động: ` Trò chơi: Ô tô ` Đi bước lùi liên và chim sẻ tiếp khoảng 3m. Trẻ biết giữ được ` Đứng co 1 thăng bằng cơ thể chân khi thực hiện vận động: 6 5 ` Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây. Trẻ có thể kiểm * 3,4,5 T: *Hoạt động học: soát được vận ` Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu thể dục động: lệnh. ` Chạy thay đổi ` Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu 7 3 tốc độ theo đúng lệnh (3t) hiệu lệnh. ` Chạy 15m trong khoảng 10 giây (4t) Trẻ biết kiểm ` Chạy 18m trong soát được vận khoảng 10 giây 8 4 động (5t) ` Chuyền bắt bóng theo hàng Trẻ biết kiểm ngang(3t) soát được vận ` Chuyền bắt 9 5 động bóng qua đầu (4t) ` Chuyền bắt bóng qua đầu, Trẻ biết thể hiện * 3,4,5 T: ` Chuyền bắt qua chân (5t). nhanh, mạnh, ` Chạy 15m trong bóng theo ` Ném trúng đích khéo trong thực khoảng 10 giây hàng ngang bằng 1 tay 13 3 hiện bài tập tổng ` Chạy 18m trong (3,4,5t) hợp khoảng 10 giây *Hoạt động ` Chuyền bắt chơi: bóng qua đầu, Trò chơi: Trời Trẻ thể hiện qua chân nắng trời mưa, 14 4 nhanh, mạnh, * 3,4,5t Cò bắt ếch, Chạy
  4. khéo trong thực ` Ném trúng đích tiếp cờ hiện bài tập tổng bằng 1 tay hợp: ` Chạy 15m trong khoảng 10 giây ` Chuyền bắt bóng qua đầu ` Ném trúng đích bằng 1 tay Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: ` Chạy 18m trong 15 5 khoảng 10 giây ` Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân ` Ném trúng đích bằng 1 tay Trẻ phối hợp * 3,4,5T: ` Xếp chồng * Hoạt động lao được cử động Xé, tô các hình khối động bàn tay, ngón tay * 3, 4T: khác nhau ` Hướng dẫn trẻ trong một số hoạt Vẽ (nguệch ` Xé dán giấy. tự thay quần áo, động. ngoạc; hình) ` Sử dụng đồ dùng cá nhân 19 3 ` Vẽ được hình * 4,5 T kéo, bút. khi thời tiết thay tròn theo mẫu. ` Cắt đường đổi ` Cắt thẳng được (thẳng; vòng ` Tự cài, cởi cúc, một đoạn 10cm. cung) xâu dây giày, cài ` Xếp chồng 8-10 quai dép, kéo khối không đổ. khoá. Trẻ biết phối hợp ` Lắp ghép * Hoạt động được cử động hình chơi: bàn tay, ngón tay, ` Chơi ở các góc: 20 4 phối hợp tay-mắt + Góc XD: Xây trong một số hoạt bến cảng, sân động: bay, xây vườn ` Vẽ hình các hoa, xây bến xe,
  5. PTGT ngã tư đường, bãi ` Cắt thành thạo để xe theo đường ` Góc nghệ thuật: thẳng. Sử dụng kéo, bút ` Xây dựng lắp cắt, vẽ, tô màu ráp với 10-12 tranh về một số khối. PTGT Trẻ biết phối hợp ` Lắp ráp. ` Góc học tập: được cử động ` Đồ theo nét Sao chép chữ cái, bàn tay, ngón tay, chữ số, làm phối hợp tay-mắt album trong một số hoạt động: ` Vẽ hình và sao 21 5 chép các chữ cái, chữ số. ` Cắt được theo đường viền của hình vẽ. ` Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ nhận ra một ` Nhận biết một số trường hợp * Hoạt động số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ chơi: nguy hiểm và gọi ` Kỹ năng kêu cứu và chạy khỏi ` Đón trẻ: người giúp đỡ: nơi nguy hiểm. Cho trẻ xem hình ` Biết gọi người ảnh và trò chuyện lớn khi gặp một với trẻ về những 52 4 số trường hợp trường hợp nguy khấn cấp: có hiểm cần gọi người ngã, chảy người giúp đỡ và máu thực hiện một số ` Biết gọi người quy định về an giúp đỡ khi bị toàn. DTV: Bị lạc. lạc, lòng đường, Trẻ nhận biết ngã tư được một số ` Thực hành: Rèn 53 5 trường hợp kĩ năng đội mũ
  6. không an toàn và bảo hiểm đúng gọi người giúp cách, Kỹ năng đỡ. kêu cứu và chạy Biết gọi người khỏi nơi nguy lớn khi gặp hiểm trường hợp khẩn cấp: ngã chảy máu... Biết tránh một số trường hợp không an toàn: ` Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc, khi tham gia giao thông. Trẻ thực hiện ` Một số quy định ở trường, nơi đúng một số quy công cộng về an toàn định giao thông, ` Kỹ năng đội mũ bảo hiểm đúng nơi công cộng về cách an toàn: ` Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi ngoài đường. 54 ` Đi bộ trên vỉa hè: đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. ` Không leo trèo, đá bóng, chơi đồ chơi ngoài đường. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ biết sử dụng ` Đặc điểm, ` Tên, đặc * Hoạt động các giác quan để công dụng của điểm, công học: KPKH xem xét, tìm hiểu một số phương dụng của một ` Trò chuyện về
  7. 57 1 số PTGT: nhìn, tiện giao thông số phương một số phương 3 nghe, sờ,.. để và phân loại theo tiện giao tiện GT đường bộ nhận ra đặc điểm (1-2; 2-3 dấu thông quen ` Trò chuyện về nổi bật của 1 số hiệu). thuộc. một số phương PTGT đường bộ, tiện GT đường đường hàng hàng không không. * Hoạt động Trẻ có khả năng chơi: thu thập thông tin ` Đón, trả trẻ: của 1 số PTGT Cô cho trẻ xem bằng nhiều cách tranh ảnh về các khác nhau có sự loại PTGT và trò 59 gợi mở của truyện với trẻ. cô giáo như xem DTV: Máy xúc, sách, tranh ảnh xe cứu hỏa, xe và trò chuyện về cấp cứu, xe cảnh phương tiện giao sát thông. ` Góc HT: Cho Trẻ có thể mô tả trẻ xem sách, lô những dấu hiệu tô về các phương nổi bật của PTGT tiện giao thông, đường bộ, đường làm album về 60 hàng không được các PTGT. quan sát với sự ` Góc phân vai: gợi mở của cô Bán hàng, lái xe, giáo. hành khách, quầy Trẻ biết phối hợp bán vé, bảo vệ, các giác quan để cảnh sát giao xem xét sự vật, thông hiện tượng như ` Thực hành trò kết hợp nhìn, sờ chơi: Về đúng 62 để tìm hiểu đặc đường, làm theo điểm của 1 số tín hiệu, Người 4 PTGT đường bộ, tài xế giỏi, Đi đường hàng đúng luật, bánh không. xe quay, thuyền Trẻ có thể thu về bến, máy bay. 64 thập thông tin về các PTGT khi
  8. tham gia giao thông bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện. Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác 65 nhau, giống nhau của các PTGT được quan sát. Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về 67 các PTGT đường bộ, đường hàng không và thảo luận về đặc điểm của các PTGT đó Trẻ biết thu thập thông tin về các phương tiện giao thông khi tham gia giao thông 69 bằng nhiều cách khác nhau: xem 5 sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận. Trẻ biết nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác 70 nhau, giống nhau của các phương tiện giao thông mà trẻ được quan
  9. sát Trẻ có thể phân ` Phân loại phương tiện giao loại phương tiện thông (theo một dấu hiệu nổi bật 3 71 giao thông theo ;1 - 2; 2 - 3 dấu hiệu) một dấu hiệu nổi bật. Trẻ biết phân loại phương tiện giao 72 4 thông theo một hoặc hai dấu hiệu. Trẻ biết phân loại phương tiện giao 5 73 thông theo những dấu hiệu khác nhau. Trẻ biết sử dụng ` Một số mối liên hệ đơn giản * Hoạt động cách thức thích giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử chơi: hợp để giải quyết dụng của PTGT quen thuộc. ` Chơi ngoài trời: vấn đề đơn giản. Trẻ kê các ván 77 4 Ví dụ: Làm cho dốc cho ô tô, xe ván dốc hơn để ô máy đi xuống cho tô đồ chơi chạy trẻ phán đoán nhanh hơn. xem vì sao thả Trẻ biết giải dốc ô tô và xe quyết vấn đề đơn máy đi nhanh 78 5 giản bằng các hơn cách khác nhau. b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ nhận biết ý ` Nhận biết ý nghĩa các con số * Hoạt động nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống chơi: 99 4 được sử dụng hằng ngày (Số nhà, biển số ` Thực hành: Đọc trong cuộc sống xe, ) các số ở biển số
  10. hằng ngày. xe máy, số điện Trẻ nhận biết các thoại người thân, con số được sử các số điện thoại dụng trong cuộc đường dây nóng sống hằng ngày. 113,114,115 hoặc 100 5 các số ngẫu nhiên mà trẻ nhìn thấy trên các PTGT. ` Trò chơi: Tìm đúng số nhà. Trẻ có thể nhận ` Nhận biết, gọi tên các hình: * Hoạt động dạng và gọi tên hình vuông, hình tam giác, hình học: Toán các hình: Tròn, tròn, hình chữ nhật và nhận dạng ` NB phân biệt 109 3 vuông, tam giác, các hình đó trong thực tế. khối cầu, trụ, chữ nhật ` Sử dụng các hình hình học để vuông, chữ nhật chắp ghép. (5t) Trẻ có thể chỉ ra ` Chắp ghép các ` So sánh sự ` So sánh giống các điểm giống, hình hình học khác nhau và nhau và khác khác nhau giữa để tạo thành các giống nhau của nhau của các hình 110 hai hình (tròn và hình mới theo ý các hình: hình (vuông, tam giác, tam giác, vuông thích và theo vuông, hình tròn, chữ nhật) 4 và chữ nhật...) yêu cầu. tam giác, hình (4t) Trẻ biết sử dụng tròn, hình chữ ` NB gọi tên các các vật liệu khác nhật hình vuông, tròn, 111 nhau để tạo ra tam giác, chữ các hình đơn giản nhật (3t) Trẻ biết gọi tên ` Nhận biết, ` Ghép đúng các và chỉ ra các gọi tên khối hình như hình điểm giống, khác cầu, khối ban đầu (3t) nhau giữa hai vuông, khối ` Chắp ghép các khối cầu và trụ, chữ nhật, khối hình học để tạo khối vuông và trụ và nhận thành các hình 112 5 khối chữ nhật. dạng các khối mới theo yêu cầu đó trong thực và theo ý thích tế. (4,5t) ` Tạo ra một số * Hoạt động hình hình học chơi: bằng các cách ` Góc HT: Tạo khác nhau. hình PTGT bằng
  11. hình học theo ý thích ` Chơi ngoài trời: Xếp hình bằng các vật liệu tự nhiên: Que xiên, len, lá, rơm, hột hạt 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể hiểu ` Hiểu các từ chỉ tên gọi đồ vật, * Hoạt động nghĩa từ khái sự vật gần gũi, quen thuộc. học: DTV quát gần gũi: ` Dạy trẻ nói các Phương tiện giao từ: Thô kệch, gọn 148 3 thông, đường bộ, gàng, vỉa hè, lề đường thủy, đường, thuyền đường hàng buồm, tàu thủy, không phi công, hàng Trẻ hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính không. khái quát:Phương chất, công cụ và các từ biểu cảm. ` Dạy trẻ nói các tiện giao thông, câu tiếng việt trên đường bộ, đường cơ sở tiếng mẹ đẻ thủy, đường hàng (tiếng mông) 149 4 không * Hoạt động chơi: ` Giờ đón, trả trẻ: Cô cho trẻ xem hình ảnh, tranh, Trẻ hiểu nghĩa từ ` Hiểu các từ khái quát, từ trái video về các loại khái quát: nghĩa. PTGT. Nói từ và Phương tiện giao câu về một số thông, đường bộ, PTGT. Đặt câu 150 5 đường thủy, hỏi xe đạp đi đường hàng được nhờ gì? Tại không sao?...Xe ô tô Trẻ có thể lắng * 3,4 T: dùng để làm gì? nghe và trả lời ` Trả lời và đặt DTV: Phương 151 3 được câu hỏi của các câu hỏi: tiện giao thông, người đối thoại. "Cái gì?"; ""Để đường bộ, đường
  12. Trẻ biết lắng làm gì?" thủy, đường hàng nghe và trao đổi * 3,4,5 T: không 152 4 với người đối ` Nghe hiểu nội ` Chơi góc, chơi thoại. dung các câu ngoài trời: Dạy đơn, câu mở ` Trả lời và đặt trẻ khởi sướng rộng (câu phức các câu hỏi về cuộc trò chuyện 4,5T) nguyên nhân, khi chơi các trò so sánh: "Tại chơi, hoạt động sao?"; "Có gì nhóm Trẻ biết lắng giống nhau?"; ` Thực hành: nghe và nhận xét "Có gì khác Nghe và giải câu 153 5 ý kiến của người nhau?"; "Do đố về các PTGT, đối thoại đâu mà có?". Kể chuyện, đọc ` Đặt các câu thơ trong chủ đề. hỏi: "Tại sao?"; "Như thế nào?"; "Làm bằng gì?". Trẻ có khả năng Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu 160 3 sử dụng được câu biết của bản thân bằng các câu đơn đơn (câu đơn mở rộng (3t) câu Trẻ có thể sử ghép (4t) Bằng tiếng việt trên cơ dụng được các 161 4 sở tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) loại câu đơn mở rộng Trẻ dùng được Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu câu phức biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu 162 5 - Khởi sướng bằng các câu đơn, câu đơn ghép cuộc trò chuyện. khác nhau. Bằng tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) Trẻ có thể kể lại ` Kể lại sự việc (có nhiều tình tiết * Hoạt động được những sự 4T; theo trình tự 5T) chơi: việc đơn giản đã Kể lại một vài tình tiết của sự ` Giờ đón, trả diễn ra của bản việc đã được nghe bằng bằng trẻ: Cô gợi ý để 163 3 thân như: được đi tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ trẻ kể lại những xe máy, đội mũ (3T), Kể lại sự việc có nhiều tình việc đã diễn ra bảo hiểm, đi ô tô tiết đã được nghe bằng bằng tiếng của bản thân trẻ đi chơi . việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ như trẻ kể: Được 164 4 Trẻ có thể kể lại (4,5T). bố mẹ cho đội
  13. sự việc theo trình mũ bảo hiểm đi tự: Được bố mẹ xe máy ra Điện cho đội mũ bảo Biên thấy đèn tín hiểm đi xe máy hiệu giao thông. ra Điện Biên thấy ` Chơi các góc: đèn tín hiệu giao Góc PV: Bán thông. hàng, lái xe, hành Trẻ biết miêu tả khách, quầy bán sự việc với một vé, bảo vệ, cảnh số thông tin về sát giao thông 165 5 hành động, tính cách, trạng thái...của nhân vật. 166 3 Trẻ đọc thuộc bài ` Nghe hiểu nội dung truyện kể, 167 4 thơ “Tàu thủy” truyện đọc phù hợp với độ tuổi * Hoạt động Trẻ nghe hiểu nội (Nghe hiểu nội dung truyện kể, học: Văn học dung câu chuyện truyện đọc của địa phương qua Truyện: Xe lu và “Xe lu và xe ca”, góc thư viện) xe ca 168 thơ “Tàu thủy”, ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca ` Thơ: Tàu thủy đồng dao vè dành dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, * Hoạt động 5 cho lứa tuổi của hò, vè phù hợp với độ tuổi. (Nghe chơi: trẻ. những câu truyện của dân tộc, địa ` Đồng dao: Đi phương trẻ qua góc thư viện.) cầu đi quán, bà Trẻ biết đọc biểu Bằng bằng tiếng việt trên cơ sở còng đi chợ trời cảm bài thơ “Tàu 169 tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) mưa. thủy”, đồng dao, ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tục ` Bài vè giao vè.. ngữ, hò vè trong góc thư viện. thông. Trẻ có thể kể lại ` Cho trẻ chơi, ` Kể lại một vài tình tiết truyện truyện “Xe lu và hoạt động ở góc “Xe lu và xe ca” đã được nghe. xe ca” đơn giản thư viện: Kể 170 3 (trong góc thư viện) đã được nghe với chuyện theo sự giúp đỡ của tranh, kể chuyện người lớn. bằng rối, mô Trẻ có thể kể lại hình, kể chuyện truyện “Xe lu và sáng tạo: Xe lu ` Kể lại truyện “Xe lu và xe ca” 171 4 xe ca” có mở đầu và xe ca đã được nghe. (trong góc thư và kết thúc. viện)
  14. Trẻ biết kể lại chuyện “Xe lu và ` Kể lại truyện “Xe lu và xe ca” 172 5 xe ca” đã được đã được nghe (Theo trình tự 5T) nghe theo trình tự nhất định Trẻ nói đủ nghe, * Hoạt động 177 3 ` Nói thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét không nói lí nhí. mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn chơi Trẻ biết điều cảnh giao tiếp. ` Chơi ở các góc: chỉnh giọng nói Cô dạy trẻ nói đủ 178 4 phù hợp với hoàn nghe không nói lí cảnh khi được nhí, không hét to, nhắc nhở. Khi chơi biết Trẻ biết điều giao tiếp với các chỉnh giọng nói bạn, trẻ biết thể phù hợp với ngữ hiện cử chỉ, nét cảnh. mặt khi mua hàng, nói “cảm ơn” khi khách mua hàng hoặc 179 5 được trả lại tiền, vui vẻ mời chào khách. ` Khi trả lời cô cần rõ ràng, lễ phép. DTV: Nói đủ nghe, lễ phép, cảm ơn Trẻ có thể đề * 3,4,5T: ` Cầm sách *Hoạt động nghị người khác ` Xem và đọc đúng chiều, mở chơi: 183 3 đọc sách cho các loại sách sách, xem sách ` Góc HT: xem nghe, tự giở sách khác nhau. và đọc truyện. album, xem sách, xem tranh. ` Làm quen với báo, tranh ảnh Trẻ biết chọn cách đọc và ` Góc thư viện: 184 sách để xem. viết tiếng việt: Cho trẻ xem Trẻ biết cầm sách + Hướng đọc, tranh ảnh, sách 4 đúng chiều và viết: Từ trái truyện, kể chuyện 185 giở từng trang để sang phải, từ sáng tạo theo mô xem tranh ảnh. dòng trên hình, rối "Đọc" sách theo xuống dòng
  15. tranh minh họa dưới. ("Đọc vẹt") + Hướng viết Trẻ biết chọn của các nét 186 được sách để chữ; đọc ngắt "đọc" và xem. nghỉ sau các Trẻ biết cách dấu "đọc sách" từ trái ` Giữ gìn (Bảo sang phải, từ trên vệ 4-5T) sách. xuống dưới, từ * 4-5 T: 5 đầu sách đến cuối ` Phân biệt 187 sách. phần mở đầu kết thúc của sách. ` "Đọc" truyện qua các tranh vẽ. Trẻ có thể nhìn ` Mô tả sự vật, tranh ảnh/ hiện vào tranh minh tượng (Có sự giúp đỡ 3T) 188 3 họa và gọi tên nhân vật trong tranh. Trẻ có thể mô tả hành động của 189 4 các nhân vật trong tranh. Trẻ biết kể truyện ` Kể truyện theo đồ vật, theo theo tranh minh tranh. 190 5 họa và kinh nghiệm của bản thân. Trẻ nhận ra ký * 3,4,5T: Làm quen với một số * Hoạt động hiệu thông ký hiệu thông thường trong cuộc chơi: thường trong sống (Nhà vệ sinh, lối ra vào, nơi ` Giờ đón, trả cuộc sống: Nhà trẻ: Cho trẻ xem 191 4 nguy hiểm, biển báo giao thông: vệ sinh, cấm lửa, đường cho người đi bộ...) tranh, video về nơi nguy hiểm, kí hiệu nhà vệ biển báo giao sinh, lối ra vào thông... lớp học, biển báo
  16. Trẻ nhận ra được giao thông, nơi ký hiệu thông nguy hiểm thường: Nhà vệ * Hoạt động ăn, sinh, cấm lửa, nơi ngủ, vệ sinh nguy hiểm, lối ` Giờ vệ sinh: ra-vào, biển báo Hỏi trẻ kí hiệu 192 5 giao thông... nhà vệ sinh trai, gái. ` Thực hành: nhận biết 1 số biển báo giao thông qua trò chơi Trẻ thích vẽ, ` Tiếp xúc với chữ, sách truyện. * Hoạt động 193 3 "Viết" nguệch học: LQCV ngoạc. ` Làm quen chữ Trẻ biết sử dụng ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. cái h, k, p, q ký hiệu để "Viết" ` Tập tô chữ cái ` Nhận dạng một số chữ cái h, k tên bố mẹ, kê h, k, p, q 194 4 đơn thuốc, viết * Hoạt động hóa đơn bán chơi: hàng, viết sách ` Góc học tập: bảng dạy học Tập tô, tập đồ các Trẻ biết tô, đồ nét chữ, nhận các nét chữ, sao dạng một số chữ ` Sao chép một số kí hiệu, chữ 195 chép một số kí cái trong vở tập cái, tên của mình. hiệu, chữ cái, tên tô. Dạy trẻ cách của mình. ` Nhận dạng các chữ cái h, k, p, q dở sách đúng Trẻ có thể nhận chiều Xem dạng các chữ cái tranh ảnh về chủ h,k,p,q trong đề giao thông bảng chữ cái ` Góc NT: Tô vẽ tiếng việt các nét đơn giản 196 tạo thành bức 5 tranh về chủ đề giao thông. ` Góc phân vai: Kê đơn thuốc, viết hóa đơn bán
  17. hàng, viết sách bảng dạy học. ` Chơi ngoài trời: Xếp chữ, sao chép nét chữ trên cát. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ thực hiện ` Một số quy định ở lớp và gia * Hoạt động được một số quy đình để đồ dùng đồ chơi đúng học: KNXH 227 3 định khi tham gia chỗ. ` Dạy trẻ đội mũ giao thông bảo hiểm Trẻ thực hiện ` Trò chuyện về được một số quy một số qui định 228 4 định khi tham gia giao thông giao thông * Hoạt động chơi: ` Giờ đón, trả trẻ: Cô trò chuyện, xem Một số quy định ở lớp và gia tranh ảnh, video đình và nơi công cộng (để đồ về các quy định Trẻ thực hiện dùng, đồ chơi đúng chỗ/trật tự khi tham gia giao được một số quy khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề thông và trò định khi tham gia đường, đi đường ven đồi, ven chuyện với trẻ. giao thông: Chấp núi, ven suối). ` Góc xây dựng: hành luật giao ` Nhận biết/ Phân biệt/Nhận xét Xây bến cảng, 229 5 thông đi bên phải và tỏ thái độ với hành vi "đúng" - sân bay, xây đường, đội mũ "Sai"; "Tôt" - " Xấu". vườn hoa, xây bảo hiểm khi * 3,4T: bến xe, ngã tư ngồi xe, chấp ` Chờ đến lượt (hợp tác 4T). đường, bãi để hành đèn tín hiệu xe giao thông ` Chơi ngoài trời: trải nghiệm tham gia giao thông đường bộ, trải nghiệm một ngày làm phi công 236 3 Trẻ biết cùng ` Chơi hòa thuận với bạn. * Hoạt động
  18. chơi với các bạn chơi: trong các trò chơi ` Chơi ở các góc, theo nhóm nhỏ. chơi ngoài trời, Trẻ biết trao đổi, trải nghiệm, trò ` Quan tâm thỏa thuận với chơi giúp đỡ bạn 237 4 bạn cùng thực (Chia sẻ 5T) hiện hoạt động (chia sẻ với các chung bạn nghèo, cảm Trẻ biết lắng thông, chia sẻ nghe ý kiến, trao với mọi người 238 5 đổi, thỏa thuận, trong hoàn cảnh chia sẻ kinh khó khăn) nghiệm với bạn. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài hát, bản nhạc ( * Hoạt động thích được hát nhạc thiếu nhi, dân ca) học: Âm nhạc theo, vỗ tay, ` Nghe hát: nhún nhảy, lắc lư + Bác đưa thư vui theo bài hát, bản tính 258 3 nhạc. thích nghe + Anh phi công đọc thơ, ca dao, ơi đồng dao, tục * Hoạt động ngữ; thích nghe chơi kể câu chuyện. + TC: Vui cùng Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và nhận giai điệu thích thú (hát, vỗ ra/ nhận biết các + Đoán tên bạn tay, nhún nhảy, thể loại âm nhạc hát lắc lư) theo bài khác nhau (nhạc - Góc NT: Hát hát, bản nhạc. thiếu nhi, dân ca/ các bài hát trong 259 4 thích nghe và đọc 5T: nhạc cổ điển) chủ đề. thơ, ca dao, đồng + Trẻ hát dân ca dao, tục ngữ, Bắc Bộ: Trống thích nghe và kể cơm. câu chuyện. Trẻ chăm chú ` Nghe và lắng nghe và nhận ra sắc 260 5 hưởng ứng cảm thái (Vui, xúc (hát theo, buồn, tình nhún nhảy, lắc lư cảm tha thiết)
  19. thể hiện động tác của các bài minh họa phù hát, bản nhạc. hợp) theo bài hát, - Nghe nhạc bản nhạc; thích dân ca của nghe và đọc thơ, của đồng ca dao, đồng dao, bằng Bắc Bộ tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ biết hát tự ` 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động nhiên, hát được ca bài hát (Hát các bài hát bằng học: Âm nhạc 261 3 giai điệu bài hát tiếng Việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ) ` DVĐ: quen thuộc. ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình + Đường em đi Trẻ hát đúng giai cảm của bài hát + Em đi qua ngã điệu, lời ca, hát tư đường phố rõ lời và thể hiện * Hoạt động 262 4 sắc thái của bài chơi: hát qua giọng ` Trò chơi âm hát, nét mặt, điệu nhạc: bộ... + Vui cùng giai Trẻ biết hát đúng điệu giai điệu , lời ca, + Đoán tên bạn hát diễn cảm phù hát hợp với sắc thái ` Góc nghệ thuật: 263 5 của bài hát qua biểu diễn văn giọng hát, nét nghệ hát các bài mặt, điệu bộ, cử hát trong chủ đề chỉ... sử dụng các dụng Trẻ có thể vận `4-5T: Vận động ` Vận động cụ âm nhạc như động theo nhịp nhịp nhàng theo đơn giản theo phách tre, trống, điệu bài hát giai điệu, nhịp nhịp điệu của sắc xô. “Đường em đi, điệu của bài hát bài hát 264 3 em đi qua ngã tư “Đường em đi, “Đường em đường phố” em đi qua ngã tư đi, em đi qua đường phố” ngã tư đường ` 3-4-5T: Sử phố” Trẻ vận động dụng các dụng cụ 265 4 nhịp nhàng theo gõ đệm theo nhịp điệu bài hát phách, nhịp; tiết
  20. “Đường em đi, tấu (4-5T) theo em đi qua ngã tư bài hát “Đường đường phố” em đi, em đi qua Trẻ vận động ngã tư đường nhịp nhàng phù phố”. hợp với sắc thái, 266 5 nhịp điệu bài hát “Đường em đi, em đi qua ngã tư đường phố” 267 3 Trẻ có thể sử ` Sử dụng các nguyên vật liệu tạo * Hoạt động dụng các nguyên hình để tạo ra biển báo giao học: Tạo hình vật liệu tạo hình thông, thuyền buồm. + Cắt dán biển để tạo ra biển báo báo giao thông giao thông, + Làm thuyền thuyền buồm buồm từ lá cây theo sự gợi ý. (EDP) Trẻ biết phối hợp * Hoạt động các nguyên vật Phối hợp/ lựa chọn các nguyên chơi: liệu tạo hình để vật liệu tạo hình, vật liệu trong ` Chơi ở các góc: 268 4 tạo ra biển báo thiên nhiên, (5T: phế liệu) để tạo + Góc nghệ thuật: giao thông, ra biển báo giao thông, thuyền vẽ, cắt, xé, dán, thuyền buồm buồm nặn, phối hợp các nguyên vật liệu Trẻ biết phối hợp tự nhiên. và lựa chọn các + Chơi ngoài trời: nguyên vật liệu phối hợp các tạo hình, vật liệu 269 5 nguyên vật liệu thiên nhiên để tạo tự nhiên tạo ra biển báo giao thành các PTGT thông, thuyền như thuyền buồm buồm, biển báo. Trẻ biết dán ` Sử dụng một số kỹ năng cắt, * Hoạt động thành biển báo học: Tạo hình 273 3 dán để tạo ra sản phẩm đơn giản. giao thông đơn ` Cắt dán biển giản. báo giao thông Trẻ có thể cắt Sử dụng các kỹ năng cắt dán tạo * Hoạt động 274 4 theo đường ra biển báo giao thông có màu chơi: thẳng, đường ` Góc nghệ thuật: