Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phương
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_ghep_ke_hoach_giao_duc_chu_de_nuoc_va_ca.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị Phương
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN Thời gian thực hiện: 3 tuần, từ ngày 07/4 đến ngày 25/04/2025 I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ S Độ Nội dung Điều T tuổi chỉnh Mục tiêu Hoạt động T Chung Riêng bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động 1 3 Trẻ thực hiện đủ * 3,4,5T: Hô * Hoạt động học: các động tác hấp: Hít vào, Thể dục sáng trong bài tập thể thở ra. ` Hô hấp: Gà gáy dục theo hướng ` Tay: sáng, thổi bóng bay, dẫn + Hai tay đưa thổi nơ. 2 4 Trẻ thực hiện lên cao, ra phía ` Tay: đúng, đầy đủ, trước, sang 2 + Hai tay đưa lên cao, nhịp nhàng các bên (4+5T: ra phía trước, sang 2 động tác trong bài kết hợp với bên tập thể dục theo vẫy bàn tay; + Đánh xoay tròn 2 hiệu lệnh 4T: nắm, mở cánh tay. 3 5 Trẻ thực hiện bàn tay; 5T: + Hai tay đưa lên cao, đúng, đủ, thuần quay cổ tay, ` Nghiêng sang hai bên kết hợp thục các động tác kiễng chân). người sang hai quay cổ tay kiễng của bài thể dục ` Lưng, bụng, bên, kết hợp chân. theo hiệu lệnh lườn: tay chống `Bụng : hoặc theo nhịp ` Nghiêng hông, chân + Nghiêng người người sang bản nhạc/bài hát. bước sang sang trái, sang phải Bắt đầu và kết trái, sang phải, sang trái. + Đứng quay người thúc động tác phải(3,4t) sang 2 bên đúng nhịp * 3,4 T: ` Chân đưa ra ` Cúi về phía phía trước, + Cúi về phía trước trước đưa sang `Chân: ngang, đưa về + Chân đưa ra phía phía sau. trước, đưa sang ` Nhảy lên, ngang đưa 2 chân + Bật đưa chân sang sang ngang; ngang + Nhảy lên đưa hai ` Nhảy dân chân sang ngang.
- vũ. ` Tập các động tác thể dục kết hợp với nhạc: Cho tôi đi làm mưa với, nắng sớm Nhảy dân vũ: - Một vòng Việt Nam - Bống bống bang bang * Hoạt động chơi: ` Trò chơi: lá và gió, trời nắng trời mưa, con thỏ. Trẻ có thể kiểm ` Đi theo * Hoạt động học: soát được vận đường dích Thể dục: 7 3 động: dắc. ` Đi theo đường dích ` Đi theo đường dắc (3t) dích dắc ` Đi thay đổi hướng ` Đi thay đổi Trẻ biết kiểm soát theo vật chuẩn (4t) được vận động: hướng theo ` Đi thay đổi hướng 8 4 ` Đi thay đổi vật chuẩn theo hiệu lệnh (5t) hướng theo vật chuẩn * Hoạt động chơi: Trẻ biết kiểm soát ` Đi thay đổi ` TCVĐ: Chuyền được vận động: hướng theo bóng 9 5 ` Đi thay đổi hiệu lệnh hướng theo hiệu lệnh Trẻ biết thể hiện * 4,5t ` Chuyền bắt * Hoạt động học nhanh, mạnh, ` Bật tách bóng 2 bên Thể dục: khéo trong thực chân, khép theo hàng ` Chuyền bắt bóng hai hiện bài tập tổng chân qua (5 ô; dọc bên theo hàng dọc (3t) hợp: 13 3 7 ô) ` Bật tiến về ` Chuyền bắt bóng ` Chuyền bắt phía trước qua chân(4t) bóng hai bên theo hàng dọc ` Ném trúng đích ` Bật tiến về phía bằng hai tay (5t) trước ` Bật tiến về phía trước Trẻ thể hiện ` Chuyền bắt (3t) nhanh, mạnh, bóng qua ` Bật tách khép chân 14 4 khéo trong thực chân. qua 5-7 ô (4,5t) hiện bài tập tổng * Hoạt động chơi:
- hợp: + TC: Ô tô và chim ` Chuyền bắt sẻ bóng qua chân. + TC: Ném vòng cổ ` Bật tách chân, chai khép chân qua 5 ô Trẻ biết thể hiện ` Ném trúng nhanh, mạnh, đích bằng 2 khéo trong thực tay (đích hiện bài tập tổng đứng). 15 5 hợp: ` Ném trúng đích bằng hai tay . ` Bật tách chân, khép chân qua 7 ô 19 3 Trẻ phối hợp cử * 3,4,5T: * Hoạt động chơi: ` Xếp chồng động bàn tay, ` Xé, tô ` GXD: Xây khu du các hình khối ngón tay trong ` Cài, cởi cúc lịch, xây công viên khác nhau. một số hoạt động: * 3, 4T: nước, bể bơi ` Sử dụng Xếp chồng 8-10 ` Vẽ (nguệch ` GNT: Nặn, vẽ, cắt, kéo, bút. khối không đổ. ngoạc; hình) xé dán, vẽ, tô màu 20 4 Trẻ biết phối hợp * 4,5 T tranh về nước và các cử động bàn tay, ` Cắt đường hiện tượng tự nhiên, ngón tay, phối (thẳng; vòng mùa hè trẻ yêu thích. hợp tay - mắt cung) ` Góc HT: Làm trong một số hoạt ` Xâu, buộc ` Lắp ghép album về chủ đề nước động: dây hình. và các hiện tượng tự ` Vẽ mưa nhiên. Tập tô, tập đồ ` Xây dựng lắp chữ cái trong vở. ráp với 10-12 Xem tranh ảnh về chủ khối. đề nước và các hiện 21 5 Trẻ biết phối hợp tượng tự nhiên, in cử động bàn tay, hình chữ cái, làm chữ ngón tay, phối cái bằng hột hạt, ghép hợp tay - mắt ` Lắp ráp từ tiếng Việt dưới trong một số hoạt ` Đồ theo nét tranh bằng nắp chai, động: Sao chép các chữ cái, ` Sao chép các chữ số. chữ cái, chữ số. ` Cắt được theo
- đường viền của hình vẽ ` Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 46 3 Trẻ biết tránh nơi * Hoạt động chơi: nguy hiểm (Hồ ` Chơi ngoài trời: ao, bể chứa nước, + TN sự kì diệu của giếng, hố vôi...) nước khi được nhắc + Nhảy qua suối nhỏ, nhở. đong nước vào chai. 47 4 Trẻ nhận ra ` Trong giờ đón, trả những nơi như: Nhận biết và phòng tránh trẻ: Xem tranh, ảnh Hồ, ao, mương những nơi không an toàn đến video về nơi nguy nước, suối, bể tính mạng. hiểm: ao, hồ, sông, chứa nước...là nơi ` Kỹ năng phòng tránh đuối suối, giếng Trường nguy hiểm, không nước. hợp nguy hiểm, được chơi gần. không an toàn. Trò 48 5 Trẻ biết những chuyện và giáo dục nơi như: hồ, ao, nhận biết và phòng bể chứa nước, tránh không nghịch ở giếng, bụi rậm...là nơi nguy hiểm (Hồ nguy hiểm và nói ao, bể chứa nước, được mối nguy giếng, hố vôi...). dạy hiểm khi đến gần. trẻ nói từ tiếng Việt: Trẻ nhận ra một mưa, bão, gió lốc. số trường hợp ` GHT: Xem tranh, nguy hiểm và gọi ảnh video về chủ đề người giúp đỡ: nước và hiện tượng ` Biết gọi người tự nhiên và dạy trẻ 52 4 lớn khi gặp một ` Nhận biết một số trường hợp nói từ tiếng Việt: Ao, số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ hồ, sông, suối, bị ngã. khấn cấp: có Kỹ năng ứng phó khi gặp ` KNS: Kỹ năng người rơi xuống mưa, gió bão phòng tránh đuối nước, ao, hồ nước Trẻ nhận biết - Kỹ năng ứng phó được một số khi gặp mưa, gió bão 53 5 trường hợp không an toàn và gọi
- người giúp đỡ. ` Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: có bạn/ người rơi xuống nước, ao, hồ... 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học 56 3 Trẻ quan tâm, * 3,4,5 T: ` Hiện tượng * Hoạt động học: hứng thú với các ` Ích lợi của nắng, mưa, KPKH: sự vật, hiện tượng nước với đời nóng, lạnh ` Trò chuyện về các gần gũi, như sống con hiện tượng hiện tượng tự nhiên chăm chú quan người, con vật đặc trưng của ngày và đêm sát sự vật, hiện và cây. địa phương và ` Trò chuyện về mùa tượng; hay đặt Các nguồn ảnh hưởng hè. câu hỏi về đối nước ở địa của nó đến * Hoạt động chơi: tượng. phương (suối, sinh hoạt của ` Chơi ngoài trời: 58 Trẻ có thể làm khe...) trẻ. Gọi tên Trải nghiệm: vật thử nghiệm đơn ` Một vài đặc các biểu hiện chìm vật nổi, sự bốc giản với sự giúp điểm, tính biến đối khí hơi nước. Dạy trẻ nói đỡ của người lớn chất của đất, hậu thời tiết từ tiếng Việt: Vật để quan sát, tìm đá, cát, sỏi. nóng, lạnh, chìm, vật nổi, bốc hiểu đối tượng. ` Một số hiện các loại thiên hơi, đóng băng nước Ví dụ: Thả các tượng thời tiết tai hay xảy ra lạnh vật vào nước để theo mùa (và của địa ` Trò chơi: Đắp đập nhận biết vật ảnh hưởng phương, hậu giữ đê, dự báo thời chìm hay nổi. của nó đến quả của thiên tiết, đong nước, vật gì sinh hoạt của tai, cách ứng nổi vật gì chìm, thi con người 4T: xử đơn giản xem đội nào nhanh thứ tự các khi có thiên ` Góc thiên nhiên: mùa 5T) tai Thực hành: Chăm sóc ` Sự khác ` Một số dấu cây. nhau giữa hiệu nổi bật * Trò chơi: ngày và đêm của ngày và - Mưa to, mưa nhỏ (Mặt trời, mặt đêm. - Gió mạnh, gió nhẹ trăng 5T) ` Một số - Nhìn hình ảnh đoán ` Các nguồn nguồn nước tên mùa nước trong trong sinh
- môi trường hoạt hàng sống. ngày. `- Một số đặc ` Một số điểm, tính nguồn ánh chất của nước. sáng trong ` Nguyên sinh hoạt nhân gây ô hàng ngày 61 4 Trẻ quan tâm đến nhiễm nguồn ` Một số hiện những thay đổi nước và cách tượng thời tiết của sự vật, hiện bảo vệ nguồn theo mùa và tượng xung quanh nước. ảnh hưởng với sự gợi ý, ` Không khí, của nó đến hướng dẫn của cô các nguồn ánh sinh hoạt của giáo như đặt câu sáng và sự con người, hỏi về những thay cần thiết của một số hiện đổi của sự vật, nó với cuộc tượng thời tiết hiện tượng: Vì sống con đặc trưng của sao cây lại héo? người, con vật địa phương Vì sao lá cây bị và cây. theo mùa: ướt?.... Mưa đá, động 63 Trẻ biết làm thử đất, sấm nghiệm và sử sét, . Biểu dụng công cụ đơn hiện, nguyên giản để quan sát, nhân cơ bản so sánh, dự đoán. của biến đổi Ví dụ: Pha màu/ khí hậu, ảnh đường/muối vào hưởng cơ bản nước, dự đoán, của biến đối quan sát, so sánh. khí hậu với con người và động thực vật, các loại thiên tai thường xảy ra ở địa phương. Dấu hiệu đặc trưng của từng loại thiên tai, nguyên nhân
- và một số hậu quả cơ bản của thiên tai thường xảy ra ở địa phương, cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai. 66 5 Trẻ tò mò tìm tòi, ` Một số hiện khám phá các sự tượng thời tiết vật, hiện tượng thay đổi theo xung quanh như mùa và thứ tự đặt câu hỏi về sự các mùa. Ý vật, hiện tượng: nghĩa của Tại sao có mưa?... biến đổi khí 68 Trẻ biết làm thử hậu, nguyên nghiệm và sử nhân diễn dụng công cụ đơn biến của biến giản để quan sát, đổi khí hậu, so sánh, dự đoán, thích ứng và nhận xét và thảo hạn chế biến luận. Ví dụ: Thử đổi khí hậu. nghiệm gieo hạt/ Đặc trưng dấu trồng cây được hiệu cơ bản tưới nước và của mỗi loại không tưới, theo thiên tai. dõi và so sánh sự Nguyễn nhân, phát triển. hậu quả của thiên tai thường xảy ra ở địa phương, cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai. ` Sự nóng lên của trái đất ` Sự thay đổi trong sinh hoạt của con
- người, con vật và cây theo mùa. Trẻ có thể nhận ra * Hoạt động chơi: một vài mối quan ` Góc thiên nhiên: ` Mối liên hệ đơn giản giữa hệ đơn giản của Chăm sóc cây 74 3 cây quen thuộc với môi trường sự vật, hiện tượng ` Thực hành: Nói về sống của chúng. quen thuộc khi mối quan hệ của cây được hỏi. với môi trường sống: Trẻ biết nhận xét Vì sao phải tưới nước được một số mối cho cây? Thiếu nước quan hệ đơn giản cây sẽ làm sao? của sự vật, hiện ` Chơi ngoài trời: 75 4 tượng gần gũi. Ví Quan sát, trò chuyện dụ: “Cho thêm về cây cối, nước, hiện đường/ muối nên ` Quan sát, phán đoán mối liên tượng tự nhiên được nước ngọt/mặn hệ đơn giản giữa cây với môi quan sát và dạy trẻ hơn”. trường sống (mưa đá, động nói từ tiếng Việt: Trẻ biết nhận xét đất, lốc, lũ lụt, ). Nước sạch, nước bẩn, được mối quan hệ trời nắng, trời mưa đơn giản của sự mối đơn giản giữa vật, hiện tượng. cây xanh với môi 76 5 Ví dụ: “Nắp cốc trường sống của cây. có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ có thể so sánh So sánh 2 đối tượng về kích * Hoạt động học 2 đối tượng về thước: To hơn/nhỏ hơn, cao toán: kích thước và nói hơn/thấp hơn, bằng nhau. ` Đo dung tích các 106 3 được các từ: To vật bằng một đơn vị hơn/nhỏ hơn, cao đo so sánh diễn đạt hơn/thấp hơn, kết quả đo (5t). bằng nhau. ` Đo dung tích bằng Trẻ biết sử dụng một đơn vị đo, so được dụng cụ để ` Đo dung tích sánh và diễn đạt kết 107 4 đo dung tích của bằng một đơn quả đo (4t). 2 đối tượng, nói vị đo ` So sánh 2 đối tượng kết quả đo và so về kích thước to nhỏ
- sánh. (3t) 108 5 Trẻ sử dụng được ` Đo dung tích * Hoạt động chơi : một số dụng cụ các vật, so ` Trò chơi: Chung để đo, đong và so sánh và diễn sức, ai nhanh ai đúng. sánh, nói kết quả. đạt kết quả đo. ` Chơi ngoài trời: Chơi tự do các nhóm, so sánh kích thước của đồ chơi, đồ vật .Dạy trẻ nói từ tiếng Việt: To hơn, nhỏ hơn, cao hơn, thấp hơn, đo dung tích Trẻ mô tả các sự * Hoạt động chơi: kiện xảy ra theo ` Nhận biết các buổi: sáng, ` Thực hành: Cho trẻ 116 4 trình tự thời gian trưa, chiều, tối. quan sát tranh, ảnh, trong ngày. video, tờ lịch, đồng Trẻ biết gọi đúng hồ và mô tả các sự tên các thứ trong ` Gọi tên các thứ trong tuần; kiện sảy ra theo trình 117 tuần, các mùa các mùa trong năm tự thời gian trong trong năm. ngày trong giờ đón Trẻ có thể phân trả trẻ, chơi góc, chơi biệt hôm qua, ngoài trời: Dạy trẻ ` Nhận biết hôm qua, hôm 118 hôm nay, ngày nói từ tiếng Việt về nay, ngày mai. 5 mai qua các sự các thứ trong tuần, kiện hàng ngày các buổi sáng, trưa, Trẻ nói được chiều, tối, các mùa ngày trên lốc lịch ` Nhận biết ngày trên lốc lịch trong năm, hôm qua, 119 và giờ chẵn trên và giờ chẵn trên đồng hồ. hôm nay, ngày mai. đồng hồ 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ có thể lắng * 3,4 T * Hoạt động học nghe và trả lời ` Trả lời và DTV: 151 3 được câu hỏi của đặt các câu ` Dạy trẻ nói từ mới người đối thoại. hỏi: "Ai?"; tiếng Việt: Nước Trẻ biết lắng "Cái gì?"; "Ở biển, nước giếng, cầu nghe và trao đổi đâu?"; "Khi vồng, mưa, mặt trời, 152 4 với người đối nào?" ("Để tỏa nắng . thoại. làm gì?" 4T) ` Dạy trẻ nói câu mới
- Trẻ biết lắng * 3,4,5 T: ` Trả lời và đặt tiếng Việt. nghe và nhận xét Nghe hiểu các câu hỏi về * Hoạt động chơi: ý kiến của người nội dung các nguyên nhân, ` Trò chơi: tranh gì đối thoại câu đơn, câu so sánh: "Tại biến mất, ô cửa bí mở rộng (câu sao?"; "Có đặc mật, đuổi hình bắt 153 5 phức 4,5T) điểm gì?"; chữ "Do đâu mà ` Giờ đón, trả trẻ: có?". Cô cho trẻ xem hình ` Đặt các câu ảnh, tranh, video về hỏi: "Tại về một số hiện tượng sao?"; "Như tự nhiên đặt câu hỏi thế nào?"; và dạy trẻ trả lời bằng Trẻ nói rõ các ` Phát âm các tiếng (của tiếng câu đơn, câu đơn mở 154 tiếng việt; có chứa các âm khó; có rộng, câu phức tiếng Trẻ có thể sử phụ âm đầu, phụ âm cuối gần Việt. 3 dụng được các từ giống nhau và các thanh điệu) ` Thực hành: Nói từ 155 thông dụng chỉ sự ` Phát âm các tiếng việt trên và câu về một số vật, hoạt động, cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ nguồn nước và một đặc điểm... (Tiếng Mông) số hiện tượng tự Trẻ nói rõ để nhiên, mùa hè. Đặt 156 người nghe có thể câu hỏi: Tại sao lại có hiểu được mưa? Tại sao nước 4 Trẻ biết sử dụng trên lá cây lại biến được các từ chỉ mất khi trời 157 sự vật, hoạt động, nắng?...Và yêu cầu đặc điểm... trẻ trả lời. Trẻ biết kể rõ ` Câu đố về các hiện ràng, có trình tự tượng tự nhiên về sự việc, hiện ` Thực hành: Kể 158 tượng nào đó để chuyện, đọc thơ trong người nghe có thể chủ đề. hiểu được. ` Chơi ngoài trời: Trẻ sử dụng được Dạy trẻ sử dụng lời các từ chỉ sự vật, nói để trao đổi và chỉ hoạt động, đặc dẫn bạn bè trong hoạt 159 điểm...phù hợp động. Sử dụng lời nói với ngữ cảnh. để bày tỏ cảm xúc, - Sử dụng lời nói nhu cầu, ý nghĩ và để bày tỏ cảm kinh nghiệm của bản
- 5 xúc, nhu cầu, ý thân trước 1 số hiện nghĩ và kinh tượng tự nhiên: mưa, nghiệm của bản gió, sấm chớp bão. thân. Dạy trẻ nói từ tiếng - Sử dụng lời nói Việt: mưa, cầu vồng, để trao đổi và chỉ gió, bão. dẫn bạn bè trong hoạt động Trẻ có khả năng Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * Hoạt động học: sử dụng được câu hiểu biết của bản thân bằng DTV 160 3 đơn, câu ghép. các câu đơn (câu đơn mở rộng ` Dạy trẻ nói câu mới (3t) câu ghép (4t) Bằng tiếng tiếng Việt. việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ * Hoạt động chơi: Trẻ có thể sử (tiếng Mông) ` Trò chơi: tranh gì dụng được các biến mất, ô cửa bí loại câu đơn, câu mật, đuổi hình bắt ghép, câu khẳng chữ. định, câu phủ ` Cho trẻ xem tranh định. ảnh, video về các nguồn nước, hiện 161 4 tượng tự nhiên, mùa hè và gợi hỏi trẻ: Con biết những nguồn nước gì? Các hiện tượng tự nhiên nào? Để trẻ sử dụng câu tiếng Việt khởi sướng cuộc trò chuyện. Trẻ dùng được Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và câu đơn, câu hiểu biết của bản thân rõ ràng, ghép, câu khẳng dễ hiểu bằng các câu đơn, câu định, câu phủ đơn mở rộng, câu phức khác 162 5 đinh, câu mệnh nhau. Bằng tiếng việt trên cơ lệnh sở tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) - Khởi sướng cuộc trò chuyện. Trẻ có thể kể lại ` Kể lại sự việc (có nhiều tình * Hoạt động chơi: được những sự tiết 4T; theo trình tự 5T) ` Giờ đón, trả trẻ: Cô 163 3 việc đơn giản đã Kể lại một vài tình tiết của sự gợi ý để trẻ kể lại diễn ra của bản việc đã được nghe bằng tiếng những việc đã diễn ra thân như: Đi Việt hoặc tiếng mẹ đẻ(3T), Kể của bản thân trẻ như
- chơi, đi nương... lại sự việc có nhiều tình tiết đã trẻ kể: các hoạt động Trẻ có thể kể lại được nghe bằng tiếng Việt của ngày hôm qua khi 164 4 sự việc theo trình hoặc tiếng mẹ đẻ (4,5T). ở nhà làm những gì? tự với ai? Trẻ biết miêu tả ` Chơi các góc: sự việc với một Góc PV: Bán hàng, số thông tin về bác sĩ, nấu ăn 165 5 hành động, tính Góc HT: Xem tranh cách, trạng ảnh về nước và các thái...của nhân HTTN, mùa hè. vật 166 3 Trẻ đọc thuộc bài ` Nghe hiểu nội dung truyện * Hoạt động học: thơ “ Mưa rơi”, kể, truyện :"giọt nước tí xíu" Văn học 167 4 đồng dao “Mưa, Nghe các bài hát: Mây và gió, ` Thơ “Mưa rơi” trời mưa trời gió” Mưa rơi. Bài thơ: Mưa rơi, ` Truyện: Giọt nước Trẻ nghe hiểu nội đồng dao “Mưa, trời mưa trời tí xíu dung câu chuyện gió” phù hợp với độ tuổi. * Hoạt động chơi “giọt nước tí ` Đồng dao: Mưa; xíu”, thơ “mưa trời mưa trời gió. 168 rơi” đồng dao ` Giải câu đố về các “Mưa, trời mưa hiện tượng tự nhiên. 5 trời gió” ` Cho trẻ chơi, hoạt dành cho lứa tuổi động ở góc thư viện: của trẻ. Kể chuyện theo tranh, 169 Trẻ biết đọc biểu làm sách truyện: Giọt cảm bài thơ “mưa nước tí xíu. Yêu cầu rơi”, đồng dao trẻ kể tên các nhân “Mưa, trời mưa vật trong truyện, làm trời gió”. hành động động tác 170 3 Trẻ có thể kể lại ` Kể lại một vài tình tiết của theo nhân vật, bắt truyện"Giọt nước truyện "Giọt nước tí xíu" đã chước giọng nói, điệu tí xíu" đơn giản được nghe. (trong góc thư đã được nghe với bộ nhân vật trong viện) sự giúp đỡ của chuyện. người lớn. 171 4 Trẻ có thể kể Kể lại truyện" Giọt nước tí truyện " Giọt xíu" đã được nghe (theo trình
- nước tí xíu " có tự ) mở đầu và kết thúc 172 5 Trẻ biết kể lại Kể lại truyện "Giọt nước tí chuyện đã được xíu" đã được nghe. Theo trình nghe theo trình tự tự(trong góc thư viện) nhất định 174 3 Trẻ có khả năng Đóng vai theo lời dẫn truyện bắt chước giọng của giáo viên nói của nhân vật trong truyện"Giọt nước tí xíu". 175 4 Trẻ biết bắt Đóng kịch chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện"Giọt nước tí xíu". 176 5 Trẻ có thể đóng được vai của nhân vật trong truyện "Giọt nước tí xíu". 177 3 Trẻ nói đủ nghe, * Hoạt động chơi không nói lí nhí. ` Chơi ở các góc: Cô 178 4 Trẻ biết điều dạy trẻ nói đủ nghe chỉnh giọng nói không nói lí nhí, phù hợp với hoàn không hét to, Khi cảnh khi được chơi biết giao tiếp với nhắc nhở. Nói thể hiện cử chỉ, điệu bộ, các bạn, trẻ biết thể nét mặt phù hợp với yêu cầu, hiện cử chỉ, nét mặt 179 5 Trẻ biết điều hoàn cảnh giao tiếp. khi mua hàng, nói chỉnh giọng nói “cảm ơn” khi khách phù hợp với ngữ mua hàng hoặc được cảnh. trả lại tiền, vui vẻ mời chào khách. ` Khi trả lời cô cần rõ ràng, lễ phép.
- Trẻ thích vẽ, * Hoạt động học: ` Tiếp xúc với chữ, sách 193 3 "Viết" nguệch LQCV truyện. ngoạc. ` Làm quen chữ cái Trẻ biết sử dụng g,y ký hiệu để ` Tập tô chữ cái g,y ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. 194 4 "Viết"; Kê đơn * Hoạt động chơi: ` Nhận dạng một số chữ cái thuốc, viết hóa ` Trò chơi chữ cái: đơn bán hàng Chữ cái trong tên tôi 195 Trẻ biết tô, đồ Sao chép một số kí hiệu, chữ ` Góc học tập: Tập tô, các nét chữ g,y cái, tên của mình tập đồ chữ cái trong vở. Xem tranh ảnh về Trẻ có thể nhận chủ đề nước và các dạng các chữ cái hiện tượng tự nhiên, g,y trong bảng in hình chữ cái, làm chữ cái tiếng việt. chữ cái bằng hột hạt, ghép từ tiếng Việt dưới tranh bằng nắp chai, sao chép các 5 chữ cái. ` Góc NT: Tô vẽ các 196 nét đơn giản tạo thành bức tranh về chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên. ` Góc phân vai: Kê đơn thuốc, đọc vẹt hóa đơn bán hàng. ` Chơi ngoài trời: Xếp chữ, sao chép nét chữ trên cát. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ biết chờ đến ` Chờ đến lượt, hợp tác * Hoạt động ăn, 239 4 lượt khi được ngủ, vệ sinh: nhắc nhở. ` Dạy trẻ chú ý lắng nghe, tự rửa tay, lau Trẻ biết chờ đến 240 5 mặt, đi vệ sinh và chờ lượt.
- Trẻ biết tìm cách Tôn trọng, hợp tác, chấp đến lượt trong giờ giải quyết mâu nhận.. xếp hàng rửa tay, đi thuẫn (Dùng lời, vệ sinh, trong giờ ăn nhờ sự can thiệp hết cơm xin cô và của người khác, chờ đến lượt. chấp nhận * Hoạt động chơi: nhường nhịn). ` Giờ chơi ở các góc, chơi ngoài trời: Dạy trẻ hợp tác với nhau chơi đoàn kết không 241 tranh đồ chơi, nhường nhịn em bé, chia sẻ đồ chơi. * Hoạt động lao động. - Thực hành xếp hàng rửa tay trẻ biết chờ đến lượt không chen lấn xô đẩy - Góc TN: Chăm sóc cây. Trẻ biết không để * Hoạt động học: tràn nước khi rửa PTTC: 250 4 tay, tắt quạt, tắt ` Nước thật đáng quý điện khi ra khỏi * Hoạt động ăn, phòng ngủ,vệ sinh: Trẻ biết tiết kiệm ` Thực hành: Dạy trẻ trong sinh hoạt: uống nước sau khi ăn tắt quạt, tắt điện và khóa vòi nước sau khi ra khỏi khi lấy nước uống. phòng, khóa vòi ` Thực hành: Dạy trẻ ` Tiết kiệm điện, nước. nước sau khi tiết kiệm nước khi đi 5 dùng , không để vệ sinh, rửa tay. 251 thừa thức ăn * Hoạt động chơi ` Trả trẻ: Cho trẻ xem tranh ảnh và trò chuyện về một số nguồn nước. DTV: Nước mưa, nước giếng, nước suối,
- nước máy, nước biển, vòng tuần hoàn của nước 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ vui sướng, vỗ Bộc lộ cảm xúc/ bộc lộ cảm * Hoạt động học: tay, nói lên cảm xúc phù hợp/ thể hiện thái độ, Âm nhạc: nhận của mình tình cảm khi nghe âm thanh ` DH: Cho tôi đi làm khi nghe các âm gợi cảm, các bài hát “Cho tôi mưa với 252 3 thanh gợi cảm và đi làm mưa với, mùa hè đến, ` DVĐ vỗ tay theo lời ngắm nhìn vẻ đẹp mây và gió, mưa rơi”, bản ca: Mùa hè đến nổi bật của các sự nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ ` NH: Mây và gió; vật, hiện tượng đẹp nổi bật của các sự vật, Mưa rơi Trẻ vui sướng, vỗ hiện tượng trong thiên nhiên, * Hoạt động chơi: tay, làm động tác cuộc sống và tác phẩm nghệ ` TCÂN: Ai nhanh mô phỏng và sử thuật nhất, xúc sắc vui dụng các từ gợi nhộn cảm nói lên cảm ` Góc NT: Múa hát nhận của mình các bài hát trong chủ 253 4 khi nghe các âm đề theo ý thích thanh gợi cảm và * Hoạt động chơi: ngắm nhìn vẻ đẹp ` Góc NT: Tô màu, của các sự vật, vẽ, nặn, cắt, xé dán, hiện tượng nghe băng đĩa nhạc ` Chơi ngoài trời: Trẻ tán thưởng, tự Quan sát, trải khám phá, bắt nghiệm, chơi theo ý 5 chước âm thanh, thích với nguyên vật dáng điệu và sử liệu tự nhiên dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm 254 thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. - Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc
- 258 3 Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài hát, bản nhạc * Hoạt động học: thích được hát (nhạc thiếu nhi, dân ca) Âm nhạc: theo, vỗ tay, nhún ` NH: Mây và gió; nhảy, lắc lư theo Mưa rơi bài hát, bản nhạc * Hoạt động chơi: thích nghe ca dao, ` Dân ca: Đi cấy đồng dao, tục ` TCÂN : Ai nhanh ngữ, thích nghe nhất, xúc sắc vui kể câu chuyện. nhộn. 259 4 Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và ` Góc NT: Hát múa thích thú (hát, vỗ nhận ra/ nhận các bài hát trong chủ tay, nhún nhảy, biết các thể đề: Nước và các hiện lắc lư) theo bài loại âm nhạc tượng tự nhiên. hát, bản nhạc khác thích nghe ca dao. 260 5 Trẻ chăm chú ` Nghe và lắng nghe và nhận ra sắc hưởng ứng cảm thái (Vui, xúc (hát theo, buồn, nhún nhảy, lắc lư tình cảm tha thể hiện động tác thiết) của các minh họa phù bài hát, bản hợp) theo bài hát, nhạc bản nhạc; thích ` Nghe nhạc nghe ca dao. dân ca thanh hóa: Đi cấy. Trẻ biết hát tự `3-4-5T: Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học: nhiên, hát được lời ca bài hát: Cho tôi đi làm Âm nhạc: giai điệu bài hát mưa với, Mùa hè đến ` DH: Cho tôi đi làm 261 3 “Cho tôi đi làm ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình mưa với. mưa với” quen cảm của bài hát: Cho tôi đi ` DVĐ vỗ tay theo lời thuộc. làm mưa với, Mùa hè đến. ca: Mùa hè đến Trẻ hát đúng giai ` NH: Mây và gió, điệu, lời ca, hát rõ Mưa rơi lời và thể hiện sắc * Hoạt động chơi : thái của bài hát ` TCAN: Ai nhanh 262 4 “Cho tôi đi làm nhất, xúc sắc vui mưa với” qua nhộn ` Góc NT: Hát múa giọng hát, nét các bài hát trong chủ mặt, điệu bộ... đề: Nước và các hiện Trẻ biết hát đúng 263 5 tượng tự nhiên. giai điệu, lời ca,
- hát diễn cảm phù hợp với sắc thái của bài hát “Cho tôi đi làm mưa với” qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... 264 3 Trẻ có thể vận `4-5T: Vận ` Vận động vỗ động vỗ tay theo động vỗ tay tay theo lời ca lời ca nhịp điệu theo lời ca đơn giản theo bài hát “Mùa hè nhịp nhàng nhịp điệu của đến” theo giai các bài hát điệu, nhịp “Mùa hè đến”, điệu của bài bản nhạc. 265 4 Trẻ vận động vỗ hát “Mùa hè tay theo lời ca đến”, bản nhịp nhàng theo nhạc. nhịp điệu các bài ` 3-4-5T: Sử hát “Mùa hè đến” dụng các 266 5 Trẻ vận động vỗ dụng cụ gõ tay theo lời ca đệm theo nhịp nhàng phù phách, nhịp; hợp với sắc thái, tiết tấu (4- nhịp điệu bài hát 5T). “Mùa hè đến” 267 3 Trẻ có thể sử ` Sử dụng các nguyên vật liệu * Hoạt động học: dụng các nguyên tạo hình để tạo ra đám mây Tạo hình vật liệu tạo hình + Làm đám mây để tạo ra đám (EDP) mây theo sự gợi * Hoạt động chơi: ý. ` Chơi ở các góc: Trẻ biết phối hợp + Góc nghệ thuật: vẽ, các nguyên vật cắt, xé, dán, nặn, phối 268 4 liệu tạo hình để hợp các nguyên vật Phối hợp/ lựa chọn các tạo ra đám mây liệu tự nhiên. nguyên vật liệu tạo hình, vật Trẻ biết phối hợp + Chơi ngoài trời: liệu trong thiên nhiên, (5T: và lựa chọn các phối hợp các nguyên phế liệu) để tạo ra đám mây 269 5 nguyên vật liệu vật liệu tự nhiên tạo tạo hình, vật liệu thành các đám mây, thiên nhiên để tạo mưa, cầu vồng .
- ra đám mây Trẻ nhận xét * Hoạt động học: 282 3 được các sản Tạo hình phẩm tạo hình. + Làm đám mây Trẻ biết nhận xét (EDP) được các sản * Hoạt động chơi: Nhận xét sản phẩm tạo hình; 283 4 phẩm tạo hình về ` Góc NT: Nặn mặt nhận xét sản phẩm tạo hình về mầu sắc, đường trời, đám mây, cầu mầu sắc, hình dáng/ đường nét, hình dáng. vồng. nét, (bố cục 5T) Trẻ biết nhận xét ` Chơi ngoài trời: các sản phẩm tạo Quan sát, trải 284 5 hình về mầu sắc, nghiệm, chơi theo ý hình dáng, bố thích với nguyên vật cục. liệu tự nhiên Trẻ có thể vận ` Vận động theo ý thích khi * Hoạt động chơi: động theo ý thích hát/ nghe các bài hát, bản nhạc ` Góc NT: Biểu diễn 285 3 các bài hát, bản quen thuộc. văn nghệ hát múa các nhạc quen thuộc. bài hát trong chủ đề: Trẻ biết lựa chọn Nước và các hiện và thể hiện hình tượng tự nhiên. 286 thức vận động ` TCÂN : Ai nhanh `Lựa chọn, thể hiện các hình theo bài hát, bản nhất, xúc sắc vui thức vận động theo nhạc. nhạc. nhộn. 4 ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc Trẻ biết lựa chọn để gõ đệm theo nhịp điệu bài dụng cụ để gõ hát 287 đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. Trẻ có khả năng ` Tự nghĩ ra các hình thức để tự nghĩ ra các tạo ra âm thanh, vận động hình thức để tạo theo các bài hát, bản nhạc yêu 288 ra âm thanh, vận thích. động, hát theo các ` Đặt lời theo giai điệu một bài 5 bản nhac, bài hát hát, bản nhạc quen thuộc ( yêu thích. Một câu hoặc một đoạn). Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ 289 theo tiết tấu tự chọn. Trẻ có thể tạo ra * Hoạt động chơi: Tạo ra các sản phẩm đơn giản 290 3 các sản phẩm tạo ` GNT: Xé dán, nặn, theo ý thích. hình theo ý thích. vẽ, cắt cầu vồng, Trẻ biết nói lên ý Nói lên ý Tự chọn nguyên mây, ông mặt trời 291 4 tưởng và tạo ra tưởng tạo vật liệu để tạo ra ` Góc HT: Làm
- các sản phẩm tạo hình của sản phẩm theo ý album về chủ đề nước hình theo ý thích mình. thích. và các hiện tượng tự Tìm kiếm, lựa nhiên. chọn các nguyên ` Chơi ngoài trời: vật liệu phù hợp chơi theo ý thích với 292 5 để tạo ra sản nguyên vật liệu tự phẩm theo ý nhiên theo chủ đề thích. nước và các hiện 293 3 Biết đặt tên cho Đặt tên cho sản phẩm của tượng tự nhiên, cảnh 294 4 sản phẩm tạo mình mùa hè mà trẻ yêu hình thích và gợi ý trẻ đặt 295 5 tên cho sản phẩm của mình. II. CHUẨN BỊ - Một số tờ giấy khổ to, hoặc tận dụng bìa lịch, báo cũ để trẻ vẽ, cắt dán. - Truyện, tranh ảnh giới thiệu về chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên. - Tranh thơ: Mưa rơi, tranh truyện “giọt nước tí xíu”, tranh về chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên như mây, mưa, nắng - Các nguyên vật liệu: Vỏ hộp các tông, lá cây, rơm, hột, hạt, vải vụn. - Lựa chọn một số trò chơi, bài hát, câu truyện về chủ đề “Nước và các hiện tượng tự nhiên”. - Chuẩn bị bút chì, bút sáp, màu, đất nặn, giấy vẽ. hồ dán III. MỞ CHỦ ĐỀ - Thông báo với phụ huynh về chủ đề mới và yêu cầu phụ huynh và trẻ thu lượm các nguyên vật liệu, đồ dùng phế thải để cô và trẻ cùng nhau làm đồ dùng đồ chơi phục vụ chủ đề. + Bức tranh vẽ các hiện tượng tự nhiên như: Nắng, mưa + Làm thế nào để bảo vệ nguồn nước sạch? - Cô cùng trẻ trang trí lớp, treo các tranh ảnh về chủ đề “Nước và các hiện tượng tự nhiên”. Tạo môi trường học tập phong phú thể hiện rõ chủ đề: “Nước và các hiện tượng tự nhiên”. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG (Duyệt) (Duyệt) KẾ HOẠCH Phạm Bích Nguyệt Ngô Thị Huệ Quàng Thị Phương

