Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Chủ đề: Trường mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hằng

pdf 22 trang Anh Túc 06/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Chủ đề: Trường mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hằng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_ghep_chu_de_truong_mam_non_nam_hoc_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non (Lớp ghép) - Chủ đề: Trường mầm non - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hằng

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON (Thực hiện 4 tuần từ ngày 09/9/2024 đến ngày 04/10/2024) I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ Độ Nội dung Hoạt động đ/c TT Mục tiêu tuổi Chung Riêng 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a. Phát triển vận động * 3,4,5T: Hô hấp: Hít `Bắt chéo 2 tay * Hoạt động học: Trẻ thực hiện đủ vào, thở ra. trước ngực - Thể dục sáng : các động tác ` Tay: ` Bước lên phía Hô hấp: Thổi 1 3 trong bài tập thể + Hai tay đưa lên cao, ra trước, bước bóng bay, gà gáy dục theo hướng phía trước, sang 2 bên sang ngang. ` Tay: dẫn (4+5T: kết hợp với vẫy ` Co duỗi chân + Hai tay đưa lên Trẻ thực hiện bàn tay; 4T: nắm, mở ` Vỗ 2 tay vào cao, ra phía trước, đúng, đầy đủ, bàn tay; 5T: quay cổ nhau (Phía sang 2 bên (kết nhịp nhàng các tay, kiễng chân) trước, phía sau hợp với vẫy bàn động tác trong ` Lưng, bụng, lườn: trên đầu. tay; quay cổ tay, 2 4 bài tập thể dục Quay sang trái, sang ` Nhún chân. kiễng chân). theo hiệu lệnh phải (5T: kết hợp tay ` Đứng, lần + Vỗ 2 tay vào chống hông hoặc hai tay lượt từng chân nhau (Phía trước, dang ngang, chân bước co cao đầu gối. phía sau trên đầu. sang phải, sang trái) ` Hai tay đánh ` Bụng lườn: ` Nghiêng người sang xoay tròn trước + Quay người trái, sang phải(3,4t) ngực, đưa lên sang trái, sang * 3,4 T: cao. phải Trẻ thực hiện ` Cúi về phía trước ` Nghiêng người + Nghiêng người đúng, đủ, thuần ` Ngồi xổm, đứng lên. sang hai bên, kết sang trái, sang thục các động ` Bật tại chỗ hợp tay chống phải, 5T: tác của bài thể hông, chân bước Nghiêng người dục theo hiệu sang phải, sang sang hai bên, kết lệnh hoặc theo trái. hợp tay chống nhịp bản `Ngửa người ra hông, chân bước nhạc/bài hát. 3 5 sau kết hợp tay sang phải, sang Bắt đầu và kết giơ lên cao, trái. thúc động tác chân bước sang ` Chân: đúng nhịp phải, sang trái) + Bật tại chỗ ` Chân đưa ra + Nhún chân phía trước, đưa + Chân đưa ra sang ngang, phía trước, đưa đưa về phía sang ngang, đưa sau. về phía sau. ` Nhảy lên, đưa * Hoạt động chơi: 2 chân sang ` Chim bay, cò ngang; nhảy lên bay,
  2. đưa một chân ` Con thỏ, lá và về phía trước, gió một chân về ` Nhảy dân vũ: sau. Vũ điệu rửa tay. ` Co và duỗi tay, kết hợp kiễng chân ` Nhảy dân vũ. Trẻ có thể giữ ` Đi kiễng gót. * Hoạt động được thăng học: bằng cơ thể khi ` Đi kiễng gót 4 3 thực hiện vận (3t) động: ` Đi bằng gót ` Đi kiễng gót chân (4t) liên tục 3m. ` Đi bằng mép Trẻ giữ được ` Đi bằng gót chân ngoài bàn chân thăng bằng cơ (5t) thể khi thực * Hoạt động hiện vận động: chơi: ` Bước đi liên TC: Thi xem đội tục trên ghế thể nào nhanh 5 4 dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn. ` Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m. Trẻ biết giữ ` Đi bằng mép ngoài bàn chân. được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: ` Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 6 5 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. ` Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục. ` Đứng một chân và giữ
  3. thẳng người trong 10 giây. Trẻ có thể phối * 4,5 T: ` Lăn bóng với * Hoạt động hợp tay-mắt ` Tung bóng lên cao cô. học: 10 3 trong vận động: và bắt. ` Lăn bóng với ` Lăn bóng với cô. (3t) cô ` Tung bóng lên Trẻ phối hợp cao và bắt bóng tay- mắt trong (4,5t) 11 4 vận động: * Hoạt động ` Tung bóng lên chơi: cao và bắt bóng ` TC: Ai nhanh Trẻ biết phối hơn hợp tay- mắt ` Hoạt động chơi 12 5 trong vận động: ngoài trời: Chơi ` Tung bóng lên với bóng cao và bắt bóng Trẻ biết thể hiện * 3,4,5 T: ` Bò theo * Hoạt động nhanh, mạnh, ` Bò (theo hướng hướng thẳng học: khéo trong thực thẳng; bằng bàn tay và ` Bật tại chỗ. ` Bò theo hướng hiện bài tập bàn chân (3-4m; 4- thẳng (3t) 13 3 tổng hợp: 5m) ` Bò bằng bàn tay ` Bò theo hướng ` Bật liên tục về phía và bàn chân 3-4m thẳng. trước; Bật liên tục vào (4t) ` Bật tại chỗ. vòng ` Bò bằng bàn tay Trẻ thể hiện và bàn chân 4-5m nhanh, mạnh, (5t) khéo trong thực ` Bật tại chỗ. (3t) hiện bài tập ` Bật liên tục về tổng hợp: phía trước (4t) 14 4 - Bò bằng bàn ` Bật liên tục vào tay và bàn chân vòng(5t) 3-4m * Hoạt động ` Bật liên tục về chơi: phía trước TC: Chuyền Trẻ biết thể hiện bóng, Dung dăng nhanh, mạnh, dung dẻ khéo trong thực hiện bài tập 15 5 tổng hợp: ` Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5m
  4. ` Bật liên tục vào vòng Trẻ phối hợp * 3,4,5T: ` Xếp chồng *Hoạt động được cử động ` Tô các hình khối chơi: bàn tay, ngón ` Cài, cởi cúc khác nhau - GXD: Xây tay trong một * 3, 4T: ` Sử dụng bút. trường mầm non, số hoạt động. ` Vẽ (nguệch ngoạc; khu vui chơi của 19 3 ` Vẽ được hình hình) bé, lớp học của tròn theo mẫu. * 4,5 T bé, xây vườn rau, ` Xếp chồng 8- ` Cắt đường (thẳng; xây vườn hoa 10 khối không vòng cung) - GNT: Nặn đồ đổ. ` Xâu, buộc dây chơi, làm đèn Trẻ biết phối ` Lắp ghép trung thu, tô màu hợp được cử hình tranh trường mầm động bàn tay, non, đồ chơi của ngón tay, phối bé hợp tay-mắt - GHT: Cô giáo. trong một số Sao chép, tô đồ hoạt động: các chữ cái, chữ 20 4 ` Vẽ hình số người, nhà, cây. + Làm quen cc: o, ` Xây dựng lắp ô, ơ. ráp với 10-12 + Tập tô cc: o,ô, ơ khối. ` Biết tết sợi đôi. Trẻ biết phối ` Tô, đồ theo hợp được cử nét động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay-mắt trong một số 21 5 hoạt động: ` Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. ` Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ thực hiện * 3-4-5 Tuổi: * Hoạt động ăn, ` Thể hiện bằng được một số ` Làm quen ngủ, vệ sinh: lời nói về nhu 31 3 việc đơn giản cách/tập/tập luyện kỹ ` Trò chuyện với cầu ăn, ngủ, vệ với sự giúp đỡ năng: đánh răng, lau trẻ về việc đánh sinh. của người lớn: mặt. răng, lau mặt.
  5. ` Rửa tay, lau ` Tập/rèn luyện tao `Rửa tay bằng xà mặt, súc miệng. tác/tập luyện kỹ năng: phòng. ` Tháo tất, cởi rửa tay bằng xà phòng. ` Sử dụng đồ quần, áo.... * 4-5 tuổi: dùng vệ sinh Trẻ biết thực ` Đi vệ sinh đúng nơi đúng cách. hiện được một quy định ` Cô cho trẻ xem số việc khi được tranh ảnh, video nhắc nhở: về việc 32 4 ` Tự rửa tay ` đánh răng, lau bằng xà phòng. mặt. Tự lau mặt, `Rửa tay bằng xà đánh răng. phòng. Trẻ biết thực ` Sử dụng đồ hiện được một dùng vệ sinh số việc đơn đúng cách. giản: ` Thực hành: ` Tự thay quần, ` Đánh răng, lau áo khi bị ướt, mặt. bẩn và để vào ` Rửa tay bằng xà nơi quy định. ` Sử dụng đồ ` Đi vệ sinh phòng. 33 5 dùng vệ sinh đúng nơi qui ` Sử dụng đồ đúng cách. định, biết đi dùng vệ sinh xong dội/giật đúng cách. nước cho sạch ` Đi vệ sinh đúng ` Trẻ biết rửa nơi quy định. tay bằng xà phòng, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn. Trẻ có một số ` Tập luyện một số thói quen tốt về giữ * Hoạt động ăn hành vi tốt gìn sức khỏe. ngủ, vệ sinh: trong ăn uống Giờ ăn 37 3 khi được nhắc ` Cô trò chuyện nhở: Uống nước với trẻ và cô cho đã đun sôi... trẻ xem tranh Trẻ có một số ảnh, video về hành vi tốt một số hành vi trong ăn uống: tốt trong ăn uống 38 4 ` Mời cô, mời như: Uống nước bạn khi ăn; ăn đã đun sôi, từ tốn, nhai kỹ. ` Mời cô, mời Trẻ có một số bạn khi ăn; ăn từ 39 5 hành vi và thói tốn, nhai kỹ. quen trong ăn ` Không đùa
  6. uống: nghịch, không ` Mời cô, mời làm đổ vãi thức bạn khi ăn và ăn ăn. từ tốn. ` Thực hành: ` Không đùa Uống nước đã nghịch, không đun sôi, làm đổ vãi thức ` Mời cô, mời ăn. bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. Trẻ thực hiện ` Nhận biết và phòng tránh những hành * Hoạt động được một số động nguy hiểm đến tính mạng. chơi: việc đơn giản ` Kỹ năng phòng tránh bị bắt cóc, bị lạc ` Cô trò chuyện, 49 3 với sự giúp đỡ cho trẻ xem tranh của người lớn: ảnh, video về ` Rửa tay, lau những hành động mặt, súc miệng. nguy hiểm như Trẻ biết thực leo trèo cây cối, hiện được một lan can, bàn ghế số việc khi được và không đi theo nhắc nhở: người lạ mặt, ăn 50 4 ` Tự rửa tay thức ăn có mùi bằng xà phòng. hôi; uống rượu, Tự lau mặt, bia, cà phê, hút đánh răng. thuốc lá không tốt Trẻ biết thực cho sức khỏe hiện được một trong giờ đón trả số việc đơn trẻ. giản: ` Nhắc nhở trẻ ` Đi vệ sinh không leo trèo đúng nơi qui bàn ghế, lan can. định, biết đi ` Nhắc nhở trẻ 51 5 xong dội/giật nước cho sạch không theo người ` Trẻ biết rửa lạ ra khỏi khu vực tay bằng xà trường lớp. phòng, sau khi - Dạy kĩ năng đi vệ sinh và khi sống cho trẻ: tay bẩn Phòng tránh khi bị bắt cóc, bị lạc. Trẻ nhận ra một ` Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp * Hoạt động ăn, số trường hợp và gọi người giúp đỡ ngủ, vệ sinh. 52 4 nguy hiểm và `Giờ ăn gọi người giúp
  7. đỡ: ` Cô trò chuyện ` Biết gọi người và nhắc nhở trẻ lớn khi gặp một không cười đùa trong khi ăn, số trường hợp uống hoặc khi ăn khấn cấp: ngã các loại quả có chảy máu. hạt... ` Biết gọi người * Hoạt động giúp đỡ khi bị chơi: lạc. `Giờ trả trẻ ` Cô trò chuyện, Trẻ nhận biết cho trẻ xem tranh được một số ảnh, video trong trường hợp giờ đón trả trẻ về không an toàn những trường hợp và gọi người nguy hiểm và giúp đỡ. cách thoát khỏi ` Biết gọi người nguy hiểm như : lớn khi gặp ngã chảy máu trường hợp ` Khi người lạ bế khẩn cấp: ngã ẵm, cho kẹo, chảy máu. bánh, uống nước ` Biết tránh một ngọt, rủ đi chơi. số trường hợp ` Sau giờ học về không an toàn: nhà ngay, không 53 5 + Khi người lạ tự ý đi chơi. bế ẵm, cho kẹo, ` Thực hành: bánh, uống + Kêu cứu và nước ngọt, rủ đi chạy khỏi nơi chơi. nguy hiểm + Ra khỏi nhà, + Kêu cứu khi khu vực trường, người lạ sờ vào lớp khi không người, sờ vào bộ được phép của phận sinh dục, người lớn, cô kêu cứu khi bị giáo khi bị lạc bắt cóc, dọa nạt. biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ có thể phân ` Phân loại đồ dùng, đồ chơi (theo một * Hoạt động học: 71 3 loại các đồ dấu hiệu nổi bật ;1 - 2; 2 - 3 dấu hiệu) KPKH: dùng, đồ chơi
  8. theo một dấu ` Một số đồ dùng, hiệu nổi bật. đồ chơi của lớp Trẻ biết phân * Hoạt động loại các đồ chơi: 72 4 dùng, đồ chơi ` Góc phân vai: theo một hoặc Bán hàng một số hai dấu hiệu. đồ dùng, đồ chơi. ` GHT: Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 - 2 dấu Trẻ biết phân hiệu. loại các đồ chơi 73 5 * Hoạt động lao theo những dấu động. hiệu khác nhau. ` Thực hành cất, xắp xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm * 3,4,5 T: ` 1 và nhiều. * Hoạt động học: đến số lượng và ` Đếm trên đối LQVT đếm như hay tượng/đếm trong phạm ` Nhận biết 1 và hỏi về số vi (2; 6) và đếm theo nhiều, nhận biết lượng, đếm vẹt, khả năng. số 1 (3,4t) 82 biết sử dụng * 3,4 T: Ôn nhận biết số ngón tay để ` Xếp tương ứng 1 - 1, lượng, chữ số biểu thị số ghép đôi trong phạm vi 5. lượng. (5t) ` Nhận biết sl Trẻ có thể đếm trong phạm vi 2 trên các đối (3t) tượng giống Đếm số lượng 83 3 nhau và đếm 1,2. NB số 1,2 đến 2 (4t) Củng cố nhận biết Trẻ biết so sánh số lượng trong số lượng hai phạm vi 6, NB số nhóm đối tượng 6 (5t) trong phạm vi 2 * Hoạt động 84 bằng các cách chơi: khác nhau và ` Góc HT: Nhận nói được các từ: biết số thứ tự bằng nhau,
  9. nhiều hơn, ít trong phạm vi 2, hơn. 6. ` Trò chơi: "Tôi Trẻ quan tâm đứng thứ mấy", đến chữ số, số "Sân trường của lượng như thích bé", "Nối tranh". đếm các vật ở ` Chơi ngoài trời: 85 xung quanh, Đếm đồ dùng, đồ hỏi: bao nhiêu? chơi trong là số mấy?... trường, lớp của bé. Trẻ biết đếm 86 trên đối tượng 4 trong phạm vi 2 Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 2 bằng 87 các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Trẻ biết quan ` Ghép thành tâm đến các cặp những đối con số như tượng có mối 88 thích nói về số liên quan lượng và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?... Trẻ biết đếm trên đối tượng 89 trong phạm vi 6 và đếm theo 5 khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng 90 trong phạm vi 6 bằng các cách khác nhau và nói được kết
  10. quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ có thể sử ` Chữ số, số lượng và số thứ tự trong dụng các số từ phạm vi 2,6 91 4 1-2 để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ nhận biết các số từ 1-6 và 92 5 sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. C) Khám phá xã hội Trẻ nói được tên *3,4,5T: ` Tên lớp mẫu * Hoạt động trường/lớp, cô ` Tên và công việc của giáo học: giáo, bạn, đồ cô giáo ` Tên các bạn KPXH: 129 3 chơi, đồ dùng ` Các hoạt động của ` Trò chuyện về trong lớp khi trẻ ở trường trường mầm non. được hỏi, trò * 4,5T: Các cô bác * Hoạt động chuyện. trong trường, điểm chơi: Trẻ nói đúng tên trường ` Tên lớp mẫu (Trẻ nói được tên và địa chỉ của giáo, địa chỉ của và địa chỉ của 130 trường, lớp khi trường, điểm trường, lớp, Trẻ được hỏi, trò trường, lớp nói được tên, một chuyện. số công việc của Trẻ nói được cô giáo và Bác tên, một số công bảo vệ trong việc của cô giáo trường) 131 và các bác công ` Góc xây dựng: 4 nhân viên trong Cho trẻ xây trường khi được trường mầm non hỏi, trò chuyện. sau đó cho trẻ Trẻ nói được tên ` Họ tên và một giới thiệu về và một vài đặc vài đặc điểm trường mầm non, điểm của các của các bạn TCM: Tìm bạn 132 bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ nói được ` Những đặc tên, địa chỉ và điểm nổi bật của mô tả một số đặc trường, điểm 133 5 điểm nổi bật của trường, lớp trường, lớp khi mầm non; được hỏi, trò chuyện.
  11. Trẻ nói được tên, công việc của cô giáo và 134 các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ nói đúng họ ` Đặc điểm sở tên và đặc điểm thích của các của các bạn bạn 135 trong lớp, khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ có thể kể tên ` Ngày lễ hội ngày khai giảng, tết trung * Hoạt động học: một số lễ hội: thu.... KPXH: ngày khai giảng, Trò chuyện tết 139 3 tết trung thu... trung thu. qua trò chuyện, * Hoạt động chơi: tranh ảnh. ` Cô trò chuyện Trẻ biết kể tên ` Đặc điểm nổi bật của Ngày quốc với trẻ, cho trẻ và nói đặc điểm khánh (ngày 2/9) , ngày khai giảng, tết xem tranh ảnh, 141 4 của một số ngày trung thu... ) video về ngày lễ hội. quốc khánh (ngày Trẻ biết kể tên 2/9), ngày khai một số lễ hội và giảng, tết trung nói về hoạt thu...trong giờ động nổi bật của đón trả trẻ. những dịp lễ ` Trò chuyện, hội. ví dụ nói: xem tranh ảnh, "Ngày quốc video một số hoạt khánh (ngày động trong ngày 2/9) cả phố em tết trung thu, 143 5 treo cờ, bố mẹ - DTV: Rước đèn được nghỉ làm - ` Góc xây dựng: và cho em đi Xây cổng trại chơi công trung thu. viên...". DTV: Đèn ông sao có nhiều cánh” - TCM: Rồng rắn lên mây. TCHT: Chọn đồ dùng học tập. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
  12. Trẻ có thể hiểu * Hoạt động học: nghĩa từ khái ` Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, TCTV: 148 3 quát gần gũi; sự vật, hành động, hiện tượng, gần gũi, Dạy từ: Xếp hàng, quần áo, đồ quen thuộc đứng lên dùng, đồ chơi Dạy câu: Cô dạy Trẻ hiểu nghĩa em rửa tay sạch sẽ, từ khái quát: ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, Chúng em xếp 149 4 quần áo, đồ công cụ và các từ biểu cảm. hàng tập thể dục dùng, đồ chơi * Hoạt động chơi: + Giờ đón, trả trẻ: - Cô cho trẻ xem hình ảnh, tranh, video đặt câu hỏi để trẻ trả lời về Trẻ hiểu nghĩa trường mầm non, từ khái quát: đồ đồ dùng đồ chơi 150 5 ` Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa. dùng đồ chơi, đồ của bé dùng học tập... ` Trẻ có thể lắng nghe và trả lời được câu hỏi của cô. - DTV: Chơi đoàn kết, cô giáo Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết * Hoạt động Trẻ có khả năng của bản thân bằng các câu đơn (câu đơn học: Dạy tiếng sử dụng được 160 3 mở rộng (3t) câu ghép (4t) trẻ nói tiếng việt cho trẻ câu đơn, câu việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ. ` Trẻ nghe, hiểu ghép. và nói được các Trẻ có thể sử từ: Xếp hàng, dụng được các đứng lên. trên cơ loại câu đơn, câu sở tiếng mẹ đẻ. ` Trẻ nghe hiểu 161 4 ghép, câu khẳng định, câu phủ và nói được các đinh. câu trẻ nói tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ: Cô Trẻ dùng được Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của dạy em rửa tay câu đơn, câu bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu sạch sẽ , Chúng ghép, câu khẳng đơn, câu đơn ghép khác nhau. trẻ nói em xếp hàng tập định, câu phủ tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ thể dục 162 5 đinh, câu mệnh * Hoạt động lệnh chơi: - Khởi sướng ` Góc phân vai: cuộc trò chuyện. Bán hàng đồ dùng, đồ chơi
  13. trong trường mầm non, Nấu ăn, bác sĩ (Trẻ dùng được câu được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ đinh, câu mệnh lệnh trong khi chơi với bạn và cô giáo) 166 3 Trẻ đọc thuộc ` Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện Hoạt động học: bài thơ, cao dao, đọc phù hợp với độ tuổi (Nghe hiểu nội Văn học dung truyện kể, truyện đọc của địa đồng dao... ` Thơ: Nghe lời 167 4 phương qua góc thư viện) ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng cô giáo, trăng Trẻ nghe hiểu dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với sáng, nội dung câu độ tuổi. (Nghe những câu truyện của dân ` Truyện: Người chuyện, thơ, tộc, địa phương trẻ qua góc thư viện.) bạn tốt ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tục ngữ, hò 168 đồng dao, ca dao Hoạt động chơi: vè trong góc thư viện. dành cho lứa ` Đồng dao: 5 tuổi của trẻ Dung dăng dung dẻ, Đi cầu đi Trẻ biết đọc biểu quán, kéo cưa lừa cảm bài thơ, cao 169 sẻ, ù à ù ập.... dao, đồng dao.. `Câu đố về đồ dùng đồ chơi của Trẻ có thể kể lại trường lớp mầm truyện đơn giản ` Kể lại một vài tình tiết truyện đã được non: đã được nghe nghe. (trong góc thư viện) 170 3 - Cô kể chuyện và với sự giúp đỡ gợi ý cho trẻ kể của người lớn. lại 1 số tình tiết của truyện ở góc Trẻ có thể kể lại thư viện. truyện có mở 171 4 ` Kể lại truyện đã được nghe. (trong góc đầu và kết thúc. thư viện) Trẻ biết kể lại chuyện đã được ` Kể lại truyện đã được nghe (Theo 172 5 nghe theo trình trình tự 5T) tự nhất định
  14. * Hoạt động ăn, Trẻ nhận ra ký ngủ, vệ sinh: hiệu thông ` Vệ sinh thường trong + Trò chuyện với 191 4 cuộc sống: Nhà trẻ về kí hiệu nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy vệ sinh, lối ra vào lớp học hiểm... * 3,4,5T: Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (Nhà vệ + Cho trẻ xem Trẻ nhận ra sinh, lối ra vào, nơi nguy hiểm...) tranh video về được ký hiệu một số kí hiệu thông thường: thường gặp 192 5 Nhà vệ sinh, + Thực hành đi cấm lửa, nơi vệ sinh đúng nơi nguy hiểm, lối quy định. ra-vào... Trẻ thích vẽ, ` Tiếp xúc với chữ, sách truyện. * Hoạt động 193 3 "Viết" nguệch học: ngoạc. LQCV: Trẻ biết sử dụng ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. `Làm quen chữ 194 4 ký hiệu để ` Nhận dạng một số chữ cái. cái o,ô,ơ "Viết"; tên `Tập tô: o, ô, ơ Trẻ biết tô, đồ * Hoạt động các nét chữ ` Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên chơi: o,ô,ơ, sao chép của mình. + Góc học tập ( 195 một số kí hiệu, ` Nhận dạng các chữ cái. Ai thông minh chữ cái tên của hơn) mình. ` Tập tô, tô đồ Trẻ nhận dạng các nét chữ, nhận các chữ cái o, ô, dạng chữ cái 5 ơ, trong bảng o,ô,ơ trong bảng 196 chữ cái tiếng chữ cái. việt. ` Hoàn thiện vở tập tô. - Chơi ngoài trời: Trẻ vẽ, viết nguệch ngoặc nét chữ cái o,ô,ơ. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 206 Trẻ mạnh dạn ` Thực hiện thông qua các nội dung giáo * Hoạt động 3 tham gia vào các dục khác: chơi ở các góc, chơi ngoài học: hoạt động, mạnh trời, ăn, ngủ, vệ sinh, hoạt động học `KNXH
  15. dạn khi trả lời `Bé làm trực nhật câu hỏi. ` Thực hành: Trẻ Trẻ cố gắng thực trực nhật quét lớp hiện công việc học, lau dọn, sắp đơn giản khi xếp đồ dùng đồ 207 được giao (Chia chơi trong lớp giấy vẽ, xếp đồ sạch sẽ gọn gàng. chơi...) * Hoạt động chơi Trẻ biết tự chọn `Giờ đón, trả trẻ 208 đồ chơi, trò chơi - Chơi ở các góc, theo ý thích chơi ngoài trời: Trẻ cố gắng 4 Dạy trẻ chọn đồ hoàn thành công chơi, mạnh dạn 209 việc được giao đưa ra ý kiến, (trực nhật, dọn chia giấy, xếp đồ đồ chơi...) chơi Trẻ tự làm một ` Chủ động và độc lập trong một số hoạt * Hoạt động lao số việc đơn giản động. động. hàng ngày (vệ ` Thực hiện công việc được giao (Trực 210 ` Thực hành cất, sinh cá nhân, nhật, xếp dọn đồ chơi...) sắp xếp đồ dùng, trực nhật, ` Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến 5 đồ chơi đúng nơi chơi ) quy định. Trẻ cố gắng tự ` Nhắc nhở trẻ 211 hoàn thành công Sau khi chơi biết việc được giao xếp, vâng lời cô giáo Trẻ thực hiện ` Một số quy định ở lớp để đồ dùng đồ * Hoạt động được một số quy chơi đúng chỗ. chơi: định ở lớp: Sau - Chơi ngoài trời, chơi ở các góc 227 3 khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, (Sau khi chơi xếp không tranh cất đồ chơi, giành đồ chơi. không tranh giành đồ chơi) Trẻ thực hiện - Góc phân vai: tự được một số quy chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích. định ở lớp: Sau * Hoạt động ăn khi chơi biết cất ` Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào hỏi, cảm 228 4 ngủ vệ sinh đồ chơi vào nơi ơn). - Dạy trẻ chờ đến quy định, giờ lượt khi xếp hàng ngủ không làm ồn.
  16. Trẻ thực hiện rửa tay, ăn cơm, được một số quy đi vệ sinh định ở lớp: Sau * Hoạt động lao Một số quy định ở lớp (để đồ dùng, đồ khi chơi biết cất động chơi đúng chỗ/trật tự khi ăn, khi ngủ) đồ chơi vào nơi - Thực hành: Lau * 3,4T: 229 5 quy định, không đồ dùng đồ chơi ở ` Chờ đến lượt (hợp tác 4T). làm ồn nơi công các góc chơi, xếp cộng. gọn đồ dùng đồ chơi đúng quy định, chia giấy vẽ cho các bạn. 233 3 Trẻ chú ý nghe ` Lắng nghe khi cô, bạn nói * Hoạt động 234 4 khi cô, bạn nói chơi: Trẻ chú ý nghe Giờ đón trẻ: khi cô, bạn nói, ` Cô trò chuyện, không ngắt lời xem tranh ảnh, người khác. video về cử chỉ, lời nói lễ phép, chờ đến lượt, ` Lắng nghe ý kiến của người khác 235 5 không ngắt lời người khác. Thực hành: Sử dụng lời nói và cử chỉ chào hỏi lễ phép, cảm ơn, xin lỗi. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, ` Nghe các bài hát, bản nhạc ( nhạc thiếu * Hoạt động thích được hát nhi, dân ca) học: theo, vỗ tay, Âm nhạc nhún nhảy, lắc ` Nghe hát: Em lư theo bài hát yêu trường em, Em yêu trường ngày đầu tiên đi 258 3 em, ngày đầu học,... tiên đi học. thích - Hoạt động chơi: nghe đọc thơ, ca - Góc NT: Hát dao, đồng dao, các bài hát trong tục ngữ; thích chủ đề. nghe kể câu - Đồng dao: Kéo chuyện. cưa lừa sẻ, ..... Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và nhận ra (4t)/ + Dạy trẻ hát bài thích thú (hát, vỗ nhận biết các thể loại hát dân ca thái: 259 4 tay, nhún nhảy, âm nhạc khác nhau Inh lả ơi lắc lư) theo bài
  17. hát Em yêu (nhạc thiếu nhi, dân Thực hành: Cô trường em, ngày ca/ 5T: nhạc cổ điển) kể chuyện cho đầu tiên đi học, trẻ nghe góc thư viện: truyện thích nghe và Người bạn tốt đọc thơ, ca dao, ` Xem các video đồng dao, tục ca nhạc về chủ ngữ, thích nghe đề trường mầm và kể câu non, tết trung chuyện. thu trong giờ Trẻ chăm chú ` Nghe và nhận đón trả trẻ. lắng nghe và ra sắc thái (Vui, hưởng ứng cảm buồn, tình cảm tha thiết) của xúc (hát theo, các bài hát, bản nhún nhảy, lắc nhạc. - Nghe lư thể hiện động nhạc dân ca của tác minh họa các dân tộc phù hợp) theo (dân ca Thái, 260 5 bài hát Em yêu dân ca Xá , .) trường em, ngày đầu tiên đi học; thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện. Trẻ biết hát tự ` 3-4-5T: Hát đúng giai điệu, lời ca bài * Hoạt động nhiên, hát được hát (Hát các bài hát bằng tiếng mẹ đẻ) học: Âm nhạc 261 3 giai điệu bài hát ` 4-5T: Thể hiện sắc thái, tình cảm của DH: Em đi mẫu bài hát giáo. vui đến trường DVĐ minh họa: quen thuộc. Vui đến trường 262 4 Trẻ hát đúng * Hoạt động giai điệu , lời ca, chơi: hát rõ lời và thể ` Góc nghệ thuật: hiện sắc thái của Hát các bài hát về bài hát vui đến chủ đề trường trường qua mầm non- tết trung thu giọng hát, nét mặt, điệu bộ...
  18. 263 5 Trẻ biết hát ` Trò chơi âm đúng giai điệu , nhạc: Ai nhanh lời ca, hát diễn nhất, ai đoán giỏi cảm phù hợp với sắc thái của bài hát vui đến trường qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ có thể vận 4-5T: Vận động nhịp Vận động đơn động theo nhịp nhàng theo giai điệu, giản theo nhịp 264 3 điệu bài hát vui nhịp điệu của bài hát, điệu của các bài đến trường vận bản nhạc. hát, bản nhạc. động minh họa. Trẻ vận động ` 3-4-5T: Sử dụng các nhịp nhàng theo dụng cụ gõ đệm theo nhịp điệu các bài phách, nhịp (3t); tiết 265 4 hát vui đến tấu (4-5T). trường với các hình thức vận động minh họa. Trẻ vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát 266 5 vui đến trường với các hình thức vận động minh họa. ` Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình * Hoạt động Trẻ có thể sử để tạo ra các sản phẩm: Đèn lồng, nặn học: Tạo hình dụng các nguyên đồ chơi ` Làm đèn lồng vật liệu tạo hình ` Nặn đồ chơi của 267 3 để tạo ra sản bé phẩm đèn lồng, * Hoạt động nặn đồ chơi theo chơi: sự gợi ý.
  19. Trẻ biết phối ` Phối hợp/ lựa chọn các nguyên vật liệu ` Góc NT: Vẽ tô hợp các nguyên tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, (5T: màu tranh số đồ vật liệu tạo hình phế liệu) để tạo ra các sản phẩm đèn dùng đồ chơi của 268 4 để tạo ra sản trung thu, nặn viên phấn. lớp phẩm đèn trung ` Chơi ngoài trời: thu, nặn viên Sử dụng và phối phấn. hợp các nguyên Trẻ biết phối vật liệu thiên hợp và lựa chọn nhiên: Rơm, lá các nguyên vật cây, hột hạt liệu tạo hình, vật 269 5 liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm đèn lồng, nặn đồ chơi của bé. Trẻ biết lăn dọc, ` Sử dụng một số kỹ năng nặn để tạo ra * Hoạt động xoay tròn, ấn sản phẩm đơn giản. học: Tạo hình dẹp đất nặn để ` Nặn đồ chơi 276 3 tạo thành các của bé (ĐT) sản phẩm có 1 * Hoạt động khối hoặc 2 chơi: khối. ` Góc NT: Nặn Trẻ biết làm Sử dụng các kỹ năng nặn tạo ra sản phẩm một số đồ dùng lõm, dỗ bẹt, bẻ có màu sắc, kích thước, hình dáng/đường đồ chơi của lớp loe, vuốt nhọn, nét 277 4 uốn cong đất nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết Trẻ biết phối Phối hợp các kỹ năng nặn để tạo ra sản hợp các kỹ năng phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng, 278 5 nặn để tạo thành đường nét và bố cục sản phẩm có bố cục cân đối. Trẻ có thể vận ` Vận động theo ý thích khi hát/ nghe * Hoạt động 3 động theo ý các bài hát, bản nhạc quen thuộc. chơi: 285 thích các bài hát, ` Góc nghệ thuật: bản nhạc quen Hát các bài hát về thuộc. chủ đề trường
  20. Trẻ biết lựa chọn ` Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận mầm non- tết và thể hiện hình động theo nhạc. trung thu thức vận động ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm ` Trò chơi âm 286 theo bài hát, bản theo nhịp điệu bài hát. nhạc: Ai nhanh nhạc chủ đề nhất, ai đoán giỏi trường mầm non 4 –tết trung thu. Trẻ biết lựa chọn dụng cụ để 287 gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. Trẻ có khả năng ` Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm tự nghĩ ra các thanh, vận động theo các bài hát, bản hình thức để tạo nhạc yêu thích. ra âm thanh, vận ` Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản 288 động, hát theo nhạc quen thuộc ( Một câu hoặc một các bản nhac, đoạn). 5 bài hát yêu thích. Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ 289 theo tiết tấu tự chọn. Trẻ có thể tạo ra ` Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý các sản phẩm thích. 290 3 tạo hình theo ý thích. Trẻ biết nói lên Tự chọn nguyên * Hoạt động ý tưởng và tạo vật liệu để tạo ra học: Tạo hình 291 4 ra các sản phẩm sản phẩm theo ý ` Làm đèn lồng tạo hình theo ý thích. (EDP) thích. ` Nói lên ý tưởng * Hoạt động tạo hình của mình. Tìm kiếm, lựa chọn các nguyên chơi: 292 5 vật liệu phù hợp ` GNT: Vẽ tô để tạo ra sản màu tranh, đồ phẩm theo ý thích