Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Thu Hiền

pdf 10 trang Anh Túc 09/05/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Thu Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_nha_tre_ke_hoach_giao_duc_chu_de_the_gioi_thuc_v.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Tết và mùa xuân - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Thu Hiền

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT – TẾT VÀ MÙA XUÂN (Thời gian thực hiện 4 tuần:Từ ngày 30 tháng 12 đến ngày 07 tháng 02 năm 2025) I. MỤC TIÊU Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ - Hô hấp: Hít vào, thở ra * Hoạt động học: Thể các động tác trong - Tay: dục sáng bài tập thể dục theo + Đưa 2 tay lên cao, ra - Tay: hướng dẫn phía trước, sang 2 bên + Tay đưa lên cao, 2 + Co duối tay, bắt chéo 2 tay giang ngang tay trước ngực + 2 cánh tay đánh - Lưng, bụng, lườn: xoay tròn trước ngực, + Cúi về phía trước đưa lên cao + Quay người sang 2 bên + 2 tay đưa sang + Nghiêng người sang ngang, đưa lên cao trái, sang phải + 2 Tay đánh chéo - Chân: nhau về phía trước ra + Bước lên phía trước, sau bước sang ngang; ngồi - Lưng, bụng, lườn: xổm; đứng lên; bật tại + Đứng nghiêng người 1 chỗ sang 2 bên + Co duỗi chân + Cúi về phía trước + Đứng quay người sang 2 bên + Đứng cúi về trước, ngửa người ra sau - Chân: + Từng chân đưa lên trước, ra sau, sang ngang + Đứng nâng cao chân, gập gối + Đứng khuỵ gối + Bật tách -chụm chân tại chỗ
  2. * Hoạt động chơi ` Chim bay, cò bay, ` Con thỏ, trời nắng trời mưa ` Tập thể dục theo nhạc bài : sắp đến têt rồi * Nhẩy dân vũ : t chu cha cha Trẻ kiểm soát được *Hoạt động học: vận động đi và - Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc chạy: - TC: Kéo co - Trẻ biết đi/chạy - Đi theo đường dích dắc thay đổi tốc độ theo - Chạy thay đổi tốc độ đúng hiệu lệnh. theo hiệu lệnh - Đi thay đổi tốc độ theo 3 - Trẻ đi, chạy được hiệu lệnh liên tục - Chạy thay đổi hướng trong đường dích theo đường dích dắc dắc (3 – 4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài. Trẻ thể hiện được - Bật về phía trước *Hoạt động học: sự nhanh, mạnh, - Bắt và tung bóng lên - Bật về phía trước khéo trong thực cao bằng 2 tay - Trườn theo đường hiện bài tập tổng - Trườn theo hướng dích dắc hợp: thẳng - Bắt và tung bóng lên 5 - Bật về phía trước cao bằng 2 tay - Bắt và tung bóng - TC: chuyền bóng qua lên cao bằng 2 tay đầu, mèo và chim sẻ, - Trườn theo hướng thắng cáo ơi ngủ à b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Trẻ nói đúng tên - Nhận biết một số thực * Hoạt động ăn, ngủ, một số thực phẩm phẩm và món ăn quen vệ sinh. quen thuộc khi nhìn thuộc của dân tộc - Giờ ăn: 8 + Dạy trẻ nói đúng vật thật hoặc tranh H’Mông một số thực phẩm thịt, ảnh (thịt, cá, trứng, - Nhận biết các bữa ăn cá, trứng, sữa, rau...) sữa, rau...) phù hợp trong ngày và ích lợi của - Nhận biết một số
  3. với bối cảnh địa ăn uống đủ lượng và đủ thực phẩm và món ăn phương. chất. quen thuộc của dân tộc - Nhận biết sự liên quan H’Mông - Trẻ biết ăn để giữa ăn uống với bệnh tật - Nhận biết các bữa ăn chóng lớn, khoẻ (ỉa chảy, sâu răng, suy trong ngày và ích lợi mạnh và chấp nhận dinh dưỡng, béo phì ). của ăn uống đủ lượng ăn nhiều loại thức - Làm quen với một số và đủ chất. ăn khác nhau. thao tác đơn giản trong - Nhận biết sự liên chế biến một số món ăn, quan giữa ăn uống với thức uống: Luộc, xào, bệnh tật (ỉa chảy, sâu rán, tại trường lớp và răng, suy dinh dưỡng, gia đình trẻ. béo phì ). - Nhận biết các bữa ăn - Làm quen với một số 10 trong ngày tại trường, thao tác đơn giản trong gia đình: Bữa sáng, bữa chế biến một số món trưa, bữa tối, bữa phụ và ăn, thức uống Luộc, ích lợi của ăn uống đủ xào, rán, tại trường lượng và đủ chất. lớp và gia đình trẻ. -Trải nghiệm nấu một số - Nhận biết các bữa ăn món ăn dinh dưỡng: Pha trong ngày tại trường, nước hoa quả, nặn bánh, gia đình: Bữa sáng, bóc trứng phù hợp với bữa trưa, bữa tối, bữa trẻ phụ và ích lợi của ăn - Lồng ghép tuần lễ dinh uống đủ lượng và đủ dưỡng chất. Trẻ biết tránh một số hành động nguy - Trải nghiệm nấu một hiểm khi được nhắc ` Nhận biết và phòng số món ăn dinh dưỡng: nhở: tránh những hành động Pha nước hoa quả, nặn ` Không cười đùa nguy hiểm đến tính bánh, bóc trứng phù trong khi ăn, uống mạng. hợp với trẻ hoặc khi ăn các loại ` Kỹ năng phòng tránh 16 quả có hạt... - Lồng ghép tuần lễ hóc dị vật dinh dưỡng ` Không tự lấy ` Kỹ năng không đi theo - Thực hành: nhặt rau, thuốc uống. người lạ ra khỏi khu vực ` Nhận biết và phòng ` Không leo trèo trường lớp tránh những hành bàn ghế, lan can. động nguy hiểm đến ` Không nghịch các tính mạng. vật sắc nhọn. ` Không tự lấy thuốc
  4. ` Không theo người uống. lạ ra khỏi khu vực ` Không leo trèo bàn trường lớp. ghế, lan can. ` Không nghịch các vật sắc nhọn. ` Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. ` Kỹ năng phòng tránh hóc dị vật ` Kỹ năng không đi theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp * Hoạt động chơi: ` Góc phân vai: + Nấu ăn trẻ làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ quan tâm, hứng ` Chức năng của các giác * Hoạt động học thú với các sự vật, quan và một số bộ phận - KPKH: hiện tượng gần gũi, khác của cơ thể. (Lồng + Trò chuyện về một như chăm chú quan số loại cây ghép quyền con người) sát sự vật, hiện + Trò chuyện về tết tượng; hay đặt câu ` Đặc điểm nổi bật và ích nguyên đán hỏi về đối tượng. lợi của con vật, cây, hoa, + Trò chuyện về một quả quen thuộc số loại rau ` Một số dấu hiệu nổi bật + Trò chuyện về một 17 của ngày và đêm. số loại hoa, quả ` Một số nguồn nước * Hoạt động chơi: trong sinh hoạt hàng - Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét, ngày. tìm hiểu đối tượng: ` Một số nguồn ánh sáng nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. trong sinh hoạt hàng để nhận ra đặc điểm ngày. nổi bật của đối tượng. ` Cách chăm sóc và bảo - Chơi ngoài trời: - Trẻ sử dụng các vệ con vật, cây bảo vệ Quan sát có mục đích: 18 giác quan để xem rừng(quen thuộc với trẻ ` Quan sát cây xanh, xét, tìm hiểu đối
  5. tượng: nhìn, nghe, theo bối cảnh địa cây hoa, rau biết ngửi, sờ,.. để nhận phương). được đặc điểm cơ bản ra đặc điểm nổi bật ` Ích lợi của nước với đời của rau củ quả. của đối tượng. `Quan sát cây đào sống con người, con vật, Trẻ có thể làm thử đặc điểm cây đào, cây cây nghiệm đơn giản đào trong ngày tết. với sự giúp đỡ của ` Đặc điểm nổi bật, công - Chơi góc: Góc học người lớn để quan dụng, cách sử dụng đồ 20 sát, tìm hiểu đối tập xem tranh ảnh, lô dùng, đồ chơi.( quen tượng. Ví dụ: Thả tô, phân loại về hoa, các vật vào nước để thuộc với trẻ được làm từ quả, rau, củ.. nhận biết vật chìm nguyên liệu sẵn có của * Hoạt động chơi: hay nổi. địa phương) ` Góc phân vai: - Trẻ mô tả những ` Tên, đặc điểm, công Bán hàng các loại cây dấu hiệu nổi bật của dụng của một số phương rau, củ, quả.. đối tượng được tiện giao thông quen ` Thực hành: Phân loại 21 quan sát với sự gợi mở của cô giáo. thuộc( với trẻ theo bối các loại rau củ quả cảnh địa phương). Phân loại các món ăn từ rau củ quả đó . ` Phân loại đồ dùng, đồ * Hoạt động học chơi theo 1 dấu hiệu - Trò chuyện về một - Trẻ phân loại các ` Phân loại cây, hoa, quả, đối tượng theo một con vật,theo 1 dấu hiệu. số loại cây dấu hiệu nổi bật. - Chơi Phân loại: Mỗi trẻ - Trò chuyện một số 22 1 tranh vẽ những con vật loại rau, quả. nuôi thuộc nhóm gia súc * Hoạt động chơi: và gia cầm. + Chơi góc học tập ` Phân loại PTGT theo 1dấu hiệu Thực hành: Sử dụng - Trẻ nhận ra một ` Mối liên hệ đơn giản bút tô màu đồ vật phù vài mối quan hệ giữa con vật, cây quen hợp với chủ đề thế đơn giản của sự vật, thuộc với môi trường giới thực vật. hiện tượng quen sống của chúng. (mưa đá, thuộc khi được hỏi. động đất, sạt lở, lũ - Phân loại các hoa, lụt, ). quả, cây cối theo các ` Hiện tượng nắng, mưa, đấu hiệu nổi bật bên nóng, lạnh, hiện tượng tự ngoài 24 nhiên đặc trưng của địa phương và ảnh hưởng +TCM: Gieo hạt, gọi của nó đến sinh hoạt của đủ 2 thứ cùng loại, gọi trẻ. đủ 3 thứ rau, hoa nào ` Gọi tên các biểu hiện quả ấy biến đối khí hậu thời tiết nóng, lại, các loại thiên - Chơi góc: Góc học tai hay xảy ra của địa tập xem tranh ảnh, lô phương, hậu quả cảu tô, phân loại về cây
  6. thiện tai, cách ứng xử xanh hoa, quả, rau, đơn giản khi có thiên củ.. tai Thể hiện một số * Hoạt động chơi: điều quan sát được Thực hiện thông qua các ` Góc NT: Múa hát các nội dung giáo dục của bài hát trong chủ đề 25 qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hoạt động vui chơi, âm hình . nhạc, tạo hình. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ biết gộp và đếm ` Gộp hai nhóm đối * Hoạt động học: hai nhóm đối tượng tượng và đếm 29 `Đếm đến 4, nhận biết cùng loại có tổng nhóm có 4 đối tượng trong phạm vi 5. ` Tách gộp trong phạm Trẻ biết tách một ` Tách một nhóm đối vi 4 nhóm đối tượng có tượng thành các nhóm * Hoạt động chơi: số lượng trong nhỏ hơn. ` Kết bạn phạm vi 5 thành hai ` Góc phân vai: nhóm. - chơi bán hàng quần 30 áo, giầy dép, bánh kẹo tết ` Thực hành: Tách, gộp một số đồ dùng, đồ chơi như dép, giầy, quần áo, bánh kẹo . c, Khám phá xã hội - Trẻ biết,kể tên `Lễ hội tết của dân tộc * Hoạt động học: một số lễ hội: ngày H’Mông KPXH: khai giảng, tết trung - Trò chuyện về tết thu... qua trò nguyên đán chuyện, tranh ảnh. * Hoạt động chơi: 40 ` Xem vi deo về các ngày tết nguyên đán cổ truyền của dân tộc mông. c, Khám phá xã hội 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a) Nghe hiểu lời nói b) Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày Trẻ nói rõ được các ` Phát âm các tiếng bằng * Hoạt động học: 45 tiếng. tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ DTCTV:
  7. - Cây ban, cây hoa giấy, hoa hồng, hoa cúc, hoa đồng tiền, hoa đào hoa mai * Hoạt động chơi: - Cô hỏi trẻ về tên, đặc điểm của các loại cây, hoa, rau, quả yêu cầu trẻ trả lời. - Trẻ kể về những hiểu biết của trẻ về các cây, hoa, rau, quả - Góc PV: chơi bán hàng, nấu ăn, bác sĩ Trẻ biết sử dụng ` Bày tỏ tình cảm, nhu * Hoạt động học: Dạy được câu đơn, câu cầu và hiểu biết của bản tăng cường tiếng việt: ghép. thân bằng các câu đơn, - Từ mới: Cây ban, câu mở rộng. Cây hoa ngọc thảo .. - Câu mới: Cây ban trồng để lấy bóng mát, cây có hoa hoa ngoc thảo màu đỏ và rất đẹp ... 47 * Hoạt động chơi: `Góc phận vai: bán hàng ( Đóng vai người bán hàng) ` Thực hành: Nói từ và câu về một số loại cây, hoa, quả, rau? ` Câu đố về các loại cây,quả, hoa, rau Trẻ biết đọc thuộc ' Đọc thơ, ca dao, đồng * Hoạt động học: bài thơ, ca dao, dao, tục ngữ, hò vè - Thơ: Cây dây leo, đồng dao... (Nghe những câu truyện Tết đang vào nhà ,hoa của dân tộc, địa phương mơ 49 trẻ qua góc thư viện bằng tiếng việt trên cơ sở tiếng * Hoạt động chơi: mẹ đẻ.) ` Vè trái cây ` Đồng dao: Họ rau,
  8. Lúa ngô là cô đậu lành Trẻ biết kể lại ` Kể lại 1 vài tình tiết của * Hoạt động học: truyện đơn giản đã truyện đã được nghe ` Truyện: Củ cải trắng được nghe với sự (Nghe hiểu nội dung * Thực hành: Kể lại 50 giúp đỡ của người lớn truyện kể, truyện đọc của một số tình tiết đối địa phương qua góc thư thoại trong truyện viện) c) Làm quen với đọc viết Trẻ thích vẽ, viết ` Làm quen với cách đọc * Hoạt động chơi nguệch ngoạc và viết tiếng Việt: + Góc học tập: + Hướng đọc, viết: Từ ` Nhận dạng được chữ cái m,n trái sang phải, từ dòng ` Tập tô chữ trong vở 56 trên xuống dòng dưới. làm quen với chữ cái. + Hướng viết của các nét ` Cách giở sách vở chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội Trẻ biết chú ý nghe ` Lắng nghe cô và bạn * Hoạt động lao 67 khi cô, bạn nói. nói động: Trẻ quan tâm đến ` Giữ gìn vệ sinh môi ` Trẻ chăm sóc cây, môi trường: Trẻ trường tưới cây, không bẻ thích quan sát cảnh ` Bảo vệ chăm sóc con vật thiên nhiên và vật và cây cối. bảo vệ cành ngắt lá, bảo vệ chăm sóc cây rừng rừng. ` Dạy trẻ kỹ năng sử ` Thực hành: kỹ năng dụng dụng cụ lao động 69 giao hạt, trồng cây ` Kỹ năng tự xử lý khi bị động vật trong nhà tấn công ` Trẻ biết phòng tránh những nơi không an toàn, nguy hiểm... 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ Trẻ vui sướng, vỗ ` Bộc lộ cảm xúc khi * Hoạt động học: tay, nói lên cảm nghe âm thanh gợi cảm, - DVĐ: Sắp đến tết rồi nhận của mình khi các bài hát, bản nhạc gần 71 - NH: Cây trúc xinh, nghe các âm thanh gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp hoa thơm bướm lượn, gợi cảm và ngắm nổi bật của các sự vật, nhìn vẻ đẹp nổi bật hiện tượng trong thiên lí cây bông
  9. của các sự vật, hiện nhiên, cuộc sống và tác - TCAN: Ai nhanh tượng. phẩm nghệ thuật. nhất, thỏ nghe hát Trẻ biết chú ý nghe, 'Nghe các bài hát,bản nhảy vào chuồng, hát thích được hát theo, nhạc ( Nhạc thiếu nhi, theo hình vẽ. vỗ tay, nhún nhảy, dân ca) * Hoạt động chơi: lắc lư theo bài hát, 'Nghe ca dao, đồng dao, bản nhạc, thích ` Góc nghệ thuật: Vẽ tục ngữ, câu đố, hò vè ,tô màu : Một số loại 72 nghe đọc thơ, đồng phù hợp với độ tuổỉ dao, ca dao, tục rau củ quả ngữ, thích nghe kể ` Xé, cắt dán: hoa` Vẽ câu chuyện tranh các loại cây ` Hát dân ca: Lý cây bông, Cây trúc xinh. Trẻ hát tự nhiên, ` Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học: hát được theo giai ca bài hát - DH: Lý cây xanh, điệu bài hát quen quả thuộc 73 - Tc: thỏ nghe hát nhảy vào chuồng, hát theo hình vẽ Trẻ biết xé theo dải, * Hoạt động học: 77 xé vụn và dán thành ` Sử dụng các kĩ năng Tạo hình: sản phẩm đơn giản. vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp - Nặn củ cà rốt Trẻ biết lăn dọc, - Xé dán hoa mùa hình để tạo ra sản phẩm xoay tròn, ấn dẹt xuân đơn giản đất nặn để tạo thành * Hoạt động chơi: các sản phẩm có 1 - Chơi góc nghệ thuật: khối hoặc 2 khối. Vẽ tranh chủ đề thực vật theo ý thích - Chơi ngoài trời: Vẽ phấn về cây, hoa, quả đơn giản ` Vẽ quả, cây, hoa.. 78 ` Làm album về hoa mùa xuân ` Xé, cắt dán: hoa, cây cối, củ quả ` Nặn một số loại quả ` Vẽ tranh, trang trí cành đào, trang trí cây hoa ngày tết - Góc XD hàng rào
  10. cho cây, vườn cây, hoa Trẻ biết vận động ` Vận động theo ý thích * Hoạt động chơi: theo ý thích các bài khi hát/nghe các bài hát, 82 ` Góc NT: Múa hát các hát, bản nhạc quen bản nhạc quen thuộc. thuộc. bài hát trong chủ đề P. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG ( Duyệt ) ( Duyệt ) KẾ HOẠCH Đinh Thị Hồng Nguyễn Thị Huyền Phạm Thị Thu Hiền