Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Ngành nghề bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Ngành nghề bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_lop_nha_tre_ke_hoach_giao_duc_chu_de_nganh_nghe_be_y.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Nhà trẻ - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Ngành nghề bé yêu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NGÀNH NGHỀ BÉ YÊU – NGÀY 22/12 (Thời gian thực hiện 4 tuần. Từ ngày 02/12 đến 27/12/2024) I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ Nội dung Điều Độ Mục tiêu chỉnh TT Hoạt động tuổi Chung Riêng bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động 1 4 Trẻ thực hiện * 4,5T: Hô ` Vỗ 2 tay * Hoạt động học: đúng, đầy đủ, nhịp hấp: Hít vào, vào nhau Thể dục sáng : nhàng các động tác thở ra. (Phía trước, Hô hấp: Thổi bóng trong bài tập thể phía sau bay, gà gáy. dục theo hiệu lệnh ` Tay: trên đầu. `Tay: + Hai tay đưa ` Đứng, lần + Hai tay ra trước, lên cao, ra phía lượt từng lên cao, giang ngang trước, sang 2 chân co cao + Vỗ 2 tay vào nhau bên kết hợp đầu gối. (Phía trước, phía sau quay cổ tay, trên đầu kiễng chân + Hai tay đưa lên cao, 2 5 Trẻ thực hiện ` Lưng, bụng, ` Hai tay ra phía trước, sang 2 đúng, đủ, thuần lườn: Quay đánh xoay bên kết hợp quay cổ thục các động tác sang trái, sang tròn trước tay, kiễng chân của bài thể dục phải (5T: kết ngực. theo hiệu lệnh + Hai tay đánh xoay hợp hai tay ` Nghiêng hoặc theo nhịp bản tròn trước ngực dang ngang, người sang nhạc/bài hát. Bắt ` Lưng, bụng: chân bước sang hai bên, kết đầu và kết thúc phải, sang trái) hợp tay + Quay sang trái, động tác đúng nhịp chống hông, sang phải ` Nghiêng chân bước người sang trái, + Nghiêng người sang phải, sang phải(3,4t) sang trái, sang phải sang trái. + Cúi người về phía * 4 T: ` Co và duỗi trước ` Cúi về phía tay, kết hợp + Nghiêng người trước kiễng chân ` Ngồi xổm, sang hai bên, kết hợp ` Nhảy dân đứng lên. tay chống hông, chân vũ. bước sang phải, sang trái. ` Chân: + Bật tại chỗ + Ngồi xổm, đứng lên. + Đứng 1 chân nâng
- cao gập gối. + Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối. ` Tập thể dục sáng theo nhạc bài: Lớn lên cháu lái máy cày, cháu yêu cô chú công nhân... ` Nhảy dân vũ: Trống cơm, Tchu tcha - Trò chơi: gió thổi, vũ điệu hóa đá, vắt nước chanh Trẻ giữ được thăng ` Đi trên * Hoạt động học: bằng cơ thể khi ghế thể dục ` Đi trên ghế thể dục 3 4 thực hiện vận (4t) động: Đi trên ghế ` Đi trên dây (5t) thể dục * Hoạt động chơi: ` Trò chơi: Làm chú Trẻ biết giữ được công nhân giỏi thăng bằng cơ thể ` Đi trên khi thực hiện vận dây. (Dây 4 5 động: đặt trên sàn Đi trên dây(Dây đặt trên sàn) Trẻ phối hợp tay- *4,5t * Hoạt động học: mắt trong vận ` Ném xa bằng 1 tay ` Ném xa bằng 1 tay 7 4 động: (4,5t) ` Ném xa bằng 1 * Hoạt động chơi: tay ` Tạo dáng Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận 8 5 động: ` Ném xa bằng 1 tay Trẻ thể hiện nhanh, * Hoạt động học: mạnh, khéo trong * 4,5 T: ` Bật xa 35cm-40 cm thực hiện bài tập `35-40 cm; 40-50cm) (4t) 9 4 tổng hợp: * 4,5 T: ` Bật xa 40-45 cm ` Bật xa 35-40 cm ` Bò dích dắc qua (5 điểm;7 (5t) ` Bò dích dắc qua 5 điểm) `Bò dích dắc qua 5-7 điểm điểm (4,5t)
- Trẻ biết thể hiện * Hoạt động chơi: nhanh, mạnh, khéo ` Trò chơi: Thỏ tìm trong thực hiện bài chuồng, hái hoa 10 5 tập tổng hợp: ` Bật xa 40-45 cm ` Bò dích dắc qua 7 điểm Trẻ biết thực hiện ` Vo, xoáy, * Hoạt động chơi: được các vận xoắn, vặn, ` HĐG: Góc nghệ động: búng ngón thuật trẻ chơi với đất ` Cuộn - xoay tròn tay, vê, véo, nặn, Sử dụng đất 11 4 cổ tay. vuôt, miết, nặn, kéo, bút màu, vẽ ` Gập, mở, các ấn bàn tay, (nguệch ngoạc), xé ngón tay. ngón tay, giấy vụn, tô màu gắn, nối.... tranh. ` Gập giấy. ` Góc kỹ năng của Trẻ biết thực hiện bé: Tự cài, cởi cúc, được các vận tết tóc cho búp bê, ` Các loại động: buộc dây giầy. cử động bàn ` Uốn ngón tay, ` Vẽ, tô màu tranh đồ tay, ngón 12 5 bàn tay; xoay cổ dùng của một số tay và cổ tay. nghề phổ biến tay. ` Gập, mở lần lượt ` Chơi với giấy ` Bẻ nắn. từng ngón tay. Trẻ biết phối hợp * 4,5T: ` Lắp ghép * Hoạt động chơi: được cử động bàn ` Xé, tô hình ` Góc XD: Xếp tay, ngón tay, phối ` Cài, cởi cúc chồng các hình khối, hợp tay-mắt trong ` Cắt đường lắp ghép hình, xây một số hoạt động: (thẳng; vòng trang trại chăn nuôi, ` Vẽ hình người, cung) xây ao thả cá, . cho nhà, cây. ` Xâu, buộc các bạn. Xếp đường ` Cắt thành thạo dây đi... 13 4 theo đường thẳng. ` Góc nghệ thuật trẻ ` Xây dựng lắp ráp chơi với đất nặn, nặn với 10-12 khối. sản phẩm, dụng cụ ` Biết tết sợi đôi. lao động của 1 số ` Tự cài, cởi cúc, nghề. Sử dụng kéo, buộc dây giày. bút, Vẽ (nguệch ngoạc sản phẩm, dụng cụ lao động của Trẻ biết phối hợp ` Lắp ráp. 1 số nghề), xé giấy 14 5 được cử động bàn ` Đồ theo vụn, tô màu tranh 1 tay, ngón tay, phối nét số nghề
- hợp tay-mắt trong ` Kéo khóa * HĐ Lao động một số hoạt động: (Phéc mơ ` Hướng dẫn trẻ tự ` Vẽ hình và sao tuya), luồn thay quần áo, đồ chép các chữ cái, dùng cá nhân chữ số. - TCM: Người chăn ` Cắt được theo nuôi giỏi, vận động đường viền của viên nhí. hình vẽ. ` Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu. ` Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (Phéc mơ tuya) b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết một số ` Nhận biết một số thực * Hoạt động chơi thực phẩm cùng phẩm ( quen thuộc; thông ` Giờ đón trẻ: Trò nhóm: thường trong các nhóm thực chuyện về 4 nhóm thực phẩm lợi ích ` Thịt, cá, ...có phẩm (Trên tháp dinh dưỡng) của thực phẩm đối nhiều chất đạm. (một số món ăn quen thuộc với cơ thể. Nhận biết ` Rau, quả chín có của địa phương: Cơm nếp, 15 4 một số (Rau, củ, quả nhiều vitamin. cá rán, rau sắn, rau bí, rau gần gũi) thực phẩm, dớn, măng .). đặc trưng của dân tộc Mông. ` Góc PV: Bán hàng, nấu ăn. * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh: Trẻ biết lựa chọn ` Nhận biết, phân loại một số ` Giờ ăn: giới thiệu được một số thực thực phẩm thông thường theo và hướng dẫn trẻ kể phẩm khi được gọi 4 nhóm thực phẩm. (một số tên 1 số món ăn quen tên nhóm: món ăn quen thuộc của địa thuộc, cách chế biến. ` Thực phẩm giàu phương: Cơm nếp, cá rán, ` Cô giáo dục trẻ biết chất đạm: thịt, cá... rau sắn, rau bí,rau dớn, ăn nhiều loại thức ăn 16 5 ` Thực phẩm giàu măng...). khác nhau để có đủ chất đủ lượng cho cơ vitamin và muối thể, cách ăn uống khoáng: rau, quả hợp lý không kén chọn thức ăn.
- Trẻ biết thực hiện * 4-5 Tuổi: * Hoạt động chơi: được một số việc ` Làm quen ` Giờ đón, trả trẻ: ` khi được nhắc nhở: cách/tập/tập Cô cho trẻ xem video ` Tự rửa tay bằng luyện kỹ năng: về kỹ năng rửa tay 21 4 xà phòng. Tự lau đánh răng, lau bằng xà phòng, thay mặt, đánh răng. mặt. quần áo khi bị bẩn ` Tự thay quần, áo ` Tập/rèn ướt và sử dụng đồ vệ khi bị ướt, bẩn. luyện thao tác/ sinh đúng cách và trò Trẻ biết thực hiện tập luyện kỹ ` Sử dụng chuyện với trẻ được một số việc năng: đồ dùng vệ * Hoạt động ăn, đơn giản: rửa tay bằng sinh đúng ngủ, vệ sinh. ` Tự thay quần, áo xà phòng. cách. - Vệ sinh: Thực hành khi bị ướt, bẩn và * 4-5 tuổi: rửa tay, lau mặt, thay để vào nơi quy ` Đi vệ sinh quần áo, đi vệ sinh định. đúng nơi quy đúng nơi quy định. 22 5 ` Đi vệ sinh đúng định DTV trên cơ sở tiếng nơi qui định, biết mẹ đẻ: Đi vệ sinh đi xong dội/giật đúng nơi quy định, nước cho sạch dội nước ` Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn ` Trẻ biết tự cầm ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng * Hoạt động ăn, bát, thìa xúc ăn đồ dùng ăn uống ngủ, vệ sinh: 23 4 gọn gàng, không ` Giờ ăn: Dạy trẻ mời cô, mời bạn rơi vãi, đổ thức ăn. trước khi ăn. Sử ` Trẻ biết sử dụng dụng bát, thìa, cốc đồ dùng phục vụ đúng cách, không ăn uống thành thạo làm rơi vãi thức ăn. Ăn chín uống sôi, không đùa nghịch làm đổ vãi thức ăn, nhặt cơm rơi bỏ vào 24 5 đĩa, lau tay ` Thực hành: Cầm thìa bằng tay phải, cầm bát bằng tay trái, tự xúc ăn, nhặt cơm rơi, lau tay DTV trên cơ sở tiếng mẹ đẻ: đĩa cơm rơi, khăn
- lau tay Trẻ có một số hành * 4, 5 tuổi: * Hoạt động chơi: vi tốt trong vệ ` Lợi ích của việc giữ gìn vệ - Giờ đón trả trẻ sinh, phòng bệnh sinh thân thể, vệ sinh môi ` Cô cho trẻ xem khi được nhắc nhở: trường đối với sức khỏe con tranh ảnh, video một ` Vệ sinh răng người. số hành vi tốt trong miệng, đội mũ khi ` Nhận biết một số biểu hiện vệ sinh, phòng bệnh: ra nắng, mặc áo khi ốm (Cách phòng tránh 41 4 Đội mũ, mặc áo ấm, ấm, đi tất khi trời đơn giản 4T, Nguyên nhân đi tất, đi dép, nói với lạnh, đi dép, giày và cách phòng tránh 5T) người lớn khi bị đau, khi đi học. ` Lựa chọn/ và sử dụng trang chảy máu DTV: ` Biết nói với phục phù hợp với thời tiết. người lớn khi bị (Cách mặc trang phục Kéo khóa, cài cúc, đau, chảy máu Mông ) buộc dây giày, đau, hoặc sốt... ` Ích lợi của mặc trang phục chảy máu, áo ấm, Trẻ có một số hành phù hợp với thời tiết. trời lạnh vi và thói quen tốt ` Thực hành: trẻ gọi trong vệ sinh, cô giáo khi bị đau, phòng bệnh: chảy máu hoặc sốt.... ` Vệ sinh răng * Hoạt động ăn, miệng: Sau khi ăn ngủ, vệ sinh. hoặc trước khi đi - Giờ vệ sinh: ngủ, sáng ngủ dậy. 42 5 ` Dạy trẻ rửa tay ` Ra nắng đội mũ: trước và sau khi ăn Đi tất, mặc áo ấm * Hoạt động lao khi trời lạnh. ` Nói với người động: lớn khi bị đau, ` Mặc quần áo, đội chảy máu hoặc mũ nón, đi tất, đi sốt... giày dép 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến * 4,5 T: ` Xếp tương * Hoạt động học: chữ số, số lượng ` Đếm trên đối ứng 1 - 1, Toán như thích đếm các 56 tượng/đếm ghép đôi ` Đếm số lượng 4, vật ở xung quanh, trong phạm vi nhận biết chữ số 4, hỏi: bao nhiêu? là (4; 8) và đếm (4t). số mấy?... theo khả năng. ` Củng cố số lượng 4 Trẻ biết đếm trên trong phạm vi 8, 57 đối tượng trong nhận biết số 8 (5t). phạm vi 4. Trẻ biết so sánh số * Hoạt động chơi: 58 lượng của hai ` Trò chơi: "Tôi đứng nhóm đối tượng thứ mấy", "Về đúng
- trong phạm vi 4 nhà". bằng các cách khác ` Chơi ngoài trời: nhau và nói được + Thực hành: Đếm các từ: bằng nhau, đồ dùng, dụng cụ, nhiều hơn, ít hơn. sản phẩm của 1 số Trẻ biết quan tâm `Ghép nghề, Đếm các sản đến các con số như thành cặp phẩm trong giờ chơi thích nói về số những đối 59 ngoài trời... lượng và đếm, hỏi: tượng có bao nhiêu? đây là mối liên mấy?... quan Trẻ biết đếm trên đối tượng trong 60 phạm vi 8 và đếm 5 theo khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 8 bằng 61 các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ có thể sử dụng ` Chữ số, số lượng và số thứ các số từ 1-4 để tự trong phạm vi (4,8) 62 4 chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ nhận biết các số từ 5 - 8 và sử 63 5 dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. Trẻ biết gộp hai ` Gộp hai nhóm đối tượng và * Hoạt động học: nhóm đối tượng có đếm. Toán số lượng trong ` Tách một nhóm đối tượng ` Tách, gộp nhóm có 64 phạm vi 4, đếm và thành các nhóm nhỏ hơn. số lượng trong phạm nói kết quả. 4 vi 4. (4t) ` Tách, gộp nhóm có số lượng trong phạm Trẻ biết tách một nhóm đối tượng vi 8. (5t) 65 thành hai nhóm * Hoạt động chơi: nhỏ hơn. ` Trò chơi: Kết bạn,
- Trẻ biết gộp các ` Gộp/tách các nhóm đối tìm đúng nhà nhóm đối tượng 66 tượng bằng các cách khác ` Góc phân vai: chơi trong phạm vi 8 và nhau và đếm. bán hàng tách gộp đếm. sản phẩm của một số Trẻ biết tách một nghề nhóm đối tượng 5 ` Thực hành: Tách, trong phạm vi 8 thành hai nhóm gộp một số đồ dùng, 67 bằng các cách khác dụng cụ, sản phẩm nhau. của 1 số nghề như: rau, củ, quả, dép, giầy, quần áo C) Khám phá xã hội Trẻ kể tên, công ` Tên gọi, công cụ, sản phẩm, * Hoạt động học: việc, công cụ, sản các hoạt động và ý nghĩa của KPXH phẩm/ích lợi... của các nghề phổ biến, nghề ` Trò chuyện về một 97 4 một số nghề khi truyền thống của địa phương. số nghề truyền thống được hỏi, trò (Làm ruộng, làm nương, đan ở địa phương chuyện. lát, nghề truyền thống của ` Trò chuyện về nghề Trẻ biết nói đặc địa phương (thêu thổ cẩm xây dựng. điểm và sự khác của dân tộc mông, đan lu cở, * Hoạt động chơi: nhau của một số gạo tẻ thái lan, gạo nếp - Chơi góc: Góc nghề. ví dụ: nói nương ...). phân vai: Bán hàng, "nghề nông làm ra nấu ăn, nông dân, lúa gạo, nghề xây bác sĩ, thợ xây, bộ 98 5 dựng xây nên đội, bác sĩ những ngôi nhà ` Góc học tập: mới..." Thực hành gọi tên những dụng cụ lao động của 1 số nghề 99 4 Trẻ biết kể tên và ` Đặc điểm nổi bật của một * Hoạt động học: nói đặc điểm của số di tích, danh lam, thắng KPXH: một số ngày lễ hội cảnh, ngày lễ hội, sự kiện ` Trò chuyện về ngày Ngày 22/12. văn hóa của quê hương, đất 22/12 * Hoạt động chơi: 101 5 Trẻ biết kể tên một nước. (lễ hội của dân tộc - Giờ đón trả trẻ: Mông, lễ hội hoa ban, lễ hội số lễ hội và nói về ` Cô trò chuyện với hoạt động nổi bật đền Hoàng Công Chất, ngày trẻ, cho trẻ xem tranh của những dịp lễ 07/5, Nhà văn hóa, ẩm thực ảnh, video về ngày hội. ví dụ nói: văn hóa, trang phục tại bản 22/12. "Ngày 22/12 ngày Ka Hau B. ` Hỏi trẻ ngày 22/12
- thành lập quân đội là ngày gì? NDVN.". ` Ngày 22/12 là ngày của ai? - Góc NT: Làm thiệp Vẽ và tô màu hoa tặng chú bộ đội nhân ngày 22/12. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ thực hiện được ` Hiểu và làm theo được 2-3 * Hoạt động chơi 2-3 yêu cầu liên yêu cầu bằng tiếng mẹ đẻ của - Chơi ngoài trời: Cô tiếp, ví dụ "Cháu trẻ (Trẻ có thể sao chép chép đặt các câu hỏi và hãy lấy hình tròn tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ các câu để trẻ thực 103 4 mầu đỏ gắn vào đẻ của trẻ tiếng Mông) hiện lời cô nói bông hoa mầu + Con hãy lấy bút ra vàng" và lấy giấy ra vẽ bức tranh để tặng chú bộ Trẻ thực hiện được ` Hiểu và làm theo được 2-3 đội nhận ngày 22/12 các yêu cầu trong yêu cầu liên tiếp bằng chép + Các bạn có tên bắt hoạt động tập thể, tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đầu bằng chữ cái T ví dụ "Các bạn có đẻ của trẻ (Trẻ có thể sao đứng sang bên phải, tên bắt đầu bằng chép chép tiếng việt trên cơ Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ C 104 5 chữ cái T đứng sở tiếng mẹ đẻ của trẻ Mông) đứng sang bên trái,... sang bên phải, Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ C đứng sang bên trái",... Trẻ có thể sử dụng Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * Hoạt động học được các loại câu hiểu biết của bản thân bằng DTV: đơn, câu ghép, câu các câu đơn (câu đơn mở ` Dạy từ: Cấy lúa, 113 4 rộng, câu ghép (4t) máy khâu, xi măng, khẳng định, câu viên gạch, hành phủ đinh. quân, mũ cối, lương thực, sản xuất. Trẻ dùng được câu ` Dạy câu: Bác nông đơn, câu ghép, câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và dân đang cấy lúa trên khẳng định, câu hiểu biết của bản thân rõ cánh đồng, máy khâu phủ đinh, câu ràng, dễ hiểu bằng các câu 114 5 bằng sắt dùng để mệnh lệnh đơn, câu đơn ghép khác may quần áo - Khởi sướng cuộc nhau. Bằng tiếng việt trên cơ ` Trẻ khởi sướng trò chuyện. sở tiếng mẹ đẻ (Tiếng Mông) cuộc trò chuyện.
- Trẻ đọc thuộc bài ` Nghe hiểu nội dung truyện * Hoạt động học: thơ, cao dao, đồng kể, truyện đọc phù hợp với Văn học: 117 4 dao... độ tuổi (Nghe hiểu nội dung ` Truyện: Ba anh em truyện kể, truyện đọc của địa ` Thơ: Đi bừa phương qua góc thư viện) ` Hạt gạo làng ta Trẻ nghe hiểu nội ` Nghe các bài hát, bài thơ, ` Chú bộ đội hành dung câu chuyện, ca dao, đồng dao, tục ngữ, 18 thơ, đồng dao, ca câu đố, hò, vè phù hợp với quân trong mưa. dao dành cho lứa độ tuổi. (Nghe những câu * Hoạt động chơi: ` Đồng dao: Mười 5 tuổi của trẻ. truyện của dân tộc, địa ngón tay, tay đẹp phương trẻ qua góc thư viện.) Bằng bằng tiếng việt trên cơ ` Cho trẻ chơi, hoạt Trẻ biết đọc biểu sở tiếng Mông động ở góc thư viện 119 cảm bài thơ, cao ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, - Chơi góc: dao, đồng dao.. tục ngữ, hò vè trong góc thư ` Góc HT: Kể viện. chuyện theo tranh: Trẻ có thể kể lại ` Kể lại truyện đã được nghe. Ba anh em. 120 4 truyện có mở đầu (trong góc thư viện) và kết thúc. Trẻ biết kể lại ` Kể lại truyện đã được nghe chuyện đã được (Theo trình tự 5T) 121 5 nghe theo trình tự nhất định Trẻ biết sử dụng ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. * Hoạt động học: ký hiệu để "Viết"; ` Nhận dạng một số chữ cái. LQCV 136 4 tên làm vé tàu, ` Làm quen chữ cái u, ư. thiệp chúc mừng ` Tập tô chữ cái u,ư Trẻ biết tô, đồ các ` Sao chép một số kí hiệu, ` Làm quen chữ cái nét chữ, u, ư sao chữ cái, tên của mình. I,t,c 137 chép một số kí ` Nhận dạng các chữ cái. * Hoạt động chơi: hiệu, chữ cái, tên ` Góc học tập: Tập của mình. tô, tập đồ các nét Trẻ nhận dạng chữ, nhận dạng một 5 các chữ cái u, ư, số chữ cái trong vở tập tô. Dạy trẻ cách i,t,c trong bảng dở sách đúng chữ cái tiếng chiều Xem tranh việt. ảnh về chủ đề ngành 138 nghề bé yêu - ngày 22/12 ` Góc NT: Tô vẽ các nét đơn giản tạo thành bức tranh về chủ đề các nghề -
- ngày 22/12. ` Góc phân vai: Sao chép tên bố mẹ, kê đơn thuốc, viết hóa đơn bán hàng, viết sách bảng dạy học - Chơi ngoài trời: Xếp chữ, sao chép nét chữ trên cát 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, ` Tên, tuổi, giới tính, dân tộc * Hoạt động chơi: tuổi, giới tính, dân - Giờ đón trả trẻ: 139 4 tộc của bản thân, Cô cho trẻ xem tranh tên bố, tên mẹ. ảnh, video và trò Trẻ nói được tên, Thực hiện thông qua nội chuyện với trẻ về gia tuổi, giới tính, dân dung khám phá xã hội (lĩnh đình: Con thích ai tộc của bản thân, vực PT nhận thức) trong gia đình? Vì tên bố, tên mẹ, địa sao con thích? Người chỉ nhà hoặc điện đó tên là gì? Nhà con 140 5 thoại. ở bản nào? Bố mẹ - Nói được khả làm nghề gì? Con năng và sở thích, quyền con người thích nghề của bố mẹ của bạn bè và không? Con không người thân. thích điều gì? Trẻ nói được điều ` Cô hướng dẫn trẻ bé thích, không trả lời và nói được 141 4 thích, những việc điều bé thích hoặc gì bé có thể làm không thích. được. ` Thực hành: Cho trẻ Trẻ nói được điều giới thiệu về người bé thích, không ` Sở thích, khả năng của bản thân có gợi ý của cô. thích, những việc thân. `Trẻ biết tự chọn đồ gì bé có thể làm chơi, nhóm chơi, trò được và việc bé 142 5 chơi mà trẻ thích ở không làm được. các góc, các nhóm - Đề xuất trò chơi chơi ngoài trời. và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân. Trẻ biết nói lời ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ * Hoạt động chơi: 163 4 cảm ơn, xin lỗi, phép (lịch sự 5T)
- chào hỏi lễ phép - Giờ đón trả trẻ: Cô trò chuyện, xem tranh ảnh, video về cử chỉ, lời nói lễ 164 5 phép ` Thực hành: Chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi 176 Trẻ biết bỏ rác ` Giữ gìn vệ sinh môi trường * Hoạt động chơi: 4 đúng nơi quy định bản làng, trường lớp - Giờ đón trả trẻ: ` Kỹ năng phân loại rác ` Cho trẻ xem video, tranh ảnh các cô lao công dọn vệ sinh, phân loại rác và trẻ chuyện giáo dục trẻ * Hoạt động lao động: ` Dạy trẻ lao động vệ 177 5 sinh dọn rác quanh sân trường, vệ sinh đồ dùng đồ chơi. ` Thực hành: Nhặt bỏ lá cây rơi, rác đúng nơi quy định. ` RKNS: Phân loại rác 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ thích thú, ` Bộc lộ cảm xúc phù * Hoạt động học: ngắm nhìn, chỉ, sờ hợp(4t)/ thể hiện thái độ, tình Tạo hình và sử dụng các từ cảm (5t) khi nghe âm thanh ` Đồ dùng chiến sĩ tí gợi cảm nói lên gợi cảm, các bài hát, bản hon. cảm xúc của mình nhạc gần gũi và ngắm nhìn * Hoạt động chơi: 182 4 trước vẻ đẹp nổi vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, ` Góc NT: Tô màu, bật (về màu sắc, hiện tượng trong thiên nhiên, vẽ, nặn, cắt, xé dán, hình dáng ) của cuộc sống và tác phẩm nghệ đan, thêu các tác phẩm tạo thuật. ` Chơi ngoài trời: hình. Quan sát, trải Trẻ thích thú, nghiệm, chơi theo ý 183 5 ngắm nhìn, chỉ, sờ thích với nguyên vật
- và sử dụng các từ liệu tự nhiên gợi cảm nói lên cảm xúc của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. 184 4 Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và nhận * Hoạt động học: thích thú (hát, vỗ ra (4t)/ nhận Âm nhạc: tay, nhún nhảy, lắc biết các thể ` DH: Lớn lên cháu lư) theo bài hát, loại âm nhạc lái máy cày, Cháu bản nhạc. thích khác nhau yêu cô thợ dệt. nghe và đọc thơ, (nhạc thiếu ` DVĐ: Cháu yêu cô ca dao, đồng dao, nhi, dân ca/ chú công nhân tục ngữ, thích nghe 5T: nhạc cổ ` NH: Bác đưa thư và kể câu chuyện. điển) vui tính, hạt gạo làng Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và ta, xe chỉ luồn kim nghe và hưởng ứng nhận ra sắc * Hoạt động chơi: cảm xúc (hát theo, thái. ` TCÂN: Vui cùng nhún nhảy, lắc lư (Vui, buồn, giai điệu, Tai ai tinh, thể hiện động tác tình cảm tha Nghe âm thanh tìm minh họa phù hợp) thiết của đồ vật. theo bài hát, bản các bài hát, ` Góc NT: Múa hát nhạc; thích nghe bản nhạc. các bài hát trong chủ 185 5 và đọc thơ, ca dao, - Nghe nhạc đề theo ý thích. đồng dao, tục ngữ; dân ca của ` Hát dân ca: Cò lả. thích nghe và kể các dân tộc * Hoạt động học: câu chuyện. (dân ca Âm nhạc Thái, dân - Dạy hát: Lớn lên ca Xá , .) cháu lái máy cày, Cháu yêu cô thợ dệt Trẻ hát đúng giai ` 4-5T: Hát đúng giai điệu, điệu , lời ca, hát rõ lời ca bài hát (Hát các bài lời và thể hiện sắc hát bằng tiếng mẹ đẻ) 186 4 thái của bài hát ` Thể hiện sắc thái, tình cảm qua giọng hát, nét của bài hát mặt, điệu bộ...
- Trẻ biết hát đúng giai điệu , lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái 187 5 của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ vận động nhịp ` Vận động nhịp nhàng theo nhàng theo nhịp giai điệu, nhịp điệu của bài điệu các bài hát, hát, bản nhạc. bản nhạc với các ` Sử dụng các dụng cụ gõ 188 4 hình thức (Vỗ tay đệm theo phách, tiết tấu theo nhịp, tiết tấu, múa). Trẻ vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc 189 5 với các hình thức (Vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). Trẻ biết phối hợp ` Phối hợp/ lựa chọn các * Hoạt động học: các nguyên vật liệu nguyên vật liệu tạo hình, vật Tạo hình tạo hình để tạo ra liệu trong thiên nhiên, (5T: Đồ dùng chiến sĩ tí 190 4 sản phẩm. phế liệu) để tạo ra các sản hon (EDP) phẩm. * Hoạt động chơi: ` Góc NT: Cắt, xé dán một số đồ dùng Trẻ biết phối hợp đồ chơi của các nghề và lựa chọn các ` Chơi ngoài trời: Sử nguyên vật liệu tạo dụng và phối hợp các 191 5 hình, vật liệu thiên nguyên vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản nhiên: Rơm, lá cây, phẩm. hột hạt
- Trẻ phối hợp các Sử dụng các kỹ năng xếp * Hoạt động chơi: kỹ năng xếp hình hình tạo ra sản phẩm có màu - Góc xây dựng: để tạo thành các sắc, kích thước, hình Trẻ xếp chồng, xếp sản phẩm có kiểu dáng/đường nét cạnh để tạo thành các 198 4 dáng, màu sắc sản phẩm có nhiều khác nhau. kiểu dáng, màu sắc, bố cục cân đối như xếp Trẻ biết phối hợp Phối hợp các kỹ năng xếp - Xây Doanh trại bộ các kỹ năng xếp hình để tạo ra sản phẩm có đội, xây nông trại, hình để tạo thành màu sắc, kích thước, hình xây trang trại chăn các sản phẩm có dáng, đường nét và bố cục nuôi 199 5 kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Trẻ biết lựa chọn ` Lựa chọn, thể hiện các hình * Hoạt động chơi: và thể hiện hình thức vận động theo nhạc. ` TC: Tai ai tinh 202 thức vận động theo ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc ` GNT: Hát, vận bài hát, bản nhạc. để gõ đệm theo nhịp điệu bài động các bài hát về hát. chủ đề bản thân theo 4 Trẻ biết lựa chọn ý thích, biễu diễn văn dụng cụ để gõ đệm nghệ theo nhịp điệu, tiết 203 tấu bài hát. Trẻ có khả năng tự ` Tự nghĩ ra các hình thức để nghĩ ra các hình tạo ra âm thanh, vận động thức để tạo ra âm theo các bài hát, bản nhạc thanh, vận động, yêu thích. 204 hát theo các bản ` Đặt lời theo giai điệu một nhac, bài hát yêu bài hát, bản nhạc quen thuộc 5 thích. ( Một câu hoặc một đoạn). Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo 205 tiết tấu tự chọn.
- ` Nói lên ý Tự chọn * Hoạt động học: tưởng tạo nguyên vật Tạo hình 206 4 hình của liệu để tạo ra ` Đồ dùng chiến sĩ tí mình. sản phẩm theo hon (EDP) ý thích. * Hoạt động chơi: ` GNT: Xé dán, nặn, vẽ, cắt giấy màu, bìa cattong làm đồ dùng chiến sỹ Trẻ biết nói lên ý ` Góc HT: Làm tưởng và tạo ra các Tìm kiếm, lựa album về chủ đề sản phẩm tạo hình chọn các ngành nghề bé yêu – theo ý thích. nguyên vật ngày 22/12 207 5 liệu phù hợp ` Chơi ngoài trời: để tạo ra sản chơi theo ý thích với phẩm theo ý thích. nguyên vật liệu tự nhiên theo chủ chủ đề ngành nghề bé yêu – ngày 22/12. và gợi ý trẻ đặt tên cho sản phẩm của mình. II. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU - Tranh ảnh về đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề - Sưu tầm một số đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề các loại khác nhau nhưng còn đẹp. Hột, hạt các loại và đảm bảo an toàn. Bộ đồ chơi xây dựng. - Búp bê, Các loại vật liệu có sẵn: Rơm rạ, lá, mùn cưa..... - Các loại sách báo, tạp chí cũ cho trẻ xem giấy A4 , bút, phẩm mầu, giấy màu, hồ dán, đất nặn, kéo... - Đồ dùng, đồ chơi bằng nhựa: xoong, nồi, chảo, thìa bát, đũa , cốc, chén...cho trẻ chơi giờ hoạt động góc III. MỞ CHỦ ĐỀ - Cô chuẩn bị 1->2 bức tranh to về nghề nghiệp trẻ gắn lên tường và ở một góc - Trang trí lớp theo chủ đề, tạo môi trường lớp học liên quan đến chủ đề) - Cô cho trẻ quan sát trò chuyện để trẻ nói nên những hiểu biết của mình về một số nghề. - Cô có bức tranh vẽ gì? Trong bức tranh có những gì ?
- - Đối với những sản phẩm của các nghề chúng mình phải làm gì ? - Để biết rõ hơn về đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề? - Bố mẹ và những người thân yêu của mình làm công việc gì? thì chúng mình cùng nhau tìm hiểu nhé. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG (Duyệt) (Duyệt) KẾ HOẠCH Phạm Bích Nguyệt Ngô Thị Huệ Lò Thị Hạnh

