Giáo án Lớp Mầm - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Mầm - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_lop_mam_ke_hoach_giao_duc_chu_de_the_gioi_thuc_vat_n.pdf
ke-hoach-giao-duc-chu-de-thuc-vat-2025-nho-b.pdf
khgd-cd-thuc-vat-nho-a.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Mầm - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Thế giới thực vật - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hường
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ "THẾ GIỚI THỰC VẬT" (Số tuần: 5 tuần. Từ ngày 30 tháng 12 đến ngày 14 tháng 2 năm 2025) Điều Mục tiêu giáo dục chỉn T Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục h bổ sung T 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động 2 Trẻ thực hiện đúng, đầy - Hô hấp: Hít vào thở ra - Dạy trẻ học tập và làm theo đủ, nhịp nhàng các động - Tay: Bác: thường xuyên tập thể tác trong bài thể dục theo + Đưa 2 tay ra phía sau, vỗ dục giúp cơ thể khỏe mạnh hiệu lệnh. vào nhau. * Hoạt động học: tập bài tập - Lưng, bụng, lườn: PT chung + Quay sang phải - sang trái - Hô hấp: Hít vào thở ra - Chân: - Tay: Đưa 2 tay ra phía sau, + Ngồi xổm đứng lên. vỗ vào nhau. - Lưng, bụng, lườn: Quay sang phải - sang trái - Chân: Ngồi xổm đứng lên. * Hoạt động chơi: thể dục sáng Giữ được thăng bằng cơ - Đi bước lùi (3m) - Hoạt động học: TD thể khi thực hiện vận + Đi lùi 3m 3 động: Đi lùi TCVĐ: Cò bắt ếch 5 Trẻ biết phối hợp tay- - Đập và bắt bóng tại chỗ - Hoạt động học: TD mắt trong vận động: + Đập và bắt bóng tại chỗ Tự đập bắt bóng dược 4-5 TCVĐ: Chó sói xấu tính lần liên tiếp. + TCM: Ném còn - HĐ Chơi: chơi ngoài trời: Đập và bắt bóng tại chỗ 6 Trẻ có thể hiện nhanh, - Bật tách khép chân qua 5 - Hoạt động học: TD mạnh, khéo trong thực ô + Bật tách khép chân qua 5 ô hiện bài tập tổng hợp: - Chuyền, bắt bóng qua TCVĐ: Chuyển quả bật , chuyền, trèo đầu, qua chân + Chuyền, bắt bóng qua đầu, - Trèo lên xuống 5 gióng qua chân thang TCVĐ: Bắt bướm + Trèo lên xuống 5 gióng thang TCVĐ: Chó sói xấu tính 8 Trẻ biết phối hợp được - Tô, vẽ cây - Hoạt động chơi: chơi ở góc cử động bàn tay, ngón + TH: Vẽ, tô màu dán các loại tay, phối hợp tay - mắt cây xanh, hoa, quả có trong trong một số hoạt động: ngày tết, các loại rau
- Vẽ hình cây b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 10 Trẻ nói được tên một số - Nhận biết dạng chế biến - Hoạt động học: món ăn hàng ngày và đơn giản của một số thực +KPKH: Một số loại rau dạng chế biến đơn giản: phẩm, món ăn từ rau, củ, - Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh rau có thể luộc, nấu canh quả.. cá nhân: Hoạt động ăn: Cô giới thiệu các món ăn, cách chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn từ rau, củ, quả.. 11 Trẻ biết ăn để cao lớn, - Nhận biết sự liên quan khoẻ mạnh, thông minh giữa ăn uống với bệnh tật - Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh và biết ăn nhiều loại thức (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh cá nhân: ăn khác nhau để có đủ dưỡng, béo phì ). Hoạt động ăn: Cô giới thiệu chất dinh dưỡng. các món ăn trong bữa ăn hàng 14 Trẻ có một số hành vi tốt - Tập luyện một số thói ngày và ích lợi của ăn uống trong ăn uống: quen hành vi tốt trong ăn đủ lượng và đủ chất các loại Chấp nhận ăn rau và ăn uống rau, củ, quả, trong ngày tết. nhiều loại thức ăn khác Hoạt động vệ sinh: Cô giáo nhau dục trẻ biết giữ sức khỏe, đội mũ mặc quần áo ấm và đi tất 15 Trẻ có một số hành vi tốt - Lựa chọn trang phục phù khi thời tiết chuyển mùa lạnh trong phòng bệnh khi hợp với thời tiết. Cách mặc được nhắc nhở: trang phục thái trong ngày - Hoạt động chơi: đội mũ khi ra nắng, mặc hội trải nghiệm tết cổ Giờ trả trẻ cho trẻ xem áo ấm, đi tất khi trời lạnh. truyền video nhận biết và phòng đi dép giầy khi đi học tránh những hành động nguy 18 Trẻ biết một số hành hiểm đến tính mạng: Không động nguy hiểm và cười đùa trong khi uống hoặc phòng tránh khi được khi ăn các loại quả có hạt; nhắc nhở: Không ăn thức ăn có mùi ôi; Không cười đùa trong khi không ăn quả lạ.. (không ăn, uống hoặc khi ăn các uống rượu bia, cà phê..) - Nhận biết và phòng tránh loại quả có hạt.... những hành động nguy - Trẻ biết không ăn thức hiểm đến tính mạng. ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám phá khoa học 21 Trẻ biết phối hợp các Đặc điểm bên ngoài của - Hoạt động học: KPKH giác quan để xem xét sự cây, hoa, quả gần gũi, ích + Một số loại rau vật, hiện tượng như kết lợi đối với con người. + TCM: Ai hái quả nhanh
- hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... hơn, thi hái quả, của hàng để tìm hiểu đặc điểm của ` Nước, không khí, các bán hoa, Gọi đủ 3 thứ rau của đối tượng. nguồn ánh sáng và sự cần quả cùng loại thiết của nó với cây. Bảo - Hoạt động chơi: vệ rừng Chơi ngoài trời: Quan sát cây ` Cách chăm sóc và bảo vệ hoa hồng, cây rau cải, cây hoa cây. giấy, cây hoa hồng môn, quả ` Ích lợi của nước với cây bưởi, quả chuối, rau bắp cải, su hào. Dạo chơi tham quan bản làng - Hoạt động chơi: chơi ở góc: + PV: Bác sĩ, Bán hàng; gia đình.. +TV: Phân nhóm rau, hoa, quả. 24 Trẻ biết nhận xét, trò So sánh sự khác nhau và - Hoạt động học: KPKH chuyện về đặc điểm, sự giống nhau của 2 loại, cây, + Một số loại rau khác nhau, giống nhau hoa quả. + Một số loại hoa của các đối tượng được + Khám phá quả cam (5E) quan sát. - Hoạt động chơi: 25 Trẻ có thể nhận xét được - Quan sát, phán đoán mối Chơi ngoài trời: Quan sát cây một số mối quan hệ đơn liên hệ đơn giản giữa cây hoa hồng, cây rau cải, cây hoa giản của sự vật, hiện với môi trường sống. giấy, cây hoa hồng môn, quả tượng gần gũi. (Mưa đá, Nguyên nhân và tác hại bưởi, quả chuối, rau bắp cải, động đất, gió lốc, hạn của một số thiên tai xảy ra su hào. Dạo chơi tham quan hán ) . ở địa phương: lũ lụt, mưa bản làng đá, động đất, giông sét. - Hoạt động chơi: chơi ngoài 26 Trẻ biết phân loại các đối trời: Quan sát cây khế, cây vú tượng theo một hoặc hai ` Phân loại cây, hoa, quả, sữa, cây hoa giấy, cây hoa dấu hiệu. theo 1 -2 dấu hiệu. hồng môn, quả bưởi, quả chuối, rau bắp cải, su hào. Dạo chơi sân trường, dạo chơi ngoài trườn b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 37 Trẻ biết sử dụng dụng cụ ` Đo độ dài một vật bằng - Hoạt động học: LQVT để đo độ dài, của 2 đối một đơn vị đo. + Đo độ dài một vật bằng một tượng, nói được kết quả đơn vị đo. đo và so sánh. 38 Trẻ có thể chỉ ra được `So sánh sự khác nhau và - Hoạt động học: LQVT các điểm giống, khác giống nhau của các hình: + So sánh hình tròn và hình nhau giữa hai hình (tròn hình vuông, hình tam giác, tam giác + So sánh hình vuông và hình và tam giác, vuông và hình tròn, hình chữ nhật. chữ nhật chữ nhật). c) Khám phá xã hội
- 49 Trẻ có thể kể được tên và ` Đặc điểm nổi bật của - Hoạt động chơi: Giờ đón nói được đặc điểm của ngày lễ hội, sự kiện văn trẻ trò chuyện với trẻ về ngày một số ngày lễ hội. (ném hóa của quê hương, đất tết nguyên đán, trò chơi có còn) nước (ném còn) trong ngày tết của địa phương như ném còn 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 52 Trẻ hiểu được nghĩa từ - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, - Hoạt động học: VH khái quát: cây xanh, mùa tính chất, công dụng và các + Thơ: tết đang vào nhà xuân, một số loại hoa, từ biểu cảm TCTV: rung rinh, câu đối quả - Nghe các bài hát: Lý cây +Truyện: Củ cải trắng xanh, quả, mùa xuân ơi, +Truyện: Củ cải trắng vườn cây của ba + Thơ: Hoa kết trái - Bài thơ: Hoa kết trái, hoa + Thơ: Hoa mào gà mào gà, tết đang vào nhà - Hoạt động học: Âm nhạc: - Truyện: Niềm vui từ bát Nghe hát: Lý cây xanh, quả, canh cải, củ cải trắng mùa xuân ơi, vườn cây của ba 53 Trẻ biết lắng nghe và trao - Hoạt động chơi: đổi với người đối thoại. Nghe hiểu nội dung các + Giờ đón trẻ trò chuyện với câu đơn, câu mở rộng. trẻ về ngày Tết nguyên đán. Trò chuyện về các loại cây, hoa, quả mà trẻ biết... xem tranh ảnh về thế giới thực vật, các hoạt động trong ngày Tết. + Nhắc trẻ chào bố mẹ ông bà, trò chuyện với trẻ sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép trong ngày tết, Không đi theo người lạ trong ngày tết. 56 Trẻ sử dụng được các Bày tỏ tình cảm, nhu cầu - Hoạt động chơi: chơi ở các loại câu đơn, câu ghép, và hiểu biết của bản thân góc: Trò chuyện bày tỏ tình câu khẳng định, câu phủ bằng các câu đơn, câu cảm, nhu cầu và hiểu biết của định. ghép. bản thân - Hoạt động chơi: + Chơi giờ đón - trả trẻ: Dạy trẻ biết chào cô, chào bố mẹ Dạy trẻ thể hiện cử chỉ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp + Chơi ngoài trời, chơi ở các góc: Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với hoàn cảnh - Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: Giờ hoạt động ăn dạy trẻ biết mời cô, mời bạn 58 Trẻ biết đọc thuộc bài - Bài thơ: hoa kết trái, hoa - Hoạt động học: VH thơ: hoa kết trái, hoa mào mào gà, tết đang vào nhà + Thơ: tết đang vào nhà gà, tết đang vào nhà - Đồng dao: Bí ngô là cô TCTV: rung rinh, câu đối
- - Đồng dao: Bí ngô là cô đậu nành + Thơ: hoa kết trái đậu nành + Thơ: hoa mào gà - Hoạt động chơi: chơi buổi chiều dạy trẻ đọc đồng dao: Bí ngô là cô đậu nành 63 Trẻ biết mô tả hành động - Mô tả sự vật, hiện tượng, - Hoạt động chơi: Chơi ở góc của các nhân vật trong tranh ảnh + Góc TV: Xem và nghe đọc tranh Xem và nghe đọc các loại các loại sách khác nhau về các 64 Trẻ có thể chọn sách để sách khác nhau ' Giữ gìn, loại cây, hoa, quả xem. bảo vệ sách . 67 Trẻ biết sử dụng kí hiệu - Nhận dạng một số chữ - Hoạt động chơi: Chơi buổi để “viết”: chữ cái e,ê,u,ư cái : e,ê,u,ư chiều : trẻ làm quen chữ cái - Tập tô, tập đồ các nét e,ê,u,ư chữ : e,ê,u,ư 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 69 Trẻ nói được điều bé - Sở thích ( Thích, không - Hoạt động chơi: chơi ngời thích, không thích, những thích), khả năng (làm trời, chơi ở các góc , trẻ biết việc gì bé có thể làm được, không làm được) của tự chọn đồ chơi, nhóm chơi được. bản thân theo ý thích 70 Trẻ biết tự chọn đồ chơi, Tự chọn đồ chơi, trò chơi Hoạt động chơi: chơi ở góc trò chơi theo ý thích. theo ý thích + Góc TV: Xem và nghe đọc 73 Trẻ biết biểu lộ một số Biểu lộ trạng thái cảm xúc, các loại sách khác nhau về các cảm xúc: vui, buồn, sợ tình cảm phù hợp qua cử loại cây, hoa, quả hãi, tức giận, ngạc nhiên chỉ, giọng nói; trò chơi; + Góc XD: Xây vườn rau, hát, vận động; vẽ, nặn, xếp vườn hoa, cây ăn quả hình + Góc PV: Bác sĩ, Bán hàng; gia đình - ÂN: Hát, đàn, xem băng, nghe hát, nghe âm thanh nhạc cụ khác nhau, chơi TCÂN 76 Trẻ biết một vài cảnh đẹp - Quan tâm đến lễ hội (Tết - Hoạt động học: PTTCXH ( Khu sinh thái Him Lam, nguyên đán, ném còn) của + Tết và mùa xuân suối nóng U Va) , lễ quê hương, đất nước - Hoạt động động chơi: Chơi hội (Tết nguyên đán;, ném giờ đón trẻ trò chuyện với trẻ còn) của quê hương về ngày tết nguyên đán 78 - Hoạt động chơi: Giờ đón, Trẻ biết nói cảm ơn, xin Sử dụng lời nói và cử chỉ trả trẻ: dạy trẻ biết chào cô, bố lỗi, chào hỏi lễ phép. lễ phép. mẹ và các bạn khi đến lớp và ra về 82 Trẻ thích chăm sóc cây Bảo vệ, chăm sóc cây cối - Hoạt động chơi: Chơi ngoài thân thuộc trời: Chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa hồng, cây rau cải, cây 83 Trẻ biết không bẻ cành, hoa giấy, cây hoa hồng môn, bứt hoa. quả bưởi, quả chuối, rau bắp cải, su hào. Dạo chơi tham quan bản làng 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
- Trẻ vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng - Bộc lộ cảm xúc phù hợp và sử dụng các từ gợi khi nghe âm thanh gợi 86 cảm nói lên cảm xúc của cảm, các bài hát, bản nhạc mình khi nghe các âm và ngắm nhìn vẻ đẹp của thanh gợi cảm các sự vật, hiện tượng Trẻ thích thú sử dụng các trong thiên nhiên, cuộc - Hoạt động học: ÂN từ gợi cảm nói lên cảm sống và tác phẩm nghệ + Nghe hát: Lý cây xanh, lý 87 xúc của mình khi nghe thuật. cây bông, quả, mùa xuân ơi, hát, truyện vườn cây của ba 88 Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích - Hoạt động học: VH thú (hát, vỗ tay, nhún + Thơ: hoa kết trái, tết đang và nhảy, lắc lư) theo bài hát, - Nghe bài hát, bản nhạc: nhà, hoa mào gà bản nhạc; Lý cây xanh, Lý cây xanh, lý cây bông, - Truyện:, củ cải trắng quả, mùa xuân ơi, vườn quả, mùa xuân ơi, vườn cây - Đồng dao: Bí ngô là cô đậu cây của ba của ba nành - Thích nghe và đọc thơ: - Đọc thơ: hoa kết trái, tết hoa kết trái, tết đang và đang và nhà, hoa mào gà nhà, hoa mào gà - Đồng dao: Bí ngô là cô Đồng dao: Bí ngô là cô đậu nành đậu nành - Truyện: củ cải trắng - Thích nghe kể câu chuyện: củ cải trắng 89 Trẻ biết hát đúng giai - Hoạt động học: ÂN điệu, lời ca, hát rõ lời và ' Hát đúng giai điệu, lời ca + Hát: VTTN: Em yêu cây thể hiện sắc thái của bài và thể hiện sắc thái, tình xanh, màu hoa, sắp đến tết rồi hát: Em yêu cây xanh, cảm của bài hát: Em yêu Hát: Bầu và bí màu hoa, sắp đến tết rồi, cây xanh, màu hoa, sắp bầu và bí, qua giọng hát, đến tết rồi, bầu và bí nét mặt, điệu bộ.... 90 Trẻ biết vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng - Hoạt động học: ÂN nhàng theo nhịp điệu các theo giai điệu, nhịp điệu + VTTN: Em yêu cây xanh, bài hát: Em yêu cây của các bài hát: bầu và bí màu hoa, sắp đến tết rồi xanh, màu hoa, sắp đến - Vỗ tay theo nhịp: Em yêu + Hát: Bầu và bí tết rồi, với các hình thức cây xanh, màu hoa, sắp (vỗ tay theo nhịp, múa) đến tết rồi 92 Trẻ biết vẽ phối hợp các Sử dụng các kĩ năng vẽ để - Hoạt động học: TH nét thẳng, xiên, ngang, tạo ra sản phẩm có màu + Vẽ cây xanh cong tròn tạo thành bức sắc, kích thước, hình - Hoạt động chơi: chơi ở góc tranh có màu sắc và bố dáng/đường nét: Vẽ cây +TH: Vẽ các loại cây xanh, cục. xanh hoa, quả các loại rau 93 Trẻ biết xé, cắt theo Sử dụng các kĩ năng vẽ, - Hoạt động học: TH đường `thẳng, đường nặn, cắt, xé dán, xếp hình + Xé dán hoa cong... và dán thành sản để tạo ra sản phẩm có màu + Nặn quả sắc, kích thước, hình + Nặn rau của quả (EDP) phẩm có màu sắc, bố cục dáng/đường nét: Xé dán - Hoạt động chơi: chơi ở góc 94 Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, hoa, vẽ cây xanh, nặn quả +TH: Vẽ, tô màu dán các loại
- bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cây xanh, hoa, quả có trong cong đất nặn để nặn ngày tết, các loại rau thành sản phẩm có nhiều chi tiết. 98 Trẻ biết lựa chọn dụng cụ ' Lựa chọn dụng cụ âm - Hoạt động học: ÂN để gõ đệm theo nhịp nhạc để gõ đệm theo nhịp - Hoạt động học: ÂN điệu, tiết tấu bài hát. điệu bài hát. + VTTN: Em yêu cây xanh, màu hoa, sắp đến tết rồi Tổng số mục tiêu : 40 KÝ DUYỆT Nguyễn Thị Thu Hường

