Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch thực hiện chủ đề: Bé thích nghề gì - Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Hương

pdf 11 trang Anh Túc 25/06/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch thực hiện chủ đề: Bé thích nghề gì - Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_la_ke_hoach_thuc_hien_chu_de_be_thich_nghe_gi_ng.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch thực hiện chủ đề: Bé thích nghề gì - Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Cà Thị Hương

  1. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ: BÉ THÍCH NGHỀ GÌ- NGÀY 22/12 Thời gian thực hiện: 4 Tuần (Từ ngày 25/11- 20/12/2024) Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Điều chỉnh TT Mục tiêu bổ xung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động Trẻ thực hiện đúng * Tập các động tác * Hoạt động thể dục thuần thục các động phát triển các nhóm sáng tác của bài thể dục cơ và hô hấp. - Hô hấp: Hít vào thở theo hiệu lệnh hoặc - Hô hấp: Hít vào thở ra theo nhịp bản nhạc, bài ra - Tay: 1 hát. Bắt đầu và kết - Tay: + Đưa hai tay lên cao thúc động tác đúng + Đưa hai tay lên cao ra trước nhịp. ra trước - Bụng, lườn - Bụng, lườn +Ngửa người ra sau +Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang cao, chân bước sang phải, sang trái. phải, sang trái. - Chân: - Chân: + Chân: Đưa ra phía + Chân: Đưa ra phía trước, sang ngang, trước, sang ngang đưa về phía sau. đưa về phía sau. 2 - Trẻ biết giữ được - Đi nối bàn chân * Hoạt động học: Thể thăng bằng cơ thể khi tiến, lùi dục: thực hiện vận động: - Đi nối bàn chân + Đi nối bàn chân tiến, tiến, lùi lùi * Hoạt động chơi: - Trò chơi: Đàn chuột con 3 - Trẻ biết giữ được - Bật tách chân, khép * Hoạt động học: Thể thăng bằng cơ thể khi chân qua 7 ô dục: thực hiện vận động: - Bật tách chân, khép + Bật tách khép chân chân qua 7 ô qua 7 ô * Hoạt động chơi: - Trò chơi: Đàn ong - TCM: chạy nhanh lấy đúng tranh ( TCVĐ) 6 - Trẻ biết phối hợp tay- - Ném xa bằng 2 tay * Hoạt động học: Thể
  2. mắt trong vận động: dục: + Ném xa bằng 2 tay - Ném xa bằng 2 tay 7 - Trẻ thể hiện nhanh, *Hoạt động chơi: mạnh, khéo trong thực - Trò chơi: Thi đi hiện bài tập tổng hợp: nhanh -Trò chơi mới : + Ném xa bằng 2 tay + Người tài xế giỏi (TCVĐ) + Cướp cờ (TCDG). 10 - Trẻ thể hiện nhanh, - Trườn kết hợp trèo * Hoạt động học: Thể mạnh, khéo trong thực qua ghế dài 1,5m x dục: hiện bài tập tổng hợp: 30cm. - Trườn kết hợp trèo + Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x qua ghế dài 1,5m x 30cm. 30cm *Hoạt động chơi: - Trò chơi: Mèo bắt chuột 13 - Trẻ phối hợp được cử - Cắt đường vòng * Hoạt động chơi: động bàn tay, ngón tay, cung - Chơi góc: góc học phối hợp tay, mắt trong tập: làm an bum một một số hoạt động: số nghề. + Cắt được theo đường viền của hình vẽ. 14 - Trẻ phối hợp được cử - Lắp ráp. * Hoạt động chơi: động bàn tay, phối hợp + Sử dụng đôi bàn - Chơi góc: tay - mắt trong một số tay di chuột chơi + Góc xây dựng: Xây nông trại, xây khu hoạt động: các trò chơi vui học kidsmart vườn... + Xếp chồng 12-15 * Hoạt động phòng vi khối theo mẫu. tính: + Sử dụng đôi bàn tay -Trẻ biết vào bộ sưu di chuột chơi các trò tập thế giới sôi động chơi vui học kidsmart 1 - Trẻ chơi trò chơi: Âm nhạc vật thể ảo - Trò chơi: Cửa hàng Fripple * Dinh dưỡng và sức khỏe 22 - Trẻ có một số hành vi - Đi vệ sinh đúng * Hoạt động vệ sinh: và thói quen tốt trong nơi quy định, sử - Đi vệ sinh đúng nơi vệ sinh: dụng đồ dùng vệ quy định và giáo dục
  3. + Đi vệ sinh đúng nơi sinh đúng cách (biết trẻ biết đi xong dội quy định đi xong giội/ giật nước cho sạch. nước cho sạch.) 28 - Trẻ biết bàn là, bếp - Nhận biết và * Hoạt động chơi: điện, bếp lò đang đun, phòng tránh - Chơi tự do buổi phích nước nóng....là + Những vật dụng chiều: + Cho trẻ xem hình những vật dụng nguy nguy hiểm đến tính ảnh và trò chuyện về hiểm và nói được mối mạng (Bếp điện, những vật dụng nguy nguy hiểm khi đến bếp lò đang đun, hiểm đến tính mạng: gần; không nghịch các phích nước nóng Bàn là, bếp điện, bếp vật sắc, nhọn: Dao, khi đến gần sẽ bị lò đang đun, phích nước nóng... kéo, liềm, xẻng, điện giật, bị bỏng). quốc + Không nghịch các vật sắc, nhọn (Dao, kéo, liềm, xẻng, quốc ) 30 - Trẻ nhận biết được - Nhận biết và * Hoạt động ăn nguy cơ không an toàn phòng tránh những - Trò chuyện với trẻ khi ăn uống và phòng hành động nguy không cười đùa trong tránh: hiểm: khi ăn uống hoặc khi + Biết cười đùa trong + Không cười đùa ăn các loại quả có hạt khi ăn, uống hoặc khi trong khi ăn, uống dễ bị hóc sặc. ăn các loại quả có hạt hoặc khi ăn các loại - Giáo dục trẻ không dễ bị hóc sặc quả có hạt dễ bị hóc ăn thức ăn có mùi ôi + Biết ăn thức ăn có sặc.... thiu, ăn lá quả lạ dễ bị mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ + Không ăn thức ăn ngộ độc bị ngộ độc; uống rượu, có mùi ôi; ăn lá, quả bia, cà phê, hút thuốc lạ dễ bị ngộ độc; lá không tốt cho sức uống rượu, bia, cà khoẻ. phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ. 33 - Trẻ nhận biết được - Nhận biết một số * Hoạt động chơi: một số trường hợp trường hợp khẩn - Trong giờ đón trả không an toàn và gọi cấp và gọi người trẻ: Trò chuyện hỏi giúp đỡ: biết được trẻ về địa chỉ, nơi ở, người giúp đỡ: địa chỉ nơi ở, số số điện thoại của bố, + Biết được địa chỉ nơi điện thoại bố, mẹ, mẹ khi bị lạc biết hỏi, ở, số điện thoại gia người thân và khi bị gọi người lớn giúp đình, người thân và khi lạc biết hỏi, gọi đỡ. bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. - Chơi tự do buổi người lớn giúp đỡ. chiều: + KNS: Phòng tránh
  4. bắt cóc. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 55 - Trẻ biết sắp xếp các - Chắp ghép các hình * Hoạt động học: đối tượng theo trình tự hình học để tạo thành - làm quen vơi toán: nhất định theo yêu cầu. các hình mới theo ý Chắp ghép các hình thích và theo yêu cầu. học để tạo thành hình 56 - Trẻ biết sáng tạo ra - Tạo ra qui tắc sắp xếp mới theo ý thích và theo yêu cầu( EDP) mẫu sắp xếp và tiếp tục - Tạo ra một số hình sắp xếp hình học bằng các cách khác nhau. 57 - Trẻ sử dụng được một - Đo độ dài một vật * Hoạt động học: số dụng cụ để đo, đong bằng các đơn vị đo - Làm quen với toán: và so sánh, nói kết quả khác nhau. + Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau. * Hoạt động chơi buổi chiều: - Thực hành vở toán. c. Khám phá xã hội 67 - Trẻ nói được đặc - Tên gọi, công cụ, sản * Hoạt động học: điểm và sự khác nhau phẩm, các hoạt động -Khám phá xã hội: của một số nghề. Ví và ý nghĩa của các + Một số nghề truyền dụ: nói “ Nghề nông nghề phổ biến, nghề thống của địa phương làm ra lúa gạo, nghề truyền thống của địa (Nông, đan lát, dệt xây dựng xây nên phương: “Nghề đan thổ cẩm) những ngôi nhà mây tre, nghề làm + Một số nghề phổ mới ” bánh gai, bánh khảo; biến (Công an, thợ nghề nông làm ra lúa xây, thợ mộc) gạo, nghề xây dựng + Một số nghề dịch vụ xây nên những ngôi *Hoạt động chơi: nhà mới ” - TCM: Xem tranh gọi tên dụng cụ của các nghề (TCHT) 68 - Trẻ có thể kể tên một - Kể tên một số hoạt * Hoạt động học: số hoạt động trong động trong ngày 22/12 - KPXH: Tìm hiểu về ngày 22/12 ngày thành ngày thành lập quân chú bộ đội ( 5E) lập quân đội nhân dân *Hoạt động chơi: Việt Nam. đội nhân dân Việt - Giờ đón, trả trẻ: Trò Nam. chuyện với trẻ về một số hoạt động về ngày thành lập quân đội
  5. nhân dân Việt Nam ngày 22/12. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Trẻ lắng nghe và - Đặt các câu hỏi: tại * Hoạt động học: nhận xét ý kiến của sao? như thế nào? làm - Làm quen với văn 72 người đối thoại. bằng gì? học: - Nghe hiểu nội dung + Thơ: “Chú bộ đội hành quân trong truyện: “Bác sỹ chim”. mưa. - Nghe các bài hát + Truyện: “Bác sỹ quen thuộc, bài thơ, ca chim” dao, đồng dao, tục - Âm nhạc: ngữ, câu đố, hò, vè + Nghe hát: Ngày phù hợp với độ tuổi mùa vui, màu áo chú bộ đội, hạt gạo làng ta. * Hoạt động chơi: - Chơi buổi chiều: Ca dao: Rềnh rềnh ràng ràng. 73 - Trẻ có thể kể rõ ràng, - Kể lại truyện đã * Hoạt động học: có trình tự về sự việc, được nghe theo trình - Làm quen với văn hiện tượng nào đó để tự. học: người nghe có thể hiểu + Truyện: “Bác sỹ được. chim” + TCTV: “Gặm nhấm, từ thiện” 74 - Trẻ sử dụng các từ - Sử dụng các từ biểu * Trong tất cả các cảm, hình tượng hoạt động trong chỉ sự vật, hoạt động, - Trẻ người dân tộc ngày của trẻ. đặc điểm phù hợp như: Thái, tày, nùng, * Hoạt động chơi: với ngữ cảnh. thổ sử dụng đúng - Trong giờ đón, trả một số từ chỉ sự vật, trẻ: + Trẻ người dân tộc hoạt động, đặc +TCTV: Từ:“Nghề như: Thái, tày, nùng, điểm , câu bằng nông, đan nát”, “Dệt thổ sử dụng đúng một tiếng việt và tiếng mẹ thổ cẩm” số từ chỉ sự vật, hoạt đẻ trong giao tiếp *Hoạt động học buổi động, đặc điểm , câu hằng ngày. chiều: bằng tiếng việt và tiếng - Làm quen với tiếng mẹ đẻ trong giao tiếp + Trẻ nhắc lại được, anh. hằng ngày. nói được từ chỉ người, + Trẻ nhắc lại được, đồ vật đơn giản bằng nói được từ chỉ người, tiếng anh. đồ vật đơn giản bằng
  6. tiếng anh. 77 - Trẻ có khả năng đọc - Đọc thơ, ca dao, * Hoạt động học: biểu cảm bài thơ, đồng đồng dao, tục ngữ, hò - Văn học: dao, ca dao theo chủ vè về chủ đề: “Bé + Thơ: Chú bộ đội đề: “Bé thích làm nghề thích làm nghề gì- hành quân trong gì- Ngày 22/12” Ngày 22/12” mưa. *Hoạt động chơi buổi chiều: - Ca dao: Rềnh rềnh ràng ràng, kéo cưa lửa xẻ 81 - Trẻ biết điều chỉnh - Điều chỉnh giọng nói * Trong tất cả các giọng nói phù hợp với phù hợp với ngữ cảnh. hoạt động trong ngữ cảnh. ngày của trẻ 84 - Trẻ biết cách “đọc - Xem và nghe đọc các *Hoạt động học: sách” từ trái sang phải, loại sách khác nhau. - LQVCV: Tập tô u, từ trên xuống dưới, từ - Làm quen với cách ư đầu sách đến cuối đọc và viết tiếng Việt: * Hoạt động chơi: sách. + Hướng đọc, viết: từ - Chơi hoạt động trái sang phải, từ dòng góc: trên xuống dòng dưới. + Góc học tập: Đọc + Hướng viết của các sách, xem tranh, làm nét chữ; đọc ngắt nghỉ sách về chủ đề sau các dấu. - Chơi buổi chiều: - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. + Hoàn thiện vở tập - Giữ gìn, bảo vệ sách tô. * Hoạt động phòng thư viện: - Hướng dẫn trẻ các hoạt động xem sách (lật sách từng trang, giở sách đúng chiều, trẻ phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách... kể chuyện theo cô, kể chuyện sáng tạo theo tranh) - Cho trẻ xem sách truyện về chủ đề: “Bé thích làm nghề gì- Ngày 22/12”
  7. - Trẻ nhận dạng được - Nhận dạng các chữ * Hoạt động học: 86 chữ cái trong bảng chữ cái u, ư - Làm quen chữ cái cái TV: Chữ cái: u, ư - Sao chép một số kí u, ư (5E) hiệu, chữ cái u, ư - Tập tô chữ cái: u, ư 87 - Trẻ biết tô, đồ các nét *Hoạt động chơi chữ: u, ư buổi chiều: - Hoàn thiện vở tập tô 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội - Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng * Hoạt động chơi: 89 thích, không thích, những của bản thân. - Trong giờ đón, trả việc bé làm được và việc - Mạnh dạn, tự tin bày trẻ: Trò chuyện với gì bé không làm được. tỏ ý kiến. trẻ về một số nghề và cho trẻ nói về ước mơ của trẻ sau này. 93 - Trẻ biết tự làm một - Chủ động và độc lập * Hoạt động lao số việc đơn giản hằng trong một số hoạt động: Thay quần áo ngày (vệ sinh cá nhân, động. khi bẩn hay ướt, tự trực nhật, chơi...). cất ba lô vào tủ... * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. - Kê bàn ăn, chia bát cơm rơi. - Dải chiếu, xếp gối - Rửa tay bằng xà phòng trước và sau khi đi vệ sinh. * Hoạt động lao động - Cho trẻ dọn dẹp đồ chơi vào nơi quy định khi chơi xong. - Biết cất sách vở, đồ dùng học tập khi học xong vào nơi quy định. 102 - Trẻ biết nói cảm ơn, - Lắng nghe ý kiến của * Hoạt động chơi: xin lỗi, chào hỏi lễ người khác, sử dụng Chơi trong giờ trả trẻ: phép. lời nói, cử chỉ, lễ Trò chuyện với trẻ 103 - Trẻ chú ý nghe khi phép, lịch sự. biết nói lời cảm ơn, cô, bạn nói, không ngắt xin lỗi lễ phép với lời người khác. ông bà cha mẹ * Hoạt động chơi buổi chiều: - Kỹ năng sống: Kỹ
  8. năng lịch sự khi khách đến chơi nhà. 104 - Trẻ biết chờ đến lượt. - Tôn trọng, hợp tác, * Trong tất cả các chấp nhận (xếp hàng hoạt động trong ngày rửa tay, khi đi vệ sinh) của trẻ - Trẻ biết lắng nghe ý - Quan tâm, chia sẻ, giúp * Hoạt động chơi: 105 kiến, trao đổi, thoả đỡ bạn ( giúp đỡ bạn khi - Chơi góc thuận, chia sẻ kinh bị ngã, biết, không tranh + Góc phân vai: nấu nghiệm với bạn. đồ chơi của bạn) ăn, gia đình, Bán hàng. + Góc nghệ thuật: Xé dán ngôi nhà, vẽ hoa tặng cô + Góc khám phá và thiên nhiên: Chăm sóc cây, lau lá, chơi với cát, nước + Góc học tập: Xem tranh ảnh, làm chữ cái từ hột hạt 106 - Trẻ biết tìm cách để - Tìm cách để giải * Hoạt động chơi giải quyết mâu thuẫn quyết mâu thuẫn buổi chiều: (dùng lời, nhờ sự can (dùng lời, nhờ sự can + Cho trẻ xem vi thiệp của người khác, thiệp của người khác, deo về tình huống và chấp nhận nhường chấp nhận nhường cho trẻ đưa ra cách nhịn). nhịn). giải quyết của riêng mình. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Trẻ tán thưởng, tự - Thể hiện thái độ, tình * Hoạt động học: 111 khám phá, bắt chước cảm khi nghe âm thanh - Âm nhạc: Nghe âm thanh, dáng điệu và gợi cảm, các bài hát hát: Hạt gạo làng ta sử dụng các từ gợi cảm của địa phương bản - Tạo hình: nói lên cảm xúc của nhạc và ngắm nhìn vẻ +Vẽ dụng cụ nghề mình khi nghe các âm đẹp của các sự vật, nông (Đt) thanh gợi cảm và hiện tượng trong thiên + Nặn quà tặng chú ngắm nhìn vẻ đẹp của nhiên, cuộc sống và bộ đội (Đt) các sự vật, hiện tượng. tác phẩm nghệ thuật. * Hoạt động phòng 112 - Trẻ thích thú, ngắm vi tính: nhìn và sử dụng các từ - Trò chơi kisd mat: gợi cảm nói lên cảm trẻ biết vào bộ sưu xúc của mình (về màu tập thế giới sôi động sắc, hình dáng, bố 1 cục...) của các tác phẩm + Trẻ chơi trò chơi tạo hình. âm nhạc vật thể ảo + Trò chơi cửa hàng
  9. Fripple 113 Trẻ chăm chú lắng - Nghe và nhận ra sắc * Hoạt dộng học: nghe và hưởng ứng thái (vui, buồn, tình cảm - Âm nhạc: cảm xúc (hát theo, tha thiết) của các bài hát, + Nghe hát: Ngày nhún nhảy, lắc lư, thể bản nhạc, thích nghe và mùa vui, màu áo hiện động tác minh đọc thơ, ca dao thích chú bộ đội, hạt gạo họa phù hợp) theo bài nghe và kể câu chuyện làng ta. hát; thích nghe và đọc trong chủ đề: “Bé thích - Làm quen văn học: thơ, ca dao, thích nghe làm nghề gì- Ngày + Thơ: “Chú bộ đội và kể câu chuyện trong 22/12” hành quân trong chủ đề: “Bé thích làm mưa. nghề gì- Ngày 22/12” + Truyện: “ Bác sỹ chim” * Hoạt động chơi buổi chiều: - Ca dao: Rềnh rềnh ràng ràng, kéo cưa lửa xẻ - Trẻ biết hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động học: 114 điệu, lời ca, hát diễn lời ca và thể hiện sắc - ÂN: Dạy hát “Lớn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài lên cháu lái máy thái, tình cảm của bài trong chủ đề: “Bé cày” hát trong chủ đề: “ Bé thích làm nghề gì- * Hoạt động chơi thích làm nghề gì- Ngày 22/12” - Chơi góc: Ngày 22/12”qua giọng + Góc nghệ thuật: hát, nét mặt, điệu bộ, Hát 1 số bài hát về cử chỉ... chủ đề. * Hoạt động phòng âm nhạc: -Dạy trẻ hát các bài: Lớn lên cháu lái máy cày, cháu thương chú bồ đội. - Dạy trẻ xướng âm bài hát: Cháu yêu cô chú công nhâ. - Dạy trẻ nhẩy erobic: Việt Nam ơi. - Dạy trẻ đánh các nốt - Trẻ vận động nhịp - Vận động nhịp nhàng * Hoạt động học: 115 nhàng phù hợp với sắc theo nhịp điệu với các - Âm nhạc: thái nhịp điệu bài hát bài hát trong chủ đề: “ + VĐ: Vỗ tay theo với các hình thức (vỗ Bé thích làm nghề gì- tiết tấu: Cháu yêu cô tay theo tiết tấu phối Ngày 22/12” chú công nhân;
  10. hợp, múa) trong chủ Múa: Cháu thương đề: “ Bé thích làm chú bộ đội. nghề gì- Ngày 22/12” * Hoạt động chơi: + Trò chơi âm nhạc: Đoán tên bạn hát, nghe dân ca đoán tên bạn hát, thỏ nghe hát nhảy vào chuồng. + Chơi góc âm nhạc: Hát vận động các bài về gia đình - Trẻ biết phối hợp và - Lựa chọn, phối hợp * Hoạt động chơi: lựa chọn các nguyên các nguyên vật liệu tạo - Chơi góc 116 vật liệu tạo hình, vật hình, vật liệu trong + Chơi góc nghệ liệu sẵn có ở địa thiên nhiên, phế liệu thuật: làm tranh phương thiên nhiên để để tạo ra các sp trang phục của bé, tạo ra sản phẩm theo - Tìm kiếm, lựa chọn tết tóc cho búp bê... chủ đề: “ Bé thích làm các dụng cụ, nguyên - Chơi ngoài trời: nghề gì- Ngày 22/12” vật liệu sẵn có ở địa + Chơi theo ý thích phương như: Rơm, ngoài trời: Trang trí chai, lọ, hạt ngô, hạt hộp quà, làm tranh đỗ, phù hợp để tạo tặng chú bộ đội ra sp theo ý thích của bằng hột hạt, rơm... chủ đề: “ Bé thích làm nghề gì- Ngày 22/12” - Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng * Hoạt động học: kĩ năng vẽ để tạo thành vẽ các nét xiên, nét - Tạo hình: 117 bức tranh có màu sắc thẳng, nét ngang, nét + Vẽ dụng cụ của hài hoà, bố cục cân cong tròn để tạo ra nghề nông (Đt) đối. sp có màu sắc, kích *Hoạt động chơi: thước, hình dáng/ -Chơi góc: đường nét và bố cục. + Góc nghệ thuật: vẽ dụng cụ của một số nghề. 118 - Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng * Hoạt động học: kĩ năng cắt, xé dán, cắt, Xé dán, xếp hình - Tạo hình: xếp hình để tạo thành để tạo ra sản phẩm có Cắt, dán dụng cụ bức tranh/ sản phẩm có màu sắc, kích thước, nghề dịch vụ (Đt) kiểu dáng, có màu sắc hình dáng/ đường nét *Hoạt động chơi: hài hoà, bố cục cân và bố cục. Xé xụn, xé - Chơi góc: đối. theo dải thẳng, đường + Góc học tập: làm cong an bum về một số nghề 119 - Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng * Hoạt động học:
  11. kĩ năng nặn để tạo nặn: Xoay tròn, lăn - Tạo hình: thành các món quà lọc, miết, ấn dẹp để + Nặn quà tặng chú tặng chú bộ đội. tạo ra các món quà bộ đội (Đt) tặng chú bộ đội 120 - Trẻ biết nhận xét các - Nhận xét sản phẩm * Hoạt động học: sản phẩm tạo hình về tạo hình về màu sắc, - Tạo hình: màu sắc, hình dáng, bố hình dáng/ đường nét + Nặn quà tặng chú cục trong chủ đề: “Bé và bố cục trong chủ bộ đội (Đt) thích làm nghề gì- đề: “Bé thích làm nghề + Vẽ dụng cụ của Ngày 22/12” gì- Ngày 22/12” nghề nông (Đt) + Cắt,dán dụng cụ nghề dịch vụ (Đt) 123 - Trẻ nói lên ý tưởng - Nói lên ý tưởng tạo * Hoạt động học: và tạo ra các sản phẩm hình của mình - Tạo hình: tạo hình theo ý thích + Nặn quà tặng chú bộ đội (Đt) + Vẽ dụng cụ của nghề nông (Đt) + Cắt, dán dụng cụ nghề dịch vụ (Đt) * Hoạt động chơi: - Chơi góc + Chơi góc nghệ thuật: làm tranh các sản phẩm, trang phục, dụng cụ một số nghề - Chơi ngoài trời: + Chơi theo ý thích ngoài trời: Trang trí hộp quà, làm tranh tặng chú bộ đội bằng hột hạt, rơm...