Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị thủy

pdf 9 trang Anh Túc 10/05/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_la_ke_hoach_giao_duc_chu_de_phuong_tien_giao_tho.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Quàng Thị thủy

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG (Thời gian thực hiện 4 tuần:Từ ngày 10 tháng 03 đến ngày 04 tháng 04 năm 2025) I. MỤC TIÊU Mục tiêu giáo dục Điều chỉnh Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động Trẻ thực hiện đủ - Hô hấp: Hít vào, thở ra * Hoạt động học: Thể các động tác trong - Tay: dục sáng bài tập thể dục theo + Đưa 2 tay lên cao, ra ` Hô hấp: Còi tàu tu tu hướng dẫn phía trước, sang 2 bên Thổi bóng bay, gà + Co duối tay, bắt chéo 2 gáy tay trước ngực - Tay: - Lưng, bụng, lườn: + Tay đưa lên cao, 2 + Cúi về phía trước tay giang ngang + Quay người sang 2 bên + 2 cánh tay đánh + Nghiêng người sang xoay tròn trước ngực, trái, sang phải đưa lên cao - Chân: + 2 tay đưa sang + Bước lên phía trước, ngang, đưa lên cao bước sang ngang; ngồi + 2 Tay đánh chéo 1 xổm; đứng lên; bật tại nhau về phía trước ra chỗ sau + Co duỗi chân - Lưng, bụng, lườn: + Đứng nghiêng người sang 2 bên + Cúi về phía trước + Đứng quay người sang 2 bên + Đứng cúi về trước, ngửa người ra sau - Chân: + Từng chân đưa lên trước, ra sau, sang ngang + Đứng nâng cao
  2. chân, gập gối + Đứng khuỵ gối + Bật tách -chụm chân tại chỗ * Hoạt động chơi: ` Trò chơi: Hóa đá, lá và gió, trời nắng trời mưa * Nhảy dân vũ : Nối vòng tay lớn Trẻ kiểm soát được * Hoạt động học: vận động đi và ` Chạy thay đổi hướng chạy: theo đường dích dắc - Trẻ biết đi/chạy TC: Ném bóng vào rổ thay đổi tốc độ theo - Chạy thay đổi hướng đúng hiệu lệnh. 3 theo đường dích dắc - Trẻ chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc (3 – 4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài. Trẻ biết phối hợp * Hoạt động học: tay-mắt trong vận ` Chạy thay đổi hướng động: - Chuyền bắt bóng 2 bên 4 theo đường dích dắc - Chuyền bóng theo hàng dọc theo hàng dọc TC: Ném bóng vào rổ Trẻ thể hiện được - Bật về phía trước * Hoạt động học: sự nhanh, mạnh, - Trườn về phía trước ` Bật về phía trước khéo trong thực TC: Đuổi bóng hiện bài tập tổng 5 hợp: ` Trườn về phía trước - Bật về phía trước TC: Chạy tiếp cờ - Trườn về phia trước Trẻ thực hiện được - Xoay tròn cổ tay * Hoạt động lao động các vận động: - Gập, đan các ngón tay ` Hướng dẫn trẻ tự 6 - Xoay tròn cổ tay. vào nhau, quay ngón tay, thay quần áo, đồ dùng - Gập, đan ngón cổ tay, cuộn cổ tay. TC: cá nhân khi thời tiết tay vào nhau Ném pao, ném còn.
  3. Trẻ biêt phối hợp thay đổi được cử động bàn - Xếp chồng các hình ` Tự cài, cởi cúc, xâu tay, ngón tay trong khối khác nhau. dây giày, cài quai dép, một số hoạt động. - Xé, dán giấy. kéo khoá. - Vẽ được hình - Sử dụng kéo, bút tròn theo mẫu. - Tô vẽ nguệch ngoạc * Hoạt động chơi: - Cắt thẳng được - Cài, cởi cúc ` Chơi các nhóm chơi một đoạn 10cm. - Đan, tết ngoài trời với đồ chơi - Xếp chồng 8-10 phát triển kỹ năng. khối không đổ. ` Góc XD: Xếp chồng - Tự cài, cởi cúc. các hình khối, lắp ghép hình, Xây bến xe; xây trang trại, xây hàng rào, xây bến cảng, xây sân bay, xây ngã tư đường phố... 7 ` Góc NT: Làm đèn giao thông từ nguyên vật liệu mở,tô màu các loại PTGT đường bộ, tô màu, vẽ các loại PTGT đường thuỷ ` Góc học tập: xem tranh ảnh, lo tô, các, loại PTGT đường bộ, tập tô chữ cái trong vở làm quen chữ cái, cắt,vẽ làm abum về các quy định giao thông ` Góc thiên nhiên: chăm sóc cây. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Có một số hành vi - Nhận biết và phòng * Hoạt động chơi tốt trong vệ sinh, tránh những vật dụng - Đón trả trẻ ` Trò chuyện trong giờ phòng bệnh khi nguy hiểm đến tính mạng. đón trả trẻ về một số 13 được nhắc nhở: - Nhận biết và phòng hành vi tốt trong vệ ` Chấp nhận: Vệ tránh những nơi không sinh, phòng bệnh như sinh răng miệng, an toàn đến tính mạng. vệ sinh răng miệng, ` Biết nói với người đôi mũ khi ra nắng,
  4. lớn khi bị đau, chảy biết mặc quần áo theo máu. mùa, biết nói với người lớn khi bi đau chảy máu. Cho trẻ xem hình ảnh và trò chuyện với trẻ về những trường hợp nguy hiểm cần gọi người giúp đỡ và thực hiện một số quy định về an toàn. * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. - Giờ ăn: ` Cô giới thiệu về một số cách vệ sinh răng miệng ` Thực hành: Cách đánh răng. * Hoạt động chơi: ` Cho trẻ xem video tranh ảnh biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu. DTV: “đánh răng, chảy máu ” ` Góc phân vai: + Nấu ăn trẻ làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học Trẻ có khả năng thu ` Chức năng của các giác * Hoạt động học thập thông tin về quan và một số bộ phận - KPKH: đối tượng bằng + Trò chuyện về một khác của cơ thể. (Lồng 19 nhiều cách khác số quy định giao thông nhau có sự gợi mở ghép quyền con người) + Trò chuyện về một của cô giáo như ` Một số nguồn nước số phương tiện giao xem sách, tranh ảnh
  5. và trò chuyện về trong sinh hoạt hàng thông đường bộ. đối tượng. ngày. + Trò chuyện về một - Trẻ mô tả những số phương tiện giao ` Một số nguồn ánh sáng dấu hiệu nổi bật của thông đường thuỷ đối tượng được trong sinh hoạt hàng + Trò chuyện về một quan sát với sự gợi ngày. số PTGT đường hàng mở của cô giáo. ` Ích lợi của nước với đời không. sống con người, con vật, * Hoạt động chơi: 21 cây ` Đón, trả trẻ: Cô cho ` Tên, đặc điểm, công trẻ xem tranh ảnh về các loại PTGT và trò dụng của một số phương truyện với trẻ. DTV: tiện giao thông quen Máy ủi, xe lu, xe cấp thuộc( với trẻ theo bối cứu, xe cảnh sát cảnh địa phương). ` Phân loại đồ dùng, đồ ` Góc HT: Cho trẻ chơi theo 1 dấu hiệu xem sách, lô tô về các - Trẻ phân loại các ` Phân loại cây, hoa, quả, phương tiện giao đối tượng theo một con vật,theo 1 dấu hiệu. thông, làm album về dấu hiệu nổi bật. - Chơi Phân loại: Mỗi trẻ 22 các PTGT. 1 tranh vẽ những con vật nuôi thuộc nhóm gia súc + TCM: đèn đỏ, đèn và gia cầm. xanh,ô tô và chim sẻ, ` Phân loại PTGT theo thuyền về bến, bắn 1dấu hiệu máy bay Thể hiện một số điều quan sát được Thực hiện thông qua các nội dung giáo dục của 25 qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hoạt động vui chơi, âm hình . nhạc, tạo hình. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán - Trẻ nhận ra quy ` Xếp xen kẽ. * Hoạt động học: tắc sắp xếp đơn - Xếp xen kẽ giản (mẫu) và sao * Hoạt động chơi : chép lại. ` Trò chơi: ai nhanh ai đúng. 31 ` Chơi ngoài trời: Chơi tự do các nhóm, xếp xen kẽ, xếp tương ứng 1-1, ghép đôi .DTV: To hơn, nhỏ hơn, cao hơn, thấp hơn .
  6. - Trẻ nhận dạng và ` Nhận biết, gọi tên các * Hoạt động học: gọi tên các hình: hình: hình vuông, chữ - Chắp ghép hình học Tròn, vuông, tam nhật hình tam giác, hình * Hoạt động chơi : 33 giác, chữ nhật tròn và nhận dạng các ` Góc HT: Chắp ghép hình đó trong thực tế. các hình hình học để - Sử dụng các hình hình tạo thành các hình mới học để chắp ghép. theo ý thích 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a) Nghe hiểu lời nói Trẻ có thể hiểu ` Hiểu các từ chỉ người, * Hoạt động chơi nghĩa từ khái quát tên gọi phương tiện giao - Trò chơi: Đèn đỏ, gần gũi: Phương thông, đường bộ, đường đèn xanh. - Dạy từ tiếng việt: tiện giao thông, thủy, đường hàng 43 ` Trẻ phát âm các từ đường bộ, đường không gần gũi, quen tiếng việt: Xe đạp, xe thủy, đường hàng thuộc. không máy, ô tô, tàu hoả, tàu thuỷ, thuyền buồm, b) Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày Trẻ biết sử dụng ` Bày tỏ tình cảm, nhu * Hoạt động học: được câu đơn, câu cầu và hiểu biết của bản DTV: ghép. thân bằng các câu đơn, - Từ mới: Xe máy, xe câu mở rộng. đạp, xe ô tô . - Câu mới: ` Xe máy màu đỏ, là PTGT đường bộ. xe đạp là PTGT đường bộ, xe ô tô có 4 bánh, dùng để trở người và hàng hóa . 47 * Hoạt động chơi: - Cô hỏi trẻ về tên, đặc điểm của các loại phương tiện giao thông yêu cầu trẻ trả lời. - Trẻ kể về những hiểu biết của trẻ về các phương tiện giao thông - Góc PV: chơi bán hàng, nấu ăn, bác sĩ Trẻ biết đọc thuộc * Hoạt động học: 49 bài thơ, ca dao, ' Đọc thơ, ca dao, đồng - Thơ:
  7. đồng dao... dao, tục ngữ, hò vè + Em đi máy bay (Nghe những câu truyện + Đèn đỏ đèn xanh. của dân tộc, địa phương * Hoạt động chơi: trẻ qua góc thư viện bằng ` Góc thư viện trẻ đọc tiếng việt trên cơ sở tiếng thơ trong chủ đề. mẹ đẻ.) ` Đồng dao: Bà còng đi chợ trời mưa, dung dăng dung dẻ Trẻ biết kể lại ` Kể lại 1 vài tình tiết của * Hoạt động học: truyện đơn giản đã truyện đã được nghe - Truyện: Xe lu và xe được nghe với sự (Nghe hiểu nội dung ca 50 giúp đỡ của người * Hoạt động chơi: truyện kể, truyện đọc của lớn ` Cho trẻ chơi, hoạt địa phương qua góc thư động ở góc thư viện: viện) Kể chuyện theo tranh, Trẻ biết bắt chước ` Đóng vai theo lời dẫn kể chuyện bằng rối, giọng nói của nhân chuyện của giáo viên mô hình, kể chuyện vật trong truyện. (Nghe hiểu nội dung có mở đầu và kết thúc. 51 truyện kể, truyện đọc của địa phương qua góc thư viện) c) Làm quen với đọc viết Trẻ biết nhìn vào ` Xem và nghe đọc các * Hoạt động chơi: tranh minh họa và loại sách khác nhau - Chơi ngoài trơi: góc gọi tên nhân vật trong tranh. ` Tiếp xúc với chữ, sách thư viện trẻ xem tranh truyện. ảnh về các nhân vật và ` Cầm sách đúng chiều, đặt tên cho nhân vật mở sách, xem tranh và “đọc” truyện (trong góc 55 thư viện) ` Giữ gìn sách ` Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ) 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
  8. - Trẻ thực hiện ` Trải nghiệm đội mũ bảo * Hoạt động học: được một số quy hiểm ` Dạy trẻ kỹ năng đội định khi ngồi trên mũ bảo hiểm 65 xe phải đội mũ bảo * Hoạt động chơi: hiểm ` Góc PV: Bán hàng, nấu ăn, bác sĩ Trẻ cùng chơi với ` Chơi hoà thuận với bạn ` Góc NT: Tô màu, vẽ các bạn trong các ` Chờ đến lượt. một số PTGT đường trò chơi theo nhóm bộ, nhỏ Đường thủy, đường 68 hàng không, biển tín hiệu đèn giao thông, * Hoạt động lao động ` Thực hành: cất ba lô đúng nơi qui định. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ Trẻ vui sướng, vỗ ` Bộc lộ cảm xúc khi tay, nói lên cảm nghe âm thanh gợi cảm, nhận của mình khi các bài hát, bản nhạc gần nghe các âm thanh gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp 71 gợi cảm và ngắm nổi bật của các sự vật, * Hoạt động học: nhìn vẻ đẹp nổi bật hiện tượng trong thiên Âm nhạc của các sự vật, hiện nhiên, cuộc sống và tác ` Nghe hát: tượng. phẩm nghệ thuật. + Anh phi công ơi 'Nghe các bài hát,bản Trẻ biết chú ý nghe, + Đoàn tàu nhỏ xíu nhạc ( Nhạc thiếu nhi, thích được hát theo, - VĐTN: Em đi chơi dân ca) vỗ tay, nhún nhảy, thuyền lắc lư theo bài hát, 'Nghe ca dao, đồng dao, DH: Em qua ngã tư 72 bản nhạc, thích tục ngữ, câu đố, hò vè đường phố nghe đọc thơ, đồng phù hợp với độ tuổỉ * Hoạt động chơi dao, ca dao, tục ` TCAN: ngữ, thích nghe kể + nhảy theo vũ điệu câu chuyện + Đoán tên bạn hát Trẻ hát tự nhiên, ` Hát đúng giai điệu, lời ` Góc NT: Hát các bài hát được theo giai 73 ca bài hát hát trong chủ PTGT điệu bài hát quen ` Hát dân ca: Gà gáy le thuộc te Trẻ có một số kỹ ` Vận động đơn giản vận động theo nhịp theo nhịp điệu của các điệu bài hát, bản bài hát, bản nhạc. 74 nhạc (vỗ tay theo ' Sử dụng các dụng cụ gõ phách, nhịp, vận đệm theo phách, nhịp. động minh hoạ). 75 Trẻ sử dụng các ` Sử dụng các nguyên vật * Hoạt động học: Tạo
  9. nguyên vật liệu tạo liệu tạo hình để tạo ra các hình hình để tạo ra sản sản phẩm. `Dán đèn giao thông phẩm theo sự gợi ý. ` Làm thuyền buồm Trẻ biết vẽ các nét ` Sử dụng các kĩ năng (EDP) thẳng, xiên, ngang, vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp ` Tô màu máy bay tạo thành bức tranh * Hoạt động chơi: hình để tạo ra sản phẩm đơn giản ` Góc NT: Vẽ, tô màu đơn giản các loại PTTGT 76 ` Chơi ngoài trời: Sử dụng và phối hợp các nguyên vật liệu thiên nhiên: Rơm, lá cây, hột hạt, đá, sỏi Trẻ biết vận động ` Vận động theo ý thích * Hoạt động học: theo ý thích các bài khi hát/nghe các bài hát, Âm nhạc 82 hát, bản nhạc quen bản nhạc quen thuộc. - VĐTN: Em đi chơi thuộc. thuyền II. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU - Tranh ảnh về chủ đề giao thông ( Một số phương tiện giao thông ), tranh truyện "Xe lu và xe ca" tranh thơ " Đèn đỏ đèn xanh, em đi máy bay". - Bài hát, bản nhạc gần gũi xung quanh trẻ ( Em đi chơi thuyền, em qua ngã tư đường phố.) - Bé chơi bác sĩ, nấu ăn, nút nhựa, kéo, keo dán, vở toán, thẻ số, thẻ chữ cái, bút chì đen, bút màu, giấy màu, keo dán, đài, sắc xô, phách tre, vòng, bóng, .... - Đồ dùng đồ chơi cho trẻ hoạt động góc III. MỞ CHỦ ĐỀ: - Cô cùng trẻ trang trí lớp, treo các tranh ảnh về các loại phương tiện giao thông. Tạo môi trường học tập phong phú thể hiện rõ chủ đề: “Giao thông” - Trò chuyện với trẻ về các loại phương tiện giao thông ở gia đình trẻ. P. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XD KẾ HOẠCH (Duyệt) (Duyệt) Đinh Thị Hồng Nguyễn Thị Huyền Quàng Thị Thuỷ