Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_lop_la_ke_hoach_giao_duc_chu_de_phuong_tien_giao_tho.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG (Thực hiện 4 tuần. Từ ngày 10/3/2025 đến ngày 04/4/2025) I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ Nội dung Điều Độ chỉnh TT Mục tiêu Hoạt động tuổi Chung Riêng bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động * 4,5T ` Vỗ 2 tay vào *Hoạt động Trẻ thực hiện ` Hô hấp: nhau (Phía trước, học: Thể dục đúng, đầy đủ, + Thổi bóng, phía sau trên đầu. sáng gà gáy ` Đứng, lần lượt nhịp nhàng các ` Hô hấp: Thổi 1 4 ` Tay: từng chân co cao động tác trong bóng bay, gà bài tập thể dục + Hai tay đưa đầu gối. lên cao kết hợp gáy, máy bay theo hiệu lệnh với vẫy bàn tay ` Tay: ` Lưng, bụng ` Nhảy lên, đưa 2 + Hai tay đưa + Quay sang chân sang ngang; lên cao kết hợp trái, sang phải nhảy lên đưa một vẫy bàn tay và + Nghiêng chân về phía kiễng chân. người sang hai trước, một chân bên, kết hợp tay + Bắt chéo hai về sau. chống hông tay trước ngực ` Co và duỗi tay + Co và duỗi Trẻ thực hiện kết hợp kiễng đúng, đủ, thuần chân tay kết hợp thục các động + Ngửa người ra kiễng chân tác của bài thể sau kết hợp tay + Vỗ 2 tay vào dục theo hiệu giơ lên cao, chân nhau (Phía bước sang phải, 2 5 lệnh hoặc theo trước, phía sau sang trái nhịp bản trên đầu. nhạc/bài hát. ` Lưng bụng: Bắt đầu và kết + Quay sang thúc động tác trái sang phải đúng nhịp + Cúi về phía trước + Ngiêng người sang hai bên kết hợp tay chống hông. + Ngửa người
- ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. `Chân: + Bật nhảy đưa 2 chân sang ngang + Bật tại chỗ + Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối. + Nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. ` Tập các động tác thể dục kết hợp bài hát: Em đi qua ngã tư đường phố, anh phi công ơi, em đi chơi thuyền. ` Nhảy dân vũ: TchuTcha, vũ điệu rửa tay * Hoạt động chơi: ` Trò chơi: Con muỗi, lộn cầu vồng, mưa to mưa nhỏ Trẻ giữ được ` Đi lùi dồn bước * Hoạt động thăng bằng cơ học: thể dục thể khi thực hiện ` Đi lùi dồn bước 3 4 vận động: (4t) ` Đi lùi dồn ` Đứng co 1 bước chân (5t)
- Trẻ biết giữ ` Đứng co 1 chân ` Trò chơi: Ô tô được thăng bằng và chim sẻ cơ thể khi thực hiện vận động: 4 5 ` Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây. Trẻ thể hiện * 4,5 T: *Hoạt động nhanh, mạnh, ` Chạy 15m trong khoảng 10 giây học: thể dục ` Chạy 18m trong khoảng 10 giây ` Chạy 15m khéo trong thực ` Chuyền bắt bóng qua đầu, qua trong khoảng 10 hiện bài tập tổng chân giây (4t) hợp: * 4,5t ` Chạy 18m ` Ném trúng đích bằng 1 tay trong khoảng 10 ` Chạy 15m 9 4 giây (5t) trong khoảng 10 ` Chuyền bắt giây bóng qua đầu (4t) ` Chuyền bắt ` Chuyền bắt bóng qua đầu bóng qua đầu, ` Ném trúng qua chân (5t). đích bằng 1 tay ` Ném trúng đích bằng 1 tay Trẻ biết thể hiện (4,5t) nhanh, mạnh, * Hoạt động khéo trong thực chơi: Trò chơi: Trời hiện bài tập tổng nắng trời mưa, hợp: Cò bắt ếch, 10 5 ` Chạy 18m Chạy tiếp cờ trong khoảng 10 giây ` Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân
- ` Ném trúng đích bằng 1 tay Trẻ biết phối * 4,5T: ` Lắp ghép hình * Hoạt động lao hợp được cử Xé, tô động động bàn tay, Vẽ (nguệch ` Hướng dẫn trẻ ngón tay, phối ngoạc; hình) tự thay quần áo, hợp tay-mắt ` Cắt đường đồ dùng cá nhân trong một số (thẳng; vòng khi thời tiết thay hoạt động: cung) đổi 13 4 ` Vẽ hình các ` Tự cài, cởi PTGT cúc, xâu dây ` Cắt thành thạo giày, cài quai theo đường dép, kéo khoá. thẳng. * Hoạt động ` Xây dựng lắp chơi: ráp với 10-12 ` Chơi ở các khối. góc: Trẻ biết phối ` Lắp ráp. + Góc XD: Xây hợp được cử ` Đồ theo nét bến cảng, sân động bàn tay, bay, xây vườn ngón tay, phối hoa, xây bến xe, hợp tay-mắt ngã tư đường, trong một số bãi để xe hoạt động: ` Góc nghệ ` Vẽ hình và sao thuật: 14 5 chép các chữ Sử dụng kéo, cái, chữ số. bút cắt, vẽ, tô ` Cắt được theo màu tranh về đường viền của một số PTGT hình vẽ. ` Góc học tập: ` Xếp chồng 12- Sao chép chữ 15 khối theo cái, chữ số, làm mẫu. album b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ nhận ra một ` Nhận biết một số trường hợp khẩn * Hoạt động số trường hợp cấp và gọi người giúp đỡ chơi: 35 4 nguy hiểm và ` Kỹ năng kêu cứu và chạy khỏi nơi ` Đón trẻ: gọi người giúp nguy hiểm. Cho trẻ xem
- đỡ: hình ảnh và trò ` Biết gọi người chuyện với trẻ lớn khi gặp một về những trường số trường hợp hợp nguy hiểm khấn cấp: có cần gọi người người ngã, chảy giúp đỡ và thực máu hiện một số quy ` Biết gọi người định về an toàn. giúp đỡ khi bị DTV: Bị lạc, lạc. lòng đường, ngã Trẻ nhận biết tư được một số ` Thực hành: trường hợp Kĩ năng đội mũ không an toàn bảo hiểm đúng và gọi người cách, Kỹ năng giúp đỡ. kêu cứu và chạy Biết gọi người khỏi nơi nguy lớn khi gặp hiểm trường hợp khẩn 36 cấp: ngã chảy máu... Biết tránh một số trường hợp không an toàn: ` Biết gọi người 5 giúp đỡ khi bị lạc, khi tham gia giao thông. Trẻ thực hiện ` Một số quy định ở trường, nơi đúng một số quy công cộng về an toàn định giao thông, ` Kỹ năng đội mũ bảo hiểm đúng nơi công cộng cách. về an toàn: 37 ` Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi ngoài đường. ` Đi bộ trên vỉa hè: đi sang
- đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. ` Không leo trèo, đá bóng, chơi đồ chơi ngoài đường. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a) Khám khá khoa học ` Đặc điểm, công dụng của một số * Hoạt động Trẻ biết phối phương tiện giao thông và phân loại học: KPKH hợp các giác theo (1-2; 2-3 dấu hiệu). ` Trò chuyện về quan để xem xét một số phương sự vật, hiện tiện GT đường tượng như kết bộ 39 hợp nhìn, sờ để ` Trò chuyện về tìm hiểu đặc một số phương điểm của 1 số tiện GT đường PTGT đường hàng không bộ, đường hàng * Hoạt động không. chơi: Trẻ có thể thu ` Đón, trả trẻ: thập thông tin Cô cho trẻ xem 4 về các PTGT tranh ảnh về các khi tham gia loại PTGT và giao thông bằng trò truyện với 41 nhiều cách khác trẻ. DTV: Máy nhau: xem sách, ủi, xe lu, xe cấp tranh ảnh, nhận cứu, xe cảnh sát xét và trò ` Góc HT: Cho chuyện. trẻ xem sách, lô Trẻ biết nhận tô về các xét, trò chuyện phương tiện về đặc điểm, sự giao thông, làm 42 khác nhau, album về các giống nhau của PTGT. các PTGT được ` Góc phân vai:
- quan sát. Bán hàng, lái xe, Trẻ biết phối bán vé tàu, hành hợp các giác khách, bảo vệ, quan để quan cảnh sát giao sát, xem xét và thông thảo luận về các ` Thực hành trò 44 PTGT đường chơi: Về đúng bộ, đường hàng đường, làm theo không và thảo tín hiệu, Người luận về đặc tài xế giỏi, Đi điểm của các đúng luật, ....... PTGT đó Trẻ biết thu thập thông tin về các phương tiện giao thông khi tham gia giao 46 thông bằng nhiều cách khác 5 nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận. Trẻ biết nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, 47 giống nhau của các phương tiện giao thông mà trẻ được quan sát Trẻ biết phân ` Phân loại phương tiện giao thông loại phương tiện (theo một dấu hiệu nổi bật ;1 - 2; 2 - 48 4 giao thông theo 3 dấu hiệu) một hoặc hai dấu hiệu. 5 Trẻ biết phân 49 loại phương tiện
- giao thông theo những dấu hiệu khác nhau. Trẻ biết sử dụng ` Một số mối liên hệ đơn giản giữa * Hoạt động cách thức thích đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng chơi: hợp để giải của PTGT quen thuộc. ` Chơi ngoài quyết vấn đề trời: Trẻ kê các 52 4 đơn giản. Ví dụ: ván dốc cho ô Làm cho ván tô, xe máy đi dốc hơn để ô tô xuống cho trẻ đồ chơi chạy phán đoán xem nhanh hơn. vì sao thả dốc ô Trẻ biết giải tô và xe máy đi quyết vấn đề nhanh hơn 53 5 đơn giản bằng các cách khác nhau. b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ nhận biết ý ` Nhận biết ý nghĩa các con số được * Hoạt động nghĩa các con số sử dụng trong cuộc sống hằng ngày chơi: 68 4 được sử dụng (Số nhà, biển số xe, ) ` Đón trả trẻ trong cuộc sống Đọc các số ở hằng ngày. biển số xe máy, Trẻ nhận biết số điện thoại của các con số được bố mẹ, số điện sử dụng trong thoại đường dây cuộc sống hằng nóng 113, 114, ngày. 115 hoặc các số 69 5 ngẫu nhiên mà trẻ nhìn thấy trên các PTGT. - Chơi ngoài trời ` Trò chơi: Tìm đúng số nhà. Trẻ có thể chỉ ra ` Chắp ghép ` So sánh sự khác * Hoạt động các điểm giống, các hình hình nhau và giống nhau học: Toán 76 4 khác nhau giữa học để tạo của các hình: hình ` NB phân biệt hai hình (tròn và thành các hình vuông, hình tam khối cầu, trụ, tam giác, vuông mới theo ý giác, hình tròn, vuông, chữ nhật
- và chữ nhật...) thích và theo hình chữ nhật (5t) Trẻ biết sử dụng yêu cầu. ` So sánh giống các vật liệu khác nhau và khác 77 nhau để tạo ra nhau của các các hình đơn hình (vuông, giản tam giác, tròn, Trẻ biết gọi tên ` Nhận biết, gọi tên chữ nhật) (4t) và chỉ ra các khối cầu, khối ` Chắp ghép các điểm giống, vuông, khối chữ hình học để tạo khác nhau giữa nhật, khối trụ và thành các hình hai khối cầu và nhận dạng các khối mới theo yêu trụ, khối vuông đó trong thực tế. cầu và theo ý và khối chữ ` Tạo ra một số thích (4,5t) nhật. hình hình học bằng * Hoạt động các cách khác chơi: 5 nhau. ` Góc HT: Tạo hình PTGT bằng hình học theo ý thích ` Chơi ngoài trời: Xếp hình bằng các vật liệu tự nhiên: Que xiên, len, lá, rơm, hột hạt 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ hiểu nghĩa ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính * Hoạt động từ khái quát: chất, công cụ và các từ biểu cảm. học: DTV Phương tiện ` Dạy trẻ nói các giao thông, từ: Lòng đường, đường bộ, đèn tín hiệu, xe đường thủy, lu, xe ca 4 đường hàng ` Dạy trẻ nói các 105 không câu tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ (tiếng mông) * Hoạt động chơi:
- Trẻ hiểu nghĩa ` Hiểu các từ khái quát, từ trái ` Giờ đón, trả từ khái quát: nghĩa. trẻ: Phương tiện Cô cho trẻ xem giao thông, hình ảnh, tranh, 106 đường bộ, video về các loại 5 đường thủy, PTGT. Nói từ và đường hàng câu về một số không PTGT. Đặt câu hỏi xe đạp đi Trẻ biết lắng ` Trả lời và đặt được nhờ gì? nghe và trao đổi các câu hỏi: Tại sao?...Xe ô 107 4 với người đối "Cái gì?"; ""Để tô dùng để làm thoại. làm gì?" gì? ` Nghe hiểu nội ` Trả lời và đặt DTV: Phương dung các câu các câu hỏi về tiện giao thông, đơn, câu mở nguyên nhân, so đường bộ, rộng (câu phức sánh: "Tại sao?"; đường thủy, 4,5t) "Có gì giống đường hàng Trẻ biết lắng nhau?"; "Có gì không nghe và nhận 108 5 khác nhau?"; "Do ` Chơi góc, chơi xét ý kiến của đâu mà có?". ngoài trời: Dạy người đối thoại ` Đặt các câu hỏi: trẻ khởi sướng "Tại sao?"; "Như cuộc trò chuyện thế nào?"; "Làm khi chơi các trò bằng gì?". chơi, hoạt động nhóm ` Thực hành: Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu Trẻ có thể sử Nghe và giải câu biết của bản thân bằng các câu đơn dụng được các đố về các 113 4 câu ghép (4t) Bằng tiếng việt trên loại câu đơn mở PTGT, Kể cơ sở tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) rộng chuyện, đọc thơ trong chủ đề. Trẻ dùng được Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu câu phức biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu - Khởi sướng bằng các câu đơn, câu đơn ghép 114 5 cuộc trò chuyện. khác nhau. Bằng tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông)
- Trẻ có thể kể lại * Hoạt động sự việc theo chơi: trình tự: Hôm ` Giờ đón, trả qua con được bố trẻ: Cô gợi ý để 115 4 mẹ đưa đi Điện trẻ kể lại những Biên thăm Bảo việc đã diễn ra Tàng, con nhìn của bản thân trẻ thấy đèn giao như trẻ kể: Hôm thông ` Kể lại sự việc (có nhiều tình tiết qua con được bố Trẻ biết miêu tả 4T; theo trình tự 5T) mẹ đưa đi Điện sự việc với một Kể lại sự việc có nhiều tình tiết đã Biên thăm Bảo số thông tin về được nghe bằng bằng tiếng việt trên Tàng, con nhìn hành động, tính cơ sở tiếng mẹ đẻ (4,5T). thấy đèn giao cách, trạng thông thái...của nhân ` Chơi các góc: 116 5 vật. Góc PV: Bán hàng, lái xe, hành khách, quầy bán vé, bảo vệ, cảnh sát giao thông Trẻ đọc thuộc ` Nghe hiểu nội dung truyện kể, bài thơ “Tàu truyện đọc phù hợp với độ tuổi * Hoạt động 117 4 thủy” (Nghe hiểu nội dung truyện kể, học: Văn học truyện đọc của địa phương qua góc Truyện: Xe lu Trẻ nghe hiểu thư viện) và xe ca nội dung câu ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, ` Thơ: Tàu thủy chuyện “Xe lu đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè * Hoạt động và xe ca”, thơ phù hợp với độ tuổi. (Nghe những chơi: 118 “Tàu thủy”, câu truyện của dân tộc, địa phương ` Đồng dao: Đi đồng dao vè trẻ qua góc thư viện.) Bằng bằng cầu đi quán, bà 5 dành cho lứa tiếng việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ còng đi chợ trời tuổi của trẻ. (tiếng Mông) mưa. ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tục ` Bài vè giao Trẻ biết đọc ngữ, hò vè trong góc thư viện. thông. biểu cảm bài thơ ` Cho trẻ chơi, 119 “Tàu thủy”, hoạt động ở góc đồng dao, vè.. thư viện: Kể
- Trẻ có thể kể lại chuyện theo truyện “Xe lu và tranh, kể chuyện 120 4 ` Kể lại truyện “Xe lu và xe ca” đã xe ca” có mở bằng rối, mô được nghe. (trong góc thư viện) đầu và kết thúc. hình, kể chuyện Trẻ biết kể lại sáng tạo: Xe lu chuyện “Xe lu và xe ca và xe ca” đã ` Kể lại truyện “Xe lu và xe ca” đã 121 5 được nghe theo được nghe (Theo trình tự) trình tự nhất định Trẻ biết chọn * 4,5T: * Hoạt động 129 sách để xem. ` Xem và đọc các loại sách khác chơi: Trẻ biết cầm nhau. ` Góc HT: xem ` Làm quen với cách đọc và viết sách đúng chiều album, xem và giở từng tiếng việt: 4 + Hướng đọc, viết: Từ trái sang sách, báo, tranh 130 trang để xem ảnh tranh ảnh. "Đọc" phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. ` Góc thư viện: sách theo tranh + Hướng viết của các nét chữ; đọc minh họa ("Đọc ngắt nghỉ sau các dấu Cho trẻ xem vẹt") ` Giữ gìn Bảo vệ sách. tranh ảnh, sách Trẻ biết chọn ` Phân biệt phần mở đầu kết thúc truyện, kể của sách. được sách để chuyện sáng tạo "đọc" và xem. ` "Đọc" truyện qua các tranh vẽ. theo mô hình, Trẻ biết cách rối 131 5 "đọc sách" từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách. Trẻ có thể mô tả ` Mô tả sự vật, tranh ảnh/ hiện hành động của 132 4 tượng các nhân vật trong tranh. Trẻ biết kể ` Kể truyện theo đồ vật, theo tranh. truyện theo 133 5 tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. Trẻ nhận ra ký * Hoạt động 134 4 * 4,5T: Làm quen với một số ký hiệu thông chơi:
- thường trong hiệu thông thường trong cuộc sống ` Giờ đón, trả cuộc sống: Nhà (Nhà vệ sinh, lối ra vào, nơi nguy trẻ: Cho trẻ xem vệ sinh, cấm hiểm, biển báo giao thông: đường tranh, video về lửa, nơi nguy cho người đi bộ...) kí hiệu nhà vệ hiểm, biển báo sinh, lối ra vào giao thông... lớp học, biển Trẻ nhận ra báo giao thông, được ký hiệu nơi nguy thông thường: hiểm Nhà vệ sinh, * Hoạt động cấm lửa, nơi ăn, ngủ, vệ sinh nguy hiểm, lối ` Giờ vệ sinh: ra-vào, biển báo Hỏi trẻ kí hiệu 135 5 giao thông... nhà vệ sinh trai, gái. ` Thực hành: nhận biết 1 số biển báo giao thông qua trò chơi. Trẻ biết sử dụng ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. * Hoạt động ký hiệu để ` Nhận dạng một số chữ cái h, k học: LQCV "Viết" tên làm ` Làm quen chữ vé tàu, kê đơn cái h, k, p, q 136 4 thuốc, viết hóa ` Tập tô chữ cái đơn bán hàng, h, k, p, q viết sách bảng * Hoạt động dạy học chơi: Trẻ biết tô, đồ ` Góc học tập: các nét chữ, sao Tập tô, tập đồ ` Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, 137 chép một số kí các nét chữ, tên của mình. hiệu, chữ cái, nhận dạng một tên của mình. ` Nhận dạng các chữ cái h, k, p, q số chữ cái trong Trẻ có thể nhận vở tập tô. Dạy dạng các chữ cái trẻ cách dở sách h,k,p,q trong đúng chiều 138 5 bảng chữ cái Xem tranh ảnh tiếng việt về chủ đề giao thông
- ` Góc phân vai: Kê đơn thuốc, viết hóa đơn bán hàng, viết sách bảng dạy học. ` Chơi ngoài trời: Xếp chữ, sao chép nét chữ trên cát. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ thực hiện * Hoạt động được một số quy học: KNXH 161 4 định khi tham ` Dạy trẻ đội mũ gia giao thông bảo hiểm ` Trò chuyện về một số qui định giao thông. * Hoạt động chơi: ` Giờ đón, trả Một số quy định ở lớp và gia đình Trẻ thực hiện trẻ: Cô trò và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ được một số quy chuyện, xem chơi đúng chỗ/trật tự khi ăn, khi định khi tham tranh ảnh, video ngủ; đi bên phải lề đường, đi đường gia giao thông: về các quy định ven đồi, ven núi, ven suối). Chấp hành luật khi tham gia ` Nhận biết/ Phân biệt/Nhận xét và giao thông đi giao thông và 162 5 tỏ thái độ với hành vi "đúng" - bên phải đường, trò chuyện với "Sai"; "Tôt" - " Xấu". đội mũ bảo trẻ. ` Chờ đến lượt hiểm khi ngồi ` Góc xây dựng: xe, chấp hành Xây bến cảng, đèn tín hiệu giao xây vườn hoa, thông xây bến xe, ngã tư đường, bãi để xe ` Chơi ngoài trời: trải nghiệm tham gia giao thông đường .
- Trẻ biết trao đổi, * Hoạt động thỏa thuận với chơi: 167 4 bạn cùng thực ` Chơi ở các hiện hoạt động ` Quan tâm giúp đỡ bạn (Chia sẻ góc, chơi ngoài chung 5T) (chia sẻ với các bạn nghèo, cảm trời, trải nghiệm, Trẻ biết lắng thông, chia sẻ với mọi người trong trò chơi. nghe ý kiến, trao hoàn cảnh khó khăn) 168 5 đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và nhận * Hoạt động thích thú (hát, ra/ nhận biết học: Âm nhạc vỗ tay, nhún các thể loại âm ` Nghe hát: nhảy, lắc lư) nhạc khác nhau + Bác đưa thư theo bài hát, bản (nhạc thiếu nhi, vui tính 184 4 nhạc. thích nghe dân ca/ 5T: + Anh phi công và đọc thơ, ca nhạc cổ điển) ơi dao, đồng dao, * Hoạt động tục ngữ, thích chơi nghe và kể câu + TC: Vui cùng chuyện. giai điệu Trẻ chăm chú ` Nghe và nhận ra + Đoán tên bạn lắng nghe và sắc thái (Vui, hát hưởng ứng cảm buồn, tình cảm - Góc NT: Hát xúc (hát theo, tha thiết) của các các bài hát trong nhún nhảy, lắc bài hát, bản nhạc. chủ đề. lư thể hiện động - Nghe nhạc dân + Trẻ hát dân ca tác minh họa ca của của đồng Bắc Bộ: Trống 185 5 phù hợp) theo bằng Bắc Bộ cơm. bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện.
- Trẻ hát đúng ` Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát * Hoạt động giai điệu, lời ca, (Hát các bài hát bằng tiếng Việt trên học: Âm nhạc hát rõ lời và thể cơ sở tiếng mẹ đẻ) ` DVĐ: 186 4 hiện sắc thái của Thể hiện sắc thái, tình cảm của bài + Đường em đi bài hát qua hát + Em đi qua ngã giọng hát, nét tư đường phố mặt, điệu bộ... * Hoạt động Trẻ biết hát chơi: đúng giai điệu , ` Trò chơi âm lời ca, hát diễn nhạc: cảm phù hợp + Vui cùng giai 187 5 với sắc thái của điệu bài hát qua + Đoán tên bạn giọng hát, nét hát mặt, điệu bộ, cử ` Góc nghệ chỉ... thuật: biểu diễn Trẻ vận động `4-5T: Vận động nhịp nhàng theo văn nghệ hát các nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của bài hát bài hát trong chủ 188 nhịp điệu bài hát “Đường em đi, em đi qua ngã tư đề sử dụng các 4 “Đường em đi, đường phố” dụng cụ âm em đi qua ngã tư ` Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhạc như phách đường phố” phách, nhịp; tiết tấu theo bài hát tre, trống, sắc Trẻ vận động “Đường em đi, em đi qua ngã tư xô. nhịp nhàng phù đường phố”. hợp với sắc thái, 189 5 nhịp điệu bài hát “Đường em đi, em đi qua ngã tư đường phố” 190 4 Trẻ biết phối * Hoạt động hợp các nguyên Phối hợp/ lựa chọn các nguyên vật học: Tạo hình vật liệu tạo hình liệu tạo hình, vật liệu trong thiên + Cắt dán biển để tạo ra biển nhiên, (5T: phế liệu) để tạo ra biển báo giao thông báo giao thông, báo giao thông, thuyền buồm + Làm thuyền thuyền buồm buồm từ lá cây Trẻ biết phối (EDP) hợp và lựa chọn * Hoạt động 191 5 các nguyên vật chơi: liệu tạo hình, vật ` Chơi ở các
- liệu thiên nhiên góc: để tạo ra biển + Góc nghệ báo giao thông, thuật: vẽ, cắt, thuyền buồm xé, dán, nặn, phối hợp các nguyên vật liệu tự nhiên. + Chơi ngoài trời: phối hợp các nguyên vật liệu tự nhiên tạo thành các PTGT như thuyền buồm, biển báo. Trẻ có thể cắt Sử dụng các kỹ năng cắt dán tạo ra * Hoạt động theo đường biển báo giao thông có màu sắc, học: Tạo hình thẳng, đường kích thước, hình dáng/đường nét ` Cắt dán biển 194 4 cong và dán báo giao thông thành biển báo * Hoạt động giao thông có chơi: mầu sắc, bố cục. ` Góc nghệ Trẻ phối hợp Phối hợp các kỹ năng cắt, dán để thuật: Cắt dán các kỹ năng cắt tạo ra biển báo giao thông có màu phương tiện dán để tạo thành sắc, kích thước, hình dáng, đường giao thông. 195 5 biển báo giao nét và bố cục ` GHT: Làm thông có mầu album về các sắc hài hòa, bố PTGT. cục cân đối. Trẻ biết lựa * Hoạt động chọn và thể hiện học: Âm nhạc 202 hình thức vận ` DVĐ: Đường động theo bài ` Lựa chọn, thể hiện các hình thức em đi, Em đi hát, bản nhạc. vận động theo nhạc. qua ngã tư 4 Trẻ biết lựa ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đường phố chọn dụng cụ để đệm theo nhịp điệu bài hát. * Hoạt động 203 gõ đệm theo chơi: nhịp điệu, tiết ` TCAN: Vui tấu bài hát. cùng giai điệu, 204 5 Trẻ có khả năng ` Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra Đoán tên bạn
- tự nghĩ ra các âm thanh, vận động theo các bài hát hình thức để tạo hát, bản nhạc yêu thích. ` GNT: Biểu ra âm thanh, vận ` Đặt lời theo giai điệu một bài hát, diễn văn nghệ, động, hát theo bản nhạc quen thuộc ( Một câu hoặc hát, vận động các bản nhac, một đoạn). các bài hát về bài hát yêu chủ đề giao thích. thông theo ý thích. Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ 205 theo tiết tấu tự chọn. ` Nói lên ý Tự chọn dụng cụ, * Hoạt động tưởng tạo hình nguyên vật liệu học: Tạo hình 206 4 của mình. để tạo ra sản + Cắt dán biển báo giao thông phẩm theo ý + Làm thuyền thích. buồm từ lá cây Trẻ biết nói lên Tìm kiếm, lựa (EDP) ý tưởng và tạo chọn các dụng cụ, * Hoạt động ra các sản phẩm nguyên vật liệu chơi: + Góc NT: Vẽ, tạo hình theo ý phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý tô màu, xé dán, thích. in vân tay, 207 5 thích. nặn + Chơi ngoài trời: Chơi các nhóm chơi: lá cây, hột hạt, sỏi II. CHUẨN BỊ - Tranh ảnh về chủ đề Giao thông (Một số PTGT đường bộ, tranh ảnh về luật giao thông đèn xanh, đèn đỏ, đèn vàng... ) - Tranh thơ “Tàu thủy”, truyện: “ Xe lu và xe ca” - Bài hát, bản nhạc gần gũi xung quanh trẻ (Em đi qua ngã tư đường phố, Đường em đi) - Bộ đồ chơi bác sĩ, nấu ăn, nút nhựa, kéo, keo dán, vở toán, bút chì, thẻ số, bút màu, giấy màu, keo dán, vở tô đồ, sắc xô, phách tre, vòng, bóng, .... III. MỞ CHỦ ĐỀ - Cô cho trẻ xem tranh ảnh về chủ đề giao thông. - Trò chuyện về một số PTGT đường bộ, 1 số qui định giao thông đường bộ: Đi bên phải đường, ngồi trên xe ô tô không được thò đầu, thò tay ra
- ngoài, ngồi trên xe máy phải đội mũ bảo hiểm, qua đường phải có người lớn dắt... - Trò chuyện với trẻ: Đây là xe gì? Nó có đặc điểm gì? Dùng để làm gì? Nó kêu như thế nào? Nó đi ở đâu? Là PTGT đường gì?. - Cho trẻ kể các loại PTGT mà trẻ biết, ích lợi của các loại PTGT đó. - Cô trưng bầy một số tranh ảnh và đồ chơi chủ đề phương tiện giao thông vào các góc chơi. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG (Duyệt) (Duyệt) KẾ HOẠCH Phạm Bích Nguyệt Ngô Thị Huệ Lò Thị Hạnh

