Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_lop_la_ke_hoach_giao_duc_chu_de_ban_than_nam_hoc_202.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Lá - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN (Thực hiện 4 tuần từ ngày 07/10/2024 - 01/11/2024) I. KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ TT Nội dung Độ Ghi Mục tiêu Chung Riêng Hoạt động tuổi chú 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động 1 4 Trẻ thực hiện ` Hô hấp: Hít ` Đứng, lần lượt * Hoạt động học: đúng, đầy đủ, vào, thở ra. từng chân co cao ` Bài tập phát triển nhịp nhàng các ` Co và duỗi đầu gối. chung động tác trong tay ` Hô hấp: Máy bay, bài tập thể dục ` Cúi về phía gà gáy theo hiệu lệnh. trước. ` Tay: Hai tay đưa 2 5 Trẻ thực hiện ` Quay sang ` Hai tay đánh lên cao, ra trước, đúng, đủ, thuần trái, sang xoay tròn trước sang ngang thục các động phải ngực, đưa lên + Đưa ra trước gập tác của bài thể ` Nghiêng cao. chân bước khủy tay dục theo hiệu người sang sang phải, sang + Đưa tay ra trước, lệnh hoặc theo trái, sang trái sau nhịp bản phải. + Đánh xoay tròn 2 nhạc/bài hát. Bắt ` Ngồi xổm, hai vai. đầu và kết thúc đứng lên; ` Lưng, bụng: động tác đúng ` Bật tại chỗ + Đứng cúi gập về nhịp phía trước + Quay sang trái, sang phải + Cúi người về trước, ngửa người ra sau + Nghiêng người sang bên. ` Chân: Bật chụm tách chân. Ngồi xổm, đứng lên nhún chân. ` Tập thể dục sáng theo nhạc bài: Mời bạn ăn, tay thơm, tay ngoan. * Hoạt động chơi ` Chim bay, cò bay, ` Con thỏ, lá và gió Nhảy dân vũ: Tchu –
- cha cha * Hoạt động chơi ` Chim bay, cò bay, ` Gieo hạt. 5 4 Trẻ biết kiểm * 4,5 T: * Hoạt động học: soát được vận ` Đi thay đổi tốc độ theo hiệu Thể dục động: lệnh. ` Đi thay đổi tốc độ Đi/chạy thay đổi theo hiệu lệnh. tốc độ theo hiệu - TC: Chuyền bóng lệnh. 6 5 Trẻ biết kiểm soát được vận động: Đi/chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). 7 4 Trẻ phối hợp Tung bóng lên * Hoạt động học: tay- mắt trong cao và bắt. Thể dục: vận động: ` Tung bóng lên cao ` Tung bóng lên và bắt (4t) cao và bắt. ` Tung bắt bóng tại 8 5 Trẻ biết phối chỗ (5t) hợp tay- mắt ` Tung bắt bóng TC: Bắt chước tạo trong vận động: tại chỗ dáng ` Tung bắt bóng tại chỗ 9 4 Trẻ thể hiện * 4,5T * Hoạt động học: nhanh, mạnh, ` Bò chui Thể dục: khéo trong thực qua ống dài ` Bò chui qua ống hiện bài tập tổng (1,2 x 0,6 m; dài 1,2 x 0,6 m (4t) hợp: 1,5m x ` Bò chui qua ống ` Bò chui qua 0,6m. ) dài 1,5 x 0,6 m (5t) ống dài (1,2 x TC: Cò bắt ếch 0,6 m; 1,5m x 0,6m. ) 10 5 Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: ` Bò chui qua ống dài (1,2 x 0,6 m; 1,5m x
- 0,6m. ) Trẻ biết thực `. Vo, xoáy, xoắn, * Hoạt động chơi: hiện được các vặn, búng ngón + Chơi ngoài trời: vận động: tay, vê, véo, xếp hình khối, vẽ 11 4 ` Cuộn - xoay vuôt, miết, ấn hình người tròn cổ tay. bàn tay, ngón (Bạn trai, bạn gái ) ` Gập, mở, các tay, gắn, nối.... + HĐG: Góc nghệ ngón tay. ` Gập giấy thuật trẻ chơi với đất nặn, Sử dụng kéo, Trẻ biết thực bút, Vẽ (nguệch hiện được các Các loại cử động ngoạc; hình người), vận động: bàn tay, ngón tô màu tranh.nặn đồ ` Uốn ngón tay, tay và cổ tay. chơi 12 5 bàn tay; xoay cổ ` Bẻ, nắn tay. ` Gập, mở lần lượt từng ngón tay. 13 4 Trẻ biết phối * 4,5T: * HĐ lao động: hợp được cử ` Xé, tô ` Lắp ghép hình ` Hướng dẫn trẻ tự động bàn tay, ` Cài, cởi cài quai dép, ba lô, ngón tay, phối cúc cởi cúc áo, buộc dây hợp tay-mắt ` Cắt đường giầy trong một số (thẳng; vòng ` Thực hành: Cài hoạt động: cung) quai dép, cài, cởi ` Vẽ hình người ` Xâu, buộc cúc áo, buộc dây ` Xây dựng lắp dây giầy ráp với 10-12 * HĐ chơi: khối. ` Góc NT: Trẻ cắt ` Tự cài, cởi cúc, theo đường thẳng, buộc dây giày. cắt theo đường viền hình vẽ. Trẻ biết phối Lắp ráp. ` Góc XD: Xếp hợp được cử ` Tô, đồ theo nét chồng các hình khối, động bàn tay, ` Kéo khóa lắp ghép hình, xây ngón tay, phối (Phéc mơ tuya), ngôi nhà, hàng rào, hợp tay-mắt luồn đường đi, bếp ăn . trong một số ` Góc học tập: Thực 14 5 hoạt động: hành: Tô, đồ các ` Vẽ hình và sao chữ cái theo nét in chép các chữ mờ... cái, chữ số. ` Xếp chồng 12- 15 khối theo mẫu.
- ` Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (Phéc mơ tuya) b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết một số ` Nhận biết một số thực phẩm * Hoạt động học: thực phẩm cùng (Quen thuộc; thông thường DDSK nhóm: trong các nhóm thực phẩm - Nhận biết phân loại ` Thịt, cá, ...có (Trên tháp dinh dưỡng) (một số 4 nhóm thực phẩm 15 4 nhiều chất đạm. món ăn quen thuộc của địa * Hoạt động chơi ` Rau, quả chín phương: Cơm nếp, cá rán, rau ` Giờ đón trả trẻ: có nhiều sắn, rau bí, rau dớn, măng .). Cô trò chuyện về vitamin. bốn nhóm thực phẩm lợi ích của Trẻ biết lựa ` Nhận biết, phân loại một số thực phẩm đối với chọn được một thực phẩm thông thường theo 4 cơ thể. Nhận biết số thực phẩm nhóm thực phẩm. (một số món một số (Rau, củ, quả khi được gọi tên ăn quen thuộc của địa phương: nhóm: Cơm nếp, cá rán, rau sắn, rau gần gũi) thực phẩm, ` Thực phẩm bí,rau dớn, măng...). đặc trưng của dân giàu chất đạm: tộc H’Mông. thịt, cá... ` Góc PV: Bán ` Thực phẩm hàng, nấu ăn. giàu vitamin và ` Trò chơi mới: Đi muối khoáng: siêu thị mua sắm , rau, quả búp bê nói 16 5 - Giờ chơi góc ` Góc phân vai: Nấu ăn, bán hàng ` Góc học tập: Xem tranh ảnh các món ăn, thực phẩm quen thuộc. - Xem video trò chuyện với trẻ về các loại thực phẩm, món ăn trong giờ trả trẻ.
- 4 Trẻ biết ăn để ` Nhận biết các bữa ăn trong * Hoạt động ăn, cao lớn, khoẻ ngày tại trường, gia đình: Bữa ngủ, vệ sinh: mạnh, thông sáng, bữa trưa, bữa tối, bữa phụ ` Giờ ăn: Cô giới 19 minh và biết ăn và ích lợi của ăn uống đủ lượng thiệu và hướng dẫn nhiều loại thức và đủ chất. ăn khác nhau để ` Nhận biết sự liên quan giữa ăn trẻ kể tên 1 số món có đủ chất dinh uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu ăn quen thuộc, cách dưỡng răng, suy dinh dưỡng, béo chế biến. DTV: phì ). Canh rau, cơm, thịt đậu. ` Cô giáo dục trẻ biết ăn nhiều loại Trẻ biết: ăn thức ăn khác nhau nhiều để có đủ chất đủ loại thức ăn, ăn lượng cho cơ thể, chín, uống nước cách ăn uống hợp lý đun sôi để khỏe không kén chọn mạnh; uống 20 5 thức ăn. nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn ` Trong giờ đón trả nhiều đồ ngọt dễ trẻ cô cho trẻ xem béo phì không video và trò chuyện có lợi cho sức với trẻ tác hại của ăn khỏe. uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì Trẻ biết thực *4-5 Tuổi: * Hoạt động ăn, hiện được một ` Làm quen ngủ, vệ sinh: số việc khi được cách/tập/tập - Giờ vệ sinh nhắc nhở: luyện kỹ ` Dạy trẻ rửa tay ` Tự rửa tay năng: đánh bằng xà phòng. răng, lau bằng xà phòng, lau 21 4 Tự lau mặt, mặt. mặt trước và sau đánh răng. ` Tập/rèn khi ăn, sau khi đi vệ ` Tự thay quần, luyện tao sinh. áo khi bị ướt, tác/tập luyện ` Dạy trẻ xin cô khi bẩn. kỹ năng: rửa có nhu cầu đi vệ tay bằng xà sinh, ăn hết cơm. 22 5 Trẻ biết thực phòng. Sử dụng đồ hiện được một * 4-5 tuổi: dùng vệ sinh ` Dạy trẻ đi vệ sinh số việc đơn ` Đi vệ sinh đúng cách. đúng nơi quy định.
- giản: đúng nơi Sử dụng đồ dùng vệ ` Tự thay quần, quy định. sinh đúng cách. áo khi bị ướt, Thực hành: bẩn và để vào ` Rửa tay bằng xà nơi quy định. ` Đi vệ sinh ` phòng, lau mặt... đúng nơi qui ` Đi vệ sinh đúng định, biết đi nơi quy định. xong dội/giật nước cho sạch ` Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn Trẻ biết tự cầm * Hoạt động ăn, bát, thìa xúc ăn ngủ, vệ sinh: gọn gàng, không ` Tập/ luyện kỹ năng sử dụng - Giờ ăn: 23 4 rơi vãi, đổ thức ` Dạy trẻ mời cô, đồ dùng ăn uống ăn. mời bạn trước khi ăn. Sử dụng bát, Trẻ biết sử dụng thìa, cốc đúng cách, đồ dùng phục vụ không làm rơi vãi ăn uống thành thức ăn. Ăn chín thạo uống sôi, không đùa nghịch làm đổ vãi 24 5 thức ăn DTV: Cái bát, cái thìa, cái cốc. - Thực hành: Cầm bát, cầm thìa, cốc đúng cách khi ăn, uống. Trẻ có một số Tập luyện một số thói quen tốt * Hoạt động ăn, hành vi tốt trong về giữ gìn sức khỏe theo phong ngủ, vệ sinh: ăn uống: tục văn hóa của địa phương. - Giờ ăn ` Mời cô, mời ` Dạy trẻ mời cô, bạn khi ăn; ăn từ mời bạn trước khi 25 4 tốn, nhai kỹ. ăn, không làm rơi ` Chấp nhận ăn vãi thức ăn. Ăn chín rau và ăn nhiều uống sôi, ăn từ tốn.. loại thức ăn ` DTV: Con mời cô Không uống ăn cơm. nước lã ` Thực hành: Mời 26 5 Trẻ có một số cô, mời bạn, ăn chín hành vi và thói uống sôi, không đùa
- quen trong ăn nghịch khi ăn. uống: * Hoạt động chơi: ` Mời cô, mời - Giờ đón trả trẻ bạn khi ăn và ăn ` Cô trò cho trẻ xem từ tốn. tranh ảnh, video và ` Không đùa trò chuyện với trẻ về nghịch, không một số hành vi tốt làm đổ vãi thức trong ăn uống ăn. 27 Trẻ có một số * 4, 5 tuổi: * Hoạt động chơi: 4 hành vi tốt trong ` Lợi ích của - Giờ đón trả trẻ vệ sinh, phòng việc giữ gìn ` Cô cho trẻ xem bệnh khi được vệ sinh thân tranh ảnh, video một nhắc nhở: thể, vệ sinh số hành vi tốt trong ` Vệ sinh răng môi trường vệ sinh, phòng bệnh: miệng, đội mũ đối với sức Đội mũ, mặc áo ấm, khi ra nắng, đi khỏe con đi tất, đi dép, giày khi đi người. dép DTV: Đi dép, học. ` Nhận biết mặc áo, đội mũ. ` Biết nói với một số biểu * Hoạt động ăn, người lớn khi bị hiện khi ốm ngủ, vệ sinh. đau, chảy máu (Cách phòng - Giờ vệ sinh: hoặc sốt... tránh đơn Dạy trẻ: Vệ sinh ` Đi vệ sinh giản 4T, răng miệng. đúng nơi quy Nguyên ` Thực hành: Đánh định. nhân và cách răng. ` Bỏ rác đúng phòng tránh * Hoạt động lao nơi quy định. 5T) động: 28 5 Trẻ có một số ` Dạy trẻ đội mũ khi hành vi và thói ra nắng, đi dép, quen tốt trong vệ giày. sinh, phòng ` Thực hành: Đội bệnh: mũ, đi dép. ` Vệ sinh răng miệng: Sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. ` Ra nắng đội mũ: Đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. ` Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc
- sốt... ` Che miệng khi ho, hắt hơi. ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. ` Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp. 35 4 Trẻ nhận ra một ` Nhận biết một số trường hợp * Hoạt động chơi: số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ ` Cô trò chuyện, cho nguy hiểm và Kỹ năng bảo vệ vùng nhạy cảm trẻ xem tranh ảnh, gọi người giúp của bé trai, bé gái video trong giờ đón đỡ: trả trẻ về những ` Biết gọi người trường hợp nguy lớn khi gặp một hiểm và cách thoát số trường hợp khỏi nguy hiểm như khấn cấp: cháy, : ngã chảy máu có người rơi ` Khi người lạ bế xuống nước, ngã ẵm, cho kẹo, bánh, chảy máu. uống nước ngọt, rủ ` Biết gọi người đi chơi. giúp đỡ khi bị + Ra khỏi nhà, khu lạc. nói được vực trường, lớp khi tên, địa chỉ gia không được phép đinh, số điện của người lớn, cô thoại người thân giáo khi cần thiết. ` Sau giờ học về nhà 36 5 Trẻ nhận biết ngay, không tự ý đi được một số chơi. trường hợp ` Thực hành: không an toàn + Kêu cứu và chạy và gọi người khỏi nơi nguy hiểm giúp đỡ. + Kêu cứu khi ` Biết gọi người người lạ sờ vào lớn khi gặp người, sờ vào bộ trường hợp khẩn phận sinh dục, kêu cấp: cháy, có cứu khi bị bắt cóc, bạn/ người rơi dọa nạt. xuống nước, ngã - KNS:Kỹ năng bảo chảy máu... vệ vùng nhạy cảm ` Biết tránh một của bé trai, bé gái số trường hợp không an toàn.:
- + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo, bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo ` Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a, Khám phá khoa học 39 4 Trẻ biết phối ` Chức năng * Hoạt động học: hợp các giác các giác KPKH quan để xem xét quan và một ` Trải nghiệm về các sự vật, hiện số bộ bộ phận, chức năng tượng như kết phận/các bộ các giác quan của cơ hợp nhìn... để phận khác thể bé (5E) tìm hiểu đặc của cơ thể. * Hoạt động chơi: điểm của bản (thính giác: - Chơi ngoài trời: sử thân tai, thị giác: dụng giác quan để mắt, khứu nhìn, sờ, ngửi...cây, 44 5 Trẻ biết phối giác: mũi, vị hoa, rau... hợp các giác giác: lưỡi, ` Góc thư viện: Cho quan để quan xúc giác: bề trẻ xem sách, lô tô sát, xem xét và mặt da) về các bộ phận cơ thảo luận về sự thể. vật, hiện tượng - Trò chơi: Nhóm như sử dụng các các đồ vật theo giác giác quan khác quan, tay đẹp, mắt nhau để quan mồm tai sát... và thảo - Giờ đón trả trẻ: luận về đặc điểm Cô cho trẻ xem cơ thể bé tranh ảnh, video về các giác quan và một số bộ phận của cơ thể và trò chuyện
- với trẻ. DTV: giác quan, bộ phận cơ thể. b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 4 Trẻ biết gộp hai * Hoạt động học: nhóm đối tượng Toán có số lượng ` Tách, gộp nhóm có 64 trong phạm vi 2, ` Gộp hai nhóm đối tượng và số lượng trong phạm đếm và nói kết đếm. vi 2. (4t) quả. ` Tách một nhóm đối tượng ` Tách, gộp nhóm có Trẻ biết tách thành các nhóm nhỏ hơn. số lượng trong phạm một nhóm đối vi 6. (5t) 65 tượng thành hai * Hoạt động chơi: nhóm nhỏ hơn. ` Trò chơi: Kết bạn, 5 Trẻ biết gộp các Gộp/tách các nhóm đối tượng tìm đúng nhà, tìm nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và bạn 66 trong phạm vi 6 đếm. ` Chơi góc: góc và đếm. phân vai, góc học Trẻ biết tách tập tách gộp đồ một nhóm đối dùng, đồ chơi góc. tượng trong ` Chơi ngoài trời: 67 phạm vi 6 thành Tách gộp đá, sỏi , hai nhóm bằng hạt ngô, nắp chai các cách khác nhau. Trẻ biết sử dụng * Hoạt động học: 4 lời nói và hành Toán động để chỉ vị - Phân biệt phải trái 79 trí của đồ vật so của bản thân và so với người khác. với bạn khác. (4t) Xác định vị trí của đồ vật so với - Xác định vị trí của bản thân trẻ và so với bạn khác đồ vật so với bản 80 5 Trẻ biết sử dụng (phía trước - phía sau, phía trên thân trẻ và so với lời nói và hành - phía dưới, phía phải - phía bạn khác. (trên dưới, động để chỉ vị trái). trước sau) (4t) trí của đồ vật ` Xác định vị trí của đồ vật so Xác định vị trí đồ vật: làm chuẩn. với bản thân trẻ và so với bạn Phía trên - Phía dưới; khác (phía trước - phía sau, Phía trước- Phía sau phía trên - phía dưới, phía phải so với bản thân trẻ, - phía trái) (với một vật nào đó với bạn khác, với một làm chuẩn 5T) vật nào đó làm chuẩn. (5t) * Hoạt động chơi ` Trò chơi: Mõ làng, gió thổi, giấu tay,
- tay phải tay trái. * Hoạt động chơi: TCM: Tay phải, tay trái c, Khám phá xã hội 85 Họ tên, tuổi/ ngày sinh, giới * Hoạt động học: tính, dân tộc, đặc điểm bên KPXH Trẻ nói đúng họ ngoài, sở thích, quyền con Bé vui hay buồn và tên, tuổi, giới người của bản thân (Lồng ghép quyền tính, dân tộc của 4 con người) bản thân khi * Hoạt động chơi: được hỏi, trò - Giờ đón trả trẻ: chuyện ` Cô trò chuyện với trẻ về tên, tuổi ngày sinh, giới tính, dân 86 5 Trẻ nói đúng họ Họ tên, tuổi/ ngày sinh, giới tộc, đặc điểm bên và tên, tuổi, giới tính, dân tộc, đặc điểm bên ngoài, sở thích, tính, dân tộc của ngoài, sở thích của bản thân và quyền con người bản thân khi quyền con người vị trí của trẻ của bản thân được hỏi, trò trong gia đình ` Thực hành: Cho chuyện trẻ giới thiệu về bản thân trẻ. ` Trò chơi: “Nhận đúng tên mình, búp bê nói” 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a, Nghe hiểu lời nói b, Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 113 4 Trẻ có thể sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * Hoạt động học: dụng được các hiểu biết của bản thân bằng các - DTV loại câu đơn, câu câu đơn (câu đơn mở rộng, câu Dạy từ: đôi mắt, cái ghép, câu khẳng ghép. lưỡi, đôi tay, đôi tai, định, câu phủ đánh răng, rửa mặt, định bạn trai, bạn gái, giác quan Trẻ dùng được Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và Dạy câu: Bạn trai có câu đơn, câu hiểu biết của bản thân rõ ràng, mái tóc ngắn, Đôi ghép, câu khẳng dễ hiểu bằng các câu đơn, câu mắt để nhìn, cái lưỡi định, câu phủ đơn ghép khác nhau. Bằng để nếm vị thức ăn đinh, câu mệnh tiếng việt và tiếng Mông + Thực hành: Đặt
- 114 5 lệnh câu hỏi bạn trai.?... - Khởi sướng - Trẻ khởi sướng cuộc trò chuyện. cuộc trò chuyện. Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng, câu ghép, câu phức như: Con xin cô đi vệ sinh, Con xin cô bát cơm . 117 4 Trẻ đọc thuộc ` Nghe hiểu nội dung truyện kể, * Hoạt động học: bài thơ, cao dao, truyện đọc phù hợp với độ tuổi Văn học đồng dao... (Nghe hiểu nội dung truyện kể, - Bài thơ: đau, cái truyện đọc của địa phương qua lưỡi góc thư viện) - Truyện: Mỗi người 118 Trẻ nghe hiểu nội dung câu ` Nghe các bài hát, bài thơ, ca một việc chuyện, thơ, dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, - Đồng dao: Tay đẹp đồng dao, ca dao hò, vè phù hợp với độ tuổi. - Tục ngữ: Tay làm dành cho lứa (Nghe những câu truyện của hàm nhai. Tay quai miệng trễ. 5 tuổi của trẻ dân tộc, địa phương trẻ qua góc - Câu đố về một số thư viện.) Bằng bằng tiếng việt 119 Trẻ biết đọc biểu bộ phận, giác quan cảm bài thơ, cao trên cơ sở tiếng Mông trên cơ thể như: Cái dao, đồng dao.. ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, miệng, đôi mắt, cái tục ngữ, hò vè trong góc thư chân, cái tay... viện. - Trò chuyện, xem tranh ảnh, video...có 120 Trẻ có thể kể lại 4 sử dụng các từ chỉ truyện có mở ` Kể lại truyện đã được nghe. các giác quan của cơ đầu và kết thúc. (trong góc thư viện) thể người. * Hoạt động chơi: - Giờ đón trả trẻ: Trò chuyện với trẻ Trẻ biết kể lại giúp trẻ có thể kể lại chuyện đã được ` Kể lại truyện đã được nghe truyện mà trẻ đã 121 5 nghe theo trình (Theo trình tự 5T) được nghe. tự nhất định - Kể chuyện theo tranh ở góc thư viện: Mỗi người một việc... c. Làm quen với đọc viết
- Trẻ biết sử dụng `Tập tô, tập đồ các nét chữ. * Hoạt động học: ký hiệu để Nhận dạng một số chữ cái. LQCV: 4 "Viết"; đơn `Làm quen chữ cái: 136 thuốc, hóa đơn a, ă, â, e,ê bán hàng. `Tập tô: a, ă, â * Hoạt động chơi: 137 5 Trẻ biết tô, đồ Sao chép một số kí hiệu, chữ - Góc học tập: các nét chữ, sao cái, tên của mình. ` Tập tô, tập đồ các chép một số kí ` Nhận dạng các chữ cái. nét chữ, nhận dạng hiệu, chữ cái, một số chữ cái trong tên của mình. vở tập tô. Dạy trẻ 138 Trẻ nhận dạng cách dở sách đúng các chữ cái chiều Sao chép trong bảng chữ cái tiếng việt một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Xem tranh ảnh về chủ đề bản thân. - Góc NT: Tô vẽ các nét đơn giản tạo thành bức tranh về chủ đề bản thân. - Góc phân vai: Khám bệnh, kê đơn thuốc, bán hàng viết hóa đơn bán hàng ` Chơi ngoài trời: Chơi xếp hột hạt, vẽ, viết chữ cái. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm – kỹ năng xã hội Trẻ nói được tên, tuổi, giới * Hoạt động học: tính, dân tộc của PTTC bản thân, tên bố, ` Tôi và bạn bè tên mẹ ` Tên, tuổi, giới tính, dân tộc, (Tích hợp quyền con 139 4 quyền con người người) * Hoạt động chơi: - Giờ đón trả trẻ: Trò chuyện với trẻ
- 140 5 Trẻ nói được về tên tuổi, giới tên, tuổi, giới tính, dân tộc, sở tính, dân tộc của thích của bản thân: bản thân, tên bố, Con thích ăn món tên mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện gì? Con thích chơi thoại. Thực hiện thông qua nội dung đồ chơi gì? Con - Nói được khả khám phá xã hội (lĩnh vực PT không thích điều gì? năng và sở thích nhận thức) Con biết con là dân của bạn bè và tộc nào? Con có thể người thân. làm được việc gì giúp cô nào? Cô hướng dẫn trẻ trả lời và nói được điều bé Trẻ nói được thích hoặc không điều bé thích, thích. không thích, 141 4 ` Thực hành: Bé những việc gì bé giới thiệu về bản có thể làm được. thân trẻ giới tính sở thích của Trẻ nói được trẻ. Chơi ở các góc, điều bé thích, chơi ngoài trời: Trẻ không thích, ` biết tự chọn đồ chơi, những việc gì bé Sở thích, khả năng quyền con nhóm chơi mà trẻ có thể làm được người của bản thân. thích. và việc bé không 142 + Con thích những làm được. gì? - Đề xuất trò + Điều gì mà con chơi và hoạt không thích 5 động thể hiện sở ` Trò chơi: Tìm bạn, thích của bản nhận đúng tên mình thân. Trẻ nói được Điểm giống khác nhau của mình có điểm gì mình với người khác giống và khác 143 bạn ( Dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng).
- Trẻ nhận biết ` Nhận biết một số trạng thái * Hoạt động chơi cảm xúc : vui, cảm xúc (ngạc nhiên 4t); (xấu - Giờ đón trả trẻ: buồn, sợ hãi, tức hổ 5t) qua nét mặt, cử chỉ, cô cho trẻ xem hình 150 4 giận, ngạc nhiên giọng nói (tranh ảnh 4t); âm ảnh các khuôn mặt qua nét mặt, lời nhạc 5t. cảm xúc và trò nói, cử chỉ qua chuyện với trẻ. tranh, ảnh. ` Dạy trẻ nhận biết Trẻ nhận biết được giọng điệu nét một số trạng thái mặt cử chỉ của cô cảm xúc : vui, giáo với việc được buồn, sợ hãi, tức làm hoặc không giận, ngạc được làm 151 5 nhiên, xấu hổ... ` Dạy trẻ chơi cùng qua tranh, qua các bạn, quan tâm nét mặt, cử chỉ, chia sẻ với các bạn giọng nói của cùng chơi qua giờ người khác. chơi góc, chơi ngoài 152 4 Trẻ biết biểu lộ ` Biểu lộ trạng trời một số cảm xúc: thái cảm xúc, ` Thể hiện cảm xúc vui, buồn, sợ tình cảm phù và kiềm chế cảm hãi, tức giận, hợp qua cử chỉ, xúc khi chơi. ngạc nhiên. giọng nói; trò ` Chia sẻ kinh chơi; hát, vận nghiệm chơi với động; vẽ, nặn, bạn, không tranh xếp hình. giành đồ dùng đồ 153 5 Trẻ biết biểu lộ Bày tỏ tình cảm chơi của bạn, dạy trẻ cảm xúc: vui, phù hợp với chơi đoàn kết buồn, sợ hãi, tức trạng thái cảm ` Thực hành: Cho giận, ngạc xúc của người trẻ thể hiện cảm xúc nhiên, xấu hổ. khác trong các và chọn mặt cảm tình huống giao xúc theo yêu cầu. tiếp khác nhau ` Trò chơi: Tôi vui tôi buồn, Vì sao bé 154 Trẻ biết an ủi và ` Mối quan hệ buồn? chia vui với giữa hành vi của người thân và trẻ và cảm xúc bạn bè. của người khác. 163 4 Trẻ biết nói lời * Hoạt động chơi: cảm ơn, xin lỗi, ` Cô trò chuyện, chào hỏi lễ phép xem tranh ảnh, ` Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ video trong giờ đón phép (lịch sự 5T) trả trẻ về cử chỉ, lời 164 5 nói lễ phép ` Thực hành: Dạy
- trẻ chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi 165 4 Trẻ chú ý nghe * Hoạt động chơi: ` Lắng nghe khi cô, bạn nói khi cô, bạn nói - Đón trả trẻ: Cô 166 5 Trẻ chú ý nghe trò chuyện, xem khi cô, bạn nói, tranh ảnh, video về không ngắt lời việc chú ý nghe cô người khác. ` Lắng nghe ý kiến của người và các bạn nói. khác ` Cô dạy trẻ biết chú ý nghe người khác nói trong các hoạt động 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và * Hoạt động học: thích thú (hát, nhận ra (4t)/ Âm nhạc. vỗ tay, nhún nhận biết các ` Cho trẻ nghe các nhảy, lắc lư) thể loại âm bài hát: Dạy đi thôi, theo bài hát, bản nhạc khác tay thơm tay ngoan nhạc. thích nghe nhau (nhạc ` Nghe hát dân ca: 184 4 và đọc thơ, ca thiếu nhi, Xòe hoa dao, đồng dao, dân ca/ 5T: * Hoạt động chơi: tục ngữ, thích nhạc cổ ` Góc nghệ thuật: nghe và kể câu điển) Hát các bài hát về chuyện. chủ đề : Bản thân ` Trò chơi âm nhạc: Trẻ chăm chú Nghe và nhận ra Đoán tên bạn hát, lắng nghe và sắc thái (Vui, giọng hát to giọng hưởng ứng cảm buồn, tình cảm hát nhỏ xúc (hát theo, tha thiết) của các nhún nhảy, lắc bài hát, bản lư thể hiện động nhạc. - Nghe tác minh họa nhạc dân ca của phù hợp) theo các dân tộc (dân 185 5 bài hát, bản ca Thái) nhạc; thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện.
- Trẻ hát đúng ` Hát đúng giai điệu, lời ca bài * Hoạt động học: giai điệu , lời ca, hát (Hát các bài hát bằng tiếng Âm nhạc hát rõ lời và thể mẹ đẻ) ` DH: Bạn có biết hiện sắc thái của `Thể hiện sắc thái, tình cảm của tên tôi 186 4 bài hát qua bài hát ` VĐMH: Mời bạn giọng hát, nét ăn mặt, điệu bộ... * Hoạt động chơi: ` Góc nghệ thuật: Trẻ biết hát Hát và vận động các đúng giai điệu , bài hát về chủ đề: lời ca, hát diễn Bản thân cảm phù hợp với ` Trò chơi âm nhạc: 187 5 sắc thái của bài Đoán tên bạn hát, hát qua giọng Giọng hát to, giọng hát, nét mặt, hát nhỏ điệu bộ, cử chỉ... Trẻ vận động ` Vận động nhịp nhàng theo đơn 4 188 nhịp điệu các bài giản/nhịp hát, bản nhạc nhàng theo với các hình nhịp thức (Vỗ tay điệu/giai theo nhịp, tiết điệu của các tấu, múa). bài hát, bản nhạc. ` Sử dụng Trẻ vận động các dụng cụ nhịp nhàng phù gõ đệm theo hợp với sắc thái, phách, nhịp điệu bài nhịp/tiết tấu 189 5 hát, bản nhạc với các hình thức (Vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). Trẻ biết vẽ phối Sử dụng các kỹ năng cắt xé dán * Hoạt động học: hợp được các tạo ra sản phẩm có màu sắc, Tạo hình nét xiên, ngang, kích thước, hình dáng/đường ` Vẽ và tô màu bàn 192 4 cong tròn tạo nét tay thành bức tranh có mầu sắc và * Hoạt động chơi bố cục. ` Góc nghệ thuật:
- Trẻ phối hợp các Phối hợp các kỹ năng cắt, xé Vẽ các giác quan và kỹ năng cắt, xé dán để tạo ra sản phẩm có màu các bộ phận trên cơ dán để tạo thành sắc, kích thước, hình dáng, thể, in hình bàn bức tranh có đường nét và bố cục tay mầu sắc hài hòa, bố cục cân đối. ` GXD: Xây ngôi nhà, vườn rau, cửa hàng, khu chợ ` Chơi ngoài trời: 193 5 chơi với que tính, nan tre, khối, hột hạt, nút nhựa, nắp chai để xếp: Hình người và các bộ phận trên cơ thể như: Đầu, tay, chân, mắt, miệng Trẻ có thể xé, Sử dụng các kỹ năng cắt xé dán cắt theo đường tạo ra sản phẩm có màu sắc, * Hoạt động học: thẳng, đường kích thước, hình dáng/đường Tạo hình 194 4 cong và dán nét ` Cắt dán các khuôn thành sản phẩm mặt biểu lộ cảm xúc có mầu sắc, bố * Hoạt động chơi: cục. ` Góc NT: xé dán Trẻ phối hợp các Phối hợp các kỹ năng cắt, xé ngôi nhà, trang phục kỹ năng cắt, xé dán để tạo ra sản phẩm có màu của bé dán để tạo thành sắc, kích thước, hình dáng, ` Chơi ngoài trời: Sử bức tranh có đường nét và bố cục dụng và phối hợp 195 5 mầu sắc hài hòa, các nguyên vật liệu bố cục cân đối. thiên nhiên: Rơm, lá cây, hột hạt Trẻ biết lựa Lựa chọn, thể hiện các hình * Hoạt động chơi: chọn và thể hiện thức vận động theo nhạc. ` Góc nghệ thuật: hình thức vận ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để Hát các bài hát về 202 động theo bài gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. chủ đề bản thân . hát, bản nhạc “Mời bạn ăn, bạn có 4 chủ đề bản thân biết tên tôi” Trẻ biết lựa ` Trò chơi âm nhạc: chọn dụng cụ để Giọng hát to giọng 203 gõ đệm theo hát nhỏ , đoán tên nhịp điệu, tiết bạn hát tấu bài hát.Mời
- bạn ăn , bạn có biết tên tôi Trẻ có khả năng Tự nghĩ ra các hình thức để tạo tự nghĩ ra các ra âm thanh, vận động theo các hình thức để tạo bài hát, bản nhạc yêu thích. ra âm thanh, vận ` Đặt lời theo giai điệu một bài động, hát theo hát, bản nhạc quen thuộc ( Một 204 các bản nhac, câu hoặc một đoạn). bài hát yêu 5 thích: Mời bạn ăn , bạn có biết tên tôi Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ 205 theo tiết tấu tự chọn. II. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU - Tranh ảnh về chủ đề bản thân. Tranh thơ, giấy vẽ, bút, giấy màu. Hồ dán, đất nặn, kéo. - Sưu tầm quần, áo, giày, dép, túi sách cũ các loại khác nhau nhưng còn đẹp. Hột, hạt các loại và đảm bảo an toàn. - Bộ đồ chơi xây dựng. - Búp bê. - Các loại vật liệu có sẵn: Rơm rạ, lá, len, bông, râu ngô..... - Tranh ảnh ,đồ dùng, đồ chơi chủ đề bản thân ; xoong, nồi, chảo, thìa bát, đũa , cốc chén...cho trẻ chơi giờ hoạt động góc III. MỞ CHỦ ĐỀ - Cô cùng trẻ treo tranh ảnh về chủ đề bản thân, trang trí lớp theo chủ đề - Trò chuyện đàm thoại với trẻ về chủ đề bản thân: Tên, tuổi, giới tính, dân tộc, sở thích, các giác quan trên cơ thể và chức năng của các giác quan đó. Giới thiệu một số món ăn, bốn nhóm thực phẩm cung cấp chất dinh dưỡng. - Cùng trẻ khám phá một số trò chơi, bài hát, câu truyện liên quan đến chủ đề. - Tuyên truyền tới phụ huynh thu lượm các đồ phế liệu để làm đồ dùng đồ chơi chủ đề bản thân. P. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG (Duyệt) (Duyệt) KẾ HOẠCH Đinh Thị Hồng Nguyễn Thị Huyền Nguyễn Thị Huyền

