Giáo án Lớp Lá - Chủ đề: Trường mầm non - Tết trung thu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh

pdf 15 trang Anh Túc 06/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Lá - Chủ đề: Trường mầm non - Tết trung thu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_la_chu_de_truong_mam_non_tet_trung_thu_nam_hoc_2.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Lá - Chủ đề: Trường mầm non - Tết trung thu - Năm học 2024-2025 - Lò Thị Hạnh

  1. KHGD CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON – TẾT TRUNG THU (Thực hiện 4 tuần từ ngày 9/9/2024 - 04/10/2024) I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ TT Độ Nội dung Ghi Mục tiêu tuổi Chung Riêng Hoạt động chú 1. Lĩnh vực Phát triển thể chất a) Phát triển vận động * 4,5T: Hô ` Vỗ 2 tay vào * Hoạt động học hấp: Hít vào, nhau (Phía - Thể dục sáng Trẻ thực hiện đúng, thở ra. trước, phía ` Bài tập phát triển đầy đủ, nhịp nhàng ` Tay: sau trên đầu. chung 1 4 các động tác trong + Hai tay ` Đứng, lần ` Hô hấp: Thổi bóng bài tập thể dục theo đưa lên cao, lượt từng bay. Gà gáy hiệu lệnh ra phía chân co cao `Tay: Hai tay đưa trước, sang 2 đầu gối. lên cao, ra phía bên (4+5T: ` Hai tay trước, sang ngang. kết hợp với đánh xoay + Đưa hai tay ra phía vẫy bàn tay; tròn trước trước, sau; `Đưa hai 4T: nắm, mở ngực, đưa lên tay ra phía trước, Trẻ thực hiện đúng, bàn tay; 5T: cao. ` sau và vỗ vào đủ, thuần thục các quay cổ tay, ` Nghiêng nhau; `Đánh xoay động tác của bài thể kiễng chân). người sang tròn hai cánh tay dục theo hiệu lệnh ` Lưng, hai bên, kết ` Lưng, bụng: Cúi hoặc theo nhịp bản bụng, lườn: hợp tay chống người về phía trước. nhạc/bài hát. Bắt Quay sang hông, chân + Quay người sang đầu và kết thúc trái, sang bước sang hai bên; `Nghiêng động tác đúng nhịp phải (5T: kết phải, sang người sang bên; `Cúi hợp tay trái. về trước, ngửa người chống hông ` Chân đưa ra ra sau. hoặc hai tay phía trước, ` Chân: ` Khuỵu gối 2 5 dang ngang, đưa sang + Đứng 1 chân đưa chân bước ngang, đưa về lên trước, khuỵu gối. sang phải, phía sau. + Bật đưa chân sang sang trái) ` Nhảy lên, ngang 4T: ` Cúi về đưa 2 chân + Đứng 1 chân nâng phía trước sang ngang; cao gập gối. nhảy lên đưa ` Tập thể dục sáng một chân về theo nhạc bài: Em đi phía trước, mẫu giáo, vui đến một chân về Nhảy dân vũ: Nối sau. vòng tay l ớ n. ` Nhảy dân * Hoạt động chơi vũ. ` Chim bay, cò bay, ` Con thỏ, lá và gió ` Hóa đá
  2. Trẻ giữ được thăng * Hoạt động học: bằng cơ thể khi thực ` Đi bằng gót chân Thể dục 3 4 hiện vận động: - Đi bằng gót chân ` Đi bằng gót chân (4t), Đi bằng mép Trẻ biết giữ được ` Đi bằng mép ngoài bàn ngoài bàn chân (5t) thăng bằng cơ thể chân - TC: Tự chọn khi thực hiện vận 4 5 động: ` Đi bằng mép ngoài bàn chân Trẻ phối hợp tay- * Hoạt động học: mắt trong vận động: ` Tung bóng lên cao và bắt Thể dục 7 4 ` Tung bóng lên cao - Tung bóng lên cao và bắt. và bắt (4,5t) Trẻ biết phối hợp * Hoạt động chơi: tay- mắt trong vận ` Tung bóng lên cao và bắt. ` TC: Ai nhanh hơn 8 5 động: ` Chơi ngoài trời: trẻ ` Tung bóng lên cao chơi với bóng và bắt. Trẻ thể hiện nhanh, ` Bò bằng bàn tay và bàn * Hoạt động học: mạnh, khéo trong chân 3-4m. Thể dục thực hiện bài tập ` Bật liên tục về phía trước - Bò bằng bàn tay và tổng hợp: bàn chân (3-4m;4- 9 4 ` Bò bằng bàn tay 5m) (4,5t) và bàn chân 3-4m. TC: Đánh trống cướp ` Bật liên tục về cờ phía trước - Bật liên tục về phía Trẻ biết thể hiện ` Bò bằng bàn tay và bàn trước (4t), Bật liên nhanh, mạnh, khéo chân 4-5m. tục vào vòng (5t) trong thực hiện bài ` Bật liên tục vào vòng TC: Ném lon tập tổng hợp: 10 5 ` Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5m. ` Bật liên tục vào vòng. Trẻ biết phối hợp * 4,5T: ` Lắp ghép * Hoạt động chơi: được cử động bàn ` Xé, tô hình - Góc XD: Xây tay, ngón tay, phối `Cắt đường trường mầm non, khu hợp tay-mắt trong (thẳng; vòng vui chơi của bé, lớp một số hoạt động: cung) học của bé, Xây 13 4 ` Vẽ hình người, vườn rau, công trại nhà, cây. trung thu ` Xây dựng lắp ráp - Góc NT: với 10-12 khối. ` Lắp ghép đồ chơi, ` Biết tết sợi đôi. bàn ghế trong lớp
  3. Trẻ biết phối hợp ` Lắp ráp. học để tạo độ dẻo được cử động bàn ` Tô, đồ theo cho đôi bàn tay và tay, ngón tay, phối nét tính kiên trì của trẻ. hợp tay-mắt trong ` Trẻ chơi với đất một số hoạt động: nặn, Sử dụng kéo, ` Vẽ hình và sao bút, Vẽ (nguệch 14 5 chép các chữ cái, ngoạc; hình người ), chữ số. xé giấy, tô màu tranh ` Xếp chồng 12-15 - Góc học tập ( Ai khối theo mẫu. thông minh hơn) ` Hoàn thiện vở tập tô ( tô đò theo nét) b. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trẻ biết thực hiện * 4-5 T: * Hoạt động ăn, được một số việc ` Làm quen ngủ, vệ sinh: khi được nhắc nhở: cách/tập/tập ` Trò chuyện với trẻ ` Tự rửa tay bằng luyện kỹ về việc đánh răng, 21 4 xà phòng. Tự lau năng: đánh lau mặt. Rửa tay mặt, đánh răng. răng, lau bằng xà phòng. ` Tự thay quần, áo mặt. ` Sử dụng đồ dùng vệ khi bị ướt, bẩn. ` Tập/rèn sinh đúng cách. Trẻ biết thực hiện luyện tao ` Cô cho trẻ xem được một số việc tác/tập luyện tranh ảnh, video về đơn giản: kỹ năng: rửa việc đánh răng, lau ` Tự thay quần, áo tay bằng xà mặt. Rửa tay bằng xà khi bị ướt, bẩn và để phòng. phòng. vào nơi quy định. * 4-5 T: ` Sử dụng đồ dùng vệ ` Đi vệ sinh đúng ` Đi vệ sinh sinh đúng cách. ` Sử dụng đồ nơi qui định, biết đi đúng nơi * Hoạt động chơi: 22 5 dùng vệ sinh xong dội/giật nước quy định ` Thực hành: đúng cách. cho sạch `Đánh răng, lau mặt. ` Trẻ biết rửa tay `Rửa tay bằng xà bằng xà phòng, sau phòng. khi đi vệ sinh và khi ` Sử dụng đồ dùng vệ tay bẩn sinh đúng cách. ` Đi vệ sinh đúng nơi quy định. Trẻ có một số hành * Hoạt động ăn, vi tốt trong ăn uống: ngủ, vệ sinh: ` Mời cô, mời bạn `Tập luyện một số thói quen - Giờ ăn khi ăn; ăn từ tốn, tốt về giữ gìn sức khỏe theo ` Cô trò chuyện với 25 4 nhai kỹ. phong tục văn hóa của địa trẻ về một số hành vi ` Chấp nhận ăn rau phương. tốt trong ăn uống và ăn nhiều loại như: Uống nước đã thức ăn khác nhau... đun sôi,
  4. ` Không uống nước ` Không uống nước lã. lã, ăn quà vặt ngoài Trẻ có một số hành đường vi và thói quen ` Mời cô, mời bạn trong ăn uống: khi ăn; ăn từ tốn, ` Mời cô, mời bạn nhai kỹ. khi ăn và ăn từ tốn. ` Không đùa nghịch, ` Không đùa nghịch, không làm đổ vãi không làm đổ vãi thức ăn, ăn nhiều loại thức ăn. thức ăn, rau xanh ` Ăn nhiều loại thức * Hoạt động chơi: ăn khác nhau. - Giờ đón trẻ 26 5 ` Không uống nước ` Cô cho trẻ xem lã, ăn quà vặt ngoài video về những hành đường vi tốt trong ăn uống như mời cô mời bạn ăn. Ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau... ` Thực hành: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. Trẻ biết một số hành ` Nhận biết và phòng tránh * Hoạt động ăn, động nguy hiểm và những hành động nguy hiểm ngủ, vệ sinh. phòng tránh khi đến tính mạng. - Giờ ăn được nhắc nhở: ` Kỹ năng phòng tránh bị bắt ` Cô trò chuyện và ` Không cười đùa cóc, bị lạc. nhắc nhở trẻ không trong khi ăn, uống cười đùa trong khi 33 4 hoặc khi ăn các loại ăn, uống hoặc khi ăn quả có hạt... các loại quả có hạt... ` Không được ra * Hoạt động chơi. khỏi trường khi - Giờ trả trẻ không được phép ` Cô nhắc nhở trẻ của cô giáo. Không được ra khỏi ` Trẻ nhận biết được trường khi không nguy cơ không an được phép của cô toàn khi ăn uống và giáo. phòng tránh: 5 ` Biết: cười đùa 34 trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bọ hóc sặc... ` Biết không tự ý
  5. uống thuốc. Trẻ nhận ra một số ` Nhận biết một số trường * Hoạt động chơi trường hợp nguy hợp khẩn cấp và gọi người - Giờ đón trả trẻ hiểm và gọi người giúp đỡ ` Cô trò chuyện và giúp đỡ: cho trẻ xem video về ` Biết gọi người tình huống trẻ bị lạc, 35 4 giúp đỡ khi bị lạc. người lạ bế ẵm cho nói được tên, địa chỉ bánh kẹo rủ đi chơi gia đinh, số điện ra khỏi khu vực thoại người thân khi trường lớp. cần thiết. - KNS: Kỹ năng Trẻ nhận biết được phòng tránh bị bắt một số trường hợp cóc, bị lạc không an toàn và ` Thực hành: Gọi gọi người giúp đỡ. người giúp đỡ khi ` Biết tránh một số gặp nguy hiểm như trường hợp không bị lạc hoặc bị bắt an toàn.: cóc. + Khi người lạ bế 36 5 ẵm, cho kẹo, bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo. 2. Lĩnh vực Phát triển nhận thức a, Khám phá khoa học Trẻ biết phối hợp ` Đặc điểm nổi bật/đặc điểm * Hoạt động học các giác quan để công dụng và cách sử dụng ` KPKH: Một số đồ xem xét sự vật, hiện đồ dùng, đồ chơi. dùng đồ chơi của lớp 39 4 tượng như kết hợp ` So sánh sự giống nhau và * Hoạt động chơi: nhìn, sờ ... để tìm khác nhau (của 2-3 đồ dùng, ` Góc phân vai: Bán hiểu đặc điểm của đồ chơi 4t; của đồ dùng, đồ hàng một số đồ dùng, đồ dùng, đồ chơi. chơi và sự đa dạng của chúng đồ chơi. Trẻ biết phối hợp 5T). các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, 44 5 hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét đồ dùng đồ chơi
  6. và thảo luận về đặc điểm của đồ dùng, đồ chơi. Trẻ biết phân loại * Hoạt động học: các đối tượng theo ` Phân loại đồ dùng, đồ chơi ` KPKH: Một số đồ 48 4 một hoặc hai dấu theo 1 - 2 dấu hiệu. dùng đồ chơi của lớp hiệu. * Hoạt động chơi: ` Góc phân vai: Bán hàng một số đồ dùng, đồ chơi. `Góc học tập ( Ai thông minh hơn) Trẻ phân loại đồ Trẻ biết phân loại dùng, đồ chơi theo 1 các đối tượng theo 49 5 - 2 dấu hiệu, đồ dùng những dấu hiệu đặc trưng của dân tộc khác nhau. mông. * Hoạt động lao động. ` Thực hành cất, xắp xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định. b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Trẻ quan tâm đến * 4,5 T: ` Xếp tương * Hoạt động học: chữ số, số lượng ` Đếm trên ứng 1 - 1, - Nhận biết 1 và như thích đếm các đối ghép đôi nhiều, nhận biết số 1 56 vật ở xung quanh, tượng/đếm (4t) Ôn nhận biết số hỏi: bao nhiêu? là số trong phạm lượng, chữ số trong mấy?... vi (1; 6) và phạm vi 5 (5t). Trẻ biết đếm trên đếm theo - Đếm số lượng 1,2. 57 đối tượng trong khả năng. NB số 1,2 (4t) phạm vi 2. Củng cố nhận biết số Trẻ biết so sánh số lượng trong phạm vi 4 lượng của hai nhóm 6, NB số 6 (5t). đối tượng trong * Hoạt động chơi: phạm vi 2 bằng các ` Góc HT: Nhận biết 58 cách khác nhau và số thứ tự trong phạm nói được các từ: vi 2. bằng nhau, nhiều ` Trò chơi: "Tôi đứng hơn, ít hơn. thứ mấy", "Sân Trẻ biết quan tâm ` Ghép thành trường của bé", "Nối đến các con số như cặp những đối tranh". 59 5 thích nói về số tượng có mối ` Chơi ngoài trời: lượng và đếm, hỏi: liên quan Đếm đồ dùng, đồ bao nhiêu? đây là chơi trong trường,
  7. mấy?... lớp của bé. Trẻ biết đếm trên đối tượng trong 60 phạm vi 6 và đếm theo khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 6 bằng các 61 cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. Trẻ có thể sử dụng ` Chữ số, số lượng và số thứ 62 4 các số từ 1,2 để chỉ tự trong phạm vi (2;6) số lượng, số thứ tự. Trẻ nhận biết các số từ 6 và sử dụng các 63 5 số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. c, Khám phá xã hội Trẻ nói đúng tên và 4,5T: ` Tên lớp mẫu * Hoạt động học: địa chỉ của trường, ` Tên và giáo - KPXH: Trò chuyện 91 lớp khi được hỏi, trò công việc ` Tên các bạn về trường mầm non chuyện. của cô giáo của bé Trẻ nói được tên, ` Các hoạt ` Tên lớp mẫu * Hoạt động chơi: một số công việc động của trẻ giáo, địa chỉ - Trò chuyện xem của cô giáo và các ở trường của trường, video về trường mầm 92 bác công nhân viên ` Các cô bác lớp non (Trẻ nói được 4 trong trường khi trong trường tên và địa chỉ của được hỏi, trò trường, lớp, chuyện. - Trẻ nói được tên, Trẻ nói được tên và ` Họ tên và một số công việc của một vài đặc điểm một vài đặc cô giáo và Bác bảo 93 của các bạn trong điểm của các vệ trong trường, tên lớp khi được hỏi, trò bạn cô hiệu trưởng, cô chuyện. phó hiệu trưởng . Trẻ nói được tên, ` Những đặc ` Góc XD: Cho trẻ địa chỉ và mô tả một điểm nổi bật xây trường mầm non số đặc điểm nổi bật của trường, sau đó cho trẻ giới 94 5 của trường, lớp khi lớp mầm non; thiệu về trường mầm được hỏi, trò non.. chuyện. - TCM: Tìm bạn
  8. Trẻ nói được tên, công việc của cô giáo và các bác 95 công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ nói đúng họ tên ` Đặc điểm sở và đặc điểm của các thích của các 96 bạn trong lớp, khi bạn được hỏi, trò chuyện. Trẻ biết kể tên và ` Đặc điểm nổi bật của ngày * Hoạt động học: 4 99 nói đặc điểm của hội đến trường của bé, tết KNXH một số ngày lễ hội. trung thu. Tết trung thu ( Trải Trẻ biết kể tên một nghiệm các hoạt động số lễ hội và nói về trong ngày trung thu) hoạt động nổi bật * Hoạt động chơi: của những dịp lễ - Trò chuyện tết hội. ví dụ nói: trung thu "Ngày quốc khánh ` Trò chuyện, xem 5 tranh ảnh, video một 101 (ngày 2/9) cả phố em treo cờ, bố mẹ số hoạt động trong được nghỉ làm và ngày tết trung thu, cho em đi chơi công ` Thực hành: viên...". Trẻ trải nghiệm ngày tết trung thu. - TCM: Rồng rắn lên mây. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ a. Nghe hiểu lời nói Trẻ hiểu nghĩa từ * Hoạt động học: khái quát: Đu quay, ` Hiểu các từ chỉ đặc điểm, Dạy tiếng việt cho 105 4 cầu trượt, các bạn, tính chất, công cụ và các từ trẻ. đứng lên, ngồi biểu cảm. ` Trẻ nghe và hiểu xuống, các từ: Đu quay, cầu
  9. trượt, các bạn, đứng lên, ngồi xuống, các bạn, xếp hàng ` Trẻ nghe hiểu các Trẻ hiểu nghĩa từ câu: Cả lớp đang khái quát: Đu quay, ` Hiểu các từ khái quát, từ đứng lên chào cô 106 5 cầu trượt, các bạn, trái nghĩa. Hiệu trưởng, các bạn xếp hàng đang xếp hàng ngay ngắn để rửa tay ` Trẻ có thể lắng nghe và trả lời được câu hỏi của cô. b. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày. * Hoạt động học: Trẻ có thể sử dụng Dạy tiếng việt cho Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và được các loại câu trẻ. hiểu biết của bản thân bằng 113 4 đơn, câu ghép, câu ` Trẻ sử dụng các câu các câu đơn (câu đơn mở khẳng định, câu phủ như: Cả lớp đang rộng, câu ghép) đinh. đứng lên chào cô Hiệu trưởng, các bạn đang xếp hàng ngay ngắn để rửa tay + Thực hành: Đặt câu hỏi các bạn đứng lên làm gì?... ` Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết Trẻ dùng được câu của bản thân bằng đơn, câu ghép, câu Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và các câu đơn, câu khẳng định, câu phủ hiểu biết của bản thân rõ ghép, câu phức bằng 114 5 đinh, câu mệnh ràng, dễ hiểu bằng các câu tiếng mông trên cơ lệnh đơn, câu đơn ghép khác nhau sở tiếng việt. - Khởi sướng cuộc bằng tiếng Mông. trò chuyện. Trẻ đọc thuộc bài ` Nghe hiểu nội dung truyện * Hoạt động học: 117 4 thơ, cao dao, đồng kể, truyện đọc phù hợp với - Thơ: Làm đồ chơi, dao... độ tuổi (Nghe hiểu nội dung nghe lời cô giáo, Trẻ nghe hiểu nội truyện kể, truyện đọc của địa trăng sáng. dung câu chuyện, phương qua góc thư viện) - Truyện: Người bạn 5 thơ, đồng dao, ca ` Nghe các bài hát, bài thơ, tốt 118 dao dành cho lứa ca dao, đồng dao, tục ngữ, * Hoạt động chơi tuổi của trẻ. câu đố, hò, vè phù hợp với ` Đồng dao: Kéo cưa độ tuổi. (Nghe những câu lừa sẻ.
  10. truyện của dân tộc, địa `Câu đố về đồ dùng phương trẻ qua góc thư viện đồ chơi của trường bằng tiếng Mông.) lớp mầm non: Búp Trẻ biết đọc biểu ` Đọc thơ, cao dao, đồng dao, bê, quả bóng... 119 cảm bài thơ, cao tục ngữ, hò vè trong góc thư - Cô kể chuyện và dao, đồng dao.. viện. gợi ý cho trẻ kể lại 1 số tình tiết của truyện ở góc thư viện. Trẻ có thể kể lại * Hoạt động học: 120 4 truyện có mở đầu và ` Kể lại truyện đã được nghe. - Truyện: Người bạn kết thúc. (trong góc thư viện) tốt Trẻ biết kể lại * Hoạt động chơi chuyện đã được - Cô kể chuyện và 5 ` Kể lại truyện đã được nghe 121 nghe theo trình tự gợi ý cho trẻ kể lại 1 (Theo trình tự 5T) nhất định số tình tiết của truyện ở góc thư viện. c. Làm quen với đọc viết Trẻ nhận ra ký hiệu * Hoạt động ăn, thông thường trong ngủ, vệ sinh: 134 4 cuộc sống: Nhà vệ - Vệ sinh * 4,5T: Làm quen với một số sinh... ` Cô giới thiệu về ký ký hiệu thông thường trong hiệu nhà vệ sinh và Trẻ nhận ra được ký cuộc sống (Nhà vệ sinh, lối trẻ nhận ra ký hiệu hiệu thông thường: ra vào...) 135 5 nhà vệ sinh nữ, nhà Nhà vệ sinh, lối ra- vệ sinh nam. vào ` Ký hiệu lối ra vào. Trẻ biết sử dụng ký ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. * Hoạt động học: hiệu để "Viết"; tên ` Nhận dạng chữ cái o. ` LQCV 136 4 làm vé tàu, thiệp + Làm quen chữ cái chúc mừng o,ô,ơ Trẻ biết tô, đồ các + Tập tô chữ cái nét chữ, sao chép ` Sao chép một số kí hiệu, o,ô,ơ 137 một số kí hiệu, chữ chữ cái, tên của mình. * Hoạt động chơi: cái, tên của mình. ` Nhận dạng chữ cái o,ô,ơ. + Góc học tập ( Ai Trẻ nhận dạng các thông minh hơn) chữ cái o,ô,ơ trong ` Tập tô, tô đồ các bảng chữ cái tiếng nét chữ, nhận dạng 5 việt. chữ cái o,ô,ơ trong bảng chữ cái. 138 ` Hoàn thiện vở tập tô. - Chơi ngoài trời: Trẻ vẽ, viết nguệch ngoặc nét chữ cái o,ô,ơ.
  11. 4. Lĩnh vực Phát triển tình cảm – kỹ năng xã hội Trẻ biết tự chọn đồ * Hoạt động học: 146 chơi, trò chơi theo ý - KNXH: thích Bé làm trực nhật ` Thực hiện thông qua các * Hoạt động chơi: 4 Trẻ cố gắng hoàn nội dung giáo dục khác - Giờ đón, trả trẻ. thành công việc - Trò chuyện với trẻ 147 được giao (trực Con thích chơi đồ nhật, dọn đồ chơi...) chơi gì? Con không thích điều gì? Con có Trẻ tự làm một số ` Chủ động và độc lập trong thể làm được việc gì việc đơn giản hàng một số hoạt động. giúp cô nào? Cô 148 ngày (vệ sinh cá ` Thực hiện công việc được hướng dẫn trẻ trả lời nhân, trực nhật, giao (Trực nhật, xếp dọn đồ và nói được điều bé chơi ) chơi...) thích hoặc không ` Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý thích. 5 kiến - Chơi ở các góc, chơi ngoài trời: Trẻ Trẻ cố gắng tự hoàn biết tự chọn đồ chơi, 149 thành công việc nhóm chơi mà trẻ được giao thích. - TCM: Đổi đồ chơi cho bạn. Một số quy định ở lớp và gia * Hoạt động chơi: Trẻ thực hiện được đình và nơi công cộng (để đồ - Chơi ngoài trời, một số quy định ở dùng, đồ chơi đúng chỗ/trật chơi ở các góc (Sau lớp và gia đình: Sau tự khi ăn, khi ngủ). khi chơi xếp cất đồ khi chơi biết cất đồ ` Nhận biết/ Phân biệt/Nhận chơi, không tranh 161 4 chơi vào nơi quy xét và tỏ thái độ với hành vi giành đồ chơi) định, giờ ngủ không "đúng" - "Sai"; "Tôt" - " * Hoạt động ăn, làm ồn, vâng lời ông Xấu". ngủ, vệ sinh: giờ ăn, bà, bố mẹ. ` Chờ đến lượt (hợp tác 4T). ngủ không nói chuyện, làm ồn. Trẻ thực hiện được - Giáo dục nhắc nhở một số quy định ở trẻ Sau khi chơi biết lớp và gia đình và xếp, cất đồ chơi, nơi công cộng: Sau không tranh giành đồ khi chơi biết cất đồ chơi với bạn, vâng 162 5 chơi vào nơi quy lời cô giáo, định, không làm ồn - TCM: Đi siêu thị nơi công cộng, vâng mua sắm lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.
  12. Trẻ chú ý nghe khi * Hoạt động chơi: 165 4 ` Lắng nghe khi cô, bạn nói cô, bạn nói - Giờ đón trẻ: ` Lắng nghe ý kiến của người Nhắc trẻ chào hỏi cô Trẻ chú ý nghe khi khác giáo, bố mẹ, lễ phép 166 5 cô, bạn nói, không người lớn, biết nói ngắt lời người khác. cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép và chia sẻ với bạn. - Thực hành: Sử dụng lời nói và cử chỉ chào hỏi lễ phép, cảm ơn, xin lỗi. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và * Hoạt động học: thích thú (hát, vỗ nhận ra (4t)/ - Nghe hát: Cô giáo, tay, nhún nhảy, lắc nhận biết các Ngày đầu tiên đi học, lư) theo bài hát, bản thể loại âm Em yêu trường em nhạc. thích nghe và nhạc khác - Hoạt động chơi: 184 4 đọc thơ, ca dao, nhau (nhạc - Góc NT: Hát các đồng dao, tục ngữ, thiếu nhi, bài hát trong chủ đề. thích nghe và kể câu dân ca/ 5T: - Đồng dao: Kéo cưa chuyện. nhạc cổ lừa sẻ, ..... điển) + Dạy trẻ hát bài hát Trẻ chăm chú lắng ` Nghe và dân ca thái: Inh lả ơi nghe và hưởng ứng nhận ra sắc Thực hành: Cô kể cảm xúc (hát theo, thái (Vui, chuyện cho trẻ nghe nhún nhảy, lắc lư buồn, tình góc thư viện: truyện thể hiện động tác cảm tha thiết) Người bạn tốt minh họa phù hợp) của các bài 185 5 theo bài hát, bản hát, bản nhạc. nhạc; thích nghe và - Nghe nhạc đọc thơ, ca dao, dân ca của đồng dao, tục ngữ; các dân tộc thích nghe và kể câu (dân ca Thái) chuyện. Trẻ hát đúng giai ` Hát đúng giai điệu, lời ca * Hoạt động học: điệu , lời ca, hát rõ bài hát (Hát các bài hát bằng - DH: Em đi mẫu lời và thể hiện sắc tiếng mẹ đẻ) giáo. thái của bài hát qua ` Thể hiện sắc thái, tình cảm * Hoạt động chơi 186 4 giọng hát, nét mặt, của bài hát - Trò chơi: Bạn nào điệu bộ... hát - Góc NT: Khuyến khích trẻ hát bài hát
  13. Trẻ biết hát đúng bằng tiếng mẹ đẻ của giai điệu , lời ca, hát trẻ. diễn cảm phù hợp với sắc thái của bài 187 5 hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Trẻ vận động nhịp ` Vận động nhịp nhàng theo * Hoạt động học: nhàng theo nhịp giai điệu, nhịp điệu của bài + VĐ Múa: Vui đến điệu các bài hát, bản hát, bản nhạc. trường. 188 4 nhạc với các hình `Sử dụng các dụng cụ gõ - Hoạt động chơi: thức (Vỗ tay theo đệm theo nhịp, tiết tấu. - Trò chơi: Nhảy nhịp, tiết tấu, múa). theo nhạc. - Góc NT: Trẻ hát, Trẻ vận động nhịp vận động bài hát chủ nhàng phù hợp với đề. sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc 189 5 với các hình thức (Vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). ` Phối hợp/ lựa chọn các * Hoạt động chơi: Trẻ biết phối hợp nguyên vật liệu tạo hình, vật ` Góc NT: Nặn một các nguyên vật liệu 190 4 liệu trong thiên nhiên, (5T: số đồ dùng đồ chơi tạo hình để tạo ra phế liệu) để tạo ra các sản của lớp sản phẩm. phẩm. - Góc xây dựng: Trẻ biết phối hợp và Xây trường mầm lựa chọn các nguyên non, xây lớp học vật liệu tạo hình, vật 191 5 liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm. Trẻ biết làm lõm, dỗ Sử dụng các kỹ năng nặn tạo * Hoạt động học: bẹt, bẻ loe, vuốt ra sản phẩm có màu sắc, kích - Nặn đồ chơi (ĐT) 196 4 nhọn, uốn cong đất thước, hình dáng/đường nét * Hoạt động chơi nặn thành sản phẩm ` Góc NT: Chơi với có nhiều chi tiết đất nặn ( Nặn quả
  14. Trẻ biết phối hợp Phối hợp các kỹ năng nặn để bóng...) các kỹ năng nặn để tạo ra sản phẩm có màu sắc, 197 5 tạo thành sản phẩm kích thước, hình dáng, đường có bố cục cân đối. nét và bố cục Trẻ biết lựa chọn và * Hoạt động chơi: thể hiện hình thức - Góc NT: Trẻ hát, 202 vận động theo bài vận động bài hát chủ ` Lựa chọn, thể hiện các hình hát, bản nhạc. đề. thức vận động theo nhạc. 4 ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc Trẻ biết lựa chọn để gõ đệm theo nhịp điệu bài dụng cụ để gõ đệm hát. 203 theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. Trẻ có khả năng tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm 204 thanh, vận động, hát ` Tự nghĩ ra các hình thức để theo các bản nhac, tạo ra âm thanh, vận động 5 bài hát yêu thích. theo các bài hát, bản nhạc yêu thích. Trẻ biết gõ đệm 205 bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. ` Nói lên ý Tự chọn * Hoạt động học: tưởng tạo nguyên vật - Tạo hình: Làm đèn 206 4 hình của liệu để tạo ra lồng (5E) mình. sản phẩm * Hoạt động chơi: theo ý thích. ` Góc NT: Vẽ, tô Trẻ biết nói lên ý màu một số đồ dùng Tìm kiếm, tưởng và tạo ra các đồ chơi của lớp. sản phẩm tạo hình lựa chọn các theo ý thích. nguyên vật liệu phù hợp 207 5 để tạo ra sản phẩm theo ý thích.
  15. II. CHUẨN BỊ HỌC LIỆU - Tranh ảnh về trường mầm non. Tranh thơ,Giấy vẽ, bút, giấy màu. Hồ dán, đất nặn, kéo. - Sưu tầm quần, áo, giày, dép, túi sách cũ các loại khác nhau nhưng còn đẹp. Hột, hạt các loại và đảm bảo an toàn. - Bộ đồ chơi xây dựng. - Búp bê. - Các loại vật liệu có sẵn: Rơm rạ, lá, mùn cưa..... - Tranh ảnh ,đồ dùng, đồ chơi chủ đề trường mầm non; xoong, nồi, chảo, thìa bát, đũa , cốc chén...cho trẻ chơi giờ hoạt động góc III. MỞ CHỦ ĐỀ - Cô cùng trẻ treo tranh ảnh về chủ đề trường mầm non, trang trí lớp theo chủ đề - Trò chuyện đàm thoại với trẻ về trường mầm non: Tên cô giáo và các bạn, các cô các bác trong trường mầm non .. Trò chuyện đàm thoại với trẻ về tết trung thu - Cùng trẻ khám phá một số trò chơi, bài hát, câu truyện liên quan đến chủ đề. - Tuyên truyền tới phụ huynh thu lượm các đồ phế liệu để làm đồ dùng đồ chơi chủ đề trường mầm non. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG ( Duyệt) ( Duyệt) KẾ HOẠCH Phạm Bích Nguyệt Ngô Thị Huệ Lò Thị Hạnh