Giáo án Lớp Chồi - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Hạnh

pdf 16 trang Anh Túc 12/05/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp Chồi - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_lop_choi_ke_hoach_giao_duc_chu_de_nuoc_va_cac_hien_t.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp Chồi - Kế hoạch giáo dục chủ đề: Nước và các hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Hạnh

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN Thời gian thực hiện: 3 tuần, từ ngày 07/4 đến ngày 25/04/2025 I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ S Độ Nội dung Điều T tuổi chỉnh Mục tiêu Hoạt động T Chung Riêng bổ sung 1. Lĩnh vực phát triển thể chất a) Phát triển vận động 1 4 Trẻ thực hiện * 4,5T: Hô * Hoạt động học: đúng, đầy đủ, hấp: Hít vào, Thể dục sáng nhịp nhàng các thở ra. ` Hô hấp: Gà gáy động tác trong bài ` Tay: sáng, thổi bóng bay, tập thể dục theo + Hai tay đưa thổi nơ. hiệu lệnh lên cao, ra phía ` Tay: trước, sang 2 + Hai tay đưa lên cao, 2 5 Trẻ thực hiện bên (4+5T: đúng, đủ, thuần ra phía trước, sang 2 kết hợp với ` Nghiêng bên thục các động tác vẫy bàn tay; người sang hai của bài thể dục + Đánh xoay tròn 2 4T: nắm, mở bên, kết hợp cánh tay. theo hiệu lệnh bàn tay; 5T: tay chống hoặc theo nhịp + Hai tay đưa lên cao, quay cổ tay, hông, chân sang hai bên kết hợp bản nhạc/bài hát. kiễng chân). bước sang Bắt đầu và kết quay cổ tay kiễng ` Lưng, bụng, phải, sang trái. chân. thúc động tác lườn: đúng nhịp ` Chân đưa ra `Bụng : ` Nghiêng phía trước, + Nghiêng người người sang đưa sang sang trái, sang phải trái, sang ngang, đưa về + Đứng quay người phải(4t) phía sau. sang 2 bên * 4 T: ` Nhảy lên, + Cúi về phía trước ` Cúi về phía đưa 2 chân trước `Chân: sang ngang; + Chân đưa ra phía ` Nhảy dân trước, đưa sang vũ. ngang + Bật đưa chân sang ngang + Nhảy lên đưa hai chân sang ngang. ` Tập các động tác thể dục kết hợp với nhạc: Cho tôi đi làm mưa với, nắng sớm Nhảy dân vũ:
  2. - Một vòng Việt Nam - Bống bống bang bang * Hoạt động chơi: ` Trò chơi: lá và gió, trời nắng trời mưa, con thỏ. Trẻ biết kiểm soát ` Đi thay đổi * Hoạt động học: được vận động: hướng theo Thể dục: 5 4 ` Đi thay đổi vật chuẩn ` Đi thay đổi hướng hướng theo vật theo vật chuẩn (4t) chuẩn ` Đi thay đổi hướng theo hiệu lệnh (5t) Trẻ biết kiểm soát ` Đi thay đổi * Hoạt động chơi: được vận động: hướng theo ` TCVĐ: Chuyền ` Đi thay đổi hiệu lệnh 6 5 bóng hướng theo hiệu lệnh Trẻ thể hiện * 4,5t * Hoạt động học nhanh, mạnh, ` Bật tách Thể dục: khéo trong thực chân, khép ` Chuyền bắt ` Chuyền bắt bóng hiện bài tập tổng chân qua (5 ô; bóng qua qua chân(4t) hợp: 7 ô) chân. ` Ném trúng đích ` Chuyền bắt bằng hai tay (5t) 9 4 bóng qua chân. ` Bật tách khép chân ` Bật tách chân, qua 5-7 ô (4,5t) khép chân qua 5 ô * Hoạt động chơi: + TC: Ô tô và chim sẻ + TC: Ném vòng cổ chai Trẻ biết thể hiện ` Ném trúng nhanh, mạnh, đích bằng 2 khéo trong thực tay (đích hiện bài tập tổng đứng). hợp: 10 5 ` Ném trúng đích bằng hai tay . ` Bật tách chân, khép chân qua 7 ô
  3. 13 4 Trẻ biết phối hợp * 4,5T: * Hoạt động chơi: cử động bàn tay, ` Xé, tô ` GXD: Xây khu du ngón tay, phối ` Cài, cởi cúc lịch, xây công viên hợp tay - mắt ` Cắt đường nước, bể bơi trong một số hoạt (thẳng; vòng ` Lắp ghép ` GNT: Nặn, vẽ, cắt, động: cung) hình. xé dán, vẽ, tô màu ` Vẽ mưa ` Xâu, buộc tranh về nước và các ` Xây dựng lắp dây hiện tượng tự nhiên, ráp với 10-12 mùa hè trẻ yêu thích. khối. ` Góc HT: Làm album về chủ đề nước 14 5 Trẻ biết phối hợp và các hiện tượng tự cử động bàn tay, nhiên. Tập tô, tập đồ ngón tay, phối chữ cái trong vở. hợp tay - mắt Xem tranh ảnh về chủ trong một số hoạt đề nước và các hiện động: ` Lắp ráp tượng tự nhiên, in ` Sao chép các ` Đồ theo nét hình chữ cái, làm chữ chữ cái, chữ số. cái bằng hột hạt, ghép ` Cắt được theo từ tiếng Việt dưới đường viền của tranh bằng nắp chai, hình vẽ Sao chép các chữ cái, ` Xếp chồng 12- chữ số. 15 khối theo mẫu. b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 31 4 Trẻ nhận ra * Hoạt động chơi: những nơi như: ` Chơi ngoài trời: Hồ, ao, mương + TN sự kì diệu của nước, suối, bể nước chứa nước...là nơi Nhận biết và phòng tránh + Nhảy qua suối nhỏ, nguy hiểm, không những nơi không an toàn đến đong nước vào chai. được chơi gần. tính mạng. ` Trong giờ đón, trả 32 5 Trẻ biết những ` Kỹ năng phòng tránh đuối trẻ: Xem tranh, ảnh nơi như: hồ, ao, nước. video về nơi nguy bể chứa nước, hiểm: ao, hồ, sông, giếng, bụi rậm...là suối, giếng Trường nguy hiểm và nói hợp nguy hiểm, được mối nguy không an toàn. Trò hiểm khi đến gần. chuyện và giáo dục Trẻ nhận ra một nhận biết và phòng số trường hợp ` Nhận biết một số trường hợp tránh không nghịch ở nguy hiểm và gọi khẩn cấp và gọi người giúp đỡ nơi nguy hiểm (Hồ 35 4 người giúp đỡ: Kỹ năng ứng phó khi gặp ao, bể chứa nước, ` Biết gọi người mưa, gió bão giếng, hố vôi...). dạy lớn khi gặp một trẻ nói từ tiếng Việt:
  4. số trường hợp mưa, bão, gió lốc. khấn cấp: có ` GHT: Xem tranh, người rơi xuống ảnh video về chủ đề nước, ao, hồ nước và hiện tượng Trẻ nhận biết tự nhiên và dạy trẻ được một số nói từ tiếng Việt: Ao, trường hợp không hồ, sông, suối, bị ngã. an toàn và gọi ` KNS: Kỹ năng người giúp đỡ. phòng tránh đuối 36 5 ` Biết gọi người nước lớn khi gặp - Kỹ năng ứng phó trường hợp khẩn khi gặp mưa, gió bão cấp: có bạn/ người rơi xuống nước, ao, hồ... 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức a. Khám phá khoa học 38 4 Trẻ quan tâm đến *4,5 T: ` Một số hiện * Hoạt động học: những thay đổi ` Ích lợi của tượng thời tiết KPKH: của sự vật, hiện nước với đời theo mùa và ` Trò chuyện về các tượng xung quanh sống con ảnh hưởng hiện tượng tự nhiên với sự gợi ý, người, con vật của nó đến ngày và đêm hướng dẫn của cô và cây. sinh hoạt của ` Trò chuyện về mùa giáo như đặt câu Các nguồn con người, hè. hỏi về những thay nước ở địa một số hiện * Hoạt động chơi: đổi của sự vật, phương (suối, tượng thời tiết ` Chơi ngoài trời: hiện tượng: Vì khe...) đặc trưng của Trải nghiệm: vật sao cây lại héo? ` Một vài đặc địa phương chìm vật nổi, sự bốc Vì sao lá cây bị điểm, tính theo mùa: hơi nước. Dạy trẻ nói ướt?.... chất của đất, Mưa đá, động từ tiếng Việt: Vật đá, cát, sỏi. đất, sấm chìm, vật nổi, bốc ` Một số hiện sét, . Biểu hơi, đóng băng nước 40 Trẻ biết làm thử tượng thời tiết hiện, nguyên lạnh nghiệm và sử theo mùa (và nhân cơ bản ` Trò chơi: Đắp đập dụng công cụ đơn ảnh hưởng của biến đổi giữ đê, dự báo thời giản để quan sát, của nó đến khí hậu, ảnh tiết, đong nước, vật gì so sánh, dự đoán. sinh hoạt của hưởng cơ bản nổi vật gì chìm, thi Ví dụ: Pha màu/ con người 4T: của biến đối xem đội nào nhanh đường/muối vào thứ tự các khí hậu với ` Góc thiên nhiên: nước, dự đoán, mùa 5T) con người và Thực hành: Chăm sóc quan sát, so sánh. ` Sự khác động thực vật, cây. nhau giữa các loại thiên * Trò chơi: ngày và đêm tai thường - Mưa to, mưa nhỏ (Mặt trời, mặt xảy ra ở địa - Gió mạnh, gió nhẹ trăng 5T) phương. Dấu - Nhìn hình ảnh đoán
  5. ` Các nguồn hiệu đặc trưng tên mùa nước trong của từng loại môi trường thiên tai, sống. nguyên nhân `- Một số đặc và một số hậu điểm, tính quả cơ bản chất của nước. của thiên tai ` Nguyên thường xảy ra nhân gây ô ở địa phương, nhiễm nguồn cách ứng xử nước và cách đơn giản khi bảo vệ nguồn có thiên tai. 43 Trẻ tò mò tìm tòi, nước. ` Một số hiện khám phá các sự ` Không khí, tượng thời tiết vật, hiện tượng các nguồn ánh thay đổi theo xung quanh như sáng và sự mùa và thứ tự đặt câu hỏi về sự cần thiết của các mùa. Ý vật, hiện tượng: nó với cuộc nghĩa của Tại sao có mưa?... sống con biến đổi khí 45 Trẻ biết làm thử người, con vật hậu, nguyên nghiệm và sử và cây. nhân diễn 5 dụng công cụ đơn biến của biến giản để quan sát, đổi khí hậu, so sánh, dự đoán, thích ứng và nhận xét và thảo hạn chế biến luận. Ví dụ: Thử đổi khí hậu. nghiệm gieo hạt/ Đặc trưng dấu trồng cây được hiệu cơ bản tưới nước và của mỗi loại không tưới, theo thiên tai. dõi và so sánh sự Nguyễn nhân, phát triển. hậu quả của thiên tai thường xảy ra ở địa phương, cách ứng xử đơn giản khi có thiên tai. ` Sự nóng lên của trái đất ` Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo
  6. mùa. Trẻ biết nhận xét * Hoạt động chơi: được một số mối ` Góc thiên nhiên: quan hệ đơn giản Chăm sóc cây của sự vật, hiện ` Thực hành: Nói về tượng gần gũi. Ví mối quan hệ của cây 50 4 dụ: “Cho thêm với môi trường sống: đường/ muối nên Vì sao phải tưới nước nước ngọt/mặn cho cây? Thiếu nước ` Quan sát, phán đoán mối liên hơn”. cây sẽ làm sao? hệ đơn giản giữa cây với môi ` Chơi ngoài trời: trường sống (mưa đá, động Quan sát, trò chuyện Trẻ biết nhận xét đất, lốc, lũ lụt, ). về cây cối, nước, hiện được mối quan hệ đơn giản của sự tượng tự nhiên được vật, hiện tượng. quan sát và dạy trẻ nói từ tiếng Việt: 51 5 Ví dụ: “Nắp cốc có những giọt Nước sạch, nước bẩn, nước do nước trời nắng, trời mưa nóng bốc hơi”. mối đơn giản giữa cây xanh với môi trường sống của cây. b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán ` Đo dung tích * Hoạt động học Trẻ biết sử dụng bằng một đơn Toán: được dụng cụ để vị đo ` Đo dung tích các đo dung tích của 74 4 vật bằng một đơn vị 2 đối tượng, nói đo so sánh diễn đạt kết quả đo và so kết quả đo (5t). sánh. ` Đo dung tích bằng ` Đo dung tích một đơn vị đo, so các vật, so sánh sánh và diễn đạt kết và diễn đạt kết quả đo (4t). quả đo. * Hoạt động chơi : ` Trò chơi: Chung sức, ai nhanh ai đúng. Trẻ sử dụng được ` Chơi ngoài trời: một số dụng cụ 75 5 Chơi tự do các nhóm, để đo, đong và so so sánh kích thước sánh, nói kết quả. của đồ chơi, đồ vật .Dạy trẻ nói từ tiếng Việt: To hơn, nhỏ hơn, cao hơn, thấp hơn, đo dung tích 81 4 Trẻ mô tả các sự ` Nhận biết các buổi: sáng, * Hoạt động chơi:
  7. kiện xảy ra theo trưa, chiều, tối. ` Thực hành: Cho trẻ trình tự thời gian quan sát tranh, ảnh, trong ngày. video, tờ lịch, đồng Trẻ biết gọi đúng hồ và mô tả các sự tên các thứ trong ` Gọi tên các thứ trong tuần; kiện sảy ra theo trình 82 tuần, các mùa các mùa trong năm tự thời gian trong trong năm. ngày trong giờ đón Trẻ có thể phân trả trẻ, chơi góc, chơi biệt hôm qua, ngoài trời: Dạy trẻ ` Nhận biết hôm qua, hôm 83 hôm nay, ngày nói từ tiếng Việt về nay, ngày mai. 5 mai qua các sự các thứ trong tuần, kiện hàng ngày các buổi sáng, trưa, Trẻ nói được chiều, tối, các mùa ngày trên lốc lịch ` Nhận biết ngày trên lốc lịch trong năm, hôm qua, 84 và giờ chẵn trên và giờ chẵn trên đồng hồ. hôm nay, ngày mai. đồng hồ 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ * 4,5 T: ` Trả lời và đặt * Hoạt động học Trẻ biết lắng Nghe hiểu các câu hỏi: DTV: nghe và trao đổi nội dung các "Ai?"; "Cái ` Dạy trẻ nói từ mới 107 4 với người đối câu đơn, câu gì?"; "Ở đâu?"; tiếng Việt: Nước thoại. mở rộng "Khi nào?" biển, nước giếng, cầu (câu phức ("Để làm gì?" vồng, mưa, mặt trời, 4,5T) ` Trả lời và đặt bão . Trẻ biết lắng các câu hỏi về ` Dạy trẻ nói câu mới nghe và nhận xét nguyên nhân, tiếng Việt. ý kiến của người so sánh: "Tại * Hoạt động chơi: đối thoại sao?"; "Có đặc ` Trò chơi: tranh gì 108 5 điểm gì?"; "Do biến mất, ô cửa bí đâu mà có?". mật, đuổi hình bắt ` Đặt các câu chữ hỏi: "Tại sao?"; ` Giờ đón, trả trẻ: "Như thế Cô cho trẻ xem hình nào?"; ảnh, tranh, video về Trẻ nói rõ để ` Phát âm các tiếng (của tiếng về một số hiện tượng 109 người nghe có thể việt; có chứa các âm khó; có tự nhiên đặt câu hỏi hiểu được phụ âm đầu, phụ âm cuối gần và dạy trẻ trả lời bằng 4 Trẻ biết sử dụng giống nhau và các thanh điệu) câu đơn, câu đơn mở được các từ chỉ ` Phát âm các tiếng việt trên rộng, câu phức tiếng 110 sự vật, hoạt động, cơ sở tiếng mẹ đẻ của trẻ Việt. đặc điểm... (Tiếng Mông) ` Thực hành: Nói từ Trẻ biết kể rõ và câu về một số 111 ràng, có trình tự nguồn nước và một về sự việc, hiện số hiện tượng tự
  8. tượng nào đó để nhiên, mùa hè. Đặt người nghe có thể câu hỏi: Tại sao lại có hiểu được. mưa? Tại sao nước Trẻ sử dụng được trên lá cây lại biến các từ chỉ sự vật, mất khi trời hoạt động, đặc nắng?...Và yêu cầu điểm...phù hợp trẻ trả lời. với ngữ cảnh. ` Câu đố về các hiện - Sử dụng lời nói tượng tự nhiên để bày tỏ cảm ` Thực hành: Kể 5 xúc, nhu cầu, ý chuyện, đọc thơ trong nghĩ và kinh chủ đề. nghiệm của bản ` Chơi ngoài trời: thân. Dạy trẻ sử dụng lời 112 - Sử dụng lời nói nói để trao đổi và chỉ để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt dẫn bạn bè trong động. Sử dụng lời nói hoạt động để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân trước 1 số hiện tượng tự nhiên: mưa, gió, sấm chớp bão. Dạy trẻ nói từ tiếng Việt: mưa, cầu vồng, gió, bão. Trẻ có thể sử Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và * Hoạt động học: dụng được các hiểu biết của bản thân bằng DTV loại câu đơn, câu các câu đơn (câu đơn mở ` Dạy trẻ nói câu mới ghép, câu khẳng rộng, câu ghép (4t) Bằng tiếng tiếng Việt. định, câu phủ việt trên cơ sở tiếng mẹ đẻ * Hoạt động chơi: định. (tiếng Mông) ` Trò chơi: tranh gì biến mất, ô cửa bí 113 4 mật, đuổi hình bắt chữ. ` Cho trẻ xem tranh ảnh, video về các nguồn nước, hiện tượng tự nhiên, mùa hè và gợi hỏi trẻ: Con biết những nguồn
  9. Trẻ dùng được Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và nước gì? Các hiện câu đơn, câu hiểu biết của bản thân rõ ràng, tượng tự nhiên nào? ghép, câu khẳng dễ hiểu bằng các câu đơn, câu Để trẻ sử dụng câu định, câu phủ đơn mở rộng, câu phức khác tiếng Việt khởi sướng 114 5 đinh, câu mệnh nhau. Bằng tiếng việt trên cơ cuộc trò chuyện. lệnh sở tiếng mẹ đẻ (tiếng Mông) - Khởi sướng cuộc trò chuyện. Trẻ có thể kể lại ` Kể lại sự việc (có nhiều tình * Hoạt động chơi: 115 4 sự việc theo trình tiết 4T; theo trình tự 5T) ` Giờ đón, trả trẻ: Cô tự Kể lại một vài tình tiết của sự gợi ý để trẻ kể lại việc đã được nghe bằng tiếng những việc đã diễn ra Trẻ biết miêu tả Việt hoặc tiếng mẹ đẻ, Kể lại của bản thân trẻ như sự việc với một sự việc có nhiều tình tiết đã trẻ kể: các hoạt động số thông tin về được nghe bằng tiếng Việt của ngày hôm qua khi hành động, tính hoặc tiếng mẹ đẻ (4T). ở nhà làm những gì? cách, trạng với ai? 116 5 thái...của nhân ` Chơi các góc: vật Góc PV: Bán hàng, bác sĩ, nấu ăn Góc HT: Xem tranh ảnh về nước và các HTTN, mùa hè. ` Nghe hiểu nội dung truyện * Hoạt động học: Trẻ đọc thuộc bài kể, truyện :"giọt nước tí xíu" Văn học thơ “ Mưa rơi”, 117 4 Nghe các bài hát: Mây và gió, ` Thơ “Mưa rơi” đồng dao “Mưa, Mưa rơi. Bài thơ: Mưa rơi, ` Truyện: Giọt nước trời mưa trời gió” đồng dao “Mưa, trời mưa trời tí xíu Trẻ nghe hiểu nội gió” phù hợp với độ tuổi. * Hoạt động chơi dung câu chuyện ` Đồng dao: Mưa; “giọt nước tí trời mưa trời gió. xíu”, thơ “mưa ` Giải câu đố về các 118 rơi” đồng dao hiện tượng tự nhiên. “Mưa, trời mưa ` Cho trẻ chơi, hoạt trời gió” động ở góc thư viện: 5 dành cho lứa tuổi Kể chuyện theo tranh, của trẻ. làm sách truyện: Giọt 119 Trẻ biết đọc biểu nước tí xíu. Yêu cầu cảm bài thơ “mưa trẻ kể tên các nhân rơi”, đồng dao vật trong truyện, làm “Mưa, trời mưa hành động động tác trời gió”. theo nhân vật, bắt chước giọng nói, điệu
  10. 120 4 Trẻ có thể kể Kể lại truyện" Giọt nước tí bộ nhân vật trong truyện " Giọt xíu" đã được nghe (theo trình chuyện. nước tí xíu " có tự ) mở đầu và kết thúc 121 5 Trẻ biết kể lại Kể lại truyện "Giọt nước tí chuyện đã được xíu" đã được nghe. Theo trình nghe theo trình tự tự(trong góc thư viện) nhất định 123 4 Trẻ biết bắt Đóng kịch chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện"Giọt nước tí xíu". 124 5 Trẻ có thể đóng được vai của nhân vật trong truyện "Giọt nước tí xíu". 125 4 Trẻ biết điều * Hoạt động chơi chỉnh giọng nói ` Chơi ở các góc: Cô phù hợp với hoàn dạy trẻ nói đủ nghe cảnh khi được không nói lí nhí, nhắc nhở. không hét to, Khi chơi biết giao tiếp với 126 5 Trẻ biết điều Nói thể hiện cử chỉ, điệu bộ, các bạn, trẻ biết thể chỉnh giọng nói nét mặt phù hợp với yêu cầu, hiện cử chỉ, nét mặt phù hợp với ngữ hoàn cảnh giao tiếp. khi mua hàng, nói cảnh. “cảm ơn” khi khách mua hàng hoặc được trả lại tiền, vui vẻ mời chào khách. ` Khi trả lời cô cần rõ ràng, lễ phép. Trẻ biết sử dụng * Hoạt động học: ký hiệu để LQCV ` Tập tô, tập đồ các nét chữ. 136 4 "Viết"; Kê đơn ` Làm quen chữ cái ` Nhận dạng một số chữ cái thuốc, viết hóa g,y đơn bán hàng ` Tập tô chữ cái g,y
  11. 137 Trẻ biết tô, đồ * Hoạt động chơi: các nét chữ g,y ` Trò chơi chữ cái: Chữ cái trong tên tôi Trẻ có thể nhận ` Góc học tập: Tập tô, dạng các chữ cái tập đồ chữ cái trong g,y trong bảng vở. Xem tranh ảnh về chữ cái tiếng việt. chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên, in hình chữ cái, làm chữ cái bằng hột hạt, ghép từ tiếng Việt Sao chép một số kí hiệu, chữ dưới tranh bằng nắp 5 cái, tên của mình chai, sao chép các ` Nhận dạng các chữ cái chữ cái. 138 ` Góc NT: Tô vẽ các nét đơn giản tạo thành bức tranh về chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên. ` Góc phân vai: Kê đơn thuốc, đọc vẹt hóa đơn bán hàng. ` Chơi ngoài trời: Xếp chữ, sao chép nét chữ trên cát. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ biết chờ đến ` Chờ đến lượt, hợp tác * Hoạt động ăn, 169 4 lượt khi được ngủ, vệ sinh: nhắc nhở. ` Dạy trẻ chú ý lắng Trẻ biết chờ đến nghe, tự rửa tay, lau 170 lượt. mặt, đi vệ sinh và chờ Trẻ biết tìm cách Tôn trọng, hợp tác, chấp đến lượt trong giờ giải quyết mâu nhận.. xếp hàng rửa tay, đi thuẫn (Dùng lời, vệ sinh, trong giờ ăn nhờ sự can thiệp hết cơm xin cô và của người khác, chờ đến lượt. chấp nhận * Hoạt động chơi: 5 nhường nhịn). ` Giờ chơi ở các góc, 171 chơi ngoài trời: Dạy trẻ hợp tác với nhau chơi đoàn kết không tranh đồ chơi, nhường nhịn em bé, chia sẻ đồ chơi. * Hoạt động lao
  12. động. - Thực hành xếp hàng rửa tay trẻ biết chờ đến lượt không chen lấn xô đẩy - Góc TN: Chăm sóc cây. Trẻ biết không để * Hoạt động học: tràn nước khi rửa PTTC: 178 4 tay, tắt quạt, tắt ` Nước thật đáng quý điện khi ra khỏi * Hoạt động ăn, phòng ngủ,vệ sinh: Trẻ biết tiết kiệm ` Thực hành: Dạy trẻ trong sinh hoạt: uống nước sau khi ăn tắt quạt, tắt điện và khóa vòi nước sau khi ra khỏi khi lấy nước uống. phòng, khóa vòi ` Thực hành: Dạy trẻ nước sau khi tiết kiệm nước khi đi dùng , không để ` Tiết kiệm điện, nước. vệ sinh, rửa tay. thừa thức ăn * Hoạt động chơi 5 179 ` Trả trẻ: Cho trẻ xem tranh ảnh và trò chuyện về một số nguồn nước. DTV: Nước mưa, nước giếng, nước suối, nước máy, nước biển, vòng tuần hoàn của nước 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ vui sướng, vỗ Bộc lộ cảm xúc/ bộc lộ cảm * Hoạt động học: tay, làm động tác xúc phù hợp/ thể hiện thái độ, Âm nhạc: mô phỏng và sử tình cảm khi nghe âm thanh ` DH: Cho tôi đi làm dụng các từ gợi gợi cảm, các bài hát “Cho tôi mưa với cảm nói lên cảm đi làm mưa với, mùa hè đến, ` DVĐ vỗ tay theo lời nhận của mình mây và gió, mưa rơi”, bản ca: Mùa hè đến 180 4 khi nghe các âm nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ ` NH: Mây và gió; thanh gợi cảm và đẹp nổi bật của các sự vật, Mưa rơi ngắm nhìn vẻ đẹp hiện tượng trong thiên nhiên, * Hoạt động chơi: của các sự vật, cuộc sống và tác phẩm nghệ ` TCÂN: Ai nhanh hiện tượng thuật nhất, xúc sắc vui nhộn
  13. Trẻ tán thưởng, tự ` Góc NT: Múa hát khám phá, bắt các bài hát trong chủ 5 chước âm thanh, đề theo ý thích dáng điệu và sử * Hoạt động chơi: dụng các từ gợi ` Góc NT: Tô màu, cảm nói lên cảm vẽ, nặn, cắt, xé dán, xúc của mình khi nghe băng đĩa nhạc nghe các âm ` Chơi ngoài trời: 181 thanh gợi cảm và Quan sát, trải ngắm nhìn vẻ đẹp nghiệm, chơi theo ý của các sự vật, thích với nguyên vật hiện tượng. liệu tự nhiên - Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc 184 4 Trẻ chú ý nghe, ` Nghe và * Hoạt động học: thích thú (hát, vỗ nhận ra Âm nhạc: tay, nhún nhảy, (4T)/ nhận ` NH: Mây và gió; lắc lư) theo bài biết các thể Mưa rơi hát, bản nhạc loại âm nhạc * Hoạt động chơi: thích nghe ca dao. khác nhau ` Dân ca: Đi cấy 185 5 Trẻ chăm chú (nhạc thiếu ` Nghe và nhận ` TCÂN : Ai nhanh lắng nghe và nhi, dân ra sắc thái nhất, xúc sắc vui hưởng ứng cảm ca/5T: nhạc (Vui, buồn, nhộn. xúc (hát theo, cổ điển) tình cảm tha ` Góc NT: Hát múa nhún nhảy, lắc lư thiết) của các các bài hát trong chủ thể hiện động tác bài hát, bản đề: Nước và các hiện minh họa phù nhạc tượng tự nhiên. hợp) theo bài hát, ` Nghe nhạc bản nhạc; thích dân ca thanh nghe ca dao. hóa: Đi cấy. Trẻ hát đúng giai `4-5T: Hát đúng giai điệu, lời * Hoạt động học: điệu, lời ca, hát rõ ca bài hát: Cho tôi đi làm mưa Âm nhạc: lời và thể hiện sắc với, Mùa hè đến ` DH: Cho tôi đi làm thái của bài hát ` Thể hiện sắc thái, tình cảm mưa với. 186 4 “Cho tôi đi làm của bài hát: Cho tôi đi làm ` DVĐ vỗ tay theo lời mưa với” qua mưa với, Mùa hè đến. ca: Mùa hè đến giọng hát, nét ` NH: Mây và gió, mặt, điệu bộ... Mưa rơi Trẻ biết hát đúng * Hoạt động chơi : giai điệu, lời ca, ` TCAN: Ai nhanh 187 5 hát diễn cảm phù nhất, xúc sắc vui hợp với sắc thái nhộn
  14. của bài hát “Cho ` Góc NT: Hát múa tôi đi làm mưa các bài hát trong chủ với” qua giọng đề: Nước và các hiện hát, nét mặt, điệu tượng tự nhiên. bộ, cử chỉ... 188 4 Trẻ vận động vỗ `Vận động vỗ tay theo lời ca tay theo lời ca nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp nhàng theo nhịp điệu của bài hát “Mùa hè nhịp điệu các bài đến”, bản nhạc. hát “Mùa hè đến” ` Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp; tiết tấu 189 5 Trẻ vận động vỗ tay theo lời ca nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát “Mùa hè đến” 190 4 Trẻ biết phối hợp Phối hợp/ lựa chọn các * Hoạt động học: các nguyên vật nguyên vật liệu tạo hình, vật Tạo hình liệu tạo hình để liệu trong thiên nhiên, (5T: + Làm đám mây tạo ra đám mây phế liệu) để tạo ra đám mây (EDP) * Hoạt động chơi: ` Chơi ở các góc: + Góc nghệ thuật: vẽ, Trẻ biết phối hợp cắt, xé, dán, nặn, phối và lựa chọn các hợp các nguyên vật nguyên vật liệu 191 5 liệu tự nhiên. tạo hình, vật liệu + Chơi ngoài trời: thiên nhiên để tạo phối hợp các nguyên ra đám mây vật liệu tự nhiên tạo thành các đám mây, mưa, cầu vồng . Trẻ biết nhận xét * Hoạt động học: được các sản Tạo hình 200 4 phẩm tạo hình về + Làm đám mây mầu sắc, đường (EDP) * Hoạt động chơi: nét, hình dáng. Nhận xét sản phẩm tạo hình; ` Góc NT: Nặn mặt nhận xét sản phẩm tạo hình về trời, đám mây, cầu mầu sắc, hình dáng/ đường Trẻ biết nhận xét vồng. nét, (bố cục 5T) các sản phẩm tạo ` Chơi ngoài trời: 201 5 hình về mầu sắc, Quan sát, trải hình dáng, bố nghiệm, chơi theo ý cục. thích với nguyên vật liệu tự nhiên
  15. `Lựa chọn, thể hiện các hình * Hoạt động chơi: Trẻ biết lựa chọn thức vận động theo nhạc. ` Góc NT: Biểu diễn và thể hiện hình ` Lựa chọn dụng cụ âm nhạc văn nghệ hát múa các 202 thức vận động để gõ đệm theo nhịp điệu bài bài hát trong chủ đề: theo bài hát, bản hát Nước và các hiện nhạc. 4 tượng tự nhiên. Trẻ biết lựa chọn ` TCÂN : Ai nhanh dụng cụ để gõ nhất, xúc sắc vui 203 đệm theo nhịp nhộn. điệu, tiết tấu bài hát. Trẻ có khả năng ` Tự nghĩ ra các hình thức để tự nghĩ ra các tạo ra âm thanh, vận động hình thức để tạo theo các bài hát, bản nhạc yêu 204 ra âm thanh, vận thích. động, hát theo các ` Đặt lời theo giai điệu một bài 5 bản nhac, bài hát hát, bản nhạc quen thuộc ( yêu thích. Một câu hoặc một đoạn). Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ 205 theo tiết tấu tự chọn. * Hoạt động chơi: Tự chọn nguyên ` GNT: Xé dán, nặn, vật liệu để tạo ra 206 4 vẽ, cắt cầu vồng, sản phẩm theo ý mây, ông mặt trời Trẻ biết nói lên ý Nói lên ý thích. ` Góc HT: Làm tưởng và tạo ra tưởng tạo Tìm kiếm, lựa album về chủ đề nước các sản phẩm tạo hình của chọn các nguyên và các hiện tượng tự hình theo ý thích mình. vật liệu phù hợp nhiên. 207 5 để tạo ra sản ` Chơi ngoài trời: phẩm theo ý chơi theo ý thích với thích. nguyên vật liệu tự Biết đặt tên cho Đặt tên cho sản phẩm của nhiên theo chủ đề 208 4 sản phẩm tạo mình nước và các hiện hình tượng tự nhiên, cảnh mùa hè mà trẻ yêu 209 5 thích và gợi ý trẻ đặt tên cho sản phẩm của mình. II. CHUẨN BỊ - Một số tờ giấy khổ to, hoặc tận dụng bìa lịch, báo cũ để trẻ vẽ, cắt dán. - Truyện, tranh ảnh giới thiệu về chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên.
  16. - Tranh thơ: Mưa rơi, tranh truyện “giọt nước tí xíu”, tranh về chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên như mây, mưa, nắng - Các nguyên vật liệu: Vỏ hộp các tông, lá cây, rơm, hột, hạt, vải vụn. - Lựa chọn một số trò chơi, bài hát, câu truyện về chủ đề “Nước và các hiện tượng tự nhiên”. - Chuẩn bị bút chì, bút sáp, màu, đất nặn, giấy vẽ. hồ dán III. MỞ CHỦ ĐỀ - Thông báo với phụ huynh về chủ đề mới và yêu cầu phụ huynh và trẻ thu lượm các nguyên vật liệu, đồ dùng phế thải để cô và trẻ cùng nhau làm đồ dùng đồ chơi phục vụ chủ đề. + Bức tranh vẽ các hiện tượng tự nhiên như: Nắng, mưa + Làm thế nào để bảo vệ nguồn nước sạch? - Cô cùng trẻ trang trí lớp, treo các tranh ảnh về chủ đề “Nước và các hiện tượng tự nhiên”. Tạo môi trường học tập phong phú thể hiện rõ chủ đề: “Nước và các hiện tượng tự nhiên”. P. HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG NGƯỜI XÂY DỰNG (Duyệt) (Duyệt) KẾ HOẠCH Đinh Thị Hồng Nguyễn Thị Huyền Ngô Thị Nhuận